Bidding package 06PTV

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Bidding package 06PTV
Bidding method
Online bidding
Tender value
865.235.059 VND
Publication date
14:38 27/11/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
2785/QĐ-QLĐT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Urban Management Department of Tuy Hoa city
Approval date
19/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn4400115884

PHU YEN TOWN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY

772.256.240 VND 772.256.000 VND 30 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Trồng cây xanh
0
Theo quy định tại Chương V
2
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu cây 50x50cm - Cây Sanh 5 tầng, chiều cao h=1,5-2m
12
1 cây
Theo quy định tại Chương V
4,972,000
3
Trồng cây lá bồn cảnh - Cây Ác ó cao h = 0,2-0,3m
1.33
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,424,000
4
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu cây 30x30cm - Cây Hoa giấy chiều cao h=1-1,2m, mật độ trồng 1 cây/m2
154
1 cây
Theo quy định tại Chương V
167,000
5
Trồng cây lá bồn cảnh - Cây Sam biển chiều cao 0,2-0,3m, mật độ trồng 25 cây/m2
0.275
100m2
Theo quy định tại Chương V
43,674,000
6
Trồng hoa công viên, hoa giỏ (bao gồm hoa ngắn ngày và cây dài ngày) - Cây Huỳnh Anh cao h = 0,3-0,5m, mật độ trồng 25 cây/m2
2.856
100m2
Theo quy định tại Chương V
98,381,000
7
Trồng hoa công viên, hoa giỏ (bao gồm hoa ngắn ngày và cây dài ngày) - Cây Sò huyết cao h = 0,1-0,15m, mật độ trồng 25 cây/m2
0.94
100m2
Theo quy định tại Chương V
34,844,000
8
Trồng hoa công viên, hoa giỏ (bao gồm hoa ngắn ngày và cây dài ngày) - Mười giờ thái, cao 0,1m
2.77
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,375,000
9
Trồng cây lá bồn cảnh - Cây Chuỗi ngọc chiều cao 0,15-0,2m, mật độ trồng 25 cây/m2
1.388
100m2
Theo quy định tại Chương V
35,386,000
10
Trồng cỏ nhung nhật
6.55
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,487,000
11
Đắp đất màu bổ sung để trồng cây
180.864
m3
Theo quy định tại Chương V
460,000
12
Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước giếng khoan, máy bơm điện
18.086
100m2/ tháng
Theo quy định tại Chương V
698,000
13
Giếng khoan
0
Theo quy định tại Chương V
14
Khoan giếng đường kính D114, sâu 12m
1
m
Theo quy định tại Chương V
4,253,000
15
Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m
0.12
100m
Theo quy định tại Chương V
13,331,000
16
Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiển 3Hp bao gồm phụ kiện cáp neo, đai neo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
8,709,000
17
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi 4mm2
14
m
Theo quy định tại Chương V
54,000
18
Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm KT 300x300x14cm
1
tủ
Theo quy định tại Chương V
465,000
19
Lắp đặt aptomat 1P-15A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
134,000
20
Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m
0.12
100m
Theo quy định tại Chương V
4,983,000
21
Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
21,000
22
Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo (hệ số VL, NC*1,5)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
25,000
23
Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa đk 114/49mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
82,000
24
Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa đk 42/34mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
17,000
25
Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa đk 49/42mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
22,000
26
Lắp đặt rắc co nhựa đk 42mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
14,000
27
Hố ga đặt máy bơm
0
Theo quy định tại Chương V
28
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III
1.032
m3
Theo quy định tại Chương V
476,000
29
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100
0.056
m3
Theo quy định tại Chương V
2,058,000
30
Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M50
0.202
m3
Theo quy định tại Chương V
1,597,000
31
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75
4.48
m2
Theo quy định tại Chương V
95,000
32
Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0.051
m3
Theo quy định tại Chương V
2,537,000
33
SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,623,000
34
SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp
0.003
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,284,000
35
Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg
1
cái
Theo quy định tại Chương V
32,000
36
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90
0.01
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,163,000
37
Nút giao đường cầu vượt – Nguyễn Văn Linh
0
Theo quy định tại Chương V
38
Trồng cây lá bồn cảnh - Cây Ác ó cao h = 0,2-0,3m
0.405
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,481,000
39
Trồng hoa công viên, hoa giỏ (bao gồm hoa ngắn ngày và cây dài ngày) - Cây Huỳnh Anh cao h = 0,3-0,5m, mật độ trồng 25 cây/m2
0.349
100m2
Theo quy định tại Chương V
98,418,000
40
Trồng cây lá bồn cảnh - Cây Chuỗi ngọc chiều cao 0,15-0,2m, mật độ trồng 25 cây/m2
0.154
100m2
Theo quy định tại Chương V
35,442,000
41
Trồng cỏ nhung nhật
1.65
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,551,000
42
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu cây 30x30cm - Cây Ngâu cao h = 0,15-0,2m
12
cây
Theo quy định tại Chương V
167,000
43
Đắp đất màu bổ sung để trồng cây
27.55
m3
Theo quy định tại Chương V
460,000
44
Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng xe bồn
2.755
100m2/ tháng
Theo quy định tại Chương V
1,929,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second