Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:43 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa khu Chùa Hà - Địa Chất, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:15 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:31 25/08/2022
đến
08:15 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa khu Chùa Hà - Địa Chất, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 975.829.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,84m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,4052m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2845m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9849m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7887m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,3168m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4851m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4466m3
12Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,134100m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,9948m3
14Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt444,0256m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3tấn
16Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,34m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m2
18Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,7088m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7741m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2361m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1177m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,4235m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,917m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,1772m3
BHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7018100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7278100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,3532m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4567100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6811tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0464tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,908tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1943tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0645tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6832tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2984tấn
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4776100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3687100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5696100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,9595m3
16Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,299m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,0284m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,7783m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1897tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1681tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0463tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1306tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5208tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2843tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2491tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5044tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2543tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0198tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1968tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3606tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0658tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0618tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0756tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1827tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3075tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,12100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5134100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4235100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2535100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5474100m2
41Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,9348m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,058m3
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,5357m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,131m3
45Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3412m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8953m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0773m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,9225m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,0252m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3514m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5246m3
52Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,543tấn
53Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3198tấn
54Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1921tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0549tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9163tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3431tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5592tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1789tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2975tấn
63Bu lông liên lết vì kèo vào cột - Bulong neo M20 cấp độ bền 6,6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48bộ
64Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,204tấn
65Lắp dựng giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,204tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,017tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,017tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt326,591m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4981100m2
70Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,02m
71SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,2m2
72SX cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,16m2
73SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,84m2
74SX cửa sổ chớp lật bằng kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,16m2
75SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,162m2
76SX cửa đi 4 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,48m2
77Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt506,94kg
78Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,3009m3
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt197,0689m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,6927m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,96m2
82Thi công trần khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,3847m2
83Vách ngăn COMPACT dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m2
84Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng inox304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt299,39kg
85Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
86Lắp đặt ống thoát nước tràn hành lang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,99m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,3142m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140,731m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140,731m2
91Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cổ
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140,731m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,592m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,708100m
95Cút nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
96Chếch nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
97Lắp đặt quả cấu chắn rác mái bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
98Đai + vít nở giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36bộ
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt711,8352m2
100Vét chỉ lõm sâu 15 rộng 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,9m
101Đắp vòng tròn Olimpic bằng VXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt642,9252m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,248m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,2726m2
105Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt222,229m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,732m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,8968m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,4434m2
109Lưới thép mắt cáo gia cố điểm góc tường giao nhauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.024,335m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt711,8352m2
112Ốp chân tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,8635m2
113Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt178,99921m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7665100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6891100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1261100m2
117Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,76941m3
118Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7373m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3824m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0346m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18m2
122Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2563100m3
123Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,896m3
124Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1689m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0169100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,074tấn
127Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0708m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,72m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0312100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0574tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81cấu kiện
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,946m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,796m2
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0954100m3
135Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,151100m3
136Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x18wx1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
137Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x36wx1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
138Lắp đặt đèn ốp trần D250mm, 12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
139Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
140Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
141Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
144Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
145Công tắc 2 chiều cầu thang (đảo chiều)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
147Lắp đặt đế âm tường - Đế nhựa chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29cái
148Lắp đặt tủ điện âm tường KT:350x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hộp
149Lắp đặt hộp nối, phân dây ba ngả 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
150Lắp đặt các automat 3 pha 250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 250V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.125m
159Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70m
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm, mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
163Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cọc
164Chân bật dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
165Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
166Bình sứ lồng chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bình
167Bulong, đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
168Ống nhựa PVC D25mm gắn tường bảo vệ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4m
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,21m3
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,322100m3
171Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1ht
172Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
173Dây cấp cho xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
174Lắp đặt vòi xịt xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
176Xiphong chữ PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
178Dây cấp cho chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
179Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
180Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
181Lắp đặt van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
182Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
183Lắp đặt vòi xịt tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
184Dây cấp cho tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
185Lắp đặt van xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
186Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
188Ống nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m
189Ống nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08100m
190Ống nhựa PPR - D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5100m
191Van nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
192Cút nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
193Cút nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
194Cút nhựa PPR - D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
195Rắc co nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
196Măng sông nhựa PPR - D40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
197Măng sông nhựa PPR - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
198Tê nhựa PPR - D40/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
199Tê nhựa PPR - D32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
200Ống nhựa u.PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
201Ống nhựa u.PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
202Ống nhựa u.PVC - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
203Tê nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
204Tê nhựa PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
205Cút nhựa PVC - D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
206Cút nhựa PVC - D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
207Côn nhựa PVC - D90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
208Côn nhựa PVC - D90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
209Côn nhựa PVC - D60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
210Cút nhựa PVC - D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
211Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
CHẠNG MỤC: SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,556m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2398m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,43m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,57m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,0043m3
6San gạt, đắp đầm nền sân sau phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m2
7Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,57m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,557m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,57m2
10Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,075100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2774m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6102m3
13Ván khuôn giằng chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0422100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0501tấn
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7128m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9311m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0669m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3255m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,24m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,24m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0695tấn
24Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,5kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,5m2
26Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
27Chốt + khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
28Gia công hệ khung thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0345tấn
29Lắp dựng khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,66m2
30Ốp AlumiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,34m2
31Biển nhà văn hóa dán chữ đề canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,6163m2
33Đắp VXM M75 trang trí đầu trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7trụ
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,45m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,3086m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,9249m2
37Gia công hoa sắt hàng rào:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,403tấn
38Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt403kg
39Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,301m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2Máy đầm bàn 1KWBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3Máy đầm dùi 1,5KWBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4Máy cắt uốn cốt thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6Máy hàn điệnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7Máy trộn bê tông 250LBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
8Máy trộn vữa 80LBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
9Máy cắt gạch đáBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10Máy khoan bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
2
Máy đầm bàn 1KW
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
3
Máy đầm dùi 1,5KW
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
5
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
6
Máy hàn điện
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
7
Máy trộn bê tông 250L
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
2
8
Máy trộn vữa 80L
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
2
9
Máy cắt gạch đá
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
10
Máy khoan bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
11
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
12
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn
109,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
1,2 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Tháo dỡ cửa
12,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa
7,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá dỡ kết cấu gạch
24,4052 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,2845 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Phá dỡ kết cấu bê tông
14,9849 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,7887 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
89,3168 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền
8,4851 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
0,4466 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Đào xúc đất nền nhà - Cấp đất III
0,134 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
54,9948 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Tháo dỡ mái tôn
444,0256 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
3 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Tháo dỡ cửa
14,34 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa
4,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Phá dỡ kết cấu gạch
33,7088 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,7741 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Phá dỡ kết cấu bê tông
2,2361 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,1177 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Phá dỡ kết cấu bê tông
17,4235 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
0,917 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
56,1772 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Đào móng - Cấp đất III
2,7018 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7278 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4
16,3532 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Ván khuôn bê tông lót móng
0,4567 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,6811 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,0464 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,908 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,1943 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0645 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6832 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,2984 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn móng cột
0,4776 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,3687 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
1,5696 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Bê tông móng, M250, đá 1x2
31,9595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bê tông cột, M250, đá 1x2
2,299 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2
22,0284 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50
27,7783 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1897 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1681 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,0463 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,1306 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,5208 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2843 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2491 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5044 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây