Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20210545339-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210545339-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Tiểu công viên nút giao thông ngã 3 bà Huề Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ……………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Châu Minh Nghĩa – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Mai, Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ………………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Mai; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)905333405, fax: ……………….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Địa chỉ: xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)2353880723, fax: ……………….. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp điện cấp IV cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIỂU HOA VIÊN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lát nền, sàn đá Granit đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá Granit xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,02 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá Granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,014 | m2 |
| 9 | Lát nền đá dăm băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | GCLD lan can sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,951 | m |
| 11 | Lặp đặt đá tự nhiên nguyên khối trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 12 | Ghế đá ngồi nguyên khối 400x1500x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 13 | GCLĐ chữ Alu màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,901 | m3 |
| 16 | Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,724 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,319 | m2 |
| 19 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,705 | m3 |
| 20 | Trồng cây cau bẹ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 21 | Trồng cây lan đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 22 | Trồng cây xanh- cây ngâu cắt tỉa đk 0,8-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cây/90 ngày |
| 24 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100 m2 |
| 25 | Trồng cây cá Diếp Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2/lần |
| B | KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 9 | Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,406 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,837 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,837 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN + NƯỚC | |||
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 197 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M30x1500x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn đa giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 bóng (trụ và bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M8x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đèn pha led 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m3 |
| 22 | Xếp gạch thẻ mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | viên |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100kg |
| 28 | Bảng đồng tiếp địa -4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại Ø16X4X525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L=63x63x6- 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa D 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Béc phun nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Còn hoạt động tốt |
2 |
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Còn hoạt động tốt |
2 |
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Còn hoạt động tốt |
4 |
3 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Còn hoạt động tốt |
4 |
3 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Còn hoạt động tốt |
4 |
4 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy hàn 23 kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy hàn 23 kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy hàn 23 kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước 5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
Còn hoạt động tốt |
2 |
10 |
Cần trục ô tô sức nâng 5T |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Cần trục ô tô sức nâng 5T |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Cần trục ô tô sức nâng 5T |
Còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,01 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 13,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39,435 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,203 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,32 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lát nền, sàn đá Granit đỏ | 42,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lát nền, sàn đá Granit xám | 147,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lát nền, sàn đá Granit đen | 15,014 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lát nền đá dăm băm mặt | 11,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | GCLD lan can sắt sơn tĩnh điện | 48,951 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lặp đặt đá tự nhiên nguyên khối trang trí | 1 | ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ghế đá ngồi nguyên khối 400x1500x450 | 3 | ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | GCLĐ chữ Alu màu vàng | 0,88 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,475 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao | 21,901 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20 | 12,528 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 32,724 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | 36,319 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất mùn trồng cây | 40,705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Trồng cây cau bẹ trắng | 6 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Trồng cây lan đất | 30 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trồng cây xanh- cây ngâu cắt tỉa đk 0,8-1,0m | 13 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 49 | 1cây/90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trồng cỏ nhung Nhật | 0,891 | 100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Trồng cây cá Diếp Nhật | 0,272 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | 1,163 | 100m2/lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,587 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,377 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,956 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 14,345 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,62 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15,493 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,567 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,383 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ốp đá bóc xám vào tường đá 10x20 | 64,406 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước Gạch bê tông 5x8x17 cm, dày 9,5cm, cao | 2,912 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 28,837 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,837 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 3 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 197 | m | |||
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 90 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | 167 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,97 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | 17,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,256 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,3072 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt khung Bu lông móng trụ đèn, loại M30x1500x12 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Có ai sáng suốt đến mức học hỏi được từ kinh nghiệm của người khác không? "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.