Buy common consumables

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Buy common consumables
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
120.786.000 VND
Publication date
09:07 21/08/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
3397/QĐ-NM
Approval Entity
Factory A32/QC PK-KQ
Approval date
17/08/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vnz000048230 048203003290

HỘ KINH DOANH LÊ VĂN HẢI 2003

120.786.000 VND 30 day 30 days
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bạt cam
(7x10)m
70 m2 Tấm bạt dứa màu cam, xanh khổ: (7x10)m; Việt Nam 13,000
2 Lưới thép
Ф4
65 m2 Vật liệu thép kéo nguội/thép mạ; kích thước ô lưới tùy loại 10 mm; đường kính dây 4 mm; dạng cung cấp cuộn hoặc tấm; đặc tính chịu lực, thông thoáng, chống biến dạng Việt Nam 60,000
3 Gạch ống
6 lỗ
180 Viên Vật liệu đất nung, 6 lỗ, chống nóng, chịu nén tốt Việt Nam 3,000
4 Mặt bích
150x150x8
24 Cái Vật liệu thép CT3; kích thước: (150x150x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao Việt Nam 65,000
5 Thép hộp
100x50x1,2
150 m Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; kích thước: (100x50x1,2)mm Việt Nam 85,000
6 Thép V50
V50x50x5
24 m Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; khối lượng riêng khoảng: 7,85Kg/cm2; kích thước: V50x50x5 Việt Nam 72,000
7 Thép hộp
80x40x1,2
222 m Chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, độ bền cao, dễ thi công và có tính thẩm mỹ; kích thước: (80x40x1,2)mm Việt Nam 70,000
8 Máng tôn
20x25x20
38 m Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; kích thước: (20x25x20)cm lớp sơn bóng, độ phản quang tốt Việt Nam 174,000
9 Ống nhựa BM
Ф60
16 m Ống nhựa BM Ф-60x2; độ bền cao Việt Nam 45,000
10 Co nhựa BM
Ф60
8 Cái Co nhựa BM Ф-60x2; độ bền cao Việt Nam 15,000
11 Ke góc
40x40
30 Cái Vật liệu thép CT3; Ke góc vuông; Cạnh: (40x40x6)mm Việt Nam 7,000
12 Tôn màu 11 sóng
0,4mm
211 m Tôn màu xanh, 11 sóng; độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt Việt Nam 125,000
13 Vít bắn tôn
7cm
8 Gói Chiều dài vít: 70 mm; đường kính thân 3,5 mm; vật liệu thép mạ kẽm; loại ren tự khoan; đầu vít 6 cạnh/Phillips Việt Nam 155,000
14 Tôn tè
800x0,4
14 m Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt Việt Nam 85,000
15 Silicon
A500
7 Bình Gốc trung tính, hoàn toàn không mùi, thời gian khô 12 phút, an toàn cho nhiều bề mặt vật liệu không gây ăn mòn, dùng trám khe hở tường, bê tông, nhựa, sắt thép... Việt Nam 85,000
16 Sơn chống gỉ
TV
5 Kg Sơn chống gỉ màu ghi; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Thời gian khô bề mặt: 2-3 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao Việt Nam 70,000
17 Sơn Galan màu ghi
531
9 Kg Sơn màu ghi; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao Việt Nam 125,000
18 Que hàn
Ф2,6
15 Kg Que hàn thép; đường kính Ф2,6 mmx 30cm Việt Nam 42,000
19 Đá cắt
Ф350
4 Viên Đĩa cắt kim loại; Đường kính ngoài (D): 350,0 mm; Độ dày (h): 1,5 mm; Đường kính lỗ trục (d): 18,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). Việt Nam 55,000
20 Đá cắt
Ф120
8 Viên Đĩa cắt kim loại liên; Đường kính ngoài (D): 120,0 mm; Độ dày (h): 1,2 mm; Đường kính lỗ trục (d): 16,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). Việt Nam 15,000
21 N.butyl axêtát
C6H12O2
95 Lít Dung môi hữu cơ hòa tan polymer; Độ tinh khiết (C): 99,5%; Tỉ trọng (ρ): 0,882 g/cm³; Tốc độ bay hơi (Ev): 1,0; Giới hạn cháy nổ dưới (LEL): 1,2%; Ứng dụng: Pha loãng sơn Nitrocellulose và sơn Alkyd. Việt Nam 52,000
22 Ru lô sơn
Ф18x100
14 Cái Chất liệu: vải tổng hợp có lông dày, bề mặt mịn; dạng hình trụ tròn, kích thước::(18x100)mm Việt Nam 15,000
23 Mặt bích
250x250x8
18 Cái Vật liệu thép CT3; kích thước: (250x250x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao Việt Nam 165,000
24 Bót đánh rỉ
Ф100
55 Cái Dạng đĩa kim loại; đường kính ngoài 100mm; độ dày: 1,2mm; đường kính trục lỗ: 16mm; tốc độ quay tối đa: 15.300vongf/ phút; vật liệu thép. Việt Nam 18,000
25 Mặt bích
300x400x8
6 Cái Vật liệu thép CT3; kích thước: (300x400x8)mm; có 4 lôc 18mm ở 4 cạnh, độ bền cao Việt Nam 350,000
26 Ke góc
70x80
20 Cái Vật liệu thép CT3; Ke góc vuông; Cạnh: (70x80x8)mm Việt Nam 32,000
27 Tôn tè
300x400x0,4
12 m Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt Việt Nam 65,000
28 Tôn tè
300x300x0,4
14 m Tôn màu xanh, độ dày 4 rem; lớp sơn bóng, độ phản quang tốt Việt Nam 70,000
29 Tích kê sắt
M14x100
30 Cái Tích kê nở thép; kích thước: (M14x100)mm; đầu có mũ 6 cạnh, chắc chắn. Việt Nam 20,000
30 Tích kê nhựa+ vít
M8
40 Bộ Tích kê nở nhựa; kích thước: (M8x100)mm + vít thép (8x70)mm Việt Nam 1,000
31 Vít bắn tôn
2cm
1 Gói Chiều dài vít: 20 mm; đường kính thân 3,5 mm; vật liệu thép mạ kẽm; loại ren tự khoan; đầu vít 6 cạnh/Phillips Việt Nam 85,000
32 Đá cắt
Ф100
4 Viên Đĩa cắt kim loại liên; Đường kính ngoài (D): 100,0 mm; Độ dày (h): 1,2 mm; Đường kính lỗ trục (d): 16,0 mm; Tốc độ quay tối đa (Vmax): 15.300 vòng/phút; Vật liệu mài: Nhôm oxit (Al2O3). Việt Nam 10,000
33 Sơn cánh dán
EXPO
11 Kg Sơn màu nâu cánh rán; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính tốt Việt Nam 125,000
34 Véc ni gỗ
màu cánh rán
10 Kg Màu nâu cánh rán; độ bóng cao, bám dính tốt. Việt Nam 130,000
35 Sơn màu gỗ
EXPO
15 Kg Sơn màu gỗ; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính tốt Việt Nam 125,000
36 Nẹp nhựa
3cmx2m
192 m Nẹp nhựa có hình dạng máng dẹt vuông màu trắng, vật liệu PVC cách điện tốt; kích thước: (20x30)mm x 2m Việt Nam 16,000
37 Keo dán
P66
20 Kg Keo dán cao su tổng hợp Chloroprene; Hàm lượng chất khô (S): 25% - 30%; Thời gian khô hở (t): 15 - 30 phút; Độ bền bám dính (σ): 2,0 MPa; Dải nhiệt độ vận hành (T): -40°C đến +70°C; Khả năng kháng: Nước và ozone. Việt Nam 145,000
38 Giấy nhám tròn
Ф120
50 Tờ Vật liệu mài mòn hoàn thiện bề mặt; Cỡ hạt (G): P120 (25,8 µm); Vật liệu mài: Nhôm Oxit; Nền giấy: Loại chịu nước (Waterproof); Độ bóng đạt được: Cao; Ứng dụng: Mài tinh lớp sơn lót. Việt Nam 7,000
39 Khẩu trang
KTV
3 Hộp Thiết bị bảo hộ đường hô hấp; Cấu tạo: 3 hoặc 4 lớp vải không dệt; Hiệu suất lọc bụi (BFE): >95%; Tiêu chuẩn: TCVN/EN 149; Khả năng chống giọt bắn: Tốt Việt Nam 50,000
40 Chổi lông
15x4,6cm
26 Cái Chổi quét bụi chi tiết cơ khí; Chiều rộng đầu chổi (W): 15,0 cm; Chiều dài lông (L): 4,6 cm; Vật liệu lông: Lông lợn rừng ủ mềm (Hog Bristle); Thân chổi: Gỗ sơn PU; Chức năng: Quét bụi bề mặt linh kiện hàng không. Việt Nam 12,000
41 Vôi bột
CaCo3
375 kg Dạng bột mịn, màu trắng, tan trong nước, độ bám dính cao Việt Nam 12,000
42 Ve màu
Vàng
15 Kg Dạng bột mịn, màu vàng, tan trong nước, độ bám dính cao Việt Nam 85,000
43 Keo
A dao
70 Hộp Dạng nước, dùng dung môi tăng độ dính kết giữa các vật liệu Việt Nam 7,000
44 Sơn trắng
Galant
36 Kg Sơn màu trắng; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao Việt Nam 125,000
45 Sơn đỏ
Galant
36 Kg Sơn màu đỏ; Thời gian khô giữa 2 lần sơn: 16-18 giờ; Độ che phủ bề mặt khoảng: 12m2/lít/lớp; độ bám dính cao Việt Nam 125,000
46 Xi măng
PC40
50 Kg Loại xi măng poóc- lăng nguyên chất có cường độ chịu nén tối thiểu 40Mpa sau 28 ngày, ít pha trộn phụ gia khoáng Việt Nam 2,000
47 Cát xây
2.0-3.0 mm
0.3 m3 Vật liệu tự nhiên dạng hạt dùng để trộn bê tông, xây tường và san lấp bề mặt. Việt Nam 950,000
48 Bàn chải sắt
(6x15)cm
50 Cái Dụng cụ đánh rỉ bề mặt; chiều dài tổng thể 250 m; vật liệu sợi: thép carbon hoặc thép không rỉ; đường kính sợi sắt: từ 0,3 - 0,5 mm; kiểu cán: cán gỗ hoặc nhựa chịu va đập; số hàng nan: 4-6 hàng. Việt Nam 15,000
49 Cây sủi tường
(18x6)cm
40 Cái Vật liệu thép, kích thước: (18x6x3)mm, có tay cầm nhựa chắc chắn, độ bền cao. Việt Nam 28,000
50 Giấy nhám thô
P200
20 Tờ Vật liệu mài mòn hoàn thiện bề mặt; Cỡ hạt (G): P200 (25,8 µm); Vật liệu mài: Nhôm Oxit; Nền giấy: Loại chịu nước (Waterproof); Độ bóng đạt được: Cao; Ứng dụng: Mài tinh lớp sơn lót. Việt Nam 3,500
51 Chổi đót
Bó 500g
6 Kg Chổi đót mới, bền; bó 500g Việt Nam 95,000
52 Giẻ lau
Cotton
3 Kg Chất liệu vải bông sợi tổng hợp; kích thước: (300x250)mm Việt Nam 44,000
53 Găng tay
Kendo Size L
50 Đôi Găng tay sợi bảo hộ chống mài mòn; Chất liệu nền: Sợi Cotton dệt máy; Lớp phủ: Cao su tự nhiên (Latex) lòng bàn tay; Kích cỡ (Size): L (9 inch); Độ bền chống xé (F): Cấp 3; Chức năng: Thao tác bốc xếp vật tư cơ khí. Việt Nam 7,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second