Bidding package for functional foods

        Watching
Tender ID
Views
14
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Bidding package for functional foods
Bidding method
Online bidding
Tender value
18.141.707.044 VND
Publication date
14:17 10/03/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
251/QĐ-BVNĐTP
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
City Children's Hospital
Approval date
07/03/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0311711172 NUTRI MIEN NAM TRADING COMPANY LIMITED 6.275.721.880 6.275.721.880 7 See details
2 vn0311203203 MHD PHARMA JOINT STOCK COMPANY 3.036.600.000 3.036.600.000 1 See details
3 vn3702652869 VITADAIRY VIETNAM JOINT STOCK COMPANY 5.665.248.000 5.771.750.160 2 See details
4 vn0315281763 MEDVIE PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 287.100.000 292.424.400 1 See details
5 vn0301454021 DISTRICT 3 TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY 377.252.400 384.239.016 4 See details
6 vn0310139770 3A NUTRITION (VIETNAM) COMPANY LIMITED 1.053.650.400 1.053.663.600 6 See details
7 vn0302861742 DIGIWORLD CORP. 151.233.000 151.233.000 2 See details
8 vn0315801324 CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM DINH DƯỠNG Y HỌC SÀI GÒN 59.760.000 59.914.368 2 See details
Total: 8 contractors 16.906.565.680 17.025.546.424 25
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Thực phẩm bổ sung enzyme tiêu hóa, vitamin, khoáng chất
457.600
Ống/ tuýp/ lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3,317,600,000
2
Thực phẩm bổ sung enzyme tiêu hóa
289.200
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
3,036,600,000
3
Thực phẩm bổ sung giúp tăng cường miễn dịch và hỗ trợ tiêu hóa
627.000
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4,514,400,000
4
Thực phẩm hỗ trợ bổ sung chất xơ - Gói 3 gram
166.320
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
637,670,880
5
Thực phẩm hỗ trợ bổ sung chất xơ - Gói 5 gram
52.200
Gói
Theo quy định tại Chương V.
VIỆT NAM
287,100,000
6
Thực phẩm hỗ trợ bổ sung chất xơ và lợi khuẩn
75.200
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
451,200,000
7
Thực phẩm bổ sung cho trẻ sơ sinh cần bổ sung canxi, còi xương, chân cong, chậm biết đi từ 0-24 tháng.
8.505
Chai/ lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,080,135,000
8
Thực phẩm bổ sung giúp tăng hấp thu canxi vào xương, giảm còi xương ở các giai đoạn từ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ tiền dậy thì và dậy thì
33.600
Viên
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
161,616,000
9
Bột Medium Chain Triglyceride - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, có chuỗi chất béo trung bình giúp dễ hấp thu - Lon/ hộp 200 gram
1.550
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
294,500,000
10
Bột Maltodextrin - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, bổ sung bột đường - Lon/ hộp 400 gram
3.700
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
333,000,000
11
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ bất dung nạp lactose, tiêu chảy từ 0 - 3 tuổi
1.080
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan, Châu Âu
189,108,000
12
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ táo bón, trào ngược, đau bụng colic cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi
144
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Châu Âu
41,558,400
13
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân - Lon/ hộp 370 gram
360
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
76,784,400
14
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân - Lon/ hộp 380 gram
360
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan, Châu Âu
69,444,000
15
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ dễ hấp thu, ngừa nguy cơ dị ứng, tăng cường sức đề kháng cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi
276
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Châu Âu
77,142,000
16
Sản phẩm dinh dưỡng chứa đạm thủy phân một phần dành cho trẻ bị dị ứng đạm sữa từ 0-12 tháng
576
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
155,548,800
17
Sản phẩm dinh dưỡng từ đạm thực vật dành cho trẻ bị dị ứng đạm sữa bò từ 0-12 tháng
240
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
59,822,400
18
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao, có thủy phân đạm, thích hợp cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, hỗ trợ dinh dưỡng sau hậu phẫu, nuôi ăn qua sonde dành cho trẻ suy dinh dưỡng từ 1 tuổi trở lên
72
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
33,984,000
19
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh mổ, miễn dịch kém cho trẻ 0-12 tháng tuổi.
120
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
35,046,000
20
Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ trước và sau khi phẫu thuật, suy nhược cơ thể, kém hấp thu hoặc ăn uống khó khăn. Thích hợp cho trẻ dị ứng đạm sữa, đạm đậu nành, không dung nạp lactose từ 1 tuổi trở lên
432
Chai/ lọ/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19,440,000
21
Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ biếng ăn cần bổ sung dinh dưỡng từ 1 tuổi trở lên
1.440
Chai/ lọ/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
40,320,000
22
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ 0 - 12 tháng tuổi
480
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
130,468,800
23
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao, có chứa Arginine và Vitamin K2 hỗ trợ tăng cân, chiều cao dành cho trẻ suy dinh dưỡng, biếng ăn từ 1 – 10 tuổi
2.064
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
595,980,000
24
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao dùng cho trẻ bị suy dinh dưỡng, thấp còi, nhẹ cân hoặc có nguy cơ suy dinh dưỡng, trẻ có nhu cầu năng lượng cao trong lúc bị bệnh, trước hoặc sau phẩu thuật, có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn và có thể cho ăn qua ống thông hoặc dùng bổ sung cho chế độ ăn hàng ngày của trẻ từ 1 đến 10 tuổi
204
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
117,249,000
25
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao dùng cho chế độ ăn đặc biệt thay thế bữa ăn phụ, bổ sung năng lượng, protein và các vi chất dinh dưỡng giúp trẻ tăng cân hiệu quả, hỗ trợ tiêu hóa, phục hồi thể trạng và phát triển khỏe mạnh cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi.
2.880
Lon/ hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,150,848,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second