Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105506629 | 0105506629 |
3DART DESIGN CONSULTANCY AND TECHNOLOGY SOLUTION JOINT STOCK COMPANY |
8.361.600.000 VND | 8.361.600.000 VND | 8.361.600.000 VND | 10 day | 09 days |
1 |
Khu vực chào mừng |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
2 |
Clip nhân vật ảo trên màn Hologram |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
97,200,000 |
||
3 |
Clip vách thẳng màn hình LED Background |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
324,000,000 |
||
4 |
Khu vực lễ tân - checkin |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
5 |
Phần mềm nhân vật ảo tương tác |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
350,000,000 |
||
6 |
Vách thông tin quy hoạch: Xây dựng 03 clip/slide quy hoạch trình chiếu trên màn hình LED tại Vách thông tin quy hoạch |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
7 |
Vách thông tin quy hoạch: Ý tưởng |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
8 |
Vách thông tin quy hoạch: Hiệu ứng |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
9 |
Vách thông tin quy hoạch: Dựng film |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
32,400,000 |
||
10 |
Vách thông tin quy hoạch: Biên tập |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
32,400,000 |
||
11 |
Vách thông tin quy hoạch: Hoàn thiện |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
12 |
Sa bàn tổng thể: Phim Quy hoạch chung Quảng Ninh tầm nhìn 100 năm thời lượng 10 phút |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
13 |
Sa bàn tổng thể: Nội dung |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
14 |
Sa bàn tổng thể phần 3d đồ họa: Dựng model |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
486,000,000 |
||
15 |
Sa bàn tổng thể phần 3d đồ họa: Sản xuất |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
216,000,000 |
||
16 |
Sa bàn tổng thể phần 3d đồ họa: Biên tập |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
129,600,000 |
||
17 |
Sa bàn tổng thể phần 3d đồ họa: Render |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
75,600,000 |
||
18 |
Sa bàn tổng thể phần hậu kì: Hiệu ứng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
129,600,000 |
||
19 |
Sa bàn tổng thể phần hậu kì: Dựng film |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
86,400,000 |
||
20 |
Sa bàn tổng thể phần hậu kì: Biên tập |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
21 |
Sa bàn tổng thể phần hậu kì: Âm thanh |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
22 |
Sa bàn tổng thể phần hậu kì: Hoàn thiện |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
23 |
Sa bàn ảo các dự án trọng điểm |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
24 |
Phần mềm tương tác thông tin quy hoạch |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
300,000,000 |
||
25 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Nội dung |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
21,600,000 |
||
26 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Sản xuất đồ họa - dựng model |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
86,400,000 |
||
27 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Sản xuất đồ họa - Sản xuất |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
64,800,000 |
||
28 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Sản xuất đồ họa - Hiệu ứng |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
37,800,000 |
||
29 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Sản xuất đồ họa - Render |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
30 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Hậu kì - Hiệu ứng |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
64,800,000 |
||
31 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Hậu kì - Dựng film |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
32 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Hậu kì - Biên tập |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
33 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Hậu kì - Âm nhạc |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
32,400,000 |
||
34 |
Hệ thống các phim giới thiệu quy hoạch thời lượng 3 phút/ 1 clip: Hậu kì - Hoàn thiện |
|
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
21,600,000 |
||
35 |
Khu trải nghiệm 4D |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
36 |
Phần mềm tương tác 4D - Tích hợp Dữ liệu Quy hoạch 3D - Thu thập |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
395,000,000 |
||
37 |
Phần mềm tương tác 4D - Tích hợp Dữ liệu Quy hoạch 3D - Dựng không gian |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
840,000,000 |
||
38 |
Phần mềm tương tác 4D - Tích hợp Dữ liệu Hàng không & Đường thủy |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
250,000,000 |
||
39 |
Phần mềm tương tác 4D - Tích hợp Hệ thống Camera Giao thông & Cảm biến Môi trường IoT - Xây dựng module |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
60,000,000 |
||
40 |
Phần mềm tương tác 4D - Tích hợp Hệ thống Camera Giao thông & Cảm biến Môi trường IoT - Kết nối |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
70,000,000 |
||
41 |
Phần mềm tương tác 4D - Phát triển Giao diện & Tính năng Tương tác Đa điểm - Thiết kế giao diện |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
42,000,000 |
||
42 |
Phần mềm tương tác 4D - Phát triển Giao diện & Tính năng Tương tác Đa điểm - Thiết kế tính năng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
43 |
Phần mềm tương tác 4D - Nội dung |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
110,000,000 |
||
44 |
Phần mềm tương tác 4D - Lập trình |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000,000 |
||
45 |
Phần mềm tương tác 4D - Cài đặt |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
55,000,000 |
||
46 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 Quảng Ninh tương lai thời lượng 5 phút |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
47 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Nội dung |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
48 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Sản xuất đồ họa: Dựng model |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
378,000,000 |
||
49 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Sản xuất đồ họa: Sản xuất |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
129,600,000 |
||
50 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Sản xuất đồ họa: Hiệu ứng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
108,000,000 |
||
51 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Sản xuất đồ họa: Render |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
75,600,000 |
||
52 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Hậu kì: Hiệu ứng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
129,600,000 |
||
53 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Hậu kì: Dựng film |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
86,400,000 |
||
54 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Hậu kì: Biên tập |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
55 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Hậu kì: Âm thanh |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
56 |
Phòng chiếu 360: Phim VR360 - Hậu kì: Hoàn thiện |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |