Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100111289 | 0100111289 | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
200.000.000 VND | 10 day |
| 1 | Vừa thành công, vừa thành nhân 8 bài học thành công của Phan Thạch Ngật - Nhà đầu tư bất động sản Trung Quốc, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty SOHO |
00SX000004213
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 110,000 |
|
| 2 | Lịch sử Hội Truyền bá Quốc ngữ (1938 - 1945) |
00SX000013845
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 3 | Thực hiện, áp dụng và giải thích pháp luật ở Việt Nam |
00SX000014500
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 77,000 |
|
| 4 | Luật sở hữu trí tuệ (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2009) và Nghị định hướng dẫn về quyền tác giả, quyền liên quan |
00SX000013994
|
0 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 56,000 |
|
| 5 | Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (hiện hành) (Sửa đổi, bổ sung năm 2019) |
00SX000014735
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 6 | DVD - ROM Lịch sử quân sự Việt Nam |
00SX000015025
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 127,000 |
|
| 7 | Đường thời đại - Tập 20 |
00SX000013443
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 101,000 |
|
| 8 | Tìm hiểu các quy định pháp luật về mua và sở hữu căn hộ chung cư |
00SX000000708
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 9 | Bí mật thần kỳ mang tên Trung Quốc (Sách tham khảo) |
00SX000014948
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 215,000 |
|
| 10 | So sánh Luật tố tụng hành chính năm 2015 hiện hành với Luật tố tụng hành chính năm 2010 |
00SX000013696
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 110,000 |
|
| 11 | Mô hình kiểm định chất lượng đầu vào công chức của một số quốc gia trên thế giới và khuyến nghị đối với Việt Nam |
00SX000014933
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 85,000 |
|
| 12 | Đường thời đại - Tập 19 |
00SX000013442
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 96,000 |
|
| 13 | Luật tổ chức Chính phủ (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2019) |
00SX000014739
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 14 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương |
00SX000014730
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 15 | Quản trị doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường |
00SX000004242
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 16 | Nghị định số 108/2014/NĐ- CP về chính sách tinh giản biên chế và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000930
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 17 | Thơ chúc tết - mừng xuân của Bác Hồ và lời bình |
00SX020000041
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 57,000 |
|
| 18 | Luật nuôi con nuôi (Song ngữ Việt - Anh) |
00SX000001170
|
24 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 19 | Sổ tay kỹ năng, nghiệp vụ dành cho công chức văn phòng - thống kê cấp xã |
00SX000014744
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 76,000 |
|
| 20 | Giáo trình tổ chức hạch toán kế toán |
00SX000000329
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 21 | Tập bài giảng nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và hòa giải ở cơ sở |
50SX000014088
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 22 | Luật quảng cáo (Song ngữ Việt - Anh) |
00SX000000491
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 23 | Hướng tới cân bằng cán cân thương mại bền vững trong hội nhập quốc tế |
00SX000004246
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 24 | Luật công nghệ cao |
00SX000003586
|
33 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 25 | Luật tố tụng hành chính (hiện hành) và các văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000013901
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 26 | Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm |
00SX000002580
|
153 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 27 | Hỏi - đáp về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
00SX000000743
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 28 | Quy định pháp luật về minh bạch tài sản, thu nhập (bìa mềm) |
00SX000001832
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 29 | Các nghị định hướng dẫn thi hành Luật thống kê năm 2015 |
00SX000003555
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 77,000 |
|
| 30 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam |
00SX000000058
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 31 | Xây dựng mô hình chính phủ nhỏ, xã hội lớn - Xu hướng trên thế giới và những vấn đề đặt ra ở Việt Nam hiện nay |
00SX000014489
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 54,000 |
|
| 32 | Nghị định số 95/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa lao động Việt nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và VBHDTH |
00SX000000293
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 33 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước |
00SX000000527
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 46,000 |
|
| 34 | Văn bản pháp luật quy định về hoá đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ |
00SX000001127
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 35 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch |
00SX000014266
|
14 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 36 | Luật sửa đổi bổ sung 1 số điều của luật phòng cháy và chữa cháy |
00SX000000420
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 37 | Bàn về Binh pháp Tôn Tử |
00SX000015080
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 38 | Hỏi - đáp về Luật thanh tra năm 2010 |
00SX000001668
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 34,000 |
|
| 39 | Về tác phẩm "Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân" |
00SX000113847
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 52,000 |
|
| 40 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế |
00SX000001377
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 41 | Luật dược |
00SX000000684
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 42 | Quy định pháp luật về tuyển dụng, quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
00SX000001667
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 43 | Thẩm định tài chính dự án đầu tư |
00SX000013920
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 76,000 |
|
| 44 | Hỏi - đáp về pháp luật xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ (theo tinh thần Nghị định số 34/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 71/2012/NĐ-CP của Chính Phủ) |
00SX000001264
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 45 | Tìm hiểu quyền của người đồng tính, song tính, chuyển giới và liên giới tính ở Việt Nam |
00SX000003396
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 53,000 |
|
| 46 | Quy định pháp luật về quản lý ngoại tệ và hoạt động kinh doanh vàng (Ban hành từ tháng 1-2011 đến tháng 5-2012) |
00SX000001515
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 34,000 |
|
| 47 | Quy định pháp luật hướng dẫn hành nghề dịch vụ kế toán |
00SX000003624
|
20 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 31,000 |
|
| 48 | Pháp luật về luật sư và đạo đức nghề luật sư |
00SX000000267
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 60,000 |
|
| 49 | Cẩm nang dành cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp |
00SX000000615
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 47,000 |
|
| 50 | Nghị định số 72/NĐ-CP về quản lý, cing cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng |
00SX000000317
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 51 | Ủy quyền lập pháp - những vấn đề lý luận và thực tiễn (Sách chuyên khảo) |
00SX000013767
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 52 | Quy định pháp luật về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố |
00SX000001391
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 53 | Luật trồng trọt |
50SX010114218
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 54 | Luật khoa học và công nghệ |
00SX000001195
|
62 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 55 | Những điểm mới về chế định bào chữa trong Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 |
00SX000000655
|
14 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 69,000 |
|
| 56 | Văn bản hướng dẫn thi hành Luật thể dục, thể thao năm 2006 (Ban hành từ tháng 6-2011 đến tháng 9-2012) |
00SX000001334
|
20 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 57 | Bộ luật dân sự (Song ngữ Việt - Anh) Civil Code (Vietnamese - English) |
40SX000013809
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 192,000 |
|
| 58 | Nghị định số 121/2013/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng,quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, quản lý phát triển nhà và công sở và VBHDTH |
00SX000000249
|
18 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 59 | Luật đấu thầu (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2016, 2017, 2019, 2020) |
40SX000014909
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 60 | Luật phòng, chống mua bán người năm 2011 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001292
|
25 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 61 | Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, phát huy sức mạnh toàn dân tộc, tiếp tục đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới đất nước - Tập 2 |
00SX000113856
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 326,000 |
|
| 62 | Quy định pháp luật lao động về tiền lương |
00SX000000453
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 63 | Đường thời đại- Tập 18 |
00SX000013430
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 100,000 |
|
| 64 | Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu bay năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001676
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 65 | Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
00SX000013407
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 66 | Giáo trình chính sách tiền tệ - Lý thuyết và thực tiễn (Dành cho đào tạo sau đại học) |
00SX000001245
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 85,000 |
|
| 67 | Công vụ và quản lý thực thi công vụ (Sách chuyên khảo) |
00SX000013904
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 71,000 |
|
| 68 | Văn bản pháp luật hướng dẫn thi hành Luật phòng, chống ma túy (Ban hành từ tháng 9-2010 đến tháng 4-2012) |
00SX000001616
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 69 | IS- Sự trở lại của lịch sử |
00SX000013502
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 52,000 |
|
| 70 | Luật đo lường năm 2011 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001348
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 71 | Xây dựng quân đội về chính trị - Lý luận và thực tiễn |
00SX000003584
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 100,000 |
|
| 72 | Giáo trình triết học ( dùng cho khối không chuyên ngành triết học trình độ đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ các ngành khoa học tự nhiên, công nghệ) |
00SX000000020
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 73 | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới |
00SX000014269
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 71,000 |
|
| 74 | Luật Kiểm toán nhà nước |
00SX000000892
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 75 | Về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất |
00SX000114589
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 230,000 |
|
| 76 | Luật hải quan |
00SX000000157
|
38 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 77 | Truyện Trạng Đông Nam Á |
00SX000013531
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 49,000 |
|
| 78 | Văn bản pháp luật về cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
00SX000001274
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 79 | Nhà khoa học nữ Đồ U U và con đường tới giải Nobel |
00SX000013505
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 80 | Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp |
00SX000000062
|
29 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 81 | Tài liệu tuyên truyền kết quả 5 năm thực hiện Nghị quyết Đại hội XI của Đảng (2011 - 2015) và mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ phát triển đất nước 5 năm 2016 - 2020 (Dùng để tuyên truyền trong Nhân dân) |
00SX000003546
|
477 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 82 | Luật quảng cáo |
60SX000002845
|
16 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 83 | Tìm hiểu về Tòa trọng tài thường trực La Hay |
00SX000014329
|
18 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 84 | Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008 sửa đổi, bổ sung năm 2013 |
00SX000001189
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 85 | Luật giáo dục năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2009, 2014, 2015 |
00SX010000750
|
54 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 86 | Luật bảo hiểm tiền gửi |
60SX000002873
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 87 | Tài liệu bồi dưỡng bí thư chi bộ và cấp ủy viên cơ sở |
00SX000000549
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 33,000 |
|
| 88 | Luật kiểm toán độc lập năm 2011 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001642
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 89 | Quy định pháp luật về thụ tinh nhân tạo và mang thai hộ |
00SX000000701
|
18 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 90 | Giáo trình kế toán tài chính( Quyển 1) |
00SX000000214
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 38,000 |
|
| 91 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
00SX000004241
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 92 | Tìm hiểu Luật hải quan năm 2014 |
00SX000000980
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 32,000 |
|
| 93 | Những tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
00SX010100024
|
1 | Cuốn | 10 x14,5 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 94 | Hỏi - đáp Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2013 |
00SX000000117
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 27,000 |
|
| 95 | Vấn đề minh bạch hóa hoạt động quản lý hành chính nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
00SX000000552
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 69,000 |
|
| 96 | Luật hòa giải ở cơ sở (hiện hành) |
60SX010113925
|
76 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 97 | Một số vấn đề pháp lý về tài sản mã hóa, tiền mã hóa |
00SX000014431
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 90,000 |
|
| 98 | Một số văn bản pháp luật về thuế(Ban hành từ tháng 8-2011 đến tháng 2-2012) |
00SX000002842
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 47,000 |
|
| 99 | Luật dược năm 2016 và Nghi định hướng dẫn thi hành |
00SX000013518
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 100,000 |
|
| 100 | Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật |
00SX000001620
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 7,000 |
|
| 101 | Nhận thức mới về dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thời kỳ đổi mới |
00SX000013894
|
6 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 57,000 |
|
| 102 | Luật đê điều 2006 và VBHDTH |
00SX000003265
|
14 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 103 | Chủ tịch Hồ Chí Minh và các nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng và cách mạng Việt Nam |
00SX000013650
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 104 | Luật điện ảnh năm 2006 sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000002784
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 105 | Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, phát huy sức mạnh toàn dân tộc, tiếp tục đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới đất nước - Tập 1 |
00SX000113855
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 434,000 |
|
| 106 | Giáo trình pháp luật sở hữu trí tuệ |
60SX000000006
|
49 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 53,000 |
|
| 107 | Hành chính công và quản trị công - một số vấn đề lý luận và thực tiễn |
00SX000014008
|
4 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 78,000 |
|
| 108 | Luật cạnh tranh (hiện hành) |
60SX010113871
|
44 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 109 | Những anh hùng đặc công Hải quân Lữ đoàn 126 |
00SX000000718
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 60,000 |
|
| 110 | Luật xuất bản |
00SX000001384
|
23 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 111 | Cẩm nang pháp luật ngân hàng (Nhận diện những vấn đề pháp lý) |
00SX000014808
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 216,000 |
|
| 112 | Văn bản pháp luật về chính sách đối với các dân tộc thiểu số (Ban hành từ tháng 7-2010 đến tháng 02-2013) |
00SX000001285
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 40,000 |
|
| 113 | Luật thể dục, thể thao (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2018) |
00SX000013981
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 114 | Luật đa dạng sinh học |
00SX000003587
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 115 | Thi hành Hiến pháp năm 2013 - Thực trạng và những vấn đề đặt ra |
00SX000014572
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 247,000 |
|
| 116 | Luật xuất bản năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000294
|
30 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 117 | Luật giám định tư pháp (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2018, 2020) |
00SX000014894
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 118 | Hoàn thiện các quy định của phần chung Bộ luật hình sự trước yêu cầu đổi mới của đất nước |
00SX000001637
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 60,000 |
|
| 119 | Bộ luật lao động |
00SX000003683
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 120 | Quy định pháp luật về quản lý, sử dụng nhà chung cư |
00SX000001674
|
28 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 121 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch |
00SX000013966
|
21 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 122 | Tìm hiểu Luật công chứng năm 2014 |
00SX000000018
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 123 | Quản trị thương mại bán lẻ |
00SX000004193
|
6 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 124 | Nghị định số 88/2012/NĐ-CP về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam và VBHDTH |
00SX000000188
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 125 | Chương trình bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng cho đại biểu Quốc hội |
00SX000000553
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 115,000 |
|
| 126 | Pháp luật dân sự và thực tiễn xét xử |
00SX000003633
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 127 | Luật bảo hiểm y tế (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2013, 2014, 2015, 2018) |
00SX020213662
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 21,000 |
|
| 128 | Luật thủ đô |
00SX000001386
|
25 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 129 | Mô hình quản trị tập đoàn kinh tế tư nhân Việt Nam |
00SX000013459
|
1 | Cuốn | 16 x 24 | Việt Nam | 65,000 |
|
| 130 | Quy định pháp luật về lao động là người giúp việc gia đình |
00SX000000169
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 131 | Công an nhân dân đấu tranh phản bác những luận điệu xuyên tạc chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, góp phần bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong tình hình mới |
00SX000014645
|
1 | Cuốn | 16 x 24 | Việt Nam | 167,000 |
|
| 132 | Hỏi - đáp về lao động là người giúp việc gia đình |
00SX000000071
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 133 | Hỏi - đáp về Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân năm 2015 |
00SX000000782
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 134 | Luật bảo hiểm xã hội |
60SX000003208
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 135 | Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư với quản trị nhà nước - Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Proceedings of internatonal conference: The fourth industrial revolution and state governance |
00SX000014228
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 481,000 |
|
| 136 | Tìm hiểu quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
00SX000000950
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 137 | Giáo trình pháp luật về quy hoạch và giải phóng mặt bằng |
50SX000013518
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 132,000 |
|
| 138 | Các nghị định của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng; quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật |
00SX000001408
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 139 | Nhân dân Pháp đoàn kết với Việt Nam trong đấu tranh thống nhất đất nước (1954 - 1975) |
00SX000013993
|
4 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 140 | Luật thuế thu nhập cá nhân năm 2007 sửa đổi, bổ sung năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000489
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 33,000 |
|
| 141 | Tìm hiểu về Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (hiện hành) |
00SX000013987
|
10 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 142 | Luật tổ chức quốc hội |
00SX000000055
|
105 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 143 | Việt Nam - Đất nước con rồng cháu tiên |
00SX010001229
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 61,000 |
|
| 144 | Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2005 và các pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2007, 2012 |
00SX000001509
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 145 | Nâng cao nhu cầu thẩm mỹ trong hoạt động nghệ thuật ở Việt Nam hiện nay |
00SX000013448
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 47,000 |
|
| 146 | Văn bản pháp luật về hoạt động văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, thời trang, thi người mẫu, người đẹp và dịch vụ văn hóa công cộng |
00SX000001313
|
25 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 147 | Luật thi hành án dân sự (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2014, 2018) |
50SX010114239
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 37,000 |
|
| 148 | Hỏi đáp về Luật việc làm |
00SX000000211
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 149 | Nước Mỹ nổi giận - Cuộc chia rẽ chính trị sâu sắc (Sách tham khảo) |
00SX000115092
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 127,000 |
|
| 150 | Quy định pháp luật đối với lao động nữ |
00SX000000403
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 151 | Giáo trình phương pháp nghiên cứu quan hệ quốc tế (Dành cho hệ đại học và sau đại học) |
00SX000014861
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 120,000 |
|
| 152 | Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu bay (bìa mềm) |
00SX000002268
|
86 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 153 | Đánh giá công chức theo kết quả thực thi công vụ (Sách chuyên khảo) |
00SX000014285
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 79,000 |
|
| 154 | Pháp luật hôn nhân - gia đình, thừa kế và thực tiễn xét xử |
60SX000000031
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 62,000 |
|
| 155 | Đông Nam Á học - Một số vấn đề về ngôn ngữ và văn hóa |
50SX000014984
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 90,000 |
|
| 156 | Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001163
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 157 | Doanh nghiệp với lộ trình tiếp cận cách mạng công nghiệp 4.0 |
00SX000014770
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 86,000 |
|
| 158 | Quy định pháp luật về chứng minh nhân dân và hộ chiếu |
00SX000000468
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 159 | Sự tích các Thành hoàng làng Thăng Long - Hà Nội |
00SX000014725
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 198,000 |
|
| 160 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho Đảng viên mới (sửa chữa, bổ sung theo Văn kiện XI của Đảng) |
60SX000003055
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 27,000 |
|
| 161 | Vai trò của chính quyền xã đối với phát triển xã hội và quản lý xã hội ở nước ta |
00SX000003573
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 162 | Luật phòng, chống khủng bố |
00SX000001192
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 163 | Tài liệu hướng dẫn đại hội đảng bộ các cấp tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng |
00SX000014775
|
13 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 51,000 |
|
| 164 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực |
00SX000001382
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 165 | Quái vật Minotaur toàn cầu: Mỹ, châu Âu và tương lai của nền kinh tế toàn cầu (Sách tham khảo) |
00SX000114602
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 157,000 |
|
| 166 | Luật viễn thông năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000001966
|
36 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 167 | Giáo dục của các hộ gia đình nông thôn hiện nay - Thực trạng và giải pháp (Sách chuyên khảo) |
00SX000000693
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 50,000 |
|
| 168 | Luật dầu khí năm 1993 sửa đổi bổ sung năm 2000, 2008 |
00SX000003585
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 169 | Tác động của các nhân tố nội bộ đối với chính sách đối ngoại của Mỹ dưới thời Donald Trump (Sách tham khảo) |
00SX000014523
|
7 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 115,000 |
|
| 170 | Quy định pháp luật về giá đất theo Luật đất đai năm 2013 |
00SX000000098
|
16 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 171 | Luật an toàn vệ sinh lao động và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000540
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 57,000 |
|
| 172 | Luật trọng tài thương mại (song ngữ Việt - Anh) |
00SX000000501
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 173 | Giáo trình Luật tố tụng dân sự - Quyển I: Những vấn đề lý luận chung |
50SX000014434
|
10 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 160,000 |
|
| 174 | Quy định pháp luật về tổ chức và hoạt động của kiểm ngư |
00SX000000186
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 175 | Thẩm quyền, trách nhiệm của người đứng đầu cấp ủy, chính quyền trong hệ thống chính trị hiện nay |
00SX000000624
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 176 | Hỏi và đáp về môn Luật hành chính |
00SX000000252
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 31,000 |
|
| 177 | Tư tưởng quân sự Việt Nam trong chiến tranh giữ nước |
00SX000014462
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 141,000 |
|
| 178 | Quy định pháp luật về cấp và thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động, đình chỉ hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề, cơ sở khám chữa bệnh |
00SX000000400
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 179 | Sơ lược về Nhà nước Hồi giáo tự xưng IS |
00SX000013421
|
12 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 65,000 |
|
| 180 | Các VBHDTH Luật hàng không dân dụng Việt Nam 2006 |
00SX000002541
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 181 | Người Hoa Việt Nam và Đông Nam Á - Hình ảnh hôm qua và vị thế hôm nay |
00SX000013893
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 102,000 |
|
| 182 | Quy định pháp luật về tổ chức và hoạt động tư vấn pháp luật |
00SX000001590
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 183 | Kiến thức và kỹ năng cơ bản dành cho đại biểu hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã |
00SX000013503
|
10 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 184 | Hỏi- đáp Luật quốc tịch Việt nam năm 2008(sửa đổi, bổ sung năm 2014) |
00SX000000072
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 185 | Giáo trình Luật hành chính Việt Nam ( Phần 1) - Những vấn đề chung của Luật hành chính |
50SX000004317
|
13 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 110,000 |
|
| 186 | Luật dân quân tự vệ |
00SX000002460
|
97 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 187 | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về giải quyết mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay |
00SX000014019
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 65,000 |
|
| 188 | Pháp lệnh chi phí giám định, định giá: chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng |
00SX000001619
|
54 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 189 | CD - ROM Các dân tộc ở Việt Nam |
00SX000115098
|
4 | CD | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 160,000 |
|
| 190 | Tìm hiểu luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
00SX000002730
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 191 | Sức sống "Những việc cần làm ngay" |
00SX010003404
|
14 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 79,000 |
|
| 192 | Luật thuế bảo vệ môi trường năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001835
|
24 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 193 | Đổi mới sáng tạo dịch vụ công và chi tiêu công vì sự phát triển bền vững ở Việt Nam |
00SX000000772
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 84,000 |
|
| 194 | Tìm hiểu Luật bảo hiểm y tế sửa đổi, bổ sung năm 2014 |
00SX000000009
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 195 | Trách nhiệm của công chức trong thực thi công vụ đáp ứng yêu cầu cải cách nền hành chính nhà nước |
00SX000004251
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 51,000 |
|
| 196 | Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (bìa mềm) |
00SX000001737
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 80,000 |
|
| 197 | Vấn đề dân tộc và chính sách dân tộc (Chương trình bồi dưỡng chuyên đề dành cho cán bộ, đảng viên và Nhân dân) |
40SX000113600
|
6 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 198 | Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước (hiện hành) |
60SX000013912
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 199 | Hoàn thiện các phương pháp cơ bản thực hiện công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật Đảng (Sách chuyên khảo) |
00SX000014969
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 86,000 |
|
| 200 | Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi bổ sung năm 2014 |
00SX000000158
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 201 | Kinh tế báo chí (Sách chuyên khảo) |
00SX000013669
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 202 | Luật viễn thông |
00SX000002465
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 203 | Ngoại giao văn hóa Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế |
00SX000014357
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 204 | Quy định pháp luật về thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp |
00SX000000401
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 205 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc |
00SX000003686
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 49,000 |
|
| 206 | Luật về sử dụng các nguồn nước quốc tế (bìa mềm) |
00SX000002789
|
25 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 54,000 |
|
| 207 | Quan hệ Ấn Độ - Hoa Kỳ (1947 - 1991) |
00SX000013892
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 56,000 |
|
| 208 | Pháp lệnh dân số năm2003 SĐ năm2008 |
00SX000002691
|
21 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 209 | Cẩm nang tra cứu pháp luật về doanh nghiệp |
00SX000000731
|
6 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 59,000 |
|
| 210 | Luật an toàn, vệ sinh lao động |
00SX000000939
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 211 | Đổi mới sự lãnh đạo của Đảng trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam |
00SX010013811
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 116,000 |
|
| 212 | Luật tương trợ tư pháp năm 2007 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001761
|
37 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 213 | Những nội dung cơ bản của môn học lý luận về nhà nước và pháp luật(bìa mềm) |
00SX000003657
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 50,000 |
|
| 214 | Luật lưu trữ năm 2011 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000002892
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 215 | Chính sách an ninh mạng trong quan hệ quốc tế hiện nay và đối sách của Việt Nam |
00SX000014457
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 216 | Văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008 (Ban hành từ tháng 12-2011 đến tháng 7-2012) |
00SX000001423
|
24 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 217 | Một số vấn đề về quy chế pháp luật lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường Việt nam hiện nay |
00SX000000725
|
4 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 86,000 |
|
| 218 | 100 chuyện nghề |
00SX000018677
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 279,000 |
|
| 219 | Pháp lệnh quản lý thị trường |
00SX000000567
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 220 | Nghị quyết số 29/2012/QH13 của Quốc hội ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001456
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 221 | Hỏi - đáp triết học Mác - Lênin (Dành cho hệ đại học không chuyên ngành lý luận chính trị) |
00SX000014979
|
7 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 52,000 |
|
| 222 | Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối |
00SX000001191
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 223 | Luật quốc phòng (hiện hành) |
00SX010313972
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 224 | Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật chứng khoán |
00SX000001373
|
19 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 225 | Những nội dung cơ bản và mới trong các Nghị quyết Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII |
00SX000013714
|
4 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 226 | Tìm hiểu pháp luật vè phòng chống ma túy |
00SX000001717
|
29 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 227 | Chuẩn bị thật tốt đại hội đảng bộ các cấp tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng |
00SX000114784
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 228 | Văn bản pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động |
00SX000001129
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 229 | Đa dạng tôn giáo với tiến trình xây dựng cộng đồng văn hóa - xã hội ASEAN (ASCC) (Sách tham khảo) |
00SX000014370
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 230 | Luật bảo hiểm y tế năm 2008 sửa đổi bổ sung năm 2014 |
00SX000000914
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 231 | Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư |
00SX000000516
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 7,000 |
|
| 232 | Luật căn cước công dân |
00SX000000069
|
40 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 233 | Pháp luật môi trường phục vụ phát triển bền vững ở Việt Nam |
00SX000013685
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 194,000 |
|
| 234 | Luật thuế thu nhập cá nhân |
00SX000003062
|
343 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 5,000 |
|
| 235 | Luật đo đạc và bản đồ |
00SX000013967
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 236 | Luật nuôi con nuôi năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
60SX000002832
|
122 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 237 | Tìm hiểu Luật thú y năm 2015 |
00SX000000751
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 238 | Luật pháp quốc tế về sử dụng khoảng không vũ trụ vào các mục đích hòa bình |
00SX000002285
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 239 | Tìm hiểu về quan hệ công chúng (PR) và việc vận dụng trong lực lượng cảnh sát nhân dân |
00SX000013464
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 42,000 |
|
| 240 | Hỏi - đáp về Luật an toàn thực phẩm năm 2010 |
00SX000001317
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 32,000 |
|
| 241 | Pháp luật về giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán ở Việt Nam |
00SX000014837
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 86,000 |
|
| 242 | Luật hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006 sửa đổi, bổ sung năm 2014 |
00SX000001015
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 27,000 |
|
| 243 | Luật công an nhân dân |
40SX000014217
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 244 | Quy định của pháp luật về cho thuê lao động |
00SX000000246
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 245 | Phương pháp thu thập và xử lý số liệu thống kê cơ bản (Dành cho cán bộ quản lý cấp cơ sở) |
00SX000000603
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 69,000 |
|
| 246 | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới |
00SX000000426
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 80,000 |
|
| 247 | Thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự hiện hành (năm 2015) (Sách chuyên khảo) |
00SX000013724
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 47,000 |
|
| 248 | Nghị quyết của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất - kinh doanh, hỗ trợ thị trường và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000001551
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 249 | Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ từ sau nội chiến đến kết thúc chiến tranh thế giới thứ nhất (1865 - 1918) |
00SX000014319
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 98,000 |
|
| 250 | Luật phòng, chống rửa tiền |
60SX000002852
|
137 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 251 | Xây dựng và hoàn thiện cơ chế bảo vệ Hiến pháp ở Việt Nam hiện nay - Lý luận và thực tiến (Sách chuyên khảo) |
00SX000014077
|
6 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 99,000 |
|
| 252 | Luật giá |
00SX000001560
|
30 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 253 | Trách nhiệm hình sự và loại trừ trách nhiệm hình sự (Sách chuyên khảo) |
00SX000014488
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 121,000 |
|
| 254 | Nghị định số 31/2012/NĐ-CP về mức lương tối thiểu chung và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001517
|
21 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 255 | Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng trong Bộ luật dân sự (năm 2015) và những tình huống thực tế (Sách tham khảo) |
00SX000014165
|
5 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 50,000 |
|
| 256 | Hỏi - đáp về Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 2010 |
00SX000001441
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 257 | Giáo trình Luật hành chính Việt Nam (Phần 2) Phương thức quản lý nhà nước |
50SX000014985
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 147,000 |
|
| 258 | Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000002003
|
78 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 259 | Hỏi - đáp về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty cổ phần |
00SX000000629
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 46,000 |
|
| 260 | Giáo trình Marketing du lịch |
00SX000000191
|
39 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 60,000 |
|
| 261 | Phương Đông và trí tuệ phương Đông trong triết học của Vlađimia Sôlôviép |
00SX000014229
|
4 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 262 | Giáo trình quan hệ chính trị quốc tế |
00SX000003169
|
78 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 263 | Chuyện bảo vệ các chính khách quốc tế đến Việt Nam |
00SX000000522
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 264 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế |
00SX000000060
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 265 | Luật an toàn, vệ sinh lao động (hiện hành) |
40SX030113891
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 266 | Luật di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi bổ sung năm 2009 |
00SX000002708
|
29 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 267 | Luật doanh nghiệp |
00SX000014897
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 53,000 |
|
| 268 | Luật an toàn, vệ sinh lao động |
60SX000004019
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 269 | Xây dựng và vận hành bộ máy quản lý nhà nước - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn hiện nay |
00SX000114517
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 84,000 |
|
| 270 | Luật bưu chính (bìa mềm) |
00SX000002750
|
29 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 271 | Hiệu quả của pháp luật - những vấn đề lý luận và thực tiễn (Sách chuyên khảo) |
00SX000013666
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 51,000 |
|
| 272 | Văn bản pháp luật về chống thư rác |
00SX000001339
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 273 | Tổng kết một số vấn đề lý luận - thực tiễn 30 năm đổi mới về công tác nội chính (1986 - 2016) |
00SX000000690
|
8 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 274 | Luật giá |
60SX000000020
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 275 | Giáo trình pháp luật về quy hoạch và giải phóng mặt bằng (Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa, bổ sung) |
50SX000014628
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 184,000 |
|
| 276 | Hỏi - đáp về dân chủ ở cơ sở |
00SX000002312
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 21,000 |
|
| 277 | Văn hóa đối ngoại Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế (Sách chuyên khảo) |
00SX000013998
|
7 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 56,000 |
|
| 278 | Tìm hiểu về Luật đất đai năm 2013 |
00SX000000095
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 49,000 |
|
| 279 | Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (hiện hành) |
00SX000013987
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 280 | Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013 và nghị định HDTH |
00SX000000016
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 281 | Quan hệ tộc người ở Tây Nguyên trong thời kỳ đổi mới |
00SX000000727
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 120,000 |
|
| 282 | Nghị quyết số 102/2015/QH13 của Quốc hội ban hành nội quy kỳ họp Quốc hội |
00SX000000816
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 283 | Tuyển tập các án lệ (Do Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao công bố) |
00SX000014483
|
1 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 93,000 |
|
| 284 | Nghị định số 109/2013/NĐ-CP xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và VBHDTH |
00SX000000321
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 285 | Thủ tục truy cứu trách nhiệm hình sự đối với pháp nhân thương mại và những vấn đề đặt ra khi thi hành Bộ luật tố tụng hình sự (hh) |
00SX000014603
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 119,000 |
|
| 286 | Luật khoáng sản năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001634
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 31,000 |
|
| 287 | Tổng tập Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIX Đảng Cộng sản Trung Quốc (Sách tham khảo) |
00SX010013896
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 82,000 |
|
| 288 | Luật sở hữu trí tuệ (hiện hành) (sửa đổi, bổ sung năm 2009, 2019) |
60SX000314429
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 289 | Pháp luật về quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động ở Việt Nam |
00SX000000598
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 69,000 |
|
| 290 | Nghị định số 136/2007/NĐ-CP của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 65/2012/NĐ-CP của Chính phủ |
00SX000001358
|
42 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 291 | Quản trị tốt - Lý luận và thực tiễn |
00SX000004196
|
2 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 100,000 |
|
| 292 | Hỏi - đáp về Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015 |
00SX000000844
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 41,000 |
|
| 293 | Hỏi - đáp về chế độ, chính sách dành cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
00SX000014315
|
8 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 49,000 |
|
| 294 | Văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008 sửa đổi, bổ sung năm 2013 |
00SX000000094
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 42,000 |
|
| 295 | Hướng dẫn học tư pháp quốc tế |
00SX000013773
|
3 | Cuốn | 14,5 x 20,5 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 296 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho đảng viên mới (Tái bản có sửa chữa, bổ sung) |
60SX020414303
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 297 | Vấn đề dân tộc và chính sách dân tộc (Chương trình bồi dưỡng chuyên đề dành cho cán bộ, đảng viên và Nhân dân) |
40SX000113600
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 298 | Pháp lệnh Cảnh sát môi trường |
00SX000000884
|
26 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 299 | Về Đạo Islam (Sách tham khảo) |
00SX000000663
|
76 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 40,000 |
|
| 300 | Luật công an nhân dân |
00SX000000068
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 301 | Đạo Cơ đốc (Sách tham khảo) |
00SX000000670
|
78 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 302 | Pháp lệnh cảnh sát cơ động |
00SX000000248
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 303 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII |
00SX000000722
|
192 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 55,000 |
|
| 304 | Pháp luật về đấu giá hàng hóa trong thương mại ở Việt Nam |
00SX000001174
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 40,000 |
|
| 305 | DVD - ROM Văn kiện Đảng toàn tập |
00SX000114688
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 105,000 |
|
| 306 | Hỏi - đáp pháp luật về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Luật đất đai năm 2013 |
00SX000001092
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 307 | Bộ luật dân sự |
00SX000013462
|
55 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 308 | Luật Thương mại 2005 và VBHDTH |
00SX000002629
|
45 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 112,000 |
|
| 309 | Luật đầu tư |
00SX000000760
|
58 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 21,000 |
|
| 310 | Luật dự trữ quốc gia |
00SX000001385
|
28 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 311 | Tìm hiểu một số thuật ngữ trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng |
00SX000000678
|
180 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 65,000 |
|
| 312 | Giáo trình nguyên lý kế toán |
00SX000000947
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 313 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn qua 30 năm đổi mới |
00SX000000625
|
186 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 85,000 |
|
| 314 | Luật khoáng sản (bìa mềm) |
00SX000002798
|
23 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 315 | Quy định pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu |
00SX000001550
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 27,000 |
|
| 316 | Nghị quyết về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động |
00SX000000879
|
38 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 317 | Quy định pháp luật về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo Luật đất đai năm 2013 |
00SX000000097
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 318 | Giáo trình kinh tế môi trường |
00SX000000109
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 319 | Luật viên chức năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000487
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 62,000 |
|
| 320 | Pháp luật về xúc tiến thương mại ở VN |
00SX000003058
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 33,000 |
|
| 321 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam |
00SX000000059
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 322 | Pháp lệnh chi phí giám định,định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng năm 2012 và VBHDTH |
00SX000000100
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 323 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho học viên lớp đối tượng kết nạp Đảng (Tái bản có sửa chữa, bổ sung) |
60SX020413923
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 324 | Nghị quyết số 49/2010/QH12 về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001262
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 325 | Hỏi - đáp về Luật phá sản năm 2014 |
00SX000000046
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 32,000 |
|
| 326 | Luật hợp tác xã |
60SX000000022
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 327 | Một số quy định về xuất nhập cảnh |
00SX000001643
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 328 | Văn bản pháp luật về Quy chế làm việc của Chính phủ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của các Bộ |
00SX000001608
|
29 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 329 | Quy định pháp luật về công chức xã, phường, thị trấn |
00SX000000455
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 38,000 |
|
| 330 | Luật phòng, chống thiên tai |
00SX000001194
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 331 | Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng |
00SX000001516
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 332 | Hỏi - đáp về pháp luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
00SX000002278
|
62 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 333 | Quy định pháp luật xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự toàn xã hội và du lịch |
00SX000001639
|
20 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 334 | Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2005 và VBHD |
00SX000003260
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 335 | Luật an toàn thực phẩm năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001582
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 336 | Nghị định của Chính phủ về hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài, báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
00SX000001294
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 337 | Luật khám chữa bệnh năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001735
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 73,000 |
|
| 338 | Hỏi - đáp về Luật nuôi con nuôi năm 2010 |
00SX000001502
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 339 | Luật tương trợ tư pháp và VBHDTH |
00SX000002628
|
23 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 21,000 |
|
| 340 | Quy định pháp luật về hợp đồng xây dựng và quy hoạch xây dựng theo Luật xây dựng năm 2014 |
00SX000000868
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 29,000 |
|
| 341 | Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê, tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng hàng hóa |
00SX000001149
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 342 | Luật kiểm toán độc lập (bìa mềm) |
00SX000002829
|
73 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 343 | Hỏi - đáp về Luật đầu tư năm 2014 |
00SX000000961
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 27,000 |
|
| 344 | Luật giáo dục đại học năm 2012 sửa đổi, bổ sung năm 2014 |
00SX000001038
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 345 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng |
00SX000001188
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 346 | Luật đất đai( song ngữ Việt - Anh) |
00SX000000324
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 76,000 |
|
| 347 | Luật bưu chính năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000001838
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 31,000 |
|
| 348 | Luật thuế giá trị gia tăng năm 2008 sửa đổi bổ sung năm 2013 và VBHDTH |
00SX000000405
|
16 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 349 | Tìm hiểu một số vấn đề dưới góc độ pháp lý về đồng tính, song tính và chuyển giới |
00SX000000485
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 37,000 |
|
| 350 | Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự (hiện hành) |
60SX000004032
|
39 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 351 | Hỏi - đáp về Luật lý lịch tư pháp (bìa mềm) |
00SX000001910
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 352 | Quy định của pháp luật lao động về việc làm |
00SX000000291
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 353 | Pháp lệnh trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại tòa án nhân dân |
00SX000000247
|
15 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 354 | Nghị quyết của Quốc hội về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn |
00SX000001387
|
40 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 355 | Quy định pháp luật về minh bạch tài sản, thu nhập |
00SX000000454
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 356 | Tìm hiểu Luật căn cước công dân năm 2014 |
00SX000000915
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 357 | Hỏi - đáp Luật doanh nghiệp năm 2014 |
00SX000001000
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 60,000 |
|
| 358 | Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008 sửa đổi bổ sung năm 2013 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000404
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 28,000 |
|
| 359 | Quy định pháp luật về thu tiền sử dụng đất theo luật đất đai năm 2013 |
00SX000000138
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 360 | Luật quản lý thuế năm 2006 sửa đổi, bổ sung năm 2012 |
00SX000001383
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 34,000 |
|
| 361 | Luật tương trợ tư pháp |
60SX000000028
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 362 | Hỏi - đáp về giáo dục hướng nghiệp và nghề nghiệp trong các cơ sở giáo dục |
00SX000000951
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 363 | Pháp lệnh ngoại hối năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2013 |
00SX000002903
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 364 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm và đối với sản xuất, buôn bán hàng giả |
00SX000001287
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 365 | Hỏi - đáp về Luật giá năm 2012 |
00SX000001259
|
24 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 366 | Văn bản pháp luật về thành lập, tổ chức, hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội |
00SX000001312
|
6 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 367 | Pháp luật về quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng ở Việt Nam |
00SX000001153
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 368 | Luật bảo vệ và kiểm dịch động vật |
00SX000002915
|
27 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 369 | Luật thuế bảo vệ môi trường (bìa mềm) |
00SX000002797
|
31 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 4,000 |
|
| 370 | Quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền (bìa mềm) |
00SX000001973
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 371 | Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi năm 2001 và các nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh |
00SX000001345
|
42 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 23,000 |
|
| 372 | Luật tần số vô tuyến điện năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001802
|
47 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 33,000 |
|
| 373 | Luật bảo hiểm tiền gửi năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000424
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 11,000 |
|
| 374 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế năm 2014 và Nghị định hướng dẫn thi hành |
00SX000001009
|
5 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 375 | Quy định pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất theo Luật đất đai năm 2013 |
00SX000000099
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 376 | Quy định pháp luật về hoạt động kiểm tra, xử phạt hành chính của quản lý thị trường |
00SX000000187
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 19,000 |
|
| 377 | Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001675
|
21 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 378 | Luật thuế tiêu thụ đặc biệt năm 2008 và văn bản HDTH |
00SX000001652
|
17 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 379 | Pháp luật về chống bán phá giá trong thương mại quốc tế và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam |
00SX000001404
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 51,000 |
|
| 380 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt |
00SX000000056
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 7,000 |
|
| 381 | Nghị định số 129/2013/NĐ-CP xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế và VBHDTH |
00SX000000318
|
11 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 37,000 |
|
| 382 | Quy định pháp luật về hợp đồng lao động |
00SX000000402
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 383 | Hỏi - đáp về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động trong quan hệ lao động của các loại hình doanh nghiệp (theo Bộ luật lao động năm 2012) |
00SX000001116
|
9 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 63,000 |
|
| 384 | Điều lệ đảng cộng sản Việt Nam |
60SX000003131
|
122 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 7,000 |
|
| 385 | Luật thanh tra năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000001710
|
76 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 36,000 |
|
| 386 | Luật tần số vô tuyến điện |
00SX000002466
|
12 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 9,000 |
|
| 387 | Luật phòng, chống rửa tiền |
00SX000001562
|
32 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 388 | Giáo trình quan hệ công chúng chính phủ trong văn hóa đối ngoại (bìa mềm) |
00SX000001967
|
10 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 389 | Luật giá năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000458
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 22,000 |
|
| 390 | Luật cạnh tranh năm 2004 (song ngữ Việt - Anh) The Law on competition in 2004 (Vietnamese - English) |
00SX000001351
|
8 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 26,000 |
|
| 391 | Luật phòng chống rửa tiền năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000408
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 392 | Pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất ở Việt Nam |
00SX000000500
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 43,000 |
|
| 393 | Vấn đề xây dựng, chỉnh đốn Đảng trong Văn kiện Đại hội XII |
60SX000004001
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 47,000 |
|
| 394 | Tìm hiểu Luật kinh doanh bất động sản năm 2014 |
00SX000001002
|
42 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 395 | Nghị định số 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 23/2013/NĐ-CP |
00SX000001248
|
22 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 13,000 |
|
| 396 | Luật biển Việt Nam năm 2012 (song ngữ Việt - Anh) |
00SX000001225
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 397 | Văn bản hướng dẫn thi hành Luật phòng cháy và chữa cháy năm 2001 |
00SX000001344
|
4 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 398 | Luật nuôi con nuôi năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành (bìa mềm) |
00SX000002007
|
40 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 399 | Luật dự trữ quốc gia năm 2012 và văn bản hướng dẫn thi hành |
00SX000000459
|
13 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 17,000 |
|
| 400 | Kiểm soát xung đột lợi ích trong hoạt động công vụ nhằm phòng ngừa tham nhũng ở Việt Nam hiện nay |
00SX000014832
|
7 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 74,000 |
|
| 401 | Hỏi - đáp Bộ luật lao động năm 2019 |
00SX000014960
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 132,000 |
|
| 402 | Pháp luật đất đai Việt Nam từ năm 1945 đến nay (Sách chuyên khảo) |
00SX000014150
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 96,000 |
|
| 403 | Trách nhiệm pháp lý đối với hành vi giao dịch bất hợp pháp trên thị trường chứng khoán tập trung ở Việt Nam (Sách chuyên khảo) |
00SX000013850
|
1 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 62,000 |
|
| 404 | Sổ tay niên biểu lịch sử Việt Nam |
00SX000000644
|
2 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 405 | Luật viên chức (hiện hành) (sứa đổi, bổ sung năm 2019) |
80SX010314740
|
3 | Cuốn | 13 x 19 | Việt Nam | 16,000 |
|