Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 19:36 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Liên Hiệp khu B thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp với bếp nấu một chiều, nhà vòm, sân vườn, cổng hàng rào, hệ thống PCCC, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Trường mầm non Liên Hiệp khu B thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp với bếp nấu một chiều, nhà vòm, sân vườn, cổng hàng rào, hệ thống PCCC, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:30 18/08/2022
đến
07:30 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường mầm non Liên Hiệp khu B thị trấn Thanh Lãng; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp với bếp nấu một chiều, nhà vòm, sân vườn, cổng hàng rào, hệ thống PCCC, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán theo quy định (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng bằng các hóa đơn xây dựng xuất trả chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.130.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.825.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); quyết định phê duyệt quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,0536100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,78081m3
3Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7534100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,4413m3
5Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3327m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1619tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4015tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,876tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1992tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1672tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5027tấn
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3904100m2
13Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,8643m3
14Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1309100m2
15Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1979m3
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6221tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4906tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9657tấn
19Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1079100m2
20Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,1879m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,6423m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,556m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6984100m3
24Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,926100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,627100m3
26Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5926100m3
27Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,8648m3
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5714tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8582tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1638tấn
31Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0953100m2
32Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,231m3
33Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8195100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9632tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0261tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1175tấn
37Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,4244m3
38Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,0326100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,6717tấn
40Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,824m3
41Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0244100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,484tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2493tấn
44Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1472m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5736tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8437tấn
47Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5046100m2
48Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,8381m3
49Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9467tấn
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,226tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1727tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt203,551m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7502100m2
54Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,1944m2
55Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,8216m2
56Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,0036m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt228,0196m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt249,6735m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,6112m3
60Xây bo VK bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7062m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,4179m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt594,7815m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt285,673m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106,6192m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt235,95m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.489,88m2
67Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100,199m2
68Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt795,7507m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt207,3224m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt127,6364m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt328,574m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,792m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.223,0237m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.720,7885m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,6607m2
76Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,242100m
77Chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31cái
78Quả cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9quả
79Phụ kiện kèm theo ( đinh vít,keo dán, đai giữ ống...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,9278m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt768,9456m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,6257m2
83Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1644m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,2256m2
85Gia công lan can bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5761tấn
86Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,463m2
87Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt576,14kg
88Đào móng tam cấp, bồn hoa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,99091m3
89Đắp đất móng tam cấp, bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9967m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2785m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,9752m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,1828m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,7619m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,7619m2
95Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trằng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,48m2
96Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,32m2
97Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,54m2
98Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,6m2
99Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,16m2
100Vách kính nhôm hệ, kính trắng 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,26m2
101Chênh giá kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt266,36m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4635tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt83,6m2
104Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.463,47kg
105Xây bệ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1257m3
106Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0104tấn
107Ván khuôn tấm đan bệ bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0224100m2
108Bê tông tấm đan bệ bếp, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1372m3
109Ốp đá granit tự nhiên vào bệ bếp sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,592m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1284m2
111S/x lắp dựng lan can bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,1kg
112Nở sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45cái
113Gia công lan can bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7127tấn
114Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,4408m2
115Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt712,68kg
116Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,2kg
117Nở sắt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
118Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,618m2
119Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL chịu nước - kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,64m2
120Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74,4m2
121Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,208m3
BNHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cái
8Lắp đặt các automat 1P-250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29cái
9Lắp đặt các automat 1P-250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
10Lắp đặt các automat 1P-250V/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
11Lắp đặt các automat 1P-250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 2P-250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
13Lắp đặt các automat 3P-380V/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3P-380V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 3P-380V/75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt900m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.200m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
28Tủ điện bằng tôn KT650x450x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3tủ
29Hộp cài 4-6 ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12hộp
30Móc treo quạt trần mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
31Mua máy điều hòa không khí 12.000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15máy
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15máy
33Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
34Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
35Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45m
38Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
39Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
40Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,81m3
41Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,8m3
CNHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,21100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,75100m
5Van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
7Lắp đặt Tê PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt Tê PPR D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt Tê PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
10Lắp đặt Tê PPR D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Lắp đặt cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Lắp đặt chếch PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Lắp đặt cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
14Lắp đặt cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
15Lắp đặt cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cái
17Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
18Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
19Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
20Lắp đặt côn PPR D50x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
22Lắp đặt côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
23Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
27Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
28Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
29Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
33Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
35Van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,44100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,26100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
41Phễu thu nước D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
42Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
44Bịt đầu ống D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
46Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
47Lắp đặt Tê nhựa PVC D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
50Tê kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
51Tê kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
52Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
53Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
54Lắp đặt Cút nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
55Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
56Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
57Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
58Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
59Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
60Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
61Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
62Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
63Nắp thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
64Nắp thông tắc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
65Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
DBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,20081m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4003m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,168100m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0262100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0253m3
6Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4806m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,52m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,44m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,96m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5883m3
11Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,326tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0283100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m
15Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
ENHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0358tấn
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0868100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,156m3
8Gia công + lắp dựng khung thép nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4112tấn
9Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2396tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,61541m2
11Bulong M16x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7917100m2
13Tôn bịt 2 đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,15m
14Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,36m2
15Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0437100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,806m3
17Đánh bóng nền bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,36m2
FCỔNG KẾT HỢP NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,0404m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,22261m3
3Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,0877m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,1753m3
5Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0823100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4172m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0244tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3459tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0597tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3739tấn
11Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0878100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4095m3
13Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1155100m2
14Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6655m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,022tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1134tấn
17Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0938100m2
18Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0314m3
19Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3643100m2
20Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1102m3
21Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0983tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5477tấn
23Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4314100m2
24Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6046m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5255tấn
26Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5443100m2
27Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8162m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0043tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0201tấn
30Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0315100m2
31Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1813m3
32Xây móng biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,7779m3
33Xây móng MCĐ, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0643m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0733m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,536m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8622m3
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,698m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,163m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4936m2
40Trát mặt ngoài, thành trên sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,355m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,2684m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,352m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,906m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,9m
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,7184m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt147,3214m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,9146m2
48Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,2432m2
49Trát thành trong sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,595m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,83m2
51Đặt ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
52Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,98m2
53Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m2
54Chênh giá kính 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,98m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0945tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m2
57Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt94,5kg
58Đắp đất nền nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7125m3
59Bê tông nền nhà bảo vệ, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8562m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5624m2
61Xây móng tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0405m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,738m2
63Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,306tấn
64Lắp dựng cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,75m2
65Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt306kg
66Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) - Cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
67Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) - Cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
68Chũ Inox mạ vàng cao 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41chữ
69Chũ Inox mạ vàng cao 115Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34chữ
70Chũ Inox mạ vàng cao 180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20chữ
71Logo Inox mạ vàng 640x640Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
72Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
79Máy điều hòa 1 chiều 12.000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
GTƯỜNG RÀO GẠCH XÂY TRÊN MÓNG GẠCH
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,2605m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7953m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,4652m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,5845m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,33m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,5477m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,4408m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,5877m3
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,5176m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt589,3036m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt727,81m2
HSÂN VƯỜN
1Đào móng bồn hoa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,98971m3
2Đắp đất móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3299m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6598m3
4Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,338m3
5Bó vỉa bồn hoa bằng đá xanh nguyên khối 10x15x100cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,4m
6Bạt dứa lót sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.172,5m2
7Bê tông nền sân, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt117,25m3
8Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.172,5m2
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,7181m3
10Đắp đất rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,4368m3
11Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86,2813m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9919m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,7864m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt267,324m2
15Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,295m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,7849m3
17Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8375tấn
18Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5848100m2
19Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2531cấu kiện
IHỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,210 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
8Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6Hộp
9Thiết bị kiểm soát cuối đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt750m
11Đào rãnh chôn cáp tín hiệu, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,51m3
12Đắp đất rãnh chôn cáp tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,5m3
13Lắp đặt dây dẫn 10Px2x0,75 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt750m
16Măng sông ống luồn dây D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt257cái
17Kẹp giữ ống luồn dây D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt375cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
19Vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1
20Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
22Hộp kiểm tra điện trở kích thước 200x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
23Đo điện trở hệ thống chống tĩnh điện của tủ trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1lần
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36hộp
JHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 máy
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (cáp máy bơm) 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
3Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2chiếc
4Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2chiếc
5Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Van chặn mặt bích ĐK100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
10Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
11Đào rãnh đặt ống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,251m3
12Đắp đất rãnh đặt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,7m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,84100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,45100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36100m
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
17Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
18Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm(cút ren trong) nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
21Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren trong - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cặp bích
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,61251m2
26Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
27Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5m3
28Hộp chữa cháy vách tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9chiếc
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
30Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cuộn
31Lăng phun chữa cháy D13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9chiếc
32Hộp chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2chiếc
33Cuộn vòi chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cuộn
34Lăng phun chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4chiếc
35Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
36Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
37Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
38Bình chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bình
39Bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bình
40Bảng nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
41Hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9Hộp
KHỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25 đèn
3Lắp đặt đèn báo sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65 đèn
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
5Măng sông ống luồn dây D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154cái
6Kẹp giữ ống luồn dây D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt225cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
LNHÀ BƠM
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,31m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0123m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0146m3
4Đắp đất móng, tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6333m3
5Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0581tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0004tấn
7Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,528m3
8Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0246m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0008tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0077tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6136m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,92m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,92m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9m3
15Cửa khung thép bịt tôn cả khóa KT 1,2*1,9m( bao gồm cả khóa,bản lề,sơn hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
16Của sổ khung thép sơn tĩnh điện bao gồm cả hoa sắt và cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,099100m2
18Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0331tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,921m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,92m2
MTHIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 10 zoneChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1TT
2Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
3Máy bơm Điện chữa cháy Q= 83 m3/h, H= 55 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
4Máy bơm Diezen dự phòng chữa cháy Q= 83 m3/h, H= 55 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
5Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép1
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
10Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
11Máy bơm nướcBơm nước1
12Máy đàoĐào xúc đất, đá1
13Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
14Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
11
Máy bơm nước
Bơm nước
1
12
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
13
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
14
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II
11,0536 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II
19,7808 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Ván khuôn lót móng
0,7534 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4
28,4413 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Bê tông lót dầm móng, M100, đá 2x4
4,3327 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,1619 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,4015 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
4,876 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,1992 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm
0,1672 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
2,5027 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Ván khuôn móng
1,3904 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2
116,8643 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Ván khuôn cổ cột
1,1309 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2
7,1979 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm
0,6221 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4906 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm
2,9657 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn dầm móng
2,1079 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2
23,1879 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
10,6423 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100
18,556 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
9,6984 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90
0,926 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
0,627 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5926 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông nền, M100, đá 2x4
30,8648 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm
0,5714 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm
0,8582 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm
5,1638 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Ván khuôn cột
4,0953 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Bê tông cột, M250, đá 1x2
26,231 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Ván khuôn dầm
6,8195 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
1,9632 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm
4,0261 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm
7,1175 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Bê tông dầm, M250, đá 1x2
73,4244 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Ván khuôn sàn mái
9,0326 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
8,6717 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2
85,824 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Ván khuôn cầu thang
1,0244 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
2,484 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,2493 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2
11,1472 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm
0,5736 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm
0,8437 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Ván khuôn lanh tô
1,5046 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2
9,8381 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Gia công xà gồ thép
1,9467 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
0,226 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây