Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:11 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang hồ sinh thái hồ Đè Răm theo quy hoạch chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực số 1 thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang hồ sinh thái hồ Đè Răm theo quy hoạch chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực số 1 thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ 60%, ngân sách thị trấn đối ứng 40%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 18/07/2022
đến
15:30 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang hồ sinh thái hồ Đè Răm theo quy hoạch chỉnh trang và phát triển đô thị khu vực số 1 thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ 60%, ngân sách thị trấn đối ứng 40%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.250.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.250.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.580.000.000 VND - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.580.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt235,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,99m3
3Vét bùn + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.583,99m3
4Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt599,8004m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2733100m3
6Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15.565,8491m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111,547100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2967100m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt665,4468m3
10Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9996100m3
BMẶT ĐƯỜNG + BÓ VỈA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,627100m3
2Rải nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.509,76m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9029100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt287,57m3
5Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7598100m
6Rải nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135,44m2
7Ván khuôn bê tông móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4515100m2
8Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,77m3
9Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,673m3
10Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,6173100m2
11Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt368m
12Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,46m
13Vận chuyển đá dăm cácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt631,999m3
CTƯỜNG XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.457,28m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64.868,76m
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,79m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.117,96m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.662m3
6Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,58m3
7Ván khuôn mũ kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3792100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2719tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1725100m
10Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,51m3
11Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4943100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt294,88m2
13Thép ống D76 dày 2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.255,6kg
14Thép ống D27 dày 1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.924,68kg
15Thép tấm dày 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.056,44kg
16Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt356,04kg
17Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.216,04kg
18Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7.808,8kg
19Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.376bộ
20Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8088tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt323,36m2
22Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt309,441m3
23Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.335,952m3
DRÃNH XÂY TUYẾN 2
1Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,92m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,82m3
3Ni lông chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,18m2
4Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1853100m2
5Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,23m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,15m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,06m2
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6177100m2
9Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,37m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,278100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5751tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,63m3
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62cấu kiện
ECỐNG THÔNG HỒ
1Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10CmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7m
2Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
3Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
4Biển báo công trường, loại 80x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m2
5Biển báo khoảng cách công trường đang thi công, loại 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,24m2
6Biển báo tam giác cạnh D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4biển
7Biển báo biển tròn đường kính D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2biển
8Cột biển báo dán phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,2m
9Thép làm BarieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,54kg
10Còi thổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
11Cờ phấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
13Bê tông móng đế cột, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,126m3
14Sơn trắng đỏ, sơn cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1kg
15Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30công
16Đào móng cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt228,79m3
17Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt122,4m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,25m3
19Mua + vận chuyển đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,5072m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,64100m3
21Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6637100m3
22Mua + vận chuyển đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,2886m3
23Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1018100m3
24Hoàn trả đường cũ bằng CPĐD loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,111m3
25Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,78m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,18m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.206,14m
28Thi công lớp đá 4x6 phủ đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,25m3
29VK móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2648100m2
30Ni long lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,47m2
31Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,77m3
32Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1634100m2
33Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,17m3
34Đế cống BTCT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
35Lắp đặt đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
36Cống tròn BTCT D=1m, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
37Lắp đặt ống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11mối nối
FHỐ GA CỐNG TUYẾN 1
1VK hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2436100m2
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1201tấn
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0126tấn
4Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,04m3
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12m3
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0044100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0097tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cấu kiện
9Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cửa thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,23m3
10Ván khuôn cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0599100m2
11Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,69m3
12Bê tông tấm đan cửa thu, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12m3
13Ván khuôn tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0068100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0133tấn
15Lắp đặt tấm đan cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cấu kiện
16Tấm gang chắn rác và khung KT(900x250)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,9451m3
18Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,016m3
GSAN LẤP + TÁT NƯỚC HỒ
1Mua + vận chuyển đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.780,2865m3
2Đắp nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,915100m3
3Bơm tát nước hồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,01ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông2
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Đầm chặt đất, cát2
5Máy cắt bê tôngCắt bê tông2
6Máy hànHàn sắt thép1
7Máy bơm nướcBơm nước1
8Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
9Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát2
10Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
11Máy lu bánh hơi16TLu lèn1
12Máy lu bánh thép 10TLu lèn1
13Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
14Máy đàoĐào xúc đất, đá1
15Máy ủiSan gạt mặt bằng1
16Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
17Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
2
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
2
5
Máy cắt bê tông
Cắt bê tông
2
6
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
7
Máy bơm nước
Bơm nước
1
8
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
9
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
2
10
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
11
Máy lu bánh hơi16T
Lu lèn
1
12
Máy lu bánh thép 10T
Lu lèn
1
13
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
235,64 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏ
26,99 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vét bùn + vận chuyển đổ bỏ
3.583,99 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Mua + vận chuyển đất đắp K98
599,8004 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
4,2733 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Mua + vận chuyển đất đắp K95
15.565,8491 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5
111,547 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,2967 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Mua + vận chuyển đất đắp K90
665,4468 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,9996 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)
2,627 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải nilong chống mất nước
1.509,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Ván khuôn mặt đường bê tông
0,9029 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4
287,57 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông
4,7598 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải nilong chống mất nước
135,44 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa
0,4515 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150
6,77 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2
22,673 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn bó vỉa
6,6173 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75
368 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75
83,46 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Vận chuyển đá dăm các
631,999 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I
1.457,28 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
64.868,76 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng
103,79 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
1.117,96 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100
1.662 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2
27,58 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Ván khuôn mũ kè
1,3792 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mm
1,2719 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm
4,1725 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngược
1,51 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngược
0,4943 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
294,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Thép ống D76 dày 2.0mm
1.255,6 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Thép ống D27 dày 1.8mm
1.924,68 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Thép tấm dày 15mm
3.056,44 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mm
356,04 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mm
1.216,04 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Sơn tĩnh điện
7.808,8 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tông
1.376 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Gia công lan can
7,8088 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng lan can sắt
323,36 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển đá dăm các loại
309,441 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Vận chuyển đá hộc
3.335,952 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
23,92 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4
4,82 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ni lông chống mất nước xi măng
48,18 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Ván khuôn bê tông móng rãnh
0,1853 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây