Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:48 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
New construction of classrooms combined with 3-storey operator's house and auxiliary items Dong Xuan Kindergarten, zone A, Thanh Lang town
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Building a new classroom, combining a 3-storey operator's house and ancillary items Dong Xuan Kindergarten, zone A, Thanh Lang town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:42 30/08/2022
to
10:00 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
11
Máy ép cọc 150T
Ép cọc BTCT
1
12
Máy ép thủy lực 130T
Ép cừ
1
13
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
14
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
15
Máy bơm nước
Bơm nước
1
16
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
17
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
2
18
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2
101 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Ván khuôn cọc
12,15 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
3,2867 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
10,4016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,288 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bản mã cọc
1,8096 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
160 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ép cọc
16,96 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá đầu cọc
3 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Vân chuyển bê tông đầu cọc ra khỏi hố đào
3 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà
1 lần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông
168 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đào móng bằng máy
1,2506 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Đào móng thủ công hố móng
50,3316 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Đào móng thủ công giằng móng, móng gạch
8,8048 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông lót móng M150, đá 2x4
16,6335 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bê tông móng M250, đá 1x2
52,4475 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
1,881 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông giằng M250, đá 1x2
18,1007 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn lót móng
0,5593 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn móng
1,344 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Ván khuôn cổ cột
0,2666 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Ván khuôn dầm, giằng
1,642 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2398 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm
0,6629 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
1,8595 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,7257 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,0523 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
2,9672 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
29,9374 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Xây móng tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
0,9417 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90
0,8674 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Đắp đất nền nhà bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8968 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II
7,7764 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Nylon lót nền
344,9092 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bê tông nền, M150, đá 2x4
34,4909 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Bê tông cột M250, đá 1x2
28,0139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Ván khuôn cột
4,5214 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,5985 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,6203 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
7,0009 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2
80,7744 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Ván khuôn dầm sàn
7,4725 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
1,5234 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm
3,4471 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm
9,2166 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
97,7614 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Ván khuôn sàn mái
10,1523 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
11,3856 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
5,7675 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 77

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second