Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220722516-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220722516-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Thanh Lãng huyện Bình Xuyên; Tuyến TDP Đồng Sáo, Yên Thần, Đồng Lý, Minh Lương và một số tuyến chiếu sáng còn lại của các tổ dân phố; Hạng mục: Nền mặt đường, cây xanh và điện chiếu sáng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí đô thị loại V năm 2022-2023 và nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 292,92 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,64 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 896,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,866 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,929 | 100m3 |
| 8 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 445,2749 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 325,66 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,249 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 223,2 | m3 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 893,68 | m2 |
| 7 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,135 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,444 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,292 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,342 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,36 | 100tấn |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,15 | m3 |
| 14 | Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | 1 cây / 90 ngày |
| 16 | Mua + vận chuyển đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,16 | m3 |
| 17 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,35 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,88 | m3 |
| 20 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,43 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,21 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,44 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,32 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 453,245 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,58 | m3 |
| 31 | Vận chuyển tăng bo đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 279,3585 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tăng bo cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,0687 | m3 |
| 33 | Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7988 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tăng bo gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,095 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tăng bo xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2462 | tấn |
| C | RÃNH B400, RÃNH B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,344 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,25 | m3 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.382,5 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,98 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,375 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,974 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.581,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,734 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6875 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,655 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.660 | cấu kiện |
| D | XÂY CƠI RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 311 | cấu kiện |
| 2 | Cắt phá bê tông cổ rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,636 | m3 |
| 4 | Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển dổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,435 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2336 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 311 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 641,14 | m3 |
| 12 | Đào di chuyển toàn bộ hệ thống đường nước sạch bị vướng mặt bằng trong quá trình thi công đường và rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.442,76 | m |
| 13 | Thay mới một số đoạn ống bị hỏng trong quá trình đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 366,414 | m |
| 14 | Nhân công lắp lại đồng hồ đo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 15 | Vận chuyển tăng bo cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,9843 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6321 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tăng bo gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1047 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tăng bo xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,0438 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tăng bo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2006 | tấn |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,312 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột bê tông ly tâm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,788 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,714 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,5758 | tấn |
| 11 | Khung móng bulông M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 14 | Hoá chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bao |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100 m |
| 16 | Lắp cần đèn D60, treo trên cột điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn led 80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,94 | 100m |
| 19 | Ghíp chia dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 396 | cái |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,16 | 100m |
| 21 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,58 | 100m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng,cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây thép văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,19 | 100m |
| 24 | Đầu cốt Cu16-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9 | 10 vị trí |
| 26 | Kẹp ngừng cáp 4*(06-35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | cái |
| 27 | Ghía móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | bộ |
| 28 | Đai thép không ghỉ+khoá đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 474 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm rẽ nhánh: Dây chính 25-50mm2; dây nhánh 6-35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 744 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,193 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m |
| 2 | Sơn phản quang cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,92 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang biển tam giác D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | công |
| 11 | Khung Barie lắp đặt biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi16T | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 15 | Máy rải | Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Phun nhựa đường | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy cắt bê tông |
Cắt bê tông |
1 |
6 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
10 |
Máy lu bánh hơi16T |
Lu lèn |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép 10T |
Lu lèn |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
14 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
15 |
Máy rải |
Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm |
1 |
16 |
Máy phun nhựa đường |
Phun nhựa đường |
1 |
17 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
18 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 292,92 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 3,072 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 89,64 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 896,95 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ bỏ, đất cấp I | 3,072 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn, đào rãnh đổ bỏ, đất cấp II | 9,866 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá nền đường đổ bỏ | 2,929 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | 445,2749 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 325,66 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Đắp CPĐD loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,01 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Rải Nilong lớp cách ly | 20,249 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 250 | 232,79 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn đường bê tông | 1,952 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Bê tông mặt đường mở rộng, đá 2x4, mác 250 | 223,2 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông | 893,68 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 12,135 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 37,444 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | 29,292 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 54,342 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 54,342 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | 11,36 | 100tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Đào đất hố trồng cây | 49,15 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Mua + trồng cây Giáng Hương D=10mm | 55 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 55 | 1 cây / 90 ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Mua + vận chuyển đất màu | 44,16 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp II | 152,35 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,655 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | 86,88 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường đá hộc | 27,43 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 72,21 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 72,44 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn mũ tường chắn | 0,44 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | 8,44 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 5,32 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Ống nhựa thoát nước, đường kính ống D34 | 0,25 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn xây gạch | 0,78 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, vữa XM mác 75 | 8,84 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại | 453,245 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Vận chuyển đá hộc | 173,58 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Vận chuyển tăng bo đất các loại | 279,3585 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Vận chuyển tăng bo cát các loại | 50,0687 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Vận chuyển tăng bo đá dăm các loại | 6,7988 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Vận chuyển tăng bo gạch xây | 1,095 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Vận chuyển tăng bo xi măng | 23,2462 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Cắt mặt đường bê tông cũ | 22,344 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Đá 2x4 đệm móng rãnh | 138,25 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Rải Nilong lớp cách ly | 1.382,5 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn móng rãnh | 4,98 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | 207,375 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | 347,974 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng như sau:
- Có quan hệ với 22 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,30 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 122.282.035.110 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 121.562.425.389 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,59%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta sống với các khuyết điểm như những mùi hôi của ta. Chúng ta không hay biết gì nhưng chúng làm cho người khac khó chịu thôi. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND thị trấn Thanh Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.