Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108488008 | 0108488008 | VIET NAM HH TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
99.000.000 VND | 15 day | 15 days |
| 1 | 60 năm Chiến thắng Bình Giã giá trị lịch sử và bài học kinh nghiệm |
SH.00001
|
760 | Trang | File PDF | VN | 3,040,000 |
|
| 2 | Cao Bằng - Cội nguồn Quân đội nhân dân Việt Nam |
SH.00002
|
304 | Trang | File PDF | VN | 1,216,000 |
|
| 3 | Chiến dịch Điện Biên Phủ sự kiện và nhân chứng |
SH.00003
|
252 | Trang | File PDF | VN | 1,008,000 |
|
| 4 | Công tác bảo đảm hậu cần - kỹ thuật trong Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
SH.00004
|
244 | Trang | File PDF | VN | 976,000 |
|
| 5 | Công tác bảo đảm pháo binh trong Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
SH.00005
|
236 | Trang | File PDF | VN | 944,000 |
|
| 6 | Điện Biên Phủ trận chiến hào hùng mà nước Mỹ lãng quên |
SH.00006
|
226 | Trang | File PDF | VN | 904,000 |
|
| 7 | Lịch sử các đội quân tiền thân Quân đội nhân dân Việt Nam |
SH.00007
|
396 | Trang | File PDF | VN | 1,584,000 |
|
| 8 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam - T.1: 1944 - 1954 |
SH.00008
|
576 | Trang | File PDF | VN | 2,304,000 |
|
| 9 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam - T.2: 1954 - 1975 |
SH.00009
|
664 | Trang | File PDF | VN | 2,656,000 |
|
| 10 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam - T.3: 1975 - 1995 |
SH.00010
|
440 | Trang | File PDF | VN | 1,760,000 |
|
| 11 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam - T.4: 1996 - 2010 |
SH.00011
|
464 | Trang | File PDF | VN | 1,856,000 |
|
| 12 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam - T.5: 2011 - 2024 |
SH.00012
|
760 | Trang | File PDF | VN | 3,040,000 |
|
| 13 | Lịch sử tham mưu hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam - T.3: 2025 - 2024 |
SH.00013
|
520 | Trang | File PDF | VN | 2,080,000 |
|
| 14 | Một số kinh nghiệm chiến đấu, phục vụ chiến đấu và định hướng vận dụng trong sự nghiệp quân sự, quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc |
SH.00014
|
504 | Trang | File PDF | VN | 2,016,000 |
|
| 15 | Nâng cao kỹ năng ứng xử trên mạng xã hội cho thanh niên quân đội hiện nay |
SH.00015
|
106 | Trang | File PDF | VN | 424,000 |
|
| 16 | Nghệ thuật chiến tranh nhân dân Việt Nam |
SH.00016
|
203 | Trang | File PDF | VN | 812,000 |
|
| 17 | Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ sau Chiến dịch Biên giới 1950 đến Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
SH.00017
|
204 | Trang | File PDF | VN | 816,000 |
|
| 18 | Nghiên cứu sản xuất vũ khí trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) |
SH.00018
|
468 | Trang | File PDF | VN | 1,872,000 |
|
| 19 | Phát huy nhân tố chính trị - tinh thần của Quân đội nhân dân Việt Nam trong phòng, chống thách thức an ninh phi truyền thống |
SH.00019
|
312 | Trang | File PDF | VN | 1,248,000 |
|
| 20 | Phát huy vai trò của chính trị viên ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng hiện nay |
SH.00020
|
268 | Trang | File PDF | VN | 1,072,000 |
|
| 21 | Quân đội nhân dân Việt Nam 80 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành (1944 - 2024) |
SH.00021
|
348 | Trang | File PDF | VN | 1,392,000 |
|
| 22 | Quân đội nhân dân Việt Nam truyền thống hào hùng sự nghiệp vẻ vang, lực lượng lòng cốt xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh |
SH.00022
|
1.024 | Trang | File PDF | VN | 4,096,000 |
|
| 23 | Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự Việt Nam giúp cách mạng Lào - Ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm |
SH.00023
|
956 | Trang | File PDF | VN | 3,824,000 |
|
| 24 | Tài liệu tuyên truyền Lịch sử 70 năm quan hệ hợp tác quốc phòng Việt Nam - Liên Xô/ Liên bang Nga (1950 - 2020) |
SH.00024
|
240 | Trang | File PDF | VN | 960,000 |
|
| 25 | Truyện về Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng |
SH.00025
|
320 | Trang | File PDF | VN | 1,280,000 |
|
| 26 | Việt Nam tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa những năm 1969 - 1975 |
SH.00026
|
268 | Trang | File PDF | VN | 1,072,000 |
|
| 27 | Xây dựng đội ngũ tri thức trẻ nhà trường quân đội đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa |
SH.00027
|
224 | Trang | File PDF | VN | 896,000 |
|
| 28 | Xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc |
SH.00028
|
927 | Trang | File PDF | VN | 3,708,000 |
|
| 29 | Cách mạng tháng tám |
SH.00029
|
204 | Trang | File PDF | VN | 816,000 |
|
| 30 | Cách mạng tháng Tám 1945: Tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử quân sự |
SH.00030
|
860 | Trang | File PDF | VN | 3,440,000 |
|
| 31 | Căn cứ địa miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
SH.00031
|
356 | Trang | File PDF | VN | 1,424,000 |
|
| 32 | Chiến dịch Hồ Chí Minh giữa lòng Paris |
SH.00032
|
200 | Trang | File PDF | VN | 800,000 |
|
| 33 | Chiến thắng Tây Nguyên 1975 và nửa thế kỷ xây dựng, phát triển Đắk Lắk |
SH.00033
|
904 | Trang | File PDF | VN | 3,616,000 |
|
| 34 | Cuộc tổng di chuyển bước chuẩn bị kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp (1946 - 1947) |
SH.00034
|
208 | Trang | File PDF | VN | 832,000 |
|
| 35 | Đại thắng mùa xuân 1975 với kỷ nguyên phát triển mới của dân tộc Việt Nam |
SH.00035
|
1.120 | Trang | File PDF | VN | 4,480,000 |
|
| 36 | Đại thắng mùa xuân 1975: Tuyển chọn từ tạp chí Lịch sử Quân sự |
SH.00036
|
1.000 | Trang | File PDF | VN | 4,000,000 |
|
| 37 | Dân quân, tự vệ miền Bắc Việt Nam trong thời kỳ chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ (1965 - 1973) |
SH.00037
|
308 | Trang | File PDF | VN | 1,232,000 |
|
| 38 | Đảng lãnh đạo phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị Sài Gòn - Gia Định (1969 - 1975) |
SH.00038
|
280 | Trang | File PDF | VN | 1,120,000 |
|
| 39 | Dấu ấn cách mạng tháng Tám năm 1945 |
SH.00039
|
283 | Trang | File PDF | VN | 1,132,000 |
|
| 40 | Giải pháp phòng, chống phương tiện bay không người lái trong chiến tranh hiện đại |
SH.00040
|
328 | Trang | File PDF | VN | 1,312,000 |
|
| 41 | Giữ vững trận địa tư tưởng của Đảng trong tình hình mới |
SH.00041
|
204 | Trang | File PDF | VN | 816,000 |
|
| 42 | Lịch sử Quân khu 4 (1945 - 2025) - T.3: Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2025) |
SH.00042
|
1.300 | Trang | File PDF | VN | 5,200,000 |
|
| 43 | Lịch sử Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - T.3: 2014-2024 |
SH.00043
|
760 | Trang | File PDF | VN | 3,040,000 |
|
| 44 | Một số chiến chiến dịch trong cộng kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975): T4: 1975 - T4: 1975 |
SH.00044
|
452 | Trang | File PDF | VN | 1,808,000 |
|
| 45 | Pháo binh Xuân 1975 |
SH.00045
|
292 | Trang | File PDF | VN | 1,168,000 |
|
| 46 | Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia xây dựng "Thế trận lòng dân" bảo vệ biên giới quốc gia trong tình hình mới |
SH.00046
|
256 | Trang | File PDF | VN | 1,024,000 |
|
| 47 | Quân đội nhân dân Việt Nam và Quân đội nhân dân Lào tăng cường đoàn kết, hợp tác phòng, chống "diễn biến hòa bình" trên tuyến biên giới hai nước |
SH.00047
|
256 | Trang | File PDF | VN | 1,024,000 |
|
| 48 | Quản lý nhà nước về biên giới quốc gia trên biển của Bộ đội Biên phòng Việt Nam |
SH.00048
|
288 | Trang | File PDF | VN | 1,152,000 |
|
| 49 | Tài liệu tuyên truyền Kỷ niệm 50 năm Ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (30.4.1975 - 30.4.2025) |
SH.00049
|
116 | Trang | File PDF | VN | 464,000 |
|
| 50 | Thực hiện chuẩn mực đạo đức cách mạng của cán bộ, đảng viên trong giai đoạn mới |
SH.00050
|
231 | Trang | File PDF | VN | 924,000 |
|
| 51 | Trận đánh ba mươi năm |
SH.00051
|
872 | Trang | File PDF | VN | 3,488,000 |
|
| 52 | Từ tiền khởi nghĩa đến Tổng khởi nghĩa |
SH.00052
|
136 | Trang | File PDF | VN | 544,000 |
|
| 53 | Vận dụng phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới |
SH.00053
|
300 | Trang | File PDF | VN | 1,200,000 |
|
| 54 | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về căn cứ địa vào xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố trong tình hình mới |
SH.00054
|
220 | Trang | File PDF | VN | 880,000 |
|
| 55 | Việt Nam sử lược - Q.1 |
SH.00055
|
199 | Trang | File PDF | VN | 796,000 |
|
| 56 | Việt Nam sử lược - Q.2 |
SH.00056
|
129 | Trang | File PDF | VN | 516,000 |
|
| 57 | Việt Nam sử lược - Q.3 |
SH.00057
|
141 | Trang | File PDF | VN | 564,000 |
|
| 58 | Việt Nam sử lược - Q.4 |
SH.00058
|
158 | Trang | File PDF | VN | 632,000 |
|
| 59 | Xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong kỷ nguyên mới |
SH.00059
|
175 | Trang | File PDF | VN | 700,000 |
|