Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 14:04 09/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Loc Ninh Market
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Loc Ninh Market
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the provincial, district and commune budgets
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 20/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:59 09/06/2022
to
09:00 20/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 20/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bêtông, vữa
Sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
3
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
Sử dụng tốt
1
4
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
5
máy cắt
Sử dụng tốt
1
6
máy bơm
Sử dụng tốt
1
7
máy phát điện dự phòng
Sử dụng tốt
1
8
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
Sử dụng tốt
5

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
5,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
28,366 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
43,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
4,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
5,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
12,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,497 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
9,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,46 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
34,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,09 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,293 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
18,684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
1,868 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,323 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,257 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,944 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,833 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,212 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,637 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày
7,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày
7,459 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
10,097 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
0,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
1,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,756 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,144 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 dem
5,86 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Tôn úp mái
29,8 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Gia công xà gồ thép STK
2,523 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng xà gồ thép
2,523 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Quét nước xi măng 2 nước
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400
297,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
27,464 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75
24,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
134,204 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
94,914 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
135,414 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
110,868 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
303,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát trần, vữa XM mác 75
219,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bả bằng bột bả vào tường
230,328 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
633,608 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
769,022 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
94,914 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng as follows:

  • Has relationships with 439 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.02 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 19.92%, Construction 71.09%, Consulting 2.24%, Non-consulting 4.52%, Mixed 2.23%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 5,303,619,032,005 VND, in which the total winning value is: 5,090,898,681,633 VND.
  • The savings rate is: 4.01%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 39

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second