Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang hồ trung tâm Xóm Mới B, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng IV trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Văn bản xác minh của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết QIV/2021. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019 - 2021) đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực đối với phần năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trên hệ thống của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, địa chỉ: xã Thượng Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Long chức vụ Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 720 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu (bao gồm Lái máy xúc, máy ủi, máy lu, thợ nề, thợ điện nước, thợ hàn,…)- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT AO, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi - Cấp đất I | Theo HSMT | 6.817,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 836,03 | m3 |
| 3 | Khoan giếng + máy bơm, đường ống cho máy bơm phục vụ cấp nước | Theo HSMT | 1 | t bộ |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 5.359,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 322,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 5.036,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 138,4732 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 1.270,992 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 1.707,7416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,9823 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,8266 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 39,6448 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 1,5782 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 17 | Vải lọc đầu ống | Theo HSMT | 26,56 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo HSMT | 4,9672 | tấn |
| 19 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo HSMT | 7,1407 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo HSMT | 12.107,9 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 296,8438 | m2 |
| 22 | Bu lông bắt chân (bao gồm cả công đặt sẵn chờ) | Theo HSMT | 1.272 | bộ |
| 23 | Mua cừ larsen loại IV kích thước 400x170x15,5 | Theo HSMT | 57.075 | kg |
| 24 | Ép cọc cừ larsen | Theo HSMT | 22,05 | 100m |
| 25 | Đào nền đường và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 13,01 | 1m3 |
| 26 | Mua đất về đắp K95 | Theo HSMT | 3.122,1885 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2.283,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Theo HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 3,81 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường đá vát cạnh 1000x300x200, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT | 254 | m |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 60,993 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch đá trắng 400x400x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 609,93 | m2 |
| 33 | Băm mặt tạo nhám đá lát hè | Theo HSMT | 616,0293 | m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSMT | 0,9035 | m3 |
| 35 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá 1000x200x180, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 162,8 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Theo HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng từ đất đào | Theo HSMT | 30 | m3 |
| 38 | Cây ban tây bắc, đường kính >10 cm, chiều cao 3,5-4 mm, đo cách gốc 1m | Theo HSMT | 30 | cây |
| 39 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT | 30 | cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT | 30 | 1 cây / 90 ngày |
| 41 | Đào móng và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 21,06 | 1m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7374 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,2688 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1212 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,999 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 49 | Tấm chắn rác composite DxR=530x960 | Theo HSMT | 6 | tấm |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 53 | Rải lớp bạt lót | Theo HSMT | 1,6762 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 33,524 | m3 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo HSMT | 9 | cột |
| 6 | Chùm đèn CH06-4 nhôm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu (không bóng) | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Bóng đèn LED 50W | Theo HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng sân vườn (Automat, cầu đấu) | Theo HSMT | 9 | bảng |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 111,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 22,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 87,81 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 23,69 | m3 |
| 14 | Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,5228 | m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu | Theo HSMT | 223 | md |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn ống | Theo HSMT | 2,603 | 100 m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/pvc/DSTA 4*16mm2 | Theo HSMT | 2,693 | 100m |
| 18 | Rải dây đồng M10 | Theo HSMT | 2,693 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu 2x1,5 | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Ống nhựa mềm D16 bọc luồn dây cột đèn | Theo HSMT | 54 | m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 31,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 31,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 26 | Khung móng 4 bu lông M16x500 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo HSMT | 10 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa bắng thép dẹt 40x4 | Theo HSMT | 37,68 | kg |
| C | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 539,305 | m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSMT | 533,4658 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 390,16 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,3683 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp bạt lót | Theo HSMT | 5,7938 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 115,876 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 36,71 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,6738 | 100m3 |
| 10 | Dải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 12 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo HSMT | 301,3082 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 69 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn | Theo HSMT | 4,065 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSMT | 14,905 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo HSMT | 5,0813 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 28,4253 | m3 |
| 19 | Cắt bê tông mặt đường để làm rãnh | Theo HSMT | 673,84 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 82,02 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 242,2631 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 40,9425 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,4346 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 60,2618 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 79,1556 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 359,798 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT | 4,7818 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 40,5937 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HSMT | 2,265 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 5,2552 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 41,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT | 479 | 1cấu kiện |
| 33 | Tấm chắn rác composite DxR=430x860 | Theo HSMT | 10 | tấm |
| 34 | Tấm chắn rác composite DxR=530x960 | Theo HSMT | 30 | tấm |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 36 | Di chuyển đường nước sạch | Theo HSMT | 329,46 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 8 | Xe thang nâng ≥ 9m hoặc cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vỹ và thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
3 |
2 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
5 |
Máy rải bê tông nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
6 |
Thiết bị tưới nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
7 |
Máy lu ≥ 9 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
8 |
Xe thang nâng ≥ 9m hoặc cần cẩu |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông ≥ 1,0KW |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
11 |
Máy khoan bê tông ≥ 0,6KW |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
12 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
13 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
2 |
14 |
Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vỹ và thủy bình |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi - Cấp đất I | 6.817,81 | m3 | Theo HSMT | ||
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | 836,03 | m3 | Theo HSMT | ||
| 3 | Khoan giếng + máy bơm, đường ống cho máy bơm phục vụ cấp nước | 1 | t bộ | Theo HSMT | ||
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 5.359,05 | m3 | Theo HSMT | ||
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 322,12 | m3 | Theo HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 5.036,93 | m3 | Theo HSMT | ||
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 138,4732 | m3 | Theo HSMT | ||
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 1.270,992 | m3 | Theo HSMT | ||
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 1.707,7416 | m3 | Theo HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9823 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,104 | tấn | Theo HSMT | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8266 | tấn | Theo HSMT | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 39,6448 | m3 | Theo HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 1,5782 | 100m | Theo HSMT | ||
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0266 | 100m3 | Theo HSMT | ||
| 16 | Thi công tầng lọc cát | 0,0266 | 100m3 | Theo HSMT | ||
| 17 | Vải lọc đầu ống | 26,56 | m2 | Theo HSMT | ||
| 18 | Gia công lan can bằng thép ống | 4,9672 | tấn | Theo HSMT | ||
| 19 | Gia công lan can bằng thép tấm | 7,1407 | tấn | Theo HSMT | ||
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 12.107,9 | kg | Theo HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 296,8438 | m2 | Theo HSMT | ||
| 22 | Bu lông bắt chân (bao gồm cả công đặt sẵn chờ) | 1.272 | bộ | Theo HSMT | ||
| 23 | Mua cừ larsen loại IV kích thước 400x170x15,5 | 57.075 | kg | Theo HSMT | ||
| 24 | Ép cọc cừ larsen | 22,05 | 100m | Theo HSMT | ||
| 25 | Đào nền đường và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | 13,01 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 26 | Mua đất về đắp K95 | 3.122,1885 | m3 | Theo HSMT | ||
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2.283,47 | m3 | Theo HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn móng băng | 0,254 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,81 | m3 | Theo HSMT | ||
| 30 | Bó vỉa hè, đường đá vát cạnh 1000x300x200, vữa XM PCB40 mác 75 | 254 | m | Theo HSMT | ||
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 60,993 | m3 | Theo HSMT | ||
| 32 | Lát vỉa hè gạch đá trắng 400x400x40, vữa XM M75, PCB40 | 609,93 | m2 | Theo HSMT | ||
| 33 | Băm mặt tạo nhám đá lát hè | 616,0293 | m2 | Theo HSMT | ||
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,9035 | m3 | Theo HSMT | ||
| 35 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá 1000x200x180, vữa XM M100, PCB30 | 162,8 | m | Theo HSMT | ||
| 36 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | 10,8 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 37 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng từ đất đào | 30 | m3 | Theo HSMT | ||
| 38 | Cây ban tây bắc, đường kính >10 cm, chiều cao 3,5-4 mm, đo cách gốc 1m | 30 | cây | Theo HSMT | ||
| 39 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | 30 | cây | Theo HSMT | ||
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | 30 | 1 cây / 90 ngày | Theo HSMT | ||
| 41 | Đào móng và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | 21,06 | 1m3 | Theo HSMT | ||
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,64 | m3 | Theo HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7374 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2688 | m3 | Theo HSMT | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | 0,0609 | 100m2 | Theo HSMT | ||
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1212 | tấn | Theo HSMT | ||
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,999 | m3 | Theo HSMT | ||
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 30 | 1 cấu kiện | Theo HSMT | ||
| 49 | Tấm chắn rác composite DxR=530x960 | 6 | tấm | Theo HSMT | ||
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 6 | 1 cấu kiện | Theo HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Thế giới giống như một chiếc cầu thang lớn, có người đi lên và có người đi xuống. "
Samuel Johnson
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.