Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Chùa, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/03/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Trung – Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,8487 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 107,9565 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,0031 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,8619 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2801 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5496 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,3919 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1972 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1568 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9447 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,7823 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2454 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1942 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5757 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0796 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9991 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,305 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4312 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,1777 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9945 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2675 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7711 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,3292 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,4677 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,2008 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,735 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0498 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0326 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,3213 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 52,4784 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,356 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7816 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7955 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7955 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8512 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8512 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 149,6097 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,9222 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,6 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 232,1332 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 174,8332 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 134,55 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 203,351 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 437,943 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 122,144 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 42,5444 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 241,0962 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 62,4 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 843,7276 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 203,351 | m2 |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 178,7924 | m2 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,6739 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 239,9049 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 220x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,76 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,464 | m2 |
| 64 | Gia công lam thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8899 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 889,93 | kg |
| 66 | Lắp dựng lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8899 | tấn |
| 67 | Gia công hoa thép hộp trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2216 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lam thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 221,6 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa thép hộp trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,72 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0183 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,7182 | m2 |
| 72 | Nắp bịt tôn inox 304 kích thước 1,01x1,04m, có ray dẫn hướng V40x4, chốt chặn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,64 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,16 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,23 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,36 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 27,84 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1666 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 166,56 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,4 | m2 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,2792 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,4264 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 33,6361 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86,5198 | m2 |
| 86 | Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CHÙA" chất liệu bằng Alumium | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,328 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | cái |
| 90 | Bật thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 48 | cái |
| 91 | Đai nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 48 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7421 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,894 | 100m2 |
| 95 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,7132 | 1m3 |
| 96 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,5204 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,6724 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,1132 | m3 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x240mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 32,942 | m2 |
| 101 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,9147 | m3 |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2721 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,8015 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,9257 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,481 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 67,404 | m2 |
| 109 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 27,622 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3122 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,761 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,12 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,2 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 76 | bộ |
| 117 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 128 | Hộp chứa ATM kèm 11 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 260 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 260 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 520 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT450x300x150mm, tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Lắp choá đèn Led 150W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp cần đèn cao áp 1,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 139 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 141 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | bình |
| 142 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 35 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | m |
| 145 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất III (Đất tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,6001 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7659 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5981 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,0826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0404 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4538 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4823 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm -Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,3406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1452 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2584 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0165 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2112 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6455 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 46,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15,3505 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36,748 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 64,736 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,9545 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,7604 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,8484 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19,36 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 40 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 61,7025 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 64,736 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm - Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,72 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm - Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,16 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,14 | m2 |
| 36 | Ống thoát mái D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 52 | Crepin ống hút D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | cái |
| 71 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | gói |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 81 | Xi phông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 82 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | gói |
| 83 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,3893 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,65 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5018 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0642 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6869 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,9461 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,025 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6156 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0348 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6869 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6031 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0411 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4209 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0297 | tấn |
| 8 | Bulong D14 L=60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8374 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0653 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2795 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2542 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,264 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,72 | m2 |
| 16 | Cột thép ống D113,4 dày 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 149,65 | kg |
| 17 | Cột thép ống D59,9 dày 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,36 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,065 | tấn |
| 19 | Gia công bản mã chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0049 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,065 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,108 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,108 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0959 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0959 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 26 | Diềm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,2 | m |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lớp lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 413,6904 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 41,369 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 41,369 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 150,5516 | m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 413,6904 | m2 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,1497 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2119 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,1503 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,013 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,127 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,44 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,495 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,995 | m2 |
| 17 | Cổng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 246,38 | kg |
| 18 | Lắp dựng cổng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11 | m2 |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 20 | Gong cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 21 | Bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | chiếc |
| 22 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên + logo (bao gồm cả lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III (Tận dụng + Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 49,1334 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,2843 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,0694 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,79 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,8126 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 124,3232 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 29,8633 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 482,8302 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 - Kẻ lõm mạnh tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 486,24 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 607,1534 | m2 |
| 34 | Tường rào inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 201,46 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa Inox tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 21,495 | m2 |
| 36 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,2975 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,525 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,3338 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,4012 | m2 |
| 40 | Cây bàng Đài Loan đường kính thân 15-18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | cây |
| 41 | Cây Giáng Hương đường kính thân 15-18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cây |
| 42 | Cây cau cảnh cao >2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cây |
| 43 | Cây nguyệt quế, cây ngâu tán >1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cây |
| 44 | Thảm cỏ Nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 116,6 | m2 |
| 45 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,166 | 100 m2 |
| 46 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | cây |
| 47 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30 | 1 cây/năm |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
2 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
11 |
Máy hàn điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
12 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
13 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Bao gồm cả vận chuyển) | 5,8487 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 2 | Đào móng - đất cấp III | 107,9565 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | 0,1968 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1537 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 10,0031 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 23,8619 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0665 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2801 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,5496 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,057 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,374 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | 10,3919 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1972 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1568 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,9447 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 23,7823 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 17 | Ván khuôn giằng chân tường | 0,2454 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1942 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,5757 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0796 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9991 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,305 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1873 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4312 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,1777 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9945 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2675 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7711 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,3292 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,4677 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2008 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 32 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | 25,735 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2053 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3213 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 52,4784 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,356 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,7816 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,7955 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,7955 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,8512 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8512 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,6097 | 1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | 1,9222 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 46 | Tôn úp nóc | 36,6 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 232,1332 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 174,8332 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 49 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | 134,55 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | ||
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 203,351 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Chỉ khi người giàu ốm họ mới thực hiểu sự bất lực của giàu sang. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của toàn dân, Trung ương Đảng, Quốc hội và Chính phủ ta đã quyết định giữ gìn lâu dài thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh và xây dựng lǎng của Người tại Quảng trường Ba Đình lịch sử. Ngày 2-9-1973 công trình xây dựng lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công. Việc xây dựng lǎng được Liên Xô hết lòng giúp đỡ. Ngày 29-8-1975, Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trọng thể lễ khánh thành lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Hội trường Ba Đình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Định Trung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Định Trung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.