Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
Close
| Number | Part (lot) code | Medicine Code | Active name | Technical criteria group | Concentration or content | Usage | Dosing form | Unit | Quantity | Unit price (VND) | Total value (VND) | Quantity of additional buy options | Additional buy option value | Estimated price of each lot (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2600020242
|
GE01
|
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
|
5
|
≥ 2,5 IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
900
|
189,840
|
170,856,000
|
270
|
51,256,800
|
|
|
2
|
PP2600020243
|
GE02
|
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
|
1
|
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
400
|
458,144
|
183,257,600
|
120
|
54,977,280
|
|
|
3
|
PP2600020244
|
GE03
|
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
|
1
|
50mcg + 50mcg + 50mcg + 25mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Hộp
|
210
|
1,529,926
|
321,284,460
|
63
|
96,385,338
|
|
|
4
|
PP2600020245
|
GE04
|
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
|
1
|
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
10
|
598,000
|
5,980,000
|
3
|
1,794,000
|
|
|
5
|
PP2600020246
|
GE05
|
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
|
1
|
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
900
|
2,756,850
|
2,481,165,000
|
270
|
744,349,500
|
|
|
6
|
PP2600020247
|
GE06
|
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013
|
2
|
(15 mcg + 15 mcg + 15 mcg + 15 mcg)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Liều
|
500
|
259,140
|
129,570,000
|
150
|
38,871,000
|
|
|
7
|
PP2600020248
|
GE07
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
5
|
10mcg/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
1,000
|
55,965
|
55,965,000
|
300
|
16,789,500
|
|
|
8
|
PP2600020249
|
GE08
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
5
|
20mcg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
1,200
|
79,905
|
95,886,000
|
360
|
28,765,800
|
|
|
9
|
PP2600020250
|
GE09
|
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
|
1
|
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
600
|
916,650
|
549,990,000
|
180
|
164,997,000
|
|
|
10
|
PP2600020251
|
GE10
|
Kháng thể kháng virus dại
|
4
|
1000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
1,300
|
430,186
|
559,241,800
|
390
|
167,772,540
|
|
|
11
|
PP2600020252
|
GE11
|
Globulin kháng độc tố uốn ván
|
4
|
1500 đvqt
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
800
|
34,852
|
27,881,600
|
240
|
8,364,480
|
|
|
12
|
PP2600020253
|
GE12
|
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
|
5
|
4,0 - 5,8 log PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
700
|
695,218
|
486,652,600
|
210
|
145,995,780
|
|
|
13
|
PP2600020254
|
GE13
|
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
|
1
|
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Liều
|
600
|
945,704
|
567,422,400
|
180
|
170,226,720
|
|
|
14
|
PP2600020255
|
GE14
|
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin
|
1
|
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
2,200
|
264,000
|
580,800,000
|
660
|
174,240,000
|
|
|
15
|
PP2600020256
|
GE15
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
|
5
|
3mcg/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
400
|
273,000
|
109,200,000
|
120
|
32,760,000
|
|
|
16
|
PP2600020257
|
GE16
|
Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50
|
5
|
Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
600
|
185,304
|
111,182,400
|
180
|
33,354,720
|
|
|
17
|
PP2600020258
|
GE17
|
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
|
5
|
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
150
|
1,102,000
|
165,300,000
|
45
|
49,590,000
|
|
|
18
|
PP2600020259
|
GE18
|
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50
|
1
|
Lọ (0,5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
800
|
391,781
|
313,424,800
|
240
|
94,027,440
|
|
|
19
|
PP2600020260
|
GE19
|
Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
|
4
|
≥ 1000 PFU/liều 0,5 ml x 10 liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
250
|
353,010
|
88,252,500
|
75
|
26,475,750
|
|
|
20
|
PP2600020261
|
GE20
|
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
|
1
|
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
100
|
820,768
|
82,076,800
|
30
|
24,623,040
|
|
|
21
|
PP2600020262
|
GE21
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
|
1
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
1,000
|
1,077,300
|
1,077,300,000
|
300
|
323,190,000
|
|
|
22
|
PP2600020263
|
GE22
|
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50
|
1
|
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
600
|
270,000
|
162,000,000
|
180
|
48,600,000
|
|
|
23
|
PP2600020264
|
GE23
|
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
|
5
|
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Liều
|
300
|
960,336
|
288,100,800
|
90
|
86,430,240
|
|
|
24
|
PP2600020265
|
GE24
|
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván
|
5
|
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
1,100
|
194,250
|
213,675,000
|
330
|
64,102,500
|
|
|
25
|
PP2600020266
|
GE25
|
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 10^6,0 CCID50
|
1
|
≥ 10^6,0 CCID50
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
400
|
766,835
|
306,734,000
|
120
|
92,020,200
|
|
|
26
|
PP2600020267
|
GE26
|
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
|
1
|
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Tuýp
|
400
|
535,320
|
214,128,000
|
120
|
64,238,400
|
|
|
27
|
PP2600020268
|
GE27
|
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
|
4
|
≥ 2 triệu PFU/2ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Lọ
|
130
|
339,780
|
44,171,400
|
39
|
13,251,420
|
|
|
28
|
PP2600020269
|
GE28
|
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
|
1
|
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Liều
|
400
|
829,900
|
331,960,000
|
120
|
99,588,000
|
|
|
29
|
PP2600020270
|
GE29
|
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
|
1
|
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
439,768
|
131,930,400
|
90
|
39,579,120
|
|
|
30
|
PP2600020271
|
GE30
|
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
|
1
|
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Liều
|
150
|
510,922
|
76,638,300
|
45
|
22,991,490
|
|
|
31
|
PP2600020272
|
GE31
|
BCG sống, đông khô
|
4
|
0,5mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Ống
|
450
|
83,160
|
37,422,000
|
135
|
11,226,600
|
|
|
32
|
PP2600020273
|
GE32
|
Giải độc tố uốn ván tinh chế
|
4
|
≥ 40 IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
800
|
16,262
|
13,009,600
|
240
|
3,902,880
|
|
|
33
|
PP2600020274
|
GE33
|
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B - 50mcg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C: 50mcg
|
5
|
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B - 50mcg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C: 50mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
800
|
204,939
|
163,951,200
|
240
|
49,185,360
|
|
|
34
|
PP2600020275
|
GE34
|
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU
|
1
|
≥ 10^3,3 PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
350
|
836,164
|
292,657,400
|
105
|
87,797,220
|
|
|
35
|
PP2600020276
|
GE35
|
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
|
1
|
>=1350PFU/lọ
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
400
|
915,805
|
366,322,000
|
120
|
109,896,600
|
|
|
36
|
PP2600020277
|
GE36
|
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
|
1
|
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
500
|
270,000
|
135,000,000
|
150
|
40,500,000
|
|
|
37
|
PP2600020278
|
GE37
|
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
|
1
|
3,25 IU/0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
1,500
|
284,390
|
426,585,000
|
450
|
127,975,500
|
|
|
38
|
PP2600020279
|
GE38
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml
|
5
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
200
|
383,250
|
76,650,000
|
60
|
22,995,000
|
|
|
39
|
PP2600020280
|
GE39
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
|
1
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
210
|
1,653,750
|
347,287,500
|
63
|
104,186,250
|
|
|
40
|
PP2600020281
|
GE40
|
Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat.
|
1
|
Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat.
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
200
|
1,400,000
|
280,000,000
|
60
|
84,000,000
|
|
|
41
|
PP2600020282
|
GE41
|
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
|
1
|
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
1,400,490
|
420,147,000
|
90
|
126,044,100
|
|
|
42
|
PP2600020283
|
GE42
|
Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
|
1
|
50mg/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
10
|
11,260,000
|
112,600,000
|
3
|
33,780,000
|
|
|
43
|
PP2600020284
|
GE43
|
Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
|
1
|
100mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
10
|
12,386,000
|
123,860,000
|
3
|
37,158,000
|
Utilities for you:
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects