Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:03 24/05/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tiểu công viên nút giao thông ngã 3 bà Huề
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Tiểu công viên nút giao thông ngã 3 bà Huề
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
18:00 28/05/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:07 18/05/2021
đến
18:00 28/05/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 28/05/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2021 (25/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tiểu công viên nút giao thông ngã 3 bà Huề
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thiết kế và thi công A.Center; Công ty TNHH TVXD Thành Nghĩa Quảng Nam; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ủy ban nhân dân xã Trà Mai;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Châu Minh Nghĩa – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Mai, Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)2353880723, fax: ………………..

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình101 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2Kỹ thuật thi công101 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp điện cấp IV cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3Cán bộ an toàn lao động101 trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)11
4Công nhân kỹ thuật1010 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATIỂU HOA VIÊN
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,19m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,435m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
6Lát nền, sàn đá Granit đỏMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m2
7Lát nền, sàn đá Granit xámMô tả kỹ thuật theo chương V147,02m2
8Lát nền, sàn đá Granit đenMô tả kỹ thuật theo chương V15,014m2
9Lát nền đá dăm băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
10GCLD lan can sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,951m
11Lặp đặt đá tự nhiên nguyên khối trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
12Ghế đá ngồi nguyên khối 400x1500x450Mô tả kỹ thuật theo chương V3ck
13GCLĐ chữ Alu màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
15Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,901m3
16Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,724m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,319m2
19Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40,705m3
20Trồng cây cau bẹ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
21Trồng cây lan đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
22Trồng cây xanh- cây ngâu cắt tỉa đk 0,8-1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V491cây/90 ngày
24Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100 m2
25Trồng cây cá Diếp NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
26Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163100m2/lần
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,345m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,493m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,567100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
9Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V64,406m2
10Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,837m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,837m2
CCẤP ĐIỆN + NƯỚC
DCẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2197m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
8Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,144m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
12Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M30x1500x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp dựng cột đèn đa giác cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 bóng (trụ và bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
16Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M8x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đèn pha led 120wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
20Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
21Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
22Xếp gạch thẻ mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V840viên
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
24Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V610 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100kg
28Bảng đồng tiếp địa -4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,610 đầu cốt
31Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại Ø16X4X525Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Đóng cọc chống sét mạ kẽm L=63x63x6- 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
33Lắp đặt dây tiếp địa D 10Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
34Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
35Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
36Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
37Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
ECẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
3Béc phun nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt van khóa, ĐK ≤21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn 1KwCòn hoạt động tốt2
2Máy đầm đất cầm tay 70 kgCòn hoạt động tốt1
3Máy đầm dùi 1,5KwCòn hoạt động tốt4
4Máy cắt uốn 5KwCòn hoạt động tốt1
5Máy hàn 23 kWCòn hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông 250lCòn hoạt động tốt2
7Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)Còn hoạt động tốt1
8Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)Còn hoạt động tốt1
9Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)Còn hoạt động tốt2
10Cần trục ô tô sức nâng 5TCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn 1Kw
Còn hoạt động tốt
2
1
Đầm bàn 1Kw
Còn hoạt động tốt
2
1
Đầm bàn 1Kw
Còn hoạt động tốt
2
2
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy đầm dùi 1,5Kw
Còn hoạt động tốt
4
3
Máy đầm dùi 1,5Kw
Còn hoạt động tốt
4
3
Máy đầm dùi 1,5Kw
Còn hoạt động tốt
4
4
Máy cắt uốn 5Kw
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt uốn 5Kw
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt uốn 5Kw
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy hàn 23 kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy hàn 23 kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy hàn 23 kW
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông 250l
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy trộn bê tông 250l
Còn hoạt động tốt
2
6
Máy trộn bê tông 250l
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
8
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
8
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
8
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
1
9
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
2
9
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
2
9
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
Còn hoạt động tốt
2
10
Cần trục ô tô sức nâng 5T
Còn hoạt động tốt
1
10
Cần trục ô tô sức nâng 5T
Còn hoạt động tốt
1
10
Cần trục ô tô sức nâng 5T
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,01 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4
13,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2
39,435 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,203 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
0,32 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lát nền, sàn đá Granit đỏ
42,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lát nền, sàn đá Granit xám
147,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lát nền, sàn đá Granit đen
15,014 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lát nền đá dăm băm mặt
11,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 GCLD lan can sắt sơn tĩnh điện
48,951 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lặp đặt đá tự nhiên nguyên khối trang trí
1 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ghế đá ngồi nguyên khối 400x1500x450
3 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 GCLĐ chữ Alu màu vàng
0,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
2,475 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao
21,901 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20
12,528 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75
32,724 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát đá bậc tam cấp
36,319 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất mùn trồng cây
40,705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trồng cây cau bẹ trắng
6 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trồng cây lan đất
30 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trồng cây xanh- cây ngâu cắt tỉa đk 0,8-1,0m
13 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện
49 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trồng cỏ nhung Nhật
0,891 100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trồng cây cá Diếp Nhật
0,272 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
1,163 100m2/lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,587 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,377 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
4,956 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2
14,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn móng cột
0,62 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
15,493 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
1,567 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,383 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20
64,406 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao
2,912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75
28,837 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
28,837 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng
1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt át tômát và khởi động từ
3 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
197 m
42 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2
90 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2
167 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính
1,97 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2
17,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
10,144 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
0,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
6,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn móng dài
0,3072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M30x1500x12
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây