Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:48 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà lớp học kết hợp nhà điều hành 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đồng Xuân khu A, thị trấn Thanh Lãng
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Xây mới nhà lớp học kết hợp nhà điều hành 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đồng Xuân khu A, thị trấn Thanh Lãng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 30/08/2022
đến
10:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây mới nhà lớp học kết hợp nhà điều hành 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đồng Xuân khu A, thị trấn Thanh Lãng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Thanh Lãng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thanh Lãng; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.363.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.670.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.570.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); quyết định phê duyệt quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.570.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN CỌC
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101m3
2Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,15100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2867tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4016tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,288tấn
6Bản mã cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8096tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1601 mối nối
8Ép cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,96100m
9Phá đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3m3
10Vân chuyển bê tông đầu cọc ra khỏi hố đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31m3
11Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1lần
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1681 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
BPHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2506100m3
2Đào móng thủ công hố móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,33161m3
3Đào móng thủ công giằng móng, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,80481m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,6335m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,4475m3
6Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,881m3
7Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,1007m3
8Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5593100m2
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,344100m2
10Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2666100m2
11Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,642100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2398tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6629tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8595tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7257tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0523tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9672tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,9374m3
19Xây móng tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9417m3
20Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8674100m3
21Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8968100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,7764m3
23Nylon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt344,9092m2
24Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,4909m3
CPHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,0139m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5214100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5985tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6203tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0009tấn
6Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,7744m3
7Ván khuôn dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,4725100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5234tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4471tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,2166tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,7614m3
12Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1523100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3856tấn
14Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,7675m3
15Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5044100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9807tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3736tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3924m3
19Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6133100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,419tấn
21Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9738m3
22Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4392100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1466tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,5494m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt268,1247m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,6885m3
27Đắp cát tôn nền sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0144100m3
28Bê tông nền sê nô mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7205m3
29Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0406m3
30Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt924,1781m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt657,4425m2
32Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt439,7252m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt772,1735m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.435,066m2
35Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt170,6394m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,06m
37Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0626tấn
38Sơn xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135,361m2
39Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9703100m2
40Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,56m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,062m2
42Láng tạo dốc mái sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,062m2
43Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,9604m2
44Lát gạch đỏ men bóng - KT400x400, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,1016m2
45Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt320,976m2
46Ốp tường trụ, cột - KT60x240, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,286m2
47Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt920,332m2
48Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,0819m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,0519m2
50Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,0519m2
51Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
52Ốp đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,5912m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,289m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,289m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt992,0361m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.407,1886m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,0519m2
58Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1917tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160,1598m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7981tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1521m2
62Sơn tĩnh điện thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.343,8kg
63Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,96m2
64Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,14m2
65Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,4m2
66Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,12m2
67Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,116m2
68Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,480.0
69Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,715m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,5785100m2
71Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.257,85m2
DBỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào bể, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,3109m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1513100m3
3Bê tông lót móng đáy bể, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7921m3
4Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4829m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,058100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,148tấn
7Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4553m3
8Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,592m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,012m2
10Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,012m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,44m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0624100m2
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1147tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161 cấu kiện
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led liền thân hình bán nguyệt 36w-1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
10MCB 1P-2C; 250V/(10-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39cái
11MCB 1P-2C; 250V/25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
12MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14MCB 1P-2C; 250V/63A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
15MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
16MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 125A-30KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Hộp chứa ATM kèm 4-6 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9hộp
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 = E2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt335m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 = E4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt425m
20Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 = E6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
21Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 = E10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115m
22Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2 = E16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
23Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,21m3
24Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2m3
25Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cọc
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.209m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt675m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt425m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.130m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt455m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
37Phụ kiện cho ống ghen nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1
38Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4hộp
FCẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
2Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
3Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
4Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
5Van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
6Van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
7Cút PPR D32-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
8Cút PPR D25-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
9Cút PPR D20-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60cái
10Cút PPR D20x1/2'' (RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
11Côn PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
12Nút bịt D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60cái
13Tê PPR D20x1/2''(RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
14Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
15Tê PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
16Tê PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
17Kép D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
18Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
20Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
23Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
24Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
26Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC lên técChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
27Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2100m
28Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
29Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,46100m
30Ống PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24100m
31Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
32Tê 45 độ PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
33Tê 45 độ PVC D60x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
34Tê 45 độ PVC D60x34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cái
35Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
36Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
37Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
38Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cái
39Cút 135 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
40Cút 135 độ PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
41Côn PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
42Côn PVC D60x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
43Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
44Măng sông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
45Si phông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
46Phễu thu sàn inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
47Ống PVC D90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4100m
48Côn, cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
49Đai gông giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
GHỆ THỐNG PCCC
1Cắt bê tông nền sân 2 mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90m
2Đào móng đặt ống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,432100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,432100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,1061m2
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
9Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
11Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
12Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,37m3
14Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0174100m2
15Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 800x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
16Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
17Lắp đặt họng cứu hỏa âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
18Lắp đặt T thu 100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
19Lắp đặt cút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cặp bích
21Khớp chống rung D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
22Rọ lọc Y100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
23Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
24Lắp đặt rỏ hút D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
25Van một chiều D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
26Van chặn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
27Van một chặn, van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
28Van xả khí D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
29Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
30Giá thép V4x4 để bồn nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cặp bích
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
34Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100 m
36Chôn xứ cảnh báo đường cáp điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
37Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,81m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,216100m3
39Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
40Bơm chữa cháy động cơ diezen (h=72mcn, q=55m3/h)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
41Bơm chữa cháy động cơ điện (h=72mcn, q=55m3/h)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
42Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21 máy
43Bê tông bệ máy bơm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2m3
44Ván khuôn bệ máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,024100m2
45Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cái
46Bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11bình
47Bình chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22bình
48Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11bộ
49Lắp đặt Cuộn vòi D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
50Lắp đặt Lăng phunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
51Lắp đặt Khớp nối vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
52Lắp đặt van góc, kép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
54Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
55Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 ZoneChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
56Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
57Tiếp địa cho tủ báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
58Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
59Đào đường cáp tín hiệu, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt181m3
60Đắp đất đường cáp tín hiệu, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m3
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2100 m
62Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
63Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,610 đầu
64Lắp đặt ống PVC D16 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt390m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt390m
66Linh kiện báo cháy vỏ tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
67Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,65 chuông
68Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,65 nút
69Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,65 đèn
70Lắp đặt ống PVC D25 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
72Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,25 đèn
73Lắp đặt đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62bộ
74Lắp đặt linh kiện báo cháy - Điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
75Lắp đặt ống PVC D16 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt624m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt624m
77Hộp nối, hộp chia ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5hộp
78Tủ điều khiển hệ thống đèn exit, đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51 tủ
79Hóa chất chuyên dùng xử lý giảm điện trở đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bao
80Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 80mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
81Bộ ống nối đầu trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
82Trụ đỡ kim thu sét STK d50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
83Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
84Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,2881m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2112m3
86Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,018m3
87Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0012100m2
88Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 cấu kiện
89Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cọc
90Lăp đặt cáp đồng M50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
91Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
92Ống PVC D25 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
93Ghíp neo dây với cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
HNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5351m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2675m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5059m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0507100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0124tấn
7Bu lông neo chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0306tấn
9Gia công + lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4476tấn
10Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1465tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,67991m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2835100m2
13Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,2m
14Rải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,476m2
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4318m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,198m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,12m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,12m2
IBỂ PCCC
1Thuê cừ U200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.290m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,9100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,9100m
4Đào bể PCCC, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt408,992m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3401100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt274,976m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,296m3
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,4588m3
9Bê tông tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,096m3
10Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7054m3
11Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,145100m2
12Ván khuôn thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2172100m2
13Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1416100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7732100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5568tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9639tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6623tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,057tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2244tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8119tấn
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,36m2
22Trát xà dầm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m2
23Trát trần, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,32m2
24Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt167,92m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt167,36m2
26Băng cản nước Sika V250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,6m
27Ống thông hơi cho bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
28Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
29Thang thăm bể Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
30Bơm cấp nước cho bể và đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hệ thống
31Giếng khoan và đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1giếng
JNHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6098m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1109100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0152tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1327tấn
5Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8131m3
6Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0493100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1182tấn
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1084m3
10Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1529100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1271tấn
12Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3932m3
13Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0523100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0288tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9293m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1902m3
17Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,29m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,93m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,274m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,7376m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,304m2
22Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3904m2
23Láng tạo dốc trên mái, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3904m2
24Lát gạch đất nung - Gạch KT400x400, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,24m2
25Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6844m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,0116m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,524m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,98m2
29Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,98m2
30Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
31Móc treo quạt trần D18 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
43Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cuộn
44Đinh vít + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2
KCỔNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24111m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0009100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1004m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0065100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0499m3
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,242m3
7Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,044100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0062tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0461tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1337m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0892m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6628m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3501m2
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,1368m2
15Ốp đá biển hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,134m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,3529m2
17Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2354tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,481m2
19Lắp dựng cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,481m2
20Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
21Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
22Then, chốt và khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
23Chữ nổi mica màu vàng gương, cỡ chữ 270Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20chữ
LTƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,4288m3
2Đào dầm móng tường rào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,58171m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6184100m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3521100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9497m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2m3
7Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0723m3
8Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,9321m3
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,288100m2
10Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9222100m2
11Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,538100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1175tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5874tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,136tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4899tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2651m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,6697m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,4422m3
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,7912m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt447,6865m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt640,918m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt567,4377m2
MSÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát sân, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,256100m3
2Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,212m3
3Lớp bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt511,91m2
4Lát đá KT400x400x40, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt491,7m2
5Đánh bóng bề mặt bê tông trước cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,21m2
6Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,53141m3
7Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5314m3
8Ván khuôn móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0531100m2
9Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT10x15x75cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,21m
10Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,10361m3
11Đắp đất móng rãnh, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0369100m3
12Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5205m3
13Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2343m3
14Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,1276m2
15Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,635m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4091m3
17Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,146100m2
18Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1455tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt701 cấu kiện
20Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,4124m3
21Trồng cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt57,07m2
22Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-12cm, cao 3-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
23Trồng cây Chuông Vàng , ĐK 10-12cm, cao 3-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
24Cây Tường vi (H= 0,8-1,2 m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cây
25Cây ngâu tán tròn, ĐK 0.8-1m, cao 1-1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cây
NNHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,2832m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,1431m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6037m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1643m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3291m3
6Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,199m3
7Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1417100m2
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,096100m2
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0598100m2
10Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2908100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0083tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2845tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0657tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4056tấn
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2413100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,7114m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3939m3
18Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2464100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0374tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,227tấn
21Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6862m3
22Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1628100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0553tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3398tấn
25Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9542m3
26Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1418100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0733tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,262m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0302m3
30Trát dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,28m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,163m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt213,6801m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,0472m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,925m
35Gia công + lắp dựng vì kèo thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2064tấn
36Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4234tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,761m2
38Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0054100m2
39Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,689m
40Máng thu nước mái bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,58m
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,1145m2
42Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt149,7414m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt213,681m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87,4902m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1626tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,33m2
47Sơn tĩnh điện thép hộp rỗngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt162,6kg
48Khung bàn đá bếp nấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
49Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,72m2
50Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,04m2
51Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,96m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4783100m2
53Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
54Lắp đặt bộ đèn Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128m
56Lắp đặt ống nhựa hồi PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
61Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
62Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
69Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
70Hộp chứa ATM kèm 4 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
71Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10Cuộn
72Đinh vít + nở nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1
73Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cọc
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22m
75Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53cọc
76Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
77Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,41m3
78Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4m3
ONHÀ VÒM
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,616m3
2Đào móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,11171m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3386m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,226m3
5Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1424m3
6Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,7704m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0384100m2
8Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1413100m2
9Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,096100m2
10Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1387100m2
11Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7064100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2472tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0192tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2175tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móngg, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0038tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5678100m3
18Bu lông chân cột M20x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
19Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,4664tấn
20Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3957tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt429,9041m2
22Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1861100m2
23Diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,04m
24Máng thu nước inox dọc 2 bênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,3m
25Ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48m
26Cút, chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
27Đai gông giữ ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
28Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm ốp cột trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3986tấn
29Lắp khung thép cột ốp aluChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3986tấn
30Bọc tấm aluminium (tấm ngoài nhà) hộp cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,14m2
31Đèn led Hightbay 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D16VT320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D20 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
37Hộp cài ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
PPHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP 4
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4452100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,61tấn
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,8047m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7045m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0264m3
6Phá dỡ dầm bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0274m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,96m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,8m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1gói
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135,5998m2
11Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,56m3
12Đào xúc móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7583100m3
13Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt234,1773m3
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3903100m2
15Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt234,1773m3
QPHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2015100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1342tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,072tấn
4Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,98m3
5Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5845m3
RPHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5547100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2302tấn
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,9397m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,28m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,768m2
6Đào xúc móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,037100m3
7Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,9922m3
SPHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,916m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,78m2
3Phá dỡ trụ tường rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6698m3
4Phá dỡ tường xây gạch tường rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9968m3
5Phá dỡ hoa sắt tường rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,488m2
6Phá dỡ trụ tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,0403m3
7Phá dỡ tường xây gạch tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,8154m3
8Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,4383m3
TCẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5885m3
4Phá dỡ nền gạch látChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,9076m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1818m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,4815m2
7Hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bể
8Khoan rút lõi vị trí xí bệt mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2vị trí
9Bịt lỗ xí bệt cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2vị trí
10Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1672m3
11Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3426m3
12Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8m2
14Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0632m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,1264m2
16Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,1264m2
17Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,2m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,1264m2
19Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,56m2
20Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,748m2
21Khung thép đỡ bàn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,048m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
24Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
27Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
28Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
29Van phao PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
30Van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
31Van nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
32Cút PPR D32-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
33Cút PPR D20-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
34Cút PPR D20x1/2'' (RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
35Côn PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
36Tê PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
37Tê PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
38Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
39Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
42Lắp đặt gương soi theo kt bàn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
43Lắp đặt chậu rửa 2 hố, 1 vòi đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
44Lắp đặt lavabo + vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
46Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến técChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1HT
47Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48100m
48Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,42100m
49Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,26100m
50Ống PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,12100m
51Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
52Tê 45 độ PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
53Tê 45 độ PVC D60x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
54Tê 45 độ PVC D60x34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
55Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
56Nắp thông tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
57Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
58Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cái
59Cút 135 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
60Cút 135 độ PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
61Côn PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
62Côn PVC D60x34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
63Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
64Măng sông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
65Si phông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
66Phễu thu sàn inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông2
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy tờiVận chuyển vật liệu lên cao1
11Máy ép cọc 150TÉp cọc BTCT1
12Máy ép thủy lực 130TÉp cừ1
13Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
14Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
15Máy bơm nướcBơm nước1
16Máy đàoĐào xúc đất, đá1
17Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải2
18Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy ép cọc 150T
Ép cọc BTCT
1
12
Máy ép thủy lực 130T
Ép cừ
1
13
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
14
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
15
Máy bơm nước
Bơm nước
1
16
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
17
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
18
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2
101 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Ván khuôn cọc
12,15 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
3,2867 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
10,4016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,288 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bản mã cọc
1,8096 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
160 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ép cọc
16,96 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá đầu cọc
3 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Vân chuyển bê tông đầu cọc ra khỏi hố đào
3 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà
1 lần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông
168 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đào móng bằng máy
1,2506 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Đào móng thủ công hố móng
50,3316 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Đào móng thủ công giằng móng, móng gạch
8,8048 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông lót móng M150, đá 2x4
16,6335 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bê tông móng M250, đá 1x2
52,4475 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
1,881 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông giằng M250, đá 1x2
18,1007 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn lót móng
0,5593 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn móng
1,344 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Ván khuôn cổ cột
0,2666 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ván khuôn dầm, giằng
1,642 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2398 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm
0,6629 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
1,8595 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,7257 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,0523 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
2,9672 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
29,9374 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Xây móng tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
0,9417 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90
0,8674 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8968 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
7,7764 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Nylon lót nền
344,9092 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bê tông nền, M150, đá 2x4
34,4909 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Bê tông cột M250, đá 1x2
28,0139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Ván khuôn cột
4,5214 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,5985 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,6203 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
7,0009 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2
80,7744 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Ván khuôn dầm sàn
7,4725 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
1,5234 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm
3,4471 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm
9,2166 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
97,7614 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn sàn mái
10,1523 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
11,3856 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
5,7675 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây