Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600055798 |
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
89 |
Chai |
Thành phần: Vitamin K2 + Vitamin D3 . Nồng độ/Hàm lượng: (1,125mg + 0,1mg)/0,25ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ giọt. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
|||||||
3 |
PP2600055799 |
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
7426 |
Viên |
Thành phần: Magie+ Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 200 ± 10% mg; 1,4 ± 10% mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
5 |
PP2600055800 |
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Mỹ |
Không yêu cầu |
18077 |
Viên |
Thành phần: Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine) + Vitamin A (beta-cartotene) + Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate). Nồng độ/Hàm lượng: 500± 10% mg; 60± 10% mg; 200± 10% mcg; 2000 ± 10% IU; 30± 10% IU;. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
7 |
PP2600055801 |
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
8 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
18000 |
Gói |
Thành phần: Chiết xuất xô thơm (Salvia officinalis) (4:1) , Chiết xuất nam việt quất (Cranberry extract) chiếm 6% proanthocynidin (tương ứng proanthocynidin 72mg), D-Mannose. Nồng độ/Hàm lượng: 25mg+1200mg +140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói |
|||||||
9 |
PP2600055802 |
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
10 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
9000 |
Viên |
Thành phần: Coenzyme Q10 + Chiết xuất Sơn tra + Vitamin B1 + Vitamin B16 + Vitamin B12 . Nồng độ/Hàm lượng: Coenzyme Q10 30 mg + Chiết xuất Sơn tra 50 mg + Vitamin B1 0.55 mg + Vitamin B16 0.7 mg+ Vitamin B12 1.25 µg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
11 |
PP2600055803 |
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
12 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
9000 |
Viên |
Thành phần: Vitamin E (D-alpha-tocopherol). Nồng độ/Hàm lượng: Vitamin E (D-alpha-tocopherol) 200mg (Tương đương 300 IU). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
13 |
PP2600055804 |
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:
Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg
(tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)
(Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
14 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
16200 |
Viên |
Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:
Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg
(tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)
(Tương đương acid folic: 400 mcg). Nồng độ/Hàm lượng: 400 mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
15 |
PP2600055805 |
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum,
Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis,
Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
16 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
540 |
Chai |
Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum,
Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis,
Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg.. Nồng độ/Hàm lượng: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
|||||||
17 |
PP2600055806 |
Thành phần: 1 liều = 5 giọt
Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7)
Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
18 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
540 |
Chai |
Thành phần: 1 liều = 5 giọt
Vitamin D3 (Cholecallciferol) + Vitamin K2 (MK-7)
Lactobacillus reuteri. Nồng độ/Hàm lượng: (400IU + 12,5mcg +100 Millions CFU) x 20ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dich uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Chai |
|||||||
19 |
PP2600055807 |
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg;
L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg;
L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
20 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
18000 |
Viên |
Thành phần: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg;
L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 2 viên sủi chứa: L-arginine base 3265mg;
L-carnitine L-tartrate 897mg; Coenzyme Q10 10% 61 mg; Kẽm citrate 48mg; Lycopene 10% 10 mg; Natri selenate 6mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
21 |
PP2600055808 |
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
22 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
18000 |
Viên |
Thành phần: L- Arginine + Inositol+ Magie+ Vitamin C+ L-carnitine+ L-Cysteine+ Vitamin E+ Sắt+ Kẽm+ Pantothenic Acid+ Coenzyme Q10+ Vitamin B6+ Đồng+ Folic Acid+ Selen+ Vitamin B12+ Vitamin D3.. Nồng độ/Hàm lượng: Trong 1 viên sủi chứa: L- Arginine: 250mg; Inositol: 150mg; Magie: 100mg; Vitamin C: 80mg; L-carnitine: 50mg; L-Cysteine: 50mg; Vitamin E: 15mg; Sắt: 5mg; Kẽm: 5mg; Pantothenic Acid: 3mg; Coenzyme Q10: 2,5mg; Vitamin B6: 2mg; Đồng: 500mcg; Folic Acid: 400mcg; Selen: 30mcg; Vitamin B12: 5mcg; Vitamin D3: 5mcg.. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
23 |
PP2600055809 |
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
24 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Mỹ |
Không yêu cầu |
69206 |
Viên |
Thành phần: Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil. Nồng độ/Hàm lượng: 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Mỹ. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
25 |
PP2600055810 |
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
26 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
653 |
Viên |
Thành phần: Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin. Nồng độ/Hàm lượng: 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
27 |
PP2600055811 |
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt,
Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg;
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12;
Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt,
Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg;
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12;
Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
28 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
30240 |
Gói |
Thành phần: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt,
Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg;
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12;
Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Nồng độ/Hàm lượng: Sắt pyrophosphate 384,615mg ( sắt pyrophosphate 130 mg tương đương 30 mg Sắt,
Vitamin C 36,145 mg, trong đó Vitamin C (Acid ascorbic) 83% tương đương 30 mg;
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,944 mg tương đương 1,75 mcg Vitamin B12;
Canxi L-5- Methyltetrahydrofolate 0,833 mg tương đương 600 mcg 5-MTHF (Acid folic). Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Gói |
|||||||
29 |
PP2600055812 |
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
30 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
21567 |
Viên |
Thành phần: Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-Acetyl L – cystein + Vitamin E + Coenzym Q10 + L- Arginin Hydroclride. Nồng độ/Hàm lượng: 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+ 25mg+50IU+ 10mg+ 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
31 |
PP2600055813 |
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
32 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
4524 |
Viên |
Thành phần: Lycopene + L-Carnitinen fumarate + L-Arginine hydrochloride (HCL) + Coenzym Q10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast). Nồng độ/Hàm lượng: 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+ 15mg+ 12mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Việt Nam. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
33 |
PP2600055814 |
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
34 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
60450 |
Viên |
Thành phần: Acid Folic + Vitamin B6. Nồng độ/Hàm lượng: 400 μg + 2 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nguồn gốc: Châu Âu. Đơn vị tính: Viên |