Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1001228672 | 1001228672 | CÔNG TY TNHH Y TẾ VŨ GIA |
496.696.000 VND | 12 month | 12 months |
| 1 | Bông y tế Kilo (Bonino) - B1 |
10034
|
240 | Kg | Sản xuất từ nguyên liệu bông xơ thiên nhiên 100% cotton, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao, không lẫn tạp chất. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; Chứng nhận thực hành sản xuất tốt GMP,CE | Việt Nam | 131,000 |
|
| 2 | Phim khô laser X-quang y tế TRIMAX TXE |
TRIMAX TXE 35x43cm (14x17")
|
2.500 | Tờ | Phim khô Laser cỡ 35x43 cm tương thích in phim khô LASER TRIMAX TXE Sử dụng công nghệ Eco Dry hoặc tốt hơn. Phim gồm tối thiểu 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa ≥ 3.3 Xuất sứ: Nhóm nước G7 hoặc Việt Nam | Mỹ | 46,000 |
|
| 3 | Ống nghiệm nhựa PS có nắp,APM-Việt Nam(16x100mm) |
PSN-10
|
120.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PS có kích thước 16x100mm, được làm từ vật liệu nhựa PS, Nắp ống nghiệm: có nắp, dung tích tối đa 10ml - Chủng loại/ ký mã hiệu: 10ml/ PSN-10 | Việt Nam | 1,200 |
|
| 4 | Bao quấn tay dùng cho máy đo huyết áp Alkato |
JD 8002
|
5 | Cái | Áp lực hơi tối đa:Vòng bít dành cho trẻ sơ sinh và trẻ con: áp lực hơi tối đa phải đạt 180mmHg (24kPa); Trẻ em, người lớn nhỏ, người lớn, người lớn đại và vòng bít đùi: áp lực hơi tối đa có thể đạt tới 360mmHg (48kPa). Độ kín khí: không được vượt quá 4 mmHg/phút. Độ bền: Chu kỳ mở và đóng vòng bít có thể tái sử dụng ≥ 1000 lần, tăng giảm ≥ 10.000 lần. Chu kỳ mở và đóng vòng bít dùng một lần ≥ 500 lần, tăng giảm ≥ 5000 lần. | Trung Quốc | 340,000 |
|
| 5 | Gel bôi trơn ống tủy Paste type EDTA MD-ChelCream |
MDCHEL
|
12 | Tuýp | Chất làm sạch và bôi trơn ống tủy, có thành phần diệt khuẩn và trung hòa mô vô cơ và hữu cơ tạo độ trơn giảm ma sát và hấp thụ nhiệt trong ống tủy ,Glyde- 7g | Hàn Quốc | 270,000 |
|
| 6 | SHORT BARBED BROACHES |
21mm#1,2,3,4,5,6
|
360 | vỉ | Sản phẩm trâm gai nha khoa để lấy tủy răng những sợi dây có gai, có kích thước lớn nhỏ, thường có những màu sắc khác nhau ở tay cầm để đối ứng với kích thước ống tủy của trâm gai. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 7 | Tay khoan Nhanh |
BH-IPX1-M4-E
|
4 | Cái | Tốc độ quay: Đạt từ 300.000 đến 450.000 vòng/phút, cho phép cắt xuyên qua các cấu trúc cứng như men răng một cách dễ dàng. Hệ thống làm mát: Thường tích hợp từ 1 đến 4 tia nước phun sương để giảm nhiệt cho mũi khoan và răng, tránh gây bỏng tủy. Hệ thống chiếu sáng: Nhiều dòng cao cấp tích hợp đèn LED hoặc sợi quang học (Fiber Optic) giúp bác sĩ quan sát rõ vùng điều trị. Cơ chế giữ mũi: Phổ biến nhất là loại Chuck bấm (Push Button) giúp thay mũi khoan nhanh chóng chỉ với một thao tác ấn | Trung Quốc | 6,150,000 |
|
| 8 | Đèn Composite |
1001
|
2 | Bộ | Phát ra ánh sáng xanh với bước sóng thường từ 400–500nm để kích hoạt phản ứng hóa học giúp vật liệu đông cứng nhanh chóng trong 5–20 giây. Giúp chất trám bám chắc vào răng, giảm độ co ngót và đảm bảo tính thẩm mỹ giống răng thật | Trung Quốc | 1,750,000 |
|
| 9 | Ống hút nước bọt World Work |
429
|
20 | Hộp/gói | Nhựa, uốn dẻo được 100 cái/ gói | Ý | 110,000 |
|
| 10 | Kìm sinh khiết |
430
|
5 | Cái | Đạt chứng nhận: CE, ISO. Chất liệu thép không gỉ, hấp sấy được. Sử dụng nhiều lần Kích thước thân làm việc: ≥ 23cm (±5%) Tổng chiều dài: 29cm (±5%) Phần tay cầm: dùng để thực hiện thao tác cầm nắm và điều khiển kìm. Phần thân: nối liền phần tay cầm và phần đầu kiềm. Phần đầu kìm: ngàm hình oval khép mở được. | Pakistan | 5,000,000 |
|
| 11 | Sáp Paraffin (Paraffin Wax) |
0001
|
300 | Kg | Màu trắng, không mùi, không vị, có cấu trúc tinh thể tương đối được định rõ đặc điểm. Điểm nóng chảy 47-65 độ C. Bao/50 kg | Ấn Độ | 70,000 |
|
| 12 | Dầu parafin |
0002
|
60 | Lít | Dầu khoáng parafin dạng lỏng, không màu, không mùi không vị, đựng trong can nhựa. An toàn trên da, tỉ trọng ở 29.5 độ C trong khoảng 0.82-0.88gm/cc | Ấn Độ | 68,600 |
|
| 13 | Megasept GTA extra |
MG245050
|
200 | Lít | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi, dụng cụ không chịu nhiệt chứa thành phần: Glutaraldehyde 2,55 % (w/w). - Đóng gói: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất can 5 lít. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 14 | Găng tay Latex phẫu thuật tiệt trùng, có bột các số |
GPT/size6.5, size7, size7.5, size8
|
6.000 | Đôi | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Dày trung bình 0,15÷0,20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt trước lão hóa: min 14,9N, sau lão hóa: min 12,9N. Độ giãn đứt trước lão hóa: min 700%, sau lão hóa: min 600%. Lượng bột trung bình: 8.6mg/dm2. Lượng protein bình quân: 26μg/dm2, Tiệt trùng bằng khí EO. Có tiêu chuẩn Việt Nam, TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. | Việt Nam | 4,650 |
|
| 15 | Hóa chất Chloramine B |
614DG
|
120 | Kg | Cloramin B 25%. - Thùng 25kg - Đạt tiêu chuẩn ISO. | Trung Quốc | 135,000 |
|
| 16 | Chỉ phẫu thuật không tiêu: loại PROPYLEN số 2/0 |
6144D
|
240 | Sợi | Kích thước: Chỉ số 2/0, dài 120cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm, 1/2C. - Chất liệu: + Chỉ không tan đơn sợi Isotactic polypropylene. + Kim làm bằng thép không gỉ có thành phần (Chrom 17 -19%, Niken 8 - 10%, Molypdenum 7%), phủ silicon. - Đóng gói: Vô trùng - Tiêu chuẩn: ISO và FDA | Hy Lạp | 75,000 |
|
| 17 | Gel siêu âm |
GSA-3006
|
120 | Lít | Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate, ...Giới hạn nhiễm khuẩn: Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. | Việt Nam | 25,000 |
|