Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100111602 |
QUALITY ASSURANCE AND TESTING CENTER 1 |
603.645.000 VND | 603.645.000 VND | 3 day |
1 |
Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
2 |
Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
3 |
Bộ ghi nhiệt Dataloger
(11 quả) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
25,200,000 |
||
4 |
Bộ ổn nhiệt
(Giếng nhiệt chuẩn dải âm sâu -40ºC) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,500,000 |
||
5 |
Bộ quả cân E2 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
14,700,000 |
||
6 |
Bộ quả cân F1 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
21,000,000 |
||
7 |
Bộ quả cân M1 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
8 |
Cân điện tử 10-2 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
9 |
Cân phân tích 10-5 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
10 |
Cân phân tích 10-6 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
11 |
Dàn PCR |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,460,000 |
||
12 |
Đồng hồ bấm giây |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
630,000 |
||
13 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
14 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
15 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
16 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
17 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
18 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
19 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
20 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
21 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
22 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
23 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
24 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
25 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
26 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
27 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
28 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
29 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
30 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
31 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
32 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
33 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
34 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
35 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
36 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
37 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
38 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
39 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
40 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
41 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
42 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
43 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
44 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
45 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
46 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
47 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
48 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
49 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
50 |
Đồng hồ đo áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
51 |
Hệ thống Elisa |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
52 |
Hệ thống Elisa
(Máy đọc) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
53 |
Hệ thống phân tích sinh phẩm bằng cơ chế miễn dịch liên kết enzym |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
54 |
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
6,300,000 |
||
55 |
Hệ thống Realtime PCR (abCyclerQ) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,460,000 |
||
56 |
Hệ thống Realtime PCR (QuantStudio 5) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,460,000 |
||
57 |
Hệ thống sắc ký ion |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
6,300,000 |
||
58 |
Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
6,300,000 |
||
59 |
Hệ thống theo dõi nhiệt độ tự động
- Bộ đo ghi nhiệt độ (14 bộ)
- Bộ cảnh báo mất điện (1 bộ) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
47,250,000 |
||
60 |
Máy chí nhiệt tố |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,700,000 |
||
61 |
Máy chí nhiệt tố |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,700,000 |
||
62 |
Máy cô quay chân không |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
63 |
Máy điện di |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
64 |
Máy điện di đứng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
65 |
Máy điện di mini |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
66 |
Máy đo ánh sáng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
67 |
Máy đo áp suất khí quyển, nhiệt độ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,350,000 |
||
68 |
Máy đo độ ồn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,570,000 |
||
69 |
Máy đo độ thẩm thấu |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
70 |
Máy đo kích thước tiểu phân trong không khí |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
71 |
Máy đo nhiệt độ cầm tay |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,500,000 |
||
72 |
Máy đo nhiệt độ đa kênh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,400,000 |
||
73 |
Máy đo PH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
74 |
Máy đo PH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
75 |
Máy đo pH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
76 |
Máy đo pH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
77 |
Máy đo pH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
78 |
Máy đo pH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
79 |
Máy đo pH |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
80 |
Máy đo quang phổ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
81 |
Máy đo quang phổ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
82 |
Máy đo tốc độ gió |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,090,000 |
||
83 |
Máy đọc Elisa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
84 |
Máy lắc có ủ nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
85 |
Máy lấy mẫu không khí |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
86 |
Máy lấy mẫu không khí |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
87 |
Máy li tâm lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
88 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
89 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
90 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
91 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
92 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
93 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
94 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
95 |
Máy ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
96 |
Máy ly tâm lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
97 |
Máy ly tâm lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
98 |
Máy ly tâm lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
99 |
Máy ly tâm lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
100 |
Máy ly tâm lạnh 32R |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
101 |
Máy ly tâm Spindown |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
102 |
Máy PCR |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
103 |
Máy ủ ELISA |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
104 |
Máy ủ kèm rửa Elisa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
105 |
Máy ủ lắc |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
106 |
Máy ủ nhiệt kèm lắc rung |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
107 |
Máy ủ nhiệt kèm lắc rung |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
108 |
Máy ủ nhiệt khô |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
109 |
Nhiệt ẩm kế điện tử |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
110 |
Nhiệt kế điện tử Logtag |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
111 |
Nhiệt kế điện tử Logtag |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
112 |
Nhiệt kế điện tử Logtag |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
113 |
Nhiệt kế điện tử M1 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
114 |
Nhiệt kế điện tử M1 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
115 |
Quả cân 100 E2 |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
116 |
Quả cân 100g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
117 |
Quả cân 200 E2 |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
118 |
Quả cân 2000g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
119 |
Quả cân 200g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
120 |
Quả cân 20g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
121 |
Quả cân 50g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
122 |
Quả cân chuẩn 200g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
123 |
Quả cân chuẩn E2 100g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
124 |
Quả cân chuẩn E2 10g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
125 |
Quả cân chuẩn E2 200g |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
126 |
Quả cân E2 (1g) |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
127 |
Quả cân E2 (20g) |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
128 |
Quả cân F1 (10g) |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
129 |
Quả cân F1 (2kg) |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
130 |
Quả cân F2 (200g) |
|
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
840,000 |
||
131 |
Senser PRTs
(Model: 5628) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,800,000 |
||
132 |
Senser PRTs
(Model: 5628) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,800,000 |
||
133 |
Súng bắn nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,040,000 |
||
134 |
Súng bắn nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,040,000 |
||
135 |
Súng bắn nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,040,000 |
||
136 |
Súng bắn nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,040,000 |
||
137 |
Bình định mức |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
138 |
Micropipet |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
139 |
Tủ ấm thường |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
140 |
Tủ tạo nhiệt ẩm chuẩn (dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,900,000 |