Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường tiểu học xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị … của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm từ năm 2019 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. - Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch; -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. - Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0085 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2244 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6902 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4185 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9211 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4578 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6899 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,6768 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6899 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2816 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9446 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7569 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,523 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5036 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,571 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bốc xếp + vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5425 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,452 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8912 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2668 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL KT 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9008 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng song trên cửa sắt xếp bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | kg |
| 10 | Láng VXM mác 50 tạo dốc về điểm thu nước dày trung bình 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2819 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0016 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5008 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5008 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nước D48 thoát nước lòng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Xây tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0393 | m3 |
| 16 | Trát tường chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 17 | Đắp phào chữ A, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m |
| 18 | Soi chỉ lõm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6048 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,7364 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4826 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6899 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4578 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,8793 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,1549 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,3798 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,5347 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,8793 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7569 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1446 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,571 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,977 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9433 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,54 | kg |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,62 | kg |
| 45 | Bản mã inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,57 | kg |
| 46 | Phào bịt đâu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Phào bịt đầu hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Vít inox gia cố song inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 50 | Bu lông nở áo inox M10x100 gia cố lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 51 | Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,21 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,11 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,52 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,12 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 74 | Cút nhựa ống luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 75 | Nối ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 78 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC D27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC D48x48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC D48mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Đầu nối CB thu nhựa PVC ren nhựa ngoài D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Rắc co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Van khóa nước nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa nước nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lavabo + vòi xả + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Vòi xả tay gạt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Mua và lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Trõ bơm, ống cấp trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PVC D34mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê nhựa PVC D90x90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 121 | Xây tường hộp đựng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | m2 |
| 123 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m2 |
| 124 | Khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 133 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 137 | Đào + vận chuyển đất đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1196 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0399 | m3 |
| 139 | Đắp cát lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | m3 |
| 140 | Ván khuôn rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 141 | Bê tông ránh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7608 | m3 |
| 142 | Xây rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4191 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5766 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9796 | m2 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7497 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥14kw | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng máy ≥50kg | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150lít | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250lít | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,75kw | 1 |
| 13 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | Tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1,5kw |
1 |
2 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥14kw |
1 |
3 |
Cẩu tự hành |
Sức nâng ≥ 10 tấn |
1 |
4 |
Ô tô tải tự đổ |
Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất ≥ 0,62Kw |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥5kw |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1Kw |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥1,5Kw |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng máy ≥50kg |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
Dung tích thùng trộn ≥150lít |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥250lít |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥0,75kw |
1 |
13 |
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình |
Tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công | 5,0085 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 128,7 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,6896 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 37,2244 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,33 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,8798 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,8798 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏng | 77,6902 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 246,4185 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 121,9211 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | 29,4578 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 195,6899 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 957,6768 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 195,6899 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 11,2816 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 328,9446 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 16,7569 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | 35,523 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WC | 3 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi công | 8 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | 3 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoài | 211,5036 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 24,571 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bốc xếp + vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 45,5425 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 25,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 3,318 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 6,452 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 33,8912 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 0,61 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | 33,2668 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL KT 600x1200mm | 0,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa sắt xếp | 9,9008 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sản xuất lắp dựng song trên cửa sắt xếp bằng inox Sus 304 | 25,08 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Láng VXM mác 50 tạo dốc về điểm thu nước dày trung bình 25cm | 2,2819 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 21,0016 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 10,5008 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 10,5008 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống nước D48 thoát nước lòng mái sảnh | 2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Xây tường thu hồi | 3,0393 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Trát tường chữ A | 1,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đắp phào chữ A, vữa XM M75, PCB30 | 5,72 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Soi chỉ lõm VXM mác 75 | 24,38 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,1211 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0373 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1093 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sao phải hòa nhập khi mà bạn sinh ra để nổi bật? "
Dr Seuss
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.