Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 21:15 24/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km607+00÷Km613+00; Sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km604+400÷Km604+700 (P) đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km607+00÷Km613+00; Sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km604+400÷Km604+700 (P) đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:13 24/10/2019
đến
08:00 05/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/11/2019 (03/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km607+00÷Km613+00; Sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km604+400÷Km604+700 (P) đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng MTA Hà Nội, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nghệ An, Nhà ở liền kề D21, Khu dân cư Golden City10, phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II , địa chỉ: 58 Phan Đăng Lưu - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2018 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 183.253.090.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.665.061.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Thi công nền, mặt đường bằng bê tông nhựa; Rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.551.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.103.622.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường ô tô, đường trong đô thị
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.-Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.75
2Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3Đội trưởng thi công1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
4Kỹ thuật thi công1- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường1- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
6Cán bộ phụ trách thanh toán1- Có bằng cao đẳng cầu đường trở lên; hoặc bằng cao đẳng hoặc Cử nhân kinh tế trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
7Công nhân kỹ thuật10Công nhân kỹ thuật phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY DỰNG
BSửa chữa hư hỏng cục bộ phạm vi không thảm tăng cường
CSửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, nứt lưới
1Cào bóc mặt đường BTN dày TB 7cmChương V/Phần II4.689,8m2
2Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V/Phần II4.689,8m2
3Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cmChương V/Phần II4.689,8m2
DSửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa
1Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ dày TB 13cmChương V/Phần II208,1742m3
2Lu lèn nền đường cũChương V/Phần II1.601,34m2
3Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V/Phần II1.601,34m2
4Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V/Phần II1.601,34m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V/Phần II1.601,34m2
6Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II1.601,34m2
EThảm tăng cường mặt đường đoạn Km608+00 - Km611+278,47
FNền đường
1Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc và đất đồi đầm chặt K95 (đã trừ gia cố chân hộ lan mềm chiếm chỗ)Chương V/Phần II517,4142m3
2Vét hữu cơChương V/Phần II392,7492m3
3Đào khuôn lề đất cấp 3Chương V/Phần II76,2511m3
4Ván khuôn gỗ nâng thành rãnhChương V/Phần II263,595m2
5Nâng thành rãnh BTXM M200Chương V/Phần II79,0785m3
GSửa chữa cục bộ mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, nứt lưới
1Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cmChương V/Phần II8.004,732m2
2Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V/Phần II8.004,732m2
3Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cmChương V/Phần II8.004,732m2
HThảm tăng cường mặt đường cũ
1Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 3cmChương V/Phần II877,32m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũChương V/Phần II24.861,24m2
3Bù vênh bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày trung bình 4,02cm (đã trừ diện tích sửa chữa hư hỏng cục bộ)Chương V/Phần II4.573,0242m2
4Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên lớp bù vênh đá dăm đenChương V/Phần II4.573,0242m2
5Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6cmChương V/Phần II12.577,7562m2
6Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6,85cm (bao gồm lớp bù vênh dày 0,85cm)Chương V/Phần II12.283,4796m2
IVuốt nối đường ngang (BTXM, BTN)
1Vuốt nối BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II80,7m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V/Phần II80,7m2
JRãnh hình thang BTXM lắp ghép
KRãnh hở bằng BTXM lắp ghép
1Bê tông xi măng M200 dày 7cm (Phần tấm đúc sẵn)Chương V/Phần II7,047m3
2Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn)Chương V/Phần II52,635m2
3Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) (Phần tấm đúc sẵn)Chương V/Phần II348tấm
4Vữa XM mối nối (Phần tấm đúc sẵn)Chương V/Phần II0,522m3
5Phần đổ tại chỗ M200 dày 7cm đáy rãnh, nâng rãnhChương V/Phần II3,2549m3
LTấm bản qua ngõ nhà dân
1Thép D= Chương V/Phần II42,8kg
2Thép D>10 (Phần tấm bản đậy)Chương V/Phần II86,72kg
3Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) (Phần tấm bản đậy)Chương V/Phần II1,28m3
4Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn)Chương V/Phần II4,16m2
5Lắp đặt tấm BTXM (384.19kg/tấm) (Phần tấm bản đậy)Chương V/Phần II8tấm
6Bê tông xi măng M200 (Phần móng)Chương V/Phần II0,208m3
7Vữa xi măng dày 2cm (Phần móng)Chương V/Phần II0,064m3
8Đá dăm đệm dày 5cm (Phần móng)Chương V/Phần II0,112m3
9Đào khuôn lề đất cấp 3(Phần móng)Chương V/Phần II0,32m3
10Đào đất cấp 3 (Cửa xả)Chương V/Phần II1,72m3
11Đắp đất sau rãnh (Cửa xả)Chương V/Phần II0,52m3
12BTXM M200 (Cửa xả)Chương V/Phần II2,22m3
13Ván khuôn gỗ (Cửa xả)Chương V/Phần II13,33m2
14Đá dăm đệm dày 10cm (Cửa xả)Chương V/Phần II0,39m3
MGia cố lề phạm vi rãnh gia cố (bao gồm đoạn bổ sung rãnh)
1Lề bê tông xi măng M200 dày 15cmChương V/Phần II19,2791m3
2Lớp nilon chống mất nướcChương V/Phần II128,5271m2
3Đá dăm đệm dày 10cmChương V/Phần II12,8527m3
NHệ thống ATGT
1Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn. Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm)Chương V/Phần II300,4365m2
2Dán phản quang cọc tiêuChương V/Phần II153cọc
3Bổ sung cọc tiêuChương V/Phần II10cọc
4Bổ sung cọc HChương V/Phần II1cọc
5Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm (đã trừ phạm vi HLM đã gia cố)Chương V/Phần II1.180,5m2
OHẠNG MỤC CHUNG
PTRỰC TIẾP KHÁC
1Trực tiếp khácChương V/Phần II1TB
QCHI PHÍ LÁN TRẠI
1Chi phí lán trạiChương V/Phần II1TB
RĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V/Phần II1TB

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tưới nhựaKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
2Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơnKèm theo hóa đơn1
3Ô tô ≤ 2,5 TKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
4Máy lu bánh thép 6-8TKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
5Máy lu bánh thép 8-12TKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
6Máy lu bánh lốp 16TKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
7Trạm trộn BTN > 80T/hKèm theo hóa đơn và kiểm định1
8Máy rải BTNKèm theo hóa đơn1
9Ô tô 7-15TKèm theo có đăng ký và đăng kiểm3
10Máy đầm cócKèm theo hóa đơn1
11Máy nén khíKèm theo hóa đơn1
12Máy cào bóc chuyên dụngKèm theo hóa đơn1
13Máy đào bánh lốpKèm theo có đăng ký và đăng kiểm1
14Máy trộn bê tông 500LKèm theo hóa đơn1
15Máy trộn bê tông 250LKèm theo hóa đơn1
16Máy đầm bê tông (đầm dùi)Kèm theo hóa đơn1
17Máy đầm bê tông (đầm bàn)Kèm theo hóa đơn1
18Máy hànKèm theo hóa đơn1
19Máy uốn thépKèm theo hóa đơn1
20Thiết bị thí nghiệm (1 bộ)Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tưới nhựa
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
2
Thiết bị sơn kẻ vạch + lò nấu sơn
Kèm theo hóa đơn
1
3
Ô tô ≤ 2,5 T
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
4
Máy lu bánh thép 6-8T
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
5
Máy lu bánh thép 8-12T
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
6
Máy lu bánh lốp 16T
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
7
Trạm trộn BTN > 80T/h
Kèm theo hóa đơn và kiểm định
1
8
Máy rải BTN
Kèm theo hóa đơn
1
9
Ô tô 7-15T
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
3
10
Máy đầm cóc
Kèm theo hóa đơn
1
11
Máy nén khí
Kèm theo hóa đơn
1
12
Máy cào bóc chuyên dụng
Kèm theo hóa đơn
1
13
Máy đào bánh lốp
Kèm theo có đăng ký và đăng kiểm
1
14
Máy trộn bê tông 500L
Kèm theo hóa đơn
1
15
Máy trộn bê tông 250L
Kèm theo hóa đơn
1
16
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Kèm theo hóa đơn
1
17
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Kèm theo hóa đơn
1
18
Máy hàn
Kèm theo hóa đơn
1
19
Máy uốn thép
Kèm theo hóa đơn
1
20
Thiết bị thí nghiệm (1 bộ)
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cào bóc mặt đường BTN dày TB 7cm
4.689,8 m2 Chương V/Phần II
2 Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2
4.689,8 m2 Chương V/Phần II
3 Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 7cm
4.689,8 m2 Chương V/Phần II
4 Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ dày TB 13cm
208,1742 m3 Chương V/Phần II
5 Lu lèn nền đường cũ
1.601,34 m2 Chương V/Phần II
6 Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2
1.601,34 m2 Chương V/Phần II
7 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm
1.601,34 m2 Chương V/Phần II
8 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
1.601,34 m2 Chương V/Phần II
9 Hoàn trả lớp BTNC 19 dày 6cm
1.601,34 m2 Chương V/Phần II
10 Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc và đất đồi đầm chặt K95 (đã trừ gia cố chân hộ lan mềm chiếm chỗ)
517,4142 m3 Chương V/Phần II
11 Vét hữu cơ
392,7492 m3 Chương V/Phần II
12 Đào khuôn lề đất cấp 3
76,2511 m3 Chương V/Phần II
13 Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh
263,595 m2 Chương V/Phần II
14 Nâng thành rãnh BTXM M200
79,0785 m3 Chương V/Phần II
15 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm
8.004,732 m2 Chương V/Phần II
16 Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2
8.004,732 m2 Chương V/Phần II
17 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm
8.004,732 m2 Chương V/Phần II
18 Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 3cm
877,32 m2 Chương V/Phần II
19 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ
24.861,24 m2 Chương V/Phần II
20 Bù vênh bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày trung bình 4,02cm (đã trừ diện tích sửa chữa hư hỏng cục bộ)
4.573,0242 m2 Chương V/Phần II
21 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên lớp bù vênh đá dăm đen
4.573,0242 m2 Chương V/Phần II
22 Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6cm
12.577,7562 m2 Chương V/Phần II
23 Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6,85cm (bao gồm lớp bù vênh dày 0,85cm)
12.283,4796 m2 Chương V/Phần II
24 Vuốt nối BTNC 19 dày 6cm
80,7 m2 Chương V/Phần II
25 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
80,7 m2 Chương V/Phần II
26 Bê tông xi măng M200 dày 7cm (Phần tấm đúc sẵn)
7,047 m3 Chương V/Phần II
27 Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn)
52,635 m2 Chương V/Phần II
28 Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) (Phần tấm đúc sẵn)
348 tấm Chương V/Phần II
29 Vữa XM mối nối (Phần tấm đúc sẵn)
0,522 m3 Chương V/Phần II
30 Phần đổ tại chỗ M200 dày 7cm đáy rãnh, nâng rãnh
3,2549 m3 Chương V/Phần II
31 Thép D=
42,8 kg Chương V/Phần II
32 Thép D>10 (Phần tấm bản đậy)
86,72 kg Chương V/Phần II
33 Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) (Phần tấm bản đậy)
1,28 m3 Chương V/Phần II
34 Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn)
4,16 m2 Chương V/Phần II
35 Lắp đặt tấm BTXM (384.19kg/tấm) (Phần tấm bản đậy)
8 tấm Chương V/Phần II
36 Bê tông xi măng M200 (Phần móng)
0,208 m3 Chương V/Phần II
37 Vữa xi măng dày 2cm (Phần móng)
0,064 m3 Chương V/Phần II
38 Đá dăm đệm dày 5cm (Phần móng)
0,112 m3 Chương V/Phần II
39 Đào khuôn lề đất cấp 3(Phần móng)
0,32 m3 Chương V/Phần II
40 Đào đất cấp 3 (Cửa xả)
1,72 m3 Chương V/Phần II
41 Đắp đất sau rãnh (Cửa xả)
0,52 m3 Chương V/Phần II
42 BTXM M200 (Cửa xả)
2,22 m3 Chương V/Phần II
43 Ván khuôn gỗ (Cửa xả)
13,33 m2 Chương V/Phần II
44 Đá dăm đệm dày 10cm (Cửa xả)
0,39 m3 Chương V/Phần II
45 Lề bê tông xi măng M200 dày 15cm
19,2791 m3 Chương V/Phần II
46 Lớp nilon chống mất nước
128,5271 m2 Chương V/Phần II
47 Đá dăm đệm dày 10cm
12,8527 m3 Chương V/Phần II
48 Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn. Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm)
300,4365 m2 Chương V/Phần II
49 Dán phản quang cọc tiêu
153 cọc Chương V/Phần II
50 Bổ sung cọc tiêu
10 cọc Chương V/Phần II

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 227

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây