Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| # | Part/lot code | Part/lot name | Identifiers | Contractor's name | Validity of E-HSXKT (date) | Bid security value (VND) | Effectiveness of DTDT (date) | Bid price | Bid price after discount (if applicable) (VND) | Discount rate (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500043632 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi | vn3700521162 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DINH DƯỠNG NUTIFOOD BÌNH DƯƠNG | 180 | 1.386.650 | 210 | 9.187.500 | 9.187.500 | 0 |
| vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 9.170.000 | 9.170.000 | 0 | |||
| vn0300588569 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM | 180 | 5.140.550 | 210 | 10.500.000 | 10.500.000 | 0 | |||
| vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 10.552.500 | 10.552.500 | 0 | |||
| 2 | PP2500043633 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có MFGM nguồn từ đạm whey | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 120.750.000 | 120.750.000 | 0 |
| 3 | PP2500043634 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi bổ sung sữa non và IgG | vn3700521162 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DINH DƯỠNG NUTIFOOD BÌNH DƯƠNG | 180 | 1.386.650 | 210 | 60.800.000 | 60.800.000 | 0 |
| vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 53.280.000 | 53.280.000 | 0 | |||
| 4 | PP2500043635 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi cao năng lượng | vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 199.800.000 | 199.800.000 | 0 |
| vn0312779568 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Việt Úc | 180 | 18.686.400 | 210 | 388.800.000 | 388.800.000 | 0 | |||
| 5 | PP2500043636 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung MCT, DHA và ARA | vn0105169243 | CÔNG TY CỔ PHẦN 3 SƠN | 180 | 23.864.220 | 210 | 358.668.000 | 358.668.000 | 0 |
| 6 | PP2500043637 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung đạm A2 và 5HMO | vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 30.880.000 | 30.880.000 | 0 |
| 7 | PP2500043638 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có chứa MFGM và đạm A2 | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 38.000.000 | 38.000.000 | 0 |
| 8 | PP2500043639 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung lactoferrin và DHA | vn0317550965 | CÔNG TY CỔ PHẦN MORINAGA LÊ MÂY VIỆT NAM | 180 | 3.297.920 | 210 | 72.160.000 | 72.160.000 | 0 |
| 9 | PP2500043640 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có OPO, DHA, năng lượng chuẩn, đạm nguyên, giàu chất xơ. | vn0110177176 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NANO GROUP | 180 | 11.112.000 | 210 | 266.800.000 | 266.800.000 | 0 |
| 10 | PP2500043641 | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey, chứa alpha-lactalbumin, cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 166.000.000 | 166.000.000 | 0 |
| 11 | PP2500043642 | Sản phẩm dinh dưỡng có đạm whey và casein thủy phân một phần cho trẻ có vấn đề về tiêu hóa từ 0 đến 12 tháng tuổi | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 179.200.000 | 179.200.000 | 0 |
| 12 | PP2500043643 | Sản phẩm dinh dưỡng có 100% đạm là whey thủy phân một phần cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi | vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 279.200.000 | 279.200.000 | 0 |
| 13 | PP2500043644 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức hỗ trợ các triệu chứng rối loạn tiêu hóa có chứa 100% đạm là Whey thủy phân một phần và L. reuteri cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi. | vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 144.210.000 | 144.210.000 | 0 |
| 14 | PP2500043645 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dị ứng đạm sữa, có đạm thủy phân toàn phần | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 4.889.600.000 | 4.889.600.000 | 0 |
| 15 | PP2500043646 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, mức năng lượng ≥ 0,7 kcal/ml đến < 0,8kcal/ml | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 29.888.600 | 29.888.600 | 0 |
| 16 | PP2500043647 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân, chứa đạm không thủy phân, DHA, MCT≥ 30% chất béo, năng lượng tối thiểu 0,8 kcal/ml | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 36.736.000 | 36.736.000 | 0 |
| 17 | PP2500043648 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân ≤ 12 tháng tuổi, có chứa đạm không thủy phân, năng lượng tối thiểu 0,8 kcal/ml. | vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 26.972.400 | 26.972.400 | 0 |
| 18 | PP2500043649 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân dạng nước pha sẵn | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 63.550.080 | 63.550.080 | 0 |
| 19 | PP2500043650 | Sản phẩm dinh dưỡng giảm đường lactose, chứa đạm whey thủy phân 1 phần cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi, có bổ sung HMO | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 648.864.000 | 648.864.000 | 0 |
| 20 | PP2500043651 | Sản phẩm dinh dưỡng không đường lactose cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi, có bổ sung DHA. | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 145.000.000 | 145.000.000 | 0 |
| 21 | PP2500043652 | Sản phẩm dinh dưỡng không đường lactose cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi. | vn0301454021 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẬN 3 | 180 | 12.425.426 | 210 | 87.400.000 | 87.400.000 | 0 |
| 22 | PP2500043653 | Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, đạm đậu nành 100%, không đường lactose, cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 499.200.000 | 499.200.000 | 0 |
| 23 | PP2500043654 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có bổ sung sữa non và IgG | vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 97.120.000 | 97.120.000 | 0 |
| 24 | PP2500043655 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có MCT, HMO và DHA | vn0105169243 | CÔNG TY CỔ PHẦN 3 SƠN | 180 | 23.864.220 | 210 | 247.455.000 | 247.455.000 | 0 |
| vn0300588569 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM | 180 | 5.140.550 | 210 | 163.620.000 | 163.620.000 | 0 | |||
| 25 | PP2500043656 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có đạm A2 | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 142.240.000 | 142.240.000 | 0 |
| 26 | PP2500043657 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức dùng cho chế độ ăn đặc biệt cho trẻ từ 1 tuổi trở lên, cao năng lượng, có bổ sung DHA, MCT | vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 4.795.200.000 | 4.795.200.000 | 0 |
| 27 | PP2500043658 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên, có bổ sung lactoferrin và DHA | vn0317550965 | CÔNG TY CỔ PHẦN MORINAGA LÊ MÂY VIỆT NAM | 180 | 3.297.920 | 210 | 22.656.000 | 22.656.000 | 0 |
| 28 | PP2500043660 | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey, chứa alpha-lactalbumin, cho trẻ từ 1 tuổi trở lên | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 166.000.000 | 166.000.000 | 0 |
| 29 | PP2500043661 | Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, đạm đậu nành, không đường lactose, cho trẻ từ 1 tuổi trở lên. | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 897.600.000 | 897.600.000 | 0 |
| 30 | PP2500043662 | Sản phẩm dinh dưỡng giảm đường lactose, chứa whey thủy phân 1 phần cho trẻ từ 1 tuổi trở lên. | vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 640.224.000 | 640.224.000 | 0 |
| 31 | PP2500043663 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dị ứng đạm sữa bò, thành phần chứa 100% đạm đậu nành, mức năng lượng cao ≥ 1kcal/ml (có kèm dây nuôi ăn qua sonde) | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 115.000.000 | 115.000.000 | 0 |
| 32 | PP2500043664 | Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao ≥ 1,5 kcal/ml cho trẻ nhẹ cân, thấp còi (có kèm dây nuôi ăn qua sonde) | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 72.000.000 | 72.000.000 | 0 |
| 33 | PP2500043665 | Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao ≥ 2kcal/ml cho trẻ nhẹ cân, thấp còi | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 211.200.000 | 211.200.000 | 0 |
| 34 | PP2500043666 | Thực phẩm soup xay có sữa, thủy phân một phần, dạng lỏng dành cho trẻ biếng ăn | vn0313004274 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC DINH DƯỠNG ORGALIFE | 180 | 43.396.000 | 210 | 276.000.000 | 276.000.000 | 0 |
| 35 | PP2500043667 | Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng soup xay dạng lỏng chứa đạm thủy phân, không có đạm sữa, dành cho trẻ khó hấp thu và bệnh nhân nặng | vn0313004274 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC DINH DƯỠNG ORGALIFE | 180 | 43.396.000 | 210 | 133.800.000 | 133.800.000 | 0 |
| 36 | PP2500043668 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, bổ sung sữa non | vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 82.080.000 | 82.080.000 | 0 |
| vn0317888948 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GOLDEN THIEN | 180 | 35.984.000 | 210 | 69.120.000 | 69.120.000 | 0 | |||
| 37 | PP2500043669 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, có MCT, HMO và DHA | vn0105169243 | CÔNG TY CỔ PHẦN 3 SƠN | 180 | 23.864.220 | 210 | 587.088.000 | 587.088.000 | 0 |
| 38 | PP2500043671 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ trên 2 tuổi có đạm A2 | vn0303549039 | Công ty TNHH Phân Phối Tiên Tiến | 180 | 117.010.280 | 210 | 36.893.500 | 36.893.500 | 0 |
| 39 | PP2500043672 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ trên 2 tuổi, có lactoferrin và Bifidobacterium | vn0317550965 | CÔNG TY CỔ PHẦN MORINAGA LÊ MÂY VIỆT NAM | 180 | 3.297.920 | 210 | 61.760.000 | 61.760.000 | 0 |
| 40 | PP2500043673 | Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ trên 2 tuổi có sữa non, OPO, năng lượng chuẩn, đạm nguyên, giàu chất xơ, bổ sung chất xơ, chống táo bón, tăng cường sự phát triển của hệ cơ xương | vn0110177176 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NANO GROUP | 180 | 11.112.000 | 210 | 288.800.000 | 288.800.000 | 0 |
| vn0317888948 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GOLDEN THIEN | 180 | 35.984.000 | 210 | 172.800.000 | 172.800.000 | 0 | |||
| 41 | PP2500043674 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, phát triển chiều cao tối ưu | vn0104076740 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | 180 | 18.986.400 | 210 | 166.000.000 | 166.000.000 | 0 |
| 42 | PP2500043675 | Sản phẩm dinh dưỡng y học, cao năng lượng, có đạm thủy phân, MCT cho trẻ từ 1 tuổi trở lên | vn0302861742 | CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ | 180 | 25.552.000 | 210 | 708.000.000 | 708.000.000 | 0 |
| vn0317888948 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GOLDEN THIEN | 180 | 35.984.000 | 210 | 259.200.000 | 259.200.000 | 0 | |||
| 43 | PP2500043676 | Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng, có MCT, giảm lactose, dễ tiêu hóa cho trẻ từ 1 tuổi trở lên | vn0302861742 | CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ | 180 | 25.552.000 | 210 | 569.600.000 | 569.600.000 | 0 |
| 44 | PP2500043677 | Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng hỗ trợ tăng trưởng chiều cao cho trẻ từ 1 tuổi trở lên | vn0312779568 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Việt Úc | 180 | 18.686.400 | 210 | 787.968.000 | 787.968.000 | 0 |
| vn0310139770 | CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A (VIỆT NAM) | 180 | 69.448.934 | 210 | 693.120.000 | 693.120.000 | 0 | |||
| vn0317888948 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GOLDEN THIEN | 180 | 35.984.000 | 210 | 393.984.000 | 393.984.000 | 0 | |||
| 45 | PP2500043678 | Sản phẩm dinh dưỡng đạm phân nhánh BCAA và Kẽm Gluconate | vn0314978110 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI AVATA | 180 | 5.950.200 | 210 | 108.000.000 | 108.000.000 | 0 |
| 46 | PP2500043679 | Sản phẩm dinh dưỡng đạm phân nhánh BCAA, không bổ sung kẽm | vn0314978110 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI AVATA | 180 | 5.950.200 | 210 | 184.087.500 | 184.087.500 | 0 |
| 47 | PP2500043681 | Sản phẩm chứa Alpha-Amylase và Papain giúp tăng cường tiêu hóa giảm ợ hơi, đầy hơi, ăn khó tiêu do rối loạn tiêu hóa cho trẻ em. | vn0302817165 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THUẬN HÓA | 180 | 45.954.000 | 210 | 1.228.800.000 | 1.228.800.000 | 0 |
| vn0313972490 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN | 180 | 45.954.000 | 210 | 1.240.800.000 | 1.240.800.000 | 0 | |||
| 48 | PP2500043682 | Sản phẩm chứa Alpha-Amylase, Papain và các tinh dầu, giúp hấp thu thức ăn, giảm rối loạn tiêu hóa, chướng bụng, ăn khó tiêu, điều hòa nhu động ruột giảm nôn trớ ở trẻ em. | vn0302817165 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THUẬN HÓA | 180 | 45.954.000 | 210 | 1.046.400.000 | 1.046.400.000 | 0 |
| vn0313972490 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN | 180 | 45.954.000 | 210 | 1.056.900.000 | 1.056.900.000 | 0 | |||
| 49 | PP2500043683 | Sản phẩm bổ sung năng lượng từ bột Maltodextrin | vn0311711172 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM | 180 | 90.955.800 | 210 | 1.110.000.000 | 1.110.000.000 | 0 |
| vn0312943225 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM DINH DƯỠNG VIỆT | 180 | 43.742.000 | 210 | 1.116.000.000 | 1.116.000.000 | 0 | |||
| 50 | PP2500043684 | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung năng lượng từ chất béo chuỗi trung bình | vn0311711172 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM | 180 | 90.955.800 | 210 | 540.000.000 | 540.000.000 | 0 |
| vn0312943225 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM DINH DƯỠNG VIỆT | 180 | 43.742.000 | 210 | 545.250.000 | 545.250.000 | 0 | |||
| 51 | PP2500043685 | Thực phẩm bổ sung, có chứa sữa non và chất xơ hòa tan | vn3702652869 | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VITADAIRY VIỆT NAM | 180 | 218.643.850 | 210 | 4.320.000.000 | 4.320.000.000 | 0 |
| vn5500629123 | CÔNG TY TNHH S26 | 180 | 136.286.000 | 210 | 3.690.000.000 | 3.690.000.000 | 0 | |||
| 52 | PP2500043686 | Thực phẩm bổ sung năng lượng từ bột Maltodextrin | vn0311711172 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM | 180 | 90.955.800 | 210 | 792.000.000 | 792.000.000 | 0 |
| 53 | PP2500043687 | Sản phẩm bổ sung chất xơ hòa tan Inulin | vn0312943225 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM DINH DƯỠNG VIỆT | 180 | 43.742.000 | 210 | 498.100.000 | 498.100.000 | 0 |
| 54 | PP2500043688 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa chất xơ hòa tan Inulin, FOS, GOS, HMO hỗ trợ giảm táo bón và tăng miễn dịch cho trẻ từ 1 tuổi trở lên. | vn0311711172 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM | 180 | 90.955.800 | 210 | 489.060.000 | 489.060.000 | 0 |
| 55 | PP2500043689 | Sản phẩm bổ sung chất xơ hòa tan, hỗ trợ giảm triệu chứng táo bón | vn0315281763 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDVIE | 180 | 44.000.000 | 210 | 2.200.000.000 | 2.200.000.000 | 0 |
| 56 | PP2500043690 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa chất xơ hòa tan và lợi khuẩn hỗ trợ giảm táo bón và tăng miễn dịch đường tiêu hóa cho trẻ từ 1 tuổi trở lên. | vn0311711172 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM | 180 | 90.955.800 | 210 | 1.178.400.000 | 1.178.400.000 | 0 |
| 57 | PP2500043691 | Thực phẩm bổ sung dạng lỏng đóng hộp vi chất bù nước và điện giải | vn0313004274 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC DINH DƯỠNG ORGALIFE | 180 | 43.396.000 | 210 | 1.760.000.000 | 1.760.000.000 | 0 |
1. PP2500043633 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có MFGM nguồn từ đạm whey
2. PP2500043638 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có chứa MFGM và đạm A2
3. PP2500043642 - Sản phẩm dinh dưỡng có đạm whey và casein thủy phân một phần cho trẻ có vấn đề về tiêu hóa từ 0 đến 12 tháng tuổi
4. PP2500043645 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dị ứng đạm sữa, có đạm thủy phân toàn phần
5. PP2500043647 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân, chứa đạm không thủy phân, DHA, MCT≥ 30% chất béo, năng lượng tối thiểu 0,8 kcal/ml
6. PP2500043651 - Sản phẩm dinh dưỡng không đường lactose cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi, có bổ sung DHA.
7. PP2500043656 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có đạm A2
8. PP2500043671 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ trên 2 tuổi có đạm A2
1. PP2500043681 - Sản phẩm chứa Alpha-Amylase và Papain giúp tăng cường tiêu hóa giảm ợ hơi, đầy hơi, ăn khó tiêu do rối loạn tiêu hóa cho trẻ em.
2. PP2500043682 - Sản phẩm chứa Alpha-Amylase, Papain và các tinh dầu, giúp hấp thu thức ăn, giảm rối loạn tiêu hóa, chướng bụng, ăn khó tiêu, điều hòa nhu động ruột giảm nôn trớ ở trẻ em.
1. PP2500043632 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
2. PP2500043634 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi bổ sung sữa non và IgG
1. PP2500043689 - Sản phẩm bổ sung chất xơ hòa tan, hỗ trợ giảm triệu chứng táo bón
1. PP2500043636 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung MCT, DHA và ARA
2. PP2500043655 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có MCT, HMO và DHA
3. PP2500043669 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, có MCT, HMO và DHA
1. PP2500043678 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm phân nhánh BCAA và Kẽm Gluconate
2. PP2500043679 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm phân nhánh BCAA, không bổ sung kẽm
1. PP2500043683 - Sản phẩm bổ sung năng lượng từ bột Maltodextrin
2. PP2500043684 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung năng lượng từ chất béo chuỗi trung bình
3. PP2500043686 - Thực phẩm bổ sung năng lượng từ bột Maltodextrin
4. PP2500043688 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa chất xơ hòa tan Inulin, FOS, GOS, HMO hỗ trợ giảm táo bón và tăng miễn dịch cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
5. PP2500043690 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa chất xơ hòa tan và lợi khuẩn hỗ trợ giảm táo bón và tăng miễn dịch đường tiêu hóa cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
1. PP2500043632 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
2. PP2500043634 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi bổ sung sữa non và IgG
3. PP2500043635 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi cao năng lượng
4. PP2500043654 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có bổ sung sữa non và IgG
5. PP2500043657 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dùng cho chế độ ăn đặc biệt cho trẻ từ 1 tuổi trở lên, cao năng lượng, có bổ sung DHA, MCT
6. PP2500043668 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, bổ sung sữa non
7. PP2500043685 - Thực phẩm bổ sung, có chứa sữa non và chất xơ hòa tan
1. PP2500043635 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 đến 12 tháng tuổi cao năng lượng
2. PP2500043677 - Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng hỗ trợ tăng trưởng chiều cao cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
1. PP2500043666 - Thực phẩm soup xay có sữa, thủy phân một phần, dạng lỏng dành cho trẻ biếng ăn
2. PP2500043667 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng soup xay dạng lỏng chứa đạm thủy phân, không có đạm sữa, dành cho trẻ khó hấp thu và bệnh nhân nặng
3. PP2500043691 - Thực phẩm bổ sung dạng lỏng đóng hộp vi chất bù nước và điện giải
1. PP2500043646 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, mức năng lượng ≥ 0,7 kcal/ml đến < 0,8kcal/ml
2. PP2500043649 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân dạng nước pha sẵn
3. PP2500043650 - Sản phẩm dinh dưỡng giảm đường lactose, chứa đạm whey thủy phân 1 phần cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi, có bổ sung HMO
4. PP2500043653 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, đạm đậu nành 100%, không đường lactose, cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
5. PP2500043661 - Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, đạm đậu nành, không đường lactose, cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
6. PP2500043662 - Sản phẩm dinh dưỡng giảm đường lactose, chứa whey thủy phân 1 phần cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
7. PP2500043677 - Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng hỗ trợ tăng trưởng chiều cao cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
1. PP2500043632 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
2. PP2500043655 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 1 tuổi trở lên có MCT, HMO và DHA
1. PP2500043640 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có OPO, DHA, năng lượng chuẩn, đạm nguyên, giàu chất xơ.
2. PP2500043673 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ trên 2 tuổi có sữa non, OPO, năng lượng chuẩn, đạm nguyên, giàu chất xơ, bổ sung chất xơ, chống táo bón, tăng cường sự phát triển của hệ cơ xương
1. PP2500043641 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey, chứa alpha-lactalbumin, cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
2. PP2500043660 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey, chứa alpha-lactalbumin, cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
3. PP2500043663 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dị ứng đạm sữa bò, thành phần chứa 100% đạm đậu nành, mức năng lượng cao ≥ 1kcal/ml (có kèm dây nuôi ăn qua sonde)
4. PP2500043664 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao ≥ 1,5 kcal/ml cho trẻ nhẹ cân, thấp còi (có kèm dây nuôi ăn qua sonde)
5. PP2500043665 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao ≥ 2kcal/ml cho trẻ nhẹ cân, thấp còi
6. PP2500043674 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, phát triển chiều cao tối ưu
1. PP2500043685 - Thực phẩm bổ sung, có chứa sữa non và chất xơ hòa tan
| # | Contractor's name | Role | Compare |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH S26 | main consortium | Thêm so sánh |
1. PP2500043675 - Sản phẩm dinh dưỡng y học, cao năng lượng, có đạm thủy phân, MCT cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
2. PP2500043676 - Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng, có MCT, giảm lactose, dễ tiêu hóa cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
1. PP2500043668 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ trên 2 tuổi, bổ sung sữa non
2. PP2500043673 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ trên 2 tuổi có sữa non, OPO, năng lượng chuẩn, đạm nguyên, giàu chất xơ, bổ sung chất xơ, chống táo bón, tăng cường sự phát triển của hệ cơ xương
3. PP2500043675 - Sản phẩm dinh dưỡng y học, cao năng lượng, có đạm thủy phân, MCT cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
4. PP2500043677 - Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng hỗ trợ tăng trưởng chiều cao cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
1. PP2500043632 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
2. PP2500043637 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung đạm A2 và 5HMO
3. PP2500043643 - Sản phẩm dinh dưỡng có 100% đạm là whey thủy phân một phần cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
4. PP2500043644 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức hỗ trợ các triệu chứng rối loạn tiêu hóa có chứa 100% đạm là Whey thủy phân một phần và L. reuteri cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi.
5. PP2500043648 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân ≤ 12 tháng tuổi, có chứa đạm không thủy phân, năng lượng tối thiểu 0,8 kcal/ml.
6. PP2500043652 - Sản phẩm dinh dưỡng không đường lactose cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi.
1. PP2500043683 - Sản phẩm bổ sung năng lượng từ bột Maltodextrin
2. PP2500043684 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung năng lượng từ chất béo chuỗi trung bình
3. PP2500043687 - Sản phẩm bổ sung chất xơ hòa tan Inulin
1. PP2500043639 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi có bổ sung lactoferrin và DHA
2. PP2500043658 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên, có bổ sung lactoferrin và DHA
3. PP2500043672 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ trên 2 tuổi, có lactoferrin và Bifidobacterium
1. PP2500043681 - Sản phẩm chứa Alpha-Amylase và Papain giúp tăng cường tiêu hóa giảm ợ hơi, đầy hơi, ăn khó tiêu do rối loạn tiêu hóa cho trẻ em.
2. PP2500043682 - Sản phẩm chứa Alpha-Amylase, Papain và các tinh dầu, giúp hấp thu thức ăn, giảm rối loạn tiêu hóa, chướng bụng, ăn khó tiêu, điều hòa nhu động ruột giảm nôn trớ ở trẻ em.