Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2300985344 | 2300985344 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM AN TOÀN ÁNH DƯƠNG |
1.178.354.900 VND | 9 month |
| 1 | Đậu phụ |
NA
|
2.700 | Cái | Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua | Việt Nam | 4,000 |
|
| 2 | Hành lá |
NA
|
69.9 | Kg | Hành phải còn tươi, lá xanh, không bị héo hay là bị úa ở ngọn, Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 3 | Hành khô |
NA
|
78.5 | Kg | Củ đều, cầm chắc tay, không bị mềm hay ủng. Phần vỏ bên ngoài củ hành tím khô, bên trong căng mọng, có màu tím tươi và đều màu | Việt Nam | 72,000 |
|
| 4 | Su su |
NA
|
297 | Kg | Quả mềm, dễ bấm, tươi, vỏ bóng mỡ, có nhiều gai, không bầm dập. Quả to đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 5 | Cà rốt |
NA
|
108 | Kg | Có màu cam tươi sáng, có độ nặng và chắc. Vỏ bên ngoài bóng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti. Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có dư lượng chất bảo vệ thực vật …. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 6 | Su hào |
NA
|
315 | kg | Củ có màu tươi sáng, có độ nặng và chắc. Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có dư lượng chất bảo vệ thực vật …. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 7 | Cà chua |
NA
|
194 | kg | Có màu đỏ tươi sáng, có độ căng mọng. Vỏ bên ngoài bóng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti. Quả không thối, nát, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 31,000 |
|
| 8 | Bắp cải |
NA
|
63 | Kg | Tròn, lá ngoài màu xanh đậm, tươi, không héo | Việt Nam | 25,000 |
|
| 9 | Khoai sọ |
NA
|
162 | Kg | Củ đều bờ, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 34,000 |
|
| 10 | Khoai tây |
NA
|
488 | kg | Củ vàng đều, bở, không mầm, không thối, không chất bảo quản | Việt Nam | 21,000 |
|
| 11 | Ngô ngọt cả bắp |
NA
|
340 | cái | Vỏ áo màu xanh đậm, hạt ngô vàng căng, không sâu, không thối, không chất bảo quản | Việt Nam | 12,000 |
|
| 12 | Gấc |
NA
|
90 | kg | Quả có màu tươi mới, không thối nát. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 13 | Rau cải (Cải ngọt) |
NA
|
324 | Kg | Màu tươi đẹp, bắp to tròn, không úa, không có vết thâm đen | Việt Nam | 18,000 |
|
| 14 | Rau mồng tơi |
NA
|
68 | Kg | Ngọn nhỏ và có màu xanh thẫm, không có màu tái, nhìn cứng cáp | Việt Nam | 28,000 |
|
| 15 | Rau lang |
NA
|
24 | kg | Tươi ngon, không héo nát | Việt Nam | 24,000 |
|
| 16 | Rau dền |
NA
|
27 | kg | Tươi ngon, không héo nát | Việt Nam | 28,000 |
|
| 17 | Bí xanh |
NA
|
622 | Kg | Quả to, căng mọng, màu da xanh, non | Việt Nam | 24,000 |
|
| 18 | Bí đỏ |
NA
|
289 | Kg | Có màu sắc tươi sáng, khi ấn vào có cảm giác cứng tay, cuống tươi | Việt Nam | 18,000 |
|
| 19 | Giá đỗ |
NA
|
136 | kg | Không ngâm tẩm hóa chất, thân trắng tự nhiên có độ giòn, không thối nát | Việt Nam | 28,000 |
|
| 20 | Bầu sao |
NA
|
135 | kg | Có, màu sắc tươi sáng, không thối, nát, cuống tươi | Việt Nam | 22,000 |
|
| 21 | Chuối tây |
NA
|
720 | Kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 1,700 |
|
| 22 | Dưa hấu |
NA
|
344 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 30,500 |
|
| 23 | Bột canh Hải Châu hoặc tương đương |
NA
|
966 | gói | Thành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu; Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74%; Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/Kg); Khối lượng tịnh: ≥ 190 g/gói; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 4,500 |
|
| 24 | Mỳ chính |
NA
|
45 | kg | Mì chính Ajlomoto loại 1kg(hàng chuẩn công ty) | Việt Nam | 80,000 |
|
| 25 | Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương (gói: 1kg) |
NA
|
255 | Kg | Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99%; Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 26 | Nước mắm Nam Ngư (750mml) hoặc tương đương |
NA
|
72 | Chai | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường…; Thể tích thực: ≥ 750 ml/chai; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 55,000 |
|
| 27 | Dầu ăn Neptune Light -5L hoặc tương đương |
NA
|
315 | Lít | Thành phần: Dầu đậu nành, dầu gạo lứt, dầu hướng dương, vitamin A palmitat, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng; Thể tích thực: ≥ 5 lít/can; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 69,000 |
|
| 28 | Muối trắng |
NA
|
35 | kg | Hạt khô, không chảy nước | Việt Nam | 7,000 |
|
| 29 | Lạc nhân |
NA
|
305 | Kg | Hạt to, đều. Không mọt, mốc. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 30 | Gạo tẻ Pc |
NA
|
7.435 | Kg | hạt dài đều, không gẫy vụn, không bị mối mọt, không bị mốc, không hoá chất | Việt Nam | 23,300 |
|
| 31 | Gạo nếp |
NA
|
1.032 | Kg | Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. | Việt Nam | 38,500 |
|
| 32 | Mì gạo |
NA
|
660 | Kg | Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc | Việt Nam | 33,000 |
|
| 33 | Đỗ đen |
NA
|
45 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 85,000 |
|
| 34 | Đỗ xanh không vỏ |
NA
|
86 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 51,000 |
|
| 35 | Bún |
NA
|
1.050 | Kg | Được sản xuất trong ngày. Có màu trắng tự nhiên, không có mùi ôi, thiu, không có vị chua. | Việt Nam | 13,000 |
|
| 36 | Bánh mì bơ ruốc Stass 38gr - Hải Châu hoặc tương đương |
NA
|
17.220 | Chiếc | Thành phần: Bột mỳ, dầu cọ, đường, bơ, ruốc thịt lợn, sữa bột, men, .....; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 4,000 |
|
| 37 | Bánh bông lan cuộn kem Solite 360g hoặc tương đương |
NA
|
72 | Hộp | Hình bánh cuộn kem vị lá dứa; Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,…; Đóng gói: ≥ 18g/cái ( 20 cái 1 hộp, đóng gói theo cái); Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Cá chắm khúc (loại 3-5kg/con) |
NA
|
232 | Kg | Không khúc đầu, khúc đuôi; Da thịt cá có màu tươi, không có dịch nhớt, không có mùi lạ, thịt cá săn chắc, có độ đàn hồi; Cá mới được mổ trong ngày | Việt Nam | 133,000 |
|
| 39 | Tôm nước nợ 30-35con/kg |
NA
|
108 | Kg | Con tôm vẫn còn tươi sống. Không ươn, dụng đầu, không có mùi lạ, | Việt Nam | 415,000 |
|
| 40 | Chai đồng |
NA
|
45 | kg | Con chai còn tươi sống. Không không có mùi lạ, | Việt Nam | 23,000 |
|
| 41 | Cua đồng |
NA
|
60 | kg | Con cua vẫn còn tươi sống. Không bấy; khộng dụng chân, càn; không có mùi lạ, | Việt Nam | 215,000 |
|
| 42 | Thịt gà ta loại 1 (bỏ đầu, chân |
NA
|
1.103 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt gà; Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về ATTP của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 43 | Thịt lợn sấn (mông, vai, thăn) |
NA
|
1.247 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về ATTP của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 151,000 |
|
| 44 | Thịt bò loại 1 |
NA
|
126 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về ATTP của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 45 | Xương cục |
NA
|
315 | Kg | Xương cục ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về ATTP của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 87,000 |
|
| 46 | Giò lợn |
NA
|
650 | Kg | Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Đảm bảo tiêu chuẩn về ATTP của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 168,000 |
|
| 47 | Trứng vịt |
NA
|
442 | kg | Quả to đều có màu trắng đục tự nhiên. Không có đốm đen, không mùi thối. | Việt Nam | 67,000 |
|
| 48 | Trứng cút |
NA
|
289 | kg | Quả to đều, không mùi thối. | Việt Nam | 90,000 |
|