|
1
|
PP2600157398
|
INFLUVAC TETRA
|
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15mcg haemagglutinin,A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin,B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26)15mcg haemagglutinin,B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin
|
1
|
15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liều
|
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm
|
150
|
264,000
|
39,600,000
|
|
|
2
|
PP2600157399
|
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
|
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N,Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2,Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B, Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
|
2
|
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
250
|
259,140
|
64,785,000
|
|
|
3
|
PP2600157400
|
VA-MENGOC-BC
|
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml
|
5
|
50mcg/, 0,5ml, 50mcg/, 0,5ml
|
Tiêm bắp sâu
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
250
|
204,939
|
51,234,750
|
|
|
4
|
PP2600157401
|
Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated
(Freeze-Dried)
|
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Vius quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥10
|
5
|
Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT, 1000CCID50; Mumps Virus NLT, 5000CCID50; Rubella Virus NLT, 1000CCID50
|
Tiêm dưới da sâu
|
Bột đông khô
|
Lọ
|
150
|
185,304
|
27,795,600
|
|
|
5
|
PP2600157402
|
JEEV
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
|
5
|
3mcg/0,5ml
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Lọ
|
250
|
273,000
|
68,250,000
|
|
|
6
|
PP2600157403
|
Synflorix Inj 0.5ml 1Dose
|
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
|
1,2,5
|
1mcg; 3mcg
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
250
|
829,900
|
207,475,000
|
|
|
7
|
PP2600157404
|
Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1’s
|
Oka/Merck, varicela virus, live, attenuated >=1350 PFU/lọ
|
1,5
|
>=1350 PFU/lọ
|
Tiêm
|
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
|
Lọ
|
150
|
915,805
|
137,370,750
|
|
|
8
|
PP2600157405
|
Barycela inj.
|
Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU
|
2
|
≥ 3.800 PFU/0,5 ml
|
tiêm dưới da
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Lọ
|
100
|
756,000
|
75,600,000
|
|
|
9
|
PP2600157406
|
Infanrix Hexa Via 0.5ml 1's
|
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
|
1,2,5
|
0,5ml
|
Tiêm bắp
|
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
50
|
945,704
|
47,285,200
|
|
|
10
|
PP2600157407
|
Hexaxim
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg
|
1
|
0.5ml/ liều
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
50
|
916,650
|
45,832,500
|
|
|
11
|
PP2600157408
|
Avaxim 80U Pediatric
|
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U
|
1
|
0.5ml/ liều
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
30
|
458,144
|
13,744,320
|
|
|
12
|
PP2600157409
|
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt - HAVAX
|
Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết
|
4
|
<100mcg/0,5ml
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Lọ
|
50
|
112,770
|
5,638,500
|
|
|
13
|
PP2600157410
|
Typhim Vi
|
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
|
1
|
25mcg/ 0,5ml/ liều
|
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
|
Dung dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
40
|
174,379
|
6,975,160
|
|
|
14
|
PP2600157411
|
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
|
1
|
0,5 ml
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
30
|
1,134,000
|
34,020,000
|
|
|
15
|
PP2600157412
|
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
|
Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt
|
4
|
1500đvqt, (1500 IU)
|
Tiêm bắp
|
Dung dịch tiêm
|
Ống
|
100
|
34,852
|
3,485,200
|
|
|
16
|
PP2600157413
|
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
|
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
|
4
|
≥ 40 IU/0,5ml
|
Tiêm bắp sâu
|
Hỗn dịch tiêm
|
Ống
|
100
|
16,262
|
1,626,200
|
|
|
17
|
PP2600157414
|
Abhayrab
|
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
|
5
|
≥ 2,5 IU/0,5ml
|
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Lọ
|
100
|
189,840
|
18,984,000
|
|
|
18
|
PP2600157415
|
Gardasil 9
|
Mỗi liều 0.5ml chứa 20mcg protein L1 HPV tuýp 6, 40mcg protein L1 tuýp 11, 40 mcg protein L1 HPV tuýp 16 và 20 mcg protein L1 tuýp 18
|
1
|
0.5ml
|
Tiêm bắp
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
50
|
2,726,850
|
136,342,500
|
|
|
19
|
PP2600157416
|
QDENGA 0.5ML 1 DOSE
|
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
|
5
|
0,5ml
|
Tiêm dưới da
|
Bột pha tiêm
|
Liều
|
50
|
960,336
|
48,016,800
|
|