Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực); Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cung cấp dành riêng cho gói thầu trên. |
1 |
1 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-22kV- 3x70mm2 |
99.55 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III |
18.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
5.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
13.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm |
423 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ống nhựa HDPE-130/100mm |
58.41 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4Kva, B=20mm |
47 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Mốc sứ báo cáp |
47 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đào đất hố phục vụ công tác khoan |
13.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Khoan đặt ống thép D100 qua đường bằng máy khoan ngầm có định hướng |
38 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ống thép D100, dày 3.2mm |
38 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác vận chuyển máy đi, máy về (Cần cẩu 5T) |
2 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
13.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đầu cáp ngầm trung thế: ĐC-3x50-24kV |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đầu cáp ngầm trung thế: ĐC-3x70-24kV |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Thay thế Cầu chì tự rơi LBFCO-200A-24kV |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thay thế tủ RMU-24Kv-5.1 ( V-CCC-F) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thay thế tủ RMU-24Kv-3.1 ( CC-F) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thay thế tủ RMU-24Kv-2.1 (C-F) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thí nghiệm Tủ trung thế RMU-24kV |
3 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thí nghiệm Máy biến áp 40kVA-22/0,4 kV (Bao gồm cả công tháo ra, vận chuyển) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thí nghiệm Máy biến áp 75kVA-22/0,4 kV (Bao gồm cả công tháo ra, vận chuyển) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thí nghiệm Máy biến áp 160kVA-22/0,4 kV (Bao gồm cả công tháo ra, vận chuyển) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Thí nghiệm Máy biến áp 250kVA-22/0,4 kV (Bao gồm cả công tháo ra, vận chuyển) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Thí nghiệm Mẫu dầu Máy biến áp |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thí nghiệm Attomat tổng hạ thế |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thí nghiệm cầu chì tự rơi LBFCO - 22kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp |
4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kV |
4 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Chi phí đóng cắt điện |
4 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thay đèn Cao Áp 250W/220V bằng đèn LED 120W/220V ở độ cao <12m |
40 |
Bóng |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tháo và luồn dây từ cửa cột lên đèn. Cáp điện Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-3x2,5mm2 |
520 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thay bảng điện cửa cột 2 Attomat |
20 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đảm bảo an toàn giao thông |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |