Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000048230 | 048203003290 | HỘ KINH DOANH LÊ VĂN HẢI 2003 |
120.786.000 VND | 30 day | 30 days |
| 1 | Bạt cam |
(7x10)m
|
70 | m2 | Tấm bạt dứa màu cam, xanh khổ: (7x10)m; | Việt Nam | 13,000 |
|
| 2 | Lưới thép |
Ф4
|
65 | m2 | Vật liệu thép kéo nguội/thép mạ; kích thước ô lưới tùy loại 10 mm; đường kính dây 4 mm; dạng cung cấp cuộn hoặc tấm; đặc tính chịu lực, thông thoáng, chống biến dạng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 3 | Gạch ống |
6 lỗ
|
180 | Viên | Vật liệu đất nung, 6 lỗ, chống nóng, chịu nén tốt | Việt Nam | 3,000 |
|
| 4 | Mặt bích |
150x150x8
|
24 | Cái | Vật liệu thép CT3; kích thước: (150x150x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao | Việt Nam | 65,000 |
|
| 5 | Thép hộp |
100x50x1,2
|
150 | m | Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; kích thước: (100x50x1,2)mm | Việt Nam | 85,000 |
|
| 6 | Thép V50 |
V50x50x5
|
24 | m | Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; khối lượng riêng khoảng: 7,85Kg/cm2; kích thước: V50x50x5 | Việt Nam | 72,000 |
|
| 7 | Thép hộp |
80x40x1,2
|
222 | m | Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; kích thước: (80x40x1,2)mm | Việt Nam | 70,000 |
|
| 8 | Máng tôn |
20x25x20
|
38 | m | Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; kích thước: (20x25x20)cm lớp sơn bóng, độ phản quang tốt | Việt Nam | 174,000 |
|
| 9 | Ống nhựa BM |
Ф60
|
16 | m | Ống nhựa BM Ф-60x2; độ bền cao | Việt Nam | 45,000 |
|
| 10 | Co nhựa BM |
Ф60
|
8 | Cái | Co nhựa BM Ф-60x2; độ bền cao | Việt Nam | 15,000 |
|
| 11 | Ke góc |
40x40
|
30 | Cái | Vật liệu thép CT3; Ke góc vuông; Cạnh: (40x40x6)mm | Việt Nam | 7,000 |
|
| 12 | Tôn màu 11 sóng |
0,4mm
|
211 | m | Tôn màu xanh, 11 sóng; độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 13 | Vít bắn tôn |
7cm
|
8 | Gói | Chiều dài vít: 70 mm; đường kính thân 3,5 mm; vật liệu thép mạ kẽm; loại ren tự khoan; đầu vít 6 cạnh/Phillips | Việt Nam | 155,000 |
|
| 14 | Tôn tè |
800x0,4
|
14 | m | Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt | Việt Nam | 85,000 |
|
| 15 | Silicon |
A500
|
7 | Bình | Gốc trung tính, hoàn toàn không mùi, thời gian khô 12 phút, an toàn cho nhiều bề mặt vật liệu không gây ăn mòn, dùng trám khe hở tường, bê tông, nhựa, sắt thép... | Việt Nam | 85,000 |
|
| 16 | Sơn chống gỉ |
TV
|
5 | Kg | Sơn chống gỉ màu ghi; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Thời gian khô bề mặt: 2-3 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao | Việt Nam | 70,000 |
|
| 17 | Sơn Galan màu ghi |
531
|
9 | Kg | Sơn màu ghi; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao | Việt Nam | 125,000 |
|
| 18 | Que hàn |
Ф2,6
|
15 | Kg | Que hàn thép; đường kính Ф2,6 mmx 30cm | Việt Nam | 42,000 |
|
| 19 | Đá cắt |
Ф350
|
4 | Viên | Đĩa cắt kim loại; Đường kính ngoài (D): 350,0 mm; Độ dày (h): 1,5 mm; Đường kính lỗ trục (d): 18,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). | Việt Nam | 55,000 |
|
| 20 | Đá cắt |
Ф120
|
8 | Viên | Đĩa cắt kim loại liên; Đường kính ngoài (D): 120,0 mm; Độ dày (h): 1,2 mm; Đường kính lỗ trục (d): 16,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). | Việt Nam | 15,000 |
|
| 21 | N.butyl axêtát |
C6H12O2
|
95 | Lít | Dung môi hữu cơ hòa tan polymer; Độ tinh khiết (C): 99,5%; Tỉ trọng (ρ): 0,882 g/cm³; Tốc độ bay hơi (Ev): 1,0; Giới hạn cháy nổ dưới (LEL): 1,2%; Ứng dụng: Pha loãng sơn Nitrocellulose và sơn Alkyd. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 22 | Ru lô sơn |
Ф18x100
|
14 | Cái | Chất liệu: vải tổng hợp có lông dày, bề mặt mịn; dạng hình trụ tròn, kích thước::(18x100)mm | Việt Nam | 15,000 |
|
| 23 | Mặt bích |
250x250x8
|
18 | Cái | Vật liệu thép CT3; kích thước: (250x250x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao | Việt Nam | 165,000 |
|
| 24 | Bót đánh rỉ |
Ф100
|
55 | Cái | Dạng đĩa kim loại; đường kính ngoài 100mm; độ dày: 1,2mm; đường kính trục lỗ: 16mm; tốc độ quay tối đa: 15.300vongf/ phút; vật liệu thép. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 25 | Mặt bích |
300x400x8
|
6 | Cái | Vật liệu thép CT3; kích thước: (300x400x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao | Việt Nam | 350,000 |
|
| 26 | Ke góc |
70x80
|
20 | Cái | Vật liệu thép CT3; Ke góc vuông; Cạnh: (70x80x8)mm | Việt Nam | 32,000 |
|
| 27 | Tôn tè |
300x400x0,4
|
12 | m | Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt | Việt Nam | 65,000 |
|
| 28 | Tôn tè |
300x300x0,4
|
14 | m | Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 29 | Tích kê sắt |
M14x100
|
30 | Cái | Tích kê nở thép; kích thước: (M14x100)mm; đầu có mũ 6 cạnh, chắc chắn. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 30 | Tích kê nhựa+ vít |
M8
|
40 | Bộ | Tích kê nở nhựa; kích thước: (M8x100)mm + vít thép (8x70)mm | Việt Nam | 1,000 |
|
| 31 | Vít bắn tôn |
2cm
|
1 | Gói | Chiều dài vít: 20 mm; đường kính thân 3,5 mm; vật liệu thép mạ kẽm; loại ren tự khoan; đầu vít 6 cạnh/Phillips | Việt Nam | 85,000 |
|
| 32 | Đá cắt |
Ф100
|
4 | Viên | Đĩa cắt kim loại liên; Đường kính ngoài (D): 100,0 mm; Độ dày (h): 1,2 mm; Đường kính lỗ trục (d): 16,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). | Việt Nam | 10,000 |
|
| 33 | Sơn cánh dán |
EXPO
|
11 | Kg | Sơn màu nâu cánh rán; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính tốt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 34 | Véc ni gỗ |
màu cánh rán
|
10 | Kg | Màu nâu cánh rán; độ bóng cao, bám dính tốt. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 35 | Sơn màu gỗ |
EXPO
|
15 | Kg | Sơn màu gỗ; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính tốt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 36 | Nẹp nhựa |
3cmx2m
|
192 | m | Nẹp nhựa có hình dạng máng dẹt vuông màu trắng, vật liệu PVC cách điện tốt; kích thước: (20x30)mm x 2m | Việt Nam | 16,000 |
|
| 37 | Keo dán |
P66
|
20 | Kg | Keo dán cao su tổng hợp Chloroprene; Hàm lượng chất khô (S): 25% - 30%; Thời gian khô hở (t): 15 - 30 phút; Độ bền bám dính (σ): 2,0 MPa; Dải nhiệt độ vận hành (T): -40°C đến +70°C; Khả năng kháng: Nước và ozone. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 38 | Giấy nhám tròn |
Ф120
|
50 | Tờ | Vật liệu mài mòn hoàn thiện bề mặt; Cỡ hạt (G): P120 (25,8 µm); Vật liệu mài: Nhôm Oxit; Nền giấy: Loại chịu nước (Waterproof); Độ bóng đạt được: Cao; Ứng dụng: Mài tinh lớp sơn lót. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 39 | Khẩu trang |
KTV
|
3 | Hộp | Thiết bị bảo hộ đường hô hấp; Cấu tạo: 3 hoặc 4 lớp vải không dệt; Hiệu suất lọc bụi (BFE): >95%; Tiêu chuẩn: TCVN/EN 149; Khả năng chống giọt bắn: Tốt | Việt Nam | 50,000 |
|
| 40 | Chổi lông |
15x4,6cm
|
26 | Cái | Chổi quét bụi chi tiết cơ khí; Chiều rộng đầu chổi (W): 15,0 cm; Chiều dài lông (L): 4,6 cm; Vật liệu lông: Lông lợn rừng ủ mềm (Hog Bristle); Thân chổi: Gỗ sơn PU; Chức năng: Quét bụi bề mặt linh kiện hàng không. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 41 | Vôi bột |
CaCo3
|
375 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng, tan trong nước, độ bám dính cao | Việt Nam | 12,000 |
|
| 42 | Ve màu |
Vàng
|
15 | Kg | Dạng bột mịn, màu vàng, tan trong nước, độ bám dính cao | Việt Nam | 85,000 |
|
| 43 | Keo |
A dao
|
70 | Hộp | Dạng nước, dùng dung môi tăng độ dính kết giữa các vật liệu | Việt Nam | 7,000 |
|
| 44 | Sơn trắng |
Galant
|
36 | Kg | Sơn màu trắng; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao | Việt Nam | 125,000 |
|
| 45 | Sơn đỏ |
Galant
|
36 | Kg | Sơn màu đỏ; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao | Việt Nam | 125,000 |
|
| 46 | Xi măng |
PC40
|
50 | Kg | Loại xi măng poóc- lăng nguyên chất có cường độ chịu nén tối thiểu 40Mpa sau 28 ngày, ít pha trộn phụ gia khoáng | Việt Nam | 2,000 |
|
| 47 | Cát xây |
2.0-3.0 mm
|
0.3 | m3 | Vật liệu tự nhiên dạng hạt dùng để trộn bê tông, xây tường và san lấp bề mặt. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 48 | Bàn chải sắt |
(6x15)cm
|
50 | Cái | Dụng cụ đánh rỉ bề mặt; chiều dài tổng thể 250 m; vật liệu sợi: thép carbon hoặc thép không rỉ; đường kính sợi sắt: từ 0,3 - 0,5 mm; kiểu cán: cán gỗ hoặc nhựa chịu va đập; số hàng nan: 4-6 hàng. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 49 | Cây sủi tường |
(18x6)cm
|
40 | Cái | Vật liệu thép, kích thước: (18x6x3)mm, có tay cầm nhựa chắc chắn, độ bền cao. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 50 | Giấy nhám thô |
P200
|
20 | Tờ | Vật liệu mài mòn hoàn thiện bề mặt; Cỡ hạt (G): P200 (25,8 µm); Vật liệu mài: Nhôm Oxit; Nền giấy: Loại chịu nước (Waterproof); Độ bóng đạt được: Cao; Ứng dụng: Mài tinh lớp sơn lót. | Việt Nam | 3,500 |
|
| 51 | Chổi đót |
Bó 500g
|
6 | Kg | Chổi đót mới, bền; bó 500g | Việt Nam | 95,000 |
|
| 52 | Giẻ lau |
Cotton
|
3 | Kg | Chất liệu vải bông sợi tổng hợp; kích thước: (300x250)mm | Việt Nam | 44,000 |
|
| 53 | Găng tay |
Kendo Size L
|
50 | Đôi | Găng tay sợi bảo hộ chống mài mòn; Chất liệu nền: Sợi Cotton dệt máy; Lớp phủ: Cao su tự nhiên (Latex) lòng bàn tay; Kích cỡ (Size): L (9 inch); Độ bền chống xé (F): Cấp 3; Chức năng: Thao tác bốc xếp vật tư cơ khí. | Việt Nam | 7,000 |
|