Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:11 22/07/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
To renovate and embellish the ecological lake of De Ram lake according to the urban embellishment and development planning in area 1 of Thanh Lang town; Category: Road surface and drainage system
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of construction contractors: Renovating and embellishing the ecological lake of De Ram lake according to the urban embellishment and development planning in area 1 of Thanh Lang town; Category: Road surface and drainage system
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget supports 60%, the town budget reciprocates 40%
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
15:30 28/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:41 18/07/2022
to
15:30 28/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 28/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe tải có cẩu (cần trục ô tô)
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
2
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Đầm chặt đất, cát
2
5
Máy cắt bê tông
Cắt bê tông
2
6
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
7
Máy bơm nước
Bơm nước
1
8
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
9
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
2
10
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
11
Máy lu bánh hơi16T
Lu lèn
1
12
Máy lu bánh thép 10T
Lu lèn
1
13
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Máy ủi
San gạt mặt bằng
1
16
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
17
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
235,64 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển đổ bỏ
26,99 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vét bùn + vận chuyển đổ bỏ
3.583,99 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Mua + vận chuyển đất đắp K98
599,8004 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
4,2733 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Mua + vận chuyển đất đắp K95
15.565,8491 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 5
111,547 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,2967 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Mua + vận chuyển đất đắp K90
665,4468 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,9996 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)
2,627 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải nilong chống mất nước
1.509,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Ván khuôn mặt đường bê tông
0,9029 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4
287,57 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cắt khe dọc, khe ngang đường bê tông
4,7598 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải nilong chống mất nước
135,44 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa
0,4515 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150
6,77 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2
22,673 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn bó vỉa
6,6173 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lắp đặt bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75
368 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lắp đặt bó vỉa trong đường cong, vữa XM mác 75
83,46 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Vận chuyển đá dăm các
631,999 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Đào móng kè + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I
1.457,28 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
64.868,76 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng
103,79 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
1.117,96 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100
1.662 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Bê tông mũ kè, M200, đá 1x2
27,58 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Ván khuôn mũ kè
1,3792 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK ≤10mm
1,2719 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm
4,1725 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Đá dăm 4x6 đệm tầng lọc ngược
1,51 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Vải địa kỹ thuật loại không dệt bọc tầng lọc ngược
0,4943 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
294,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Thép ống D76 dày 2.0mm
1.255,6 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Thép ống D27 dày 1.8mm
1.924,68 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Thép tấm dày 15mm
3.056,44 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Thép tấm tăng cường mối nối hàn dày 15mm
356,04 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bản mã dày 1,5mm, 02 tấm KT(15x20)mm
1.216,04 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Sơn tĩnh điện
7.808,8 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bu lông đai ốc D16 dài 15cm liên kết với bản mã trụ bê tông
1.376 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Gia công lan can
7,8088 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng lan can sắt
323,36 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển đá dăm các loại
309,441 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Vận chuyển đá hộc
3.335,952 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đào móng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
23,92 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá 2x4
4,82 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ni lông chống mất nước xi măng
48,18 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Ván khuôn bê tông móng rãnh
0,1853 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 68

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second