Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Purchase 17 items of health protection food

Find: 15:02 06/02/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Second purchase of non-medicinal goods for the Post Office Hospital pharmacy system in 2026
Bidding package name
Tender package No 01: Purchase 17 items of health protection food
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for the second estimate of purchasing non-medicinal goods for the Post Office Hospital pharmacy system in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Source of expenses from production and business activities
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
AI-classified business sector
Approval date
06/02/2026 15:01
Approval Authority
Bệnh viện Bưu Điện

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 24/02/2026
Price quotation end time
09:00 25/02/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600055798
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
23.407.000
23.407
2
PP2600055799
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
65.616.136
65.617
3
PP2600055800
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
638.931.565
638.932
4
PP2600055801
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
918.990.000
918.990
5
PP2600055802
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
97.101.000
97.101
6
PP2600055803
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
98.676.000
98.676
7
PP2600055804
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
210.600.000
210.600
8
PP2600055805
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
189.000.000
189.000
9
PP2600055806
Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
233.280.000
233.280
10
PP2600055807
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
716.400.000
716.400
11
PP2600055808
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
716.400.000
716.400
12
PP2600055809
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
991.952.436
991.953
13
PP2600055810
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
6.530.000
6.530
14
PP2600055811
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
544.320.000
544.320
15
PP2600055812
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
232.923.600
232.924
16
PP2600055813
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
56.260.464
56.261
17
PP2600055814
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
432.217.500
432.218

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600055798
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
2
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
89
Chai
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
3
PP2600055799
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
4
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
7426
Viên
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
5
PP2600055800
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
6
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Mỹ
Không yêu cầu
18077
Viên
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
7
PP2600055801
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
8
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
18000
Gói
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
9
PP2600055802
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
10
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
9000
Viên
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
11
PP2600055803
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
12
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
9000
Viên
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
13
PP2600055804
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
14
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
16200
Viên
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
15
PP2600055805
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
16
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
540
Chai
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
17
PP2600055806
Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
18
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
540
Chai
Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai
19
PP2600055807
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
20
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
18000
Viên
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg; L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
21
PP2600055808
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
22
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
18000
Viên
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
23
PP2600055809
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
24
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Mỹ
Không yêu cầu
69206
Viên
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên
25
PP2600055810
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
26
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
653
Viên
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
27
PP2600055811
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
28
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
30240
Gói
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt, Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12; Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói
29
PP2600055812
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
30
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
21567
Viên
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
31
PP2600055813
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
32
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
4524
Viên
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên
33
PP2600055814
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
34
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
60450
Viên
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Purchase 17 items of health protection food". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Purchase 17 items of health protection food" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 12

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second