Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220750192-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220750192-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang hồ sinh thái hồ Đè Răm theo quy hoạch chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực số 1 thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ 60%, ngân sách thị trấn đối ứng 40% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.250.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.250.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.580.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 235,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,99 | m3 |
| 3 | Vét bùn + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.583,99 | m3 |
| 4 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 599,8004 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2733 | 100m3 |
| 6 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15.565,8491 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,547 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2967 | 100m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 665,4468 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9996 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,627 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.509,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 287,57 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7598 | 100m |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4515 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,77 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,673 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6173 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 368 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,46 | m |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 631,999 | m3 |
| C | TƯỜNG XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.457,28 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64.868,76 | m |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,79 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.117,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.662 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3792 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2719 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1725 | 100m |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,51 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4943 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 294,88 | m2 |
| 13 | Thép ống D76 dày 2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.255,6 | kg |
| 14 | Thép ống D27 dày 1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.924,68 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.056,44 | kg |
| 16 | Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 356,04 | kg |
| 17 | Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.216,04 | kg |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.808,8 | kg |
| 19 | Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.376 | bộ |
| 20 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 323,36 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 309,441 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.335,952 | m3 |
| D | RÃNH XÂY TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,92 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,82 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,18 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1853 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,23 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,15 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6177 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5751 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,63 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cấu kiện |
| E | CỐNG THÔNG HỒ | |||
| 1 | Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| 2 | Dây nối cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 3 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 5 | Biển báo khoảng cách công trường đang thi công, loại 80x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | biển |
| 7 | Biển báo biển tròn đường kính D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | biển |
| 8 | Cột biển báo dán phản quang trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | m |
| 9 | Thép làm Barie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,54 | kg |
| 10 | Còi thổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cờ phất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Bê tông móng đế cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,126 | m3 |
| 14 | Sơn trắng đỏ, sơn cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kg |
| 15 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | công |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228,79 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,4 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,25 | m3 |
| 19 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,5072 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6637 | 100m3 |
| 22 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2886 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1018 | 100m3 |
| 24 | Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,11 | 1m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,78 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,18 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.206,14 | m |
| 28 | Thi công lớp đá 4x6 phủ đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,25 | m3 |
| 29 | VK móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2648 | 100m2 |
| 30 | Ni long lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,47 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,77 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1634 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,17 | m3 |
| 34 | Đế cống BTCT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 36 | Cống tròn BTCT D=1m, HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | mối nối |
| F | HỐ GA CỐNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | VK hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2436 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cửa thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan cửa thu, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 16 | Tấm gang chắn rác và khung KT(900x250)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,9451 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,016 | m3 |
| G | SAN LẤP + TÁT NƯỚC HỒ | |||
| 1 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.780,2865 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,915 | 100m3 |
| 3 | Bơm tát nước hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,01 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm chặt đất, cát | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi16T | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu (cần trục ô tô) |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Đầm chặt đất, cát |
2 |
5 |
Máy cắt bê tông |
Cắt bê tông |
2 |
6 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
11 |
Máy lu bánh hơi16T |
Lu lèn |
1 |
12 |
Máy lu bánh thép 10T |
Lu lèn |
1 |
13 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
14 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
15 |
Máy ủi |
San gạt mặt bằng |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
2 |
17 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | 235,64 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏ | 26,99 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Vét bùn + vận chuyển đổ bỏ | 3.583,99 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 | 599,8004 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,2733 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 | 15.565,8491 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5 | 111,547 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2967 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K90 | 665,4468 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,9996 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | 2,627 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Rải nilong chống mất nước | 1.509,76 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,9029 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | 287,57 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông | 4,7598 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Rải nilong chống mất nước | 135,44 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 0,4515 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 6,77 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | 22,673 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | 6,6173 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | 368 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75 | 83,46 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Vận chuyển đá dăm các | 631,999 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | 1.457,28 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 64.868,76 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | 103,79 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 1.117,96 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 1.662 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2 | 27,58 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn mũ kè | 1,3792 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mm | 1,2719 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 4,1725 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngược | 1,51 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngược | 0,4943 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 294,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Thép ống D76 dày 2.0mm | 1.255,6 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Thép ống D27 dày 1.8mm | 1.924,68 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Thép tấm dày 15mm | 3.056,44 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mm | 356,04 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mm | 1.216,04 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Sơn tĩnh điện | 7.808,8 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tông | 1.376 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Gia công lan can | 7,8088 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 323,36 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại | 309,441 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Vận chuyển đá hộc | 3.335,952 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | 23,92 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4 | 4,82 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Ni lông chống mất nước xi măng | 48,18 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | 0,1853 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Này kẻ nên khôn đều có dại, làm người có dại mới nên khôn. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Thanh Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Thanh Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.