Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:25 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:30 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:13 08/07/2022
đến
11:30 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt292,92m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,64m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt896,95m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072100m3
6Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,866100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,929100m3
8Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt445,2749m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt325,66m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,01100m3
2Rải Nilong lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,249100m2
3Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt232,79m3
4Ván khuôn đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,952100m2
5Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt223,2m3
6Đục tạo nhám mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt893,68m2
7Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,135100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,444100m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,292100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,342100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,342100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,36100tấn
13Đào đất hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,15m3
14Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt551 cây / 90 ngày
16Mua + vận chuyển đất màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,16m3
17Đào móng tường chắn đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt152,35m3
18Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,655100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,88m3
20Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,43m3
21Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,21m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,44m3
23Ván khuôn mũ tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,44100m2
24Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,44m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,32m2
26Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,25100m
27Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,78m3
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,84m3
29Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt453,245m3
30Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt173,58m3
31Vận chuyển tăng bo đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt279,3585m3
32Vận chuyển tăng bo cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,0687m3
33Vận chuyển tăng bo đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,7988m3
34Vận chuyển tăng bo gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,095m3
35Vận chuyển tăng bo xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,2462tấn
CRÃNH B400, RÃNH B300
1Cắt mặt đường bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,344100m
2Đá 2x4 đệm móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,25m3
3Rải Nilong lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.382,5100m2
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,98100m2
5Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt207,375m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt347,974m3
7Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.581,7m2
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,6100m2
9Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt144,42m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,734100m2
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,6875tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt137,655m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.660cấu kiện
DXÂY CƠI RÃNH CŨ
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt311cấu kiện
2Cắt phá bê tông cổ rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,086m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,636m3
4Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển dổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,56m3
5Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,488100m2
6Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,59m3
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,435100m2
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2336tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,11m3
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt311cấu kiện
11Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt641,14m3
12Đào di chuyển toàn bộ hệ thống đường nước sạch bị vướng mặt bằng trong quá trình thi công đường và rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.442,76m
13Thay mới một số đoạn ống bị hỏng trong quá trình đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt366,414m
14Nhân công lắp lại đồng hồ đo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150cái
15Vận chuyển tăng bo cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,9843m3
16Vận chuyển tăng bo đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6321m3
17Vận chuyển tăng bo gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,1047m3
18Vận chuyển tăng bo xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,0438tấn
19Vận chuyển tăng bo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2006tấn
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,312m3
2Đào móng cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,816m3
3Vận chuyển phế thải bê tông đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,312m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,816m3
5Bê tông lót móng cột bê tông ly tâm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,208m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,788100m2
7Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,714m3
8Lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt311 cột
9Lắp dựng cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt571 cột
10Vận chuyển cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,5758tấn
11Khung móng bulông M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31bộ
12Làm tiếp địa cho cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt311 bộ
13Làm tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31 bộ
14Hoá chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bao
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24100 m
16Lắp cần đèn D60, treo trên cột điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt167cần đèn
17Lắp đặt đèn led 80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt198bộ
18Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,94100m
19Ghíp chia dây lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt396cái
20Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,16100m
21Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,58100m
22Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng,cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,26100m
23Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây thép văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,19100m
24Đầu cốt Cu16-50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
25Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,910 vị trí
26Kẹp ngừng cáp 4*(06-35)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt474cái
27Ghía mócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt474bộ
28Đai thép không ghỉ+khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt474bộ
29Ghíp nhôm rẽ nhánh: Dây chính 25-50mm2; dây nhánh 6-35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt744cái
30Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100cái
31Lắp đặt giá treo tủ chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
33Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,193m3
FĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,2m
2Sơn phản quang cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,92m2
3Ván khuôn móng cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,038100m2
4Bê tông đế móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,288m3
5Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
7Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
8Biển báo phản quang biển tam giác D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
9Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
10Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180công
11Khung Barie lắp đặt biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,256m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát1
5Máy cắt bê tôngCắt bê tông1
6Máy hànHàn sắt thép1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
10Máy lu bánh hơi16TLu lèn1
11Máy lu bánh thép 10TLu lèn1
12Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
13Máy đàoĐào xúc đất, đá1
14Máy nén khíNén khí1
15Máy rảiRải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm1
16Máy phun nhựa đườngPhun nhựa đường1
17Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
18Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy cắt bê tông
Cắt bê tông
1
6
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
10
Máy lu bánh hơi16T
Lu lèn
1
11
Máy lu bánh thép 10T
Lu lèn
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
14
Máy nén khí
Nén khí
1
15
Máy rải
Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm
1
16
Máy phun nhựa đường
Phun nhựa đường
1
17
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
18
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
292,92 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
3,072 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào khuôn đường, đất cấp II
89,64 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II
896,95 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp I
3,072 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp II
9,866 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏ
2,929 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Mua + vận chuyển đất đắp K95
445,2749 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
325,66 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,01 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Rải Nilong lớp cách ly
20,249 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250
232,79 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Ván khuôn đường bê tông
1,952 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250
223,2 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Đục tạo nhám mặt đường bê tông
893,68 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh
12,135 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
37,444 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C
29,292 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
54,342 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
54,342 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%
11,36 100tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đào đất hố trồng cây
49,15 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mm
55 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng
55 1 cây / 90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Mua + vận chuyển đất màu
44,16 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đào móng tường chắn đất, đất cấp II
152,35 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,655 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
86,88 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộc
27,43 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100
72,21 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100
72,44 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn mũ tường chắn
0,44 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250
8,44 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
5,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34
0,25 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạch
0,78 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75
8,84 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Vận chuyển đá dăm các loại
453,245 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Vận chuyển đá hộc
173,58 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Vận chuyển tăng bo đất các loại
279,3585 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Vận chuyển tăng bo cát các loại
50,0687 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại
6,7988 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Vận chuyển tăng bo gạch xây
1,095 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Vận chuyển tăng bo xi măng
23,2462 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Cắt mặt đường bê tông cũ
22,344 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Đá 2x4 đệm móng rãnh
138,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Rải Nilong lớp cách ly
1.382,5 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn móng rãnh
4,98 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150
207,375 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75
347,974 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng như sau:

  • Có quan hệ với 22 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,30 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 122.282.035.110 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 121.562.425.389 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,59%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 103

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây