Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8452808132 | 8452808132 | HỘ KINH DOANH CHUỖI ẨM THỰC AN TOÀN THÁI MINH |
1.981.984.000 VND | 4 month |
| 1 | Rau mùi |
Rau mùi
|
16 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 2 | Miến |
Miến
|
12 | Kg | Miến dong Na rì, còn nguyên túi, không ẩm mốc, không hôi | Việt Nam | 60,000 |
|
| 3 | Hạt nêm Ajngon |
Hạt nêm Ajngon
|
16 | Kg | Còn nguyên túi, không chảy nước, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 4 | Củ sả |
Củ sả
|
8 | Kg | Cue sả tương, nguyên vẹn, không bị dập nát, thối rữa, cắt khúc dài khoảng 20-30cm; củ sả có màu trắng hoặc hơi tía (tuỳ giống), đồng đều về kích thước và màu sắc | Việt Nam | 25,000 |
|
| 5 | Đỗ xanh bóc vỏ |
Đỗ xanh bóc vỏ
|
32 | Kg | Tuỷ lệ hạt nguyên, hạt vỡ đồng đều màu sắc, khô ráo, không ẩm mốc, không lẫn tạp chất, không chất bảo quản | Việt Nam | 45,000 |
|
| 6 | Ớt sừng |
Ớt sừng
|
2 | Kg | Quả ớt tươi, nguyên vẹn, còn cuống, cứng cáp, không bị thối rữa, mốc, lên men, màu sắc đặc trưng, kích thước tương đối đồng đều, không có mùi vị lạ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 7 | Bột nếp |
Bột nếp
|
8 | Kg | Túi 1kg còn nguyên túi, không chảy nước, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 8 | Dầu ăn |
Dầu ăn
|
904 | Chai | Mezan gold chai 1lit. Còn nguyên chai, thành phần 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 9 | Muối sạch hạt to |
Muối sạch hạt to
|
360 | Kg | Muối trắng 1000g/ 1 túi. Còn nguyên túi, không chảy nước, không màu | Việt Nam | 5,000 |
|
| 10 | Mì chính |
Mì chính
|
256 | Gói | Ajinomoto loại 0,5gr. Còn nguyên túi, không chảy nước, không màu, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 11 | Nước mắm 750 ml |
Nước mắm 750 ml
|
412 | Chai | Mắm Ngam ngư 750ml. Còn nguyên chai, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng, còn hạn sử dụng. | Việt Nam | 48,000 |
|
| 12 | Dầu rửa bát sunlight |
Dầu rửa bát sunlight
|
360 | Chai | Sunlight thiên nhiên lô hội 750ml. Còn nguyên chai | Việt Nam | 30,000 |
|
| 13 | Gạo nếp cái hoa vàng |
Gạo nếp cái hoa vàng
|
432 | Kg | Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 14 | Bánh mỳ ( ngọt) |
Bánh mỳ ( ngọt)
|
4.400 | Cái | Bánh mới, vàng, mịn, mềm, mùi bánh thơm sữa trứng, vị ngọt dịu, không chua, không đắng, không mốc, không mùi lạ, không có bụi sạn cát, không bị cháy. Ruột bánh sốp, nóng ấm có tính đàn hồi, có sự liên kết với nhau, không khô, không lẫn tạp chất khác. Đủ trọng lượng. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 15 | Bánh mỳ ( muối) |
Bánh mỳ ( muối)
|
4.400 | Cái | Bánh mới, vàng, mịn, mềm, mùi bánh thơm, không chua, không đắng, không mốc, không mùi lạ, không có bụi sạn cát, không bị cháy. Ruột bánh sốp, nóng ấm có tính đàn hồi, có sự liên kết với nhau, không khô, không lẫn tạp chất khác. Đủ trọng lượng. | Việt Nam | 4,000 |
|
| 16 | Bánh bao |
Bánh bao
|
2.200 | Cái | Nhân thịt, miến, trứng cút: Vỏ bánh trắng đều, mềm mại, không bị chai cứng, bở hoặc màu vàng xỉn, đội dày vỏ vừa phải không quá mỏng làm lộ nhân, không quá dày; nhân bánh đầy đặn cân đối với vỏ bánh, không khô, không vón cục hay lỏng quá; hương vị thơm mùi thịt, trứng, mộc nhĩ, các gia vị đặc trưng, vị đậm đà, mặn ngọt hài hòa; hình dạng cân đối tròn đều, không bị méo, xẹp; bánh chín đều, khi cắt không bị nát; đủ trọng lượng, không chua, không có mùi mốc Nhân đỗ đường: Vỏ bánh trắng đều, xốp dẻo, không bị chai cứng hay khô bở; nhân đậu xanh phải ngọt thanh, có độ mịn nhuyễn và dẻo, không lợn cợn hạt đậu hay khô cứng, nhân không quá ướt hoặc lỏng; vị ngọt cân bằng, không gắt, vị ngọt cân bằng, không bị rách, nứt hoặc xẹp sau khi hấp; đủ trọng lượng, không chua, không có mùi mốc | Việt Nam | 11,000 |
|
| 17 | Bánh giò |
Bánh giò
|
2.200 | Cái | Nhân thịt, hành, mộc nhĩ: Vỏ bánh mềm mượt, dẻo dai, không bị vữa bở hay chai cứng, có màu trắng trong hoặc trắng ngà, thơm đậm mùi lá và mùi gạo sau khi hấp; giữ hình tốt khi bóc lá; nhân bánh đầy đặn, kết dính tốt, không bị tơi rời; hương vị đậm đà, mặn ngọt hài hòa. Đảm bảo bánh và nhân chín đều, không có vị chua, không sạn; đủ trọng lượng | Việt Nam | 11,000 |
|
| 18 | Sữa ông thọ |
Sữa ông thọ
|
4.400 | Hộp | Sữa đặc Ông Thọ 40g ; màu trắng ngà hoặc trắng kem, không có màu lạ hoặc bị tách màuvới vị thơm ngon, sánh đặc,béo ngọt, đậm đà; không có mùi chua, tanh hoặc vị cháy khét; không có hiện tượng kết tinh đường ở đáy hộp, đồng nhất, sánh đặc, ko bị vón cục, không bị tách nước hoặc lắng cặn | Việt Nam | 5,000 |
|
| 19 | Mì cung đình |
Mì cung đình
|
4.400 | Gói | Còn nguyên thùng, nguyên tem chống hàng giả, còn hạn sử dụng. | Việt Nam | 7,200 |
|
| 20 | Giò nạc |
Giò nạc
|
112 | Kg | Giò lợn miếng loại 1 cái/ 1kg. Màu trắng ngà, hơi hồng tự nhiên; bề mặt nhẵn, mịn, không có lỗ hổng; Giò phải dai giòn, có độ đàn hồi tự nhiên, không bở, khô hoặc mềm nhão, khi cắt lát giò phải đứng không bị dính dao, không vụn; Thơm mùi thịt lợn tươi và mùi nước mắm, không có mùi vị lạ, cị đậm đà thanh tao, không bị mặn gắt, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 21 | Xúc xích |
Xúc xích
|
380 | Kg | Xúc xích CP còn nguyên túi không bị rách, hở, đảm bảo đầy đủ nhãn mác, nguồn gốc xuất sứ; hạn sử dụng, không chảy nước; màu thịt phải đỏ hồng tự nhiên, không bị xám, xanh tái hoặc có các đốm màu lạ; rắn chắc, có độ đàn hồi cao; khi cắt, mặt cắt phải mịn, chắc, không bị rỗ hoặc tách lớp giữa thịt và mỡ; mùi vị đặc trưng của thịt và gia vị đã chế biến; không có mùi có mùi lạ như mùi ôi thiu, mùi chua hoặc mùi kháng sinh, hóa chất. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 22 | Chả cá loại 15-20 miếng/1kg |
Chả cá loại 15-20 miếng/1kg
|
480 | Kg | Hình dạng đồng nhất; màu sắc phải tự nhiên (màu trắng ngà hoặc vàng nhẹ), không bị xám xịt hoặc có màu lạ; cấu trúc mịn, dẻo dai, có độ đàn hồi cao, bên trong không bị rỗng, bở hoặc có nhiều lỗ hổng lớn; mùi thơm đặc trưng của cá tươi và gia vị (đặc biệt là mùi tiêu và thì là); vị đậm đà vừa phải, không có mùi tanh, chua hoặc mùi lạ, không bị chảy nước, không bị nhớt, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 23 | Mọc thịt lợn |
Mọc thịt lợn
|
128 | Kg | Hình dạng tròn, chắc thịt, không bị vỡ hoặc bung ra khi nấu; màu sắc trắng ngà, hơi hồng nhạt sau khi luộc chín màu sắc phải đồng nhất; mọc phải dai giòn sần sật, có độ đàn hồi cao (bóp nhẹ không bị nát), không bở, không khô hoặc mềm nhão; thơm mùi thịt và gia vị đặc trưng; khi nấu chín phải tự động nổi lên mặt nước; không bị chảy nước, không bị nhớt, không, bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 24 | Cá cơm khô |
Cá cơm khô
|
160 | Kg | Cá có màu trắng đục tự nhiên hoặc màu vàng nhạt, sạch sẽ không bị màu đen, xám xịt hoặc ngả vàng đậm đà quá mức; cá cơm còn nguyên con, không bị nát vụn, phải có độ cứng, không bị mềm, dẻo không chất bảo quản, có mùi thơm đặc trưng của cá khô, không có mùi ôi, mùi tanh nồng hặc mùi nấm mốc. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 25 | Thịt lợn mông |
Thịt lợn mông
|
5.932 | Kg | Màu hồng nhạt, sáng tự nhiên, lớp mỡ có màu trắng ngà, sáng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước hay dính tay, không nhớt; thơm mùi đặc trưng của thịt tươi, không có mùi hôi, tanh, chua hoặc mùi lạ, bì mềm, lớp mỡ dày vừa phải, mỡ và nạc kết dính tự nhiên, khó tách rời. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 26 | Thịt lợn ba chỉ |
Thịt lợn ba chỉ
|
680 | Kg | Màu hồng tươi, đỏ nhạt tự nhiên, bóng nhẹ, lớp mỡ trắng sáng, chắc chắn; thịt rắn chắc, có độ đàn hồi tốt; lớp thịt nạc và mỡ dính chặt vào nhau, không bị rời rạc, lớp bì khô ráo; mùi đặc trưng của thịt lợn tươi, không bị chảy nước, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 27 | Thịt lợn nạc |
Thịt lợn nạc
|
592 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng, không bị thâm đen, tái nhợt hoặc có các đốm lạ. Thịt săn chắc, đàn hồi. Bề mặt miếng thịt phải khô ráo, không bị chảy nước, không bị nhớt; mùi thịt lợn tươi đặc trưng, không có mùi tanh nồng, mùi hôi, mùi chua hoặc mùi kháng sinh, hóa chất. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 28 | Thịt gà |
Thịt gà
|
640 | Kg | Gà mía làm sẵn bỏ lòng mề, bỏ đầu, chân. Da vàng đậm đặc trưng, da dày và đàn hồi; Thịt màu vàng nhạt hoặc hơi hồng, thớ thịt săn chắc, không quá bở; lớp mỡ dưới da có màu vàng ươm đặc trưng; thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 123,000 |
|
| 29 | Cá trắm |
Cá trắm
|
420 | Kg | Cá Trắm tươi nguyên con bỏ đầu, bỏ ruột( 3kg - 4kg); thit cá phải săn chắc, có độ đàn hồi cao; thịt cá có màu trắng sáng, không có vết đỏ bầm hoặc tím tái bất thường, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 113,000 |
|
| 30 | Cá ba sa |
Cá ba sa
|
336 | Kg | Ba sa đông lạnh, cắt khúc, có màu trắng tự nhiên, thịt mịn, săn chắc, có độ đàn hồi, và đặc biệt không có mùi lạ hay mùi hôi. bao bì phải còn nguyên vẹn, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 31 | Cá rô phi đơn tính |
Cá rô phi đơn tính
|
480 | Kg | Cá rô phi đơn tính tươi nguyên con bỏ đầu, bỏ ruột( 3kg - 4kg); thit cá phải săn chắc, có độ đàn hồi cao; thịt cá có màu trắng sáng, không có vết đỏ bầm hoặc tím tái bất thường, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 82,000 |
|
| 32 | Thịt bò |
Thịt bò
|
104 | Kg | Miếng thịt màu đỏ tươi hoặc đỏ mận chín, sáng bóng, mỡ vàng nhạt/trắng kem, ấn vào có độ đàn hồi; bề mặt khô ráo, không bị chảy dịch hay nhớt; không có mùi hôi, tanh, chua hoặc mùi lạ; thớ thịt mịn, thớ cơ nhỏ, không bị co cứng hoặc lỏng lẻo bất thường. | Việt Nam | 260,000 |
|
| 33 | Thịt vịt |
Thịt vịt
|
320 | Kg | vịt trưởng thành, béo vừa, ức tròn, da cổ và bụng dày, vịt tươi, da và thịt khô ráo, không bị nhớt, không bị chảy dịch hay rỉ nước, thịt chắc, không có mùi lạ, ức, đùi, nếu không nhão, bập bùng, vết nhổ lông sạch sẽ | Việt Nam | 120,000 |
|
| 34 | Xương lợn |
Xương lợn
|
656 | Kg | Xương đuôi lợn, xương sống lợn phần thịt bám xung quanh xương có màu hồng tươi/ đỏ nhạt tự nhiên, phần thịt bám xung quanh xương phải săn chắc, có độ đàn hồi, khô ráo, không bị nhớt hay chảy dịch, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 35 | Lạc |
Lạc
|
320 | Kg | Hạt đều, màu đỏ hoặc trắng đực trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi, khô ráo | Việt Nam | 80,000 |
|
| 36 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
800 | Kg | Còn nguyên miếng, màu trắng ngà hoặc trắng kem đặc trưng, không mùi vị lạ, mềm min, đàn hồi nhẹ, không quá bở hoặc quá dai, miếng đậu không dập, nát, mặt cắt phẳng, không bị rỗ hoặc bị tách nước quá mức | Việt Nam | 20,000 |
|
| 37 | Trứng gà |
Trứng gà
|
14.480 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu trắng, cầm nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối. Trứng gà ta 30 quả/ khay | Việt Nam | 3,400 |
|
| 38 | Trứng cút |
Trứng cút
|
22.000 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập | Việt Nam | 800 |
|
| 39 | Vừng |
Vừng
|
16 | Kg | Hạt đều, màu đen hoặc vàng đặc trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 90,000 |
|
| 40 | Giá đỗ xanh |
Giá đỗ xanh
|
300 | Kg | Cọng gầy, mảnh, hơi congh nhẹ, kích thước không đồng đều, độ dài 3-7 cm, có màu trắng ngà tự nhiên, thân cứng cáp, không có mùi lạ | Việt Nam | 16,000 |
|
| 41 | Quả dứa xanh |
Quả dứa xanh
|
96 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Quả đều, màu xanh đực trưng, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 42 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
192 | Kg | Bắp tươi mới 3 chiếc/1kg, không dập nát, còn nguyên vỏ, hạt đầy đặn, không có dấu hiệu hư hỏng do sâu bệnh, côn trùng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 43 | Cà rốt |
Cà rốt
|
780 | Kg | Củ tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 44 | Củ cải |
Củ cải
|
128 | Kg | Củ tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 45 | Hành lá |
Hành lá
|
148 | Kg | Tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn | Việt Nam | 40,000 |
|
| 46 | Đường kính |
Đường kính
|
32 | Kg | Đường vàng túi 1/kg. Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước | Việt Nam | 25,000 |
|
| 47 | Chanh |
Chanh
|
56 | Kg | Quả đều, màu xanh đực trưng, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 48 | Tương ớt |
Tương ớt
|
80 | Kg | Tương ớt Tây Bắc, nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 36,000 |
|
| 49 | Dầu hào |
Dầu hào
|
32 | Chai | Magi Chai 350ml. nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 50 | Dấm gạo |
Dấm gạo
|
88 | Chai | Dấm gạo Trung Thành 500ml/ chai. Còn nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 10,000 |
|
| 51 | Tỏi củ |
Tỏi củ
|
25 | Kg | Tỏi khô, củ đều, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 50,000 |
|
| 52 | Gia vị thịt kho tàu |
Gia vị thịt kho tàu
|
640 | Gói | Gói Knor 28g, còn nguyên túi, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 10,000 |
|
| 53 | Gừng |
Gừng
|
57 | Kg | Loại củ. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 40,000 |
|
| 54 | Nghệ |
Nghệ
|
16 | Kg | Loại củ. không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20,000 |
|
| 55 | Rau bắp cải |
Rau bắp cải
|
1.100 | Kg | Bắp cải còn nguyên đầu bắp, đực cắt gọn gàng, bắp cứng, chắc không bị mềm hoặc xốp quá mức; phảitươi, xanh, không bị héo hoặc mất độ giòn; không hoá chất bảo quản, không dập nát, nứt vỡ, không bị sũng nước, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20,000 |
|
| 56 | Rau cải bao (cải thảo) |
Rau cải bao (cải thảo)
|
400 | Kg | Cây rau còn nguyên vẹ, đầu cắt gọn gàng (cuống dài không quá 10mm) Cây rau chắc, đặc, không mềm hoặc xốp quá mức; rau tươi, không bị héo hoặc úa vàng, Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 15,000 |
|
| 57 | Rau cải |
Rau cải
|
864 | Kg | Rau tươi, giòn, không héo úa, dập nát, không dính bùn đất hoặc tạp chất lạ, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20,000 |
|
| 58 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
1.408 | Kg | Quả bí hình dạng đồng nhất, quả tươi, chắc, cứng; không; vỏ còn nguyên vẹn, không có vết nứt, không bị trầy xước hoặc hư hỏng, thối; thịt quả bên trong dày, màu vàng hoặc cam đậm, dẻo, vị ngọt, không mùi ôi thối | Việt Nam | 16,000 |
|
| 59 | Bí đao (bí phấn) |
Bí đao (bí phấn)
|
896 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Không hoá chất bảo quản, quả chắc, nặng, không bị mềm, xốp, không bị nứt và dập nát; có mùi thơm đặc trưng, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 60 | Khoai tây |
Khoai tây
|
880 | Kg | Củ tươi 10 củ/ 1kg. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 18,000 |
|
| 61 | Đu đủ xanh |
Đu đủ xanh
|
448 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20,000 |
|
| 62 | Su su |
Su su
|
512 | Kg | Quả tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 63 | Xu hào |
Xu hào
|
480 | Kg | củ vừa phải (7-9cm), nặng tay, tròn đều, vỏ xanh nhạt, láng mịn tự nhiên, cuống còn tươi xanh và dính chặt vào củ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 64 | Đỗ đũa |
Đỗ đũa
|
112 | Kg | Cọng đỗ thon, dài, màu xanh tươi sáng, vỏ căng bóng, ấn vào thấy cứng và có độ giòn, dễ gãy | Việt Nam | 25,000 |
|
| 65 | Đỗ cô ve |
Đỗ cô ve
|
112 | Kg | Quả có kích cỡ vừa phải, màu xanh tươi, thân thẳng, cứng cáp, không cong vẹo, không có đốm đen, cuống còn xanh. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 66 | Hành tây |
Hành tây
|
236 | Kg | Củ tươi, Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 15,000 |
|
| 67 | Bắp cải tím |
Bắp cải tím
|
92 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 68 | Ớt chuông |
Ớt chuông
|
8 | Kg | Quả cái (có 4 rãnh ở đáy), vỏ căng bóng, màu tươi sáng, cầm chắc tay | Việt Nam | 30,000 |
|
| 69 | Cần tây |
Cần tây
|
4 | Kg | Rau tươi, giòn, không bị héo úa hoặc mềm nhũn, cả thân và lá phải có độ đàn hồi; ,màu xanh sáng hoặc xanh nhạt, phần cuống màu trắng ngà hoặc xanh nhạt; cuống chắc, thảng, mùi đặc trưng của cần tây | Việt Nam | 35,000 |
|
| 70 | Tỏi lá |
Tỏi lá
|
4 | Kg | Rau tươi, xanh không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 35,000 |
|
| 71 | Rau dền |
Rau dền
|
72 | Kg | Rau có màu sắc đặc trưng của giống (xanh tươi/đỏ/tím đậm) đồng nhất, thân mọng nước, lá nguyên vẹn, gốc cắt gọnn gàng, không thối rữa hoặc úng nước tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 72 | Rau ngót |
Rau ngót
|
24 | Kg | Rau tươi, xanh, không lấy cành già không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 73 | Mướp ngọt |
Mướp ngọt
|
48 | Kg | Quả tươi, căng mọng, không bị héo úa hoặc mềm nhũn, hình dạng thuôn dài, thẳng đều, không cong vẹo quá mức, màu xanh lá cây sáng đồng đều trên toàn bộ quả, vỏ nhẵn, không bị nứt, trầy xước, cầm chắc tay không bị xốp, bị già; có mùi thơm đặc trưng; không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 74 | Rau đay |
Rau đay
|
8 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 75 | Súp lơ |
Súp lơ
|
224 | Kg | Súp lơ trắng: Có bông màu trắng sáng, đều màu, tránh bông ngả vàng, đốm nâu loang lổ; Súp lơ xanh: có màu xanh đậm, tươi sáng, đều màu; bông tươi, cầm chắc tay, nặng tương xứng với kích thước; không hoá chất bảo quản, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 76 | Rau mùng tơi |
Rau mùng tơi
|
48 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25,000 |
|
| 77 | Nấm sò |
Nấm sò
|
128 | Kg | Tai nấm tươi, chắc, không dập nát, màu sắc đều không có đốm đen hay nhớt, bề mặt khô ráo, có mùi thơm đặc trưng có kích thước vừa phải, gốc sạch, không mềm nhũn | Việt Nam | 60,000 |
|
| 78 | Bầu |
Bầu
|
64 | Kg | quả non, có lông tơ, cuống to, nhựa còn mới, vỏ xanh nhạt, mềm, hình dáng thẳng, cầm nặng tay | Việt Nam | 30,000 |
|
| 79 | Giá đỗ tương |
Giá đỗ tương
|
128 | Kg | Giá hơi cong, màu trắng ngà tự nhiên, có rễ dài vừa phải, hạt đậu xanh sáng, không thâm đen, có mùi thơm nhẹ đặc trưng, giòn, không ngâm hoá chất | Việt Nam | 25,000 |
|
| 80 | Rau dăm |
Rau dăm
|
12 | Kg | Lá xanh đậm, thân mềm dẻo, còn mùi thơm cay nồng đặc trưng, không lấy lá úa vàng, thân cứng hoặc có mùi lạ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 81 | Sấu quả |
Sấu quả
|
8 | Kg | Sấu bánh tẻ (vỏ hơi sần, xanh đều, không quá non hay quá già) có cùi dày, thịt nhiều, hạt nhỏ và vị chua thanh | Việt Nam | 25,000 |
|
| 82 | Cà chua |
Cà chua
|
760 | Kg | Cà chua chín tự nhiên có màu đỏ hồng hoặc đỏ tươi, chín đồng đều, quả còn có cuống phải tươi xanh dính chắc vào quả, hình dáng tròn đều, không biến dạng, nhiều bột, không bị xốp, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 83 | Rau Thì là |
Rau Thì là
|
8 | Kg | Rau có màu xanh mướt, tươi sáng, không úa vàng, dập nát, cuống còn tươi và có mùi thơm đặc trưng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 84 | Rau dưa chua |
Rau dưa chua
|
320 | Kg | Dưa muối sẵn, rau màu vàng, giòn, có mùi thơm đặc trưng; không bị nhũn và không có mùi lạ; không chất bảo quản | Việt Nam | 25,000 |
|
| 85 | Bột canh hảo hảo |
Bột canh hảo hảo
|
40 | Lọ | Hộp 120gr, còn nguyên lọ, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 18,000 |
|
| 86 | Bột chiên giòn |
Bột chiên giòn
|
72 | Kg | Mezan loại 1kg. Còn nguyên gói, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 35,000 |
|
| 87 | Nấm hương |
Nấm hương
|
13 | Kg | Nấm hương khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 300,000 |
|
| 88 | Mộc nhĩ |
Mộc nhĩ
|
13 | Kg | Mộc nhĩ khô, Không chất bảo quản, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 130,000 |
|
| 89 | Đa nem |
Đa nem
|
288 | Tệp | Bánh ram, còn nguyên túi, không ẩm mốc, không hôi | Việt Nam | 28,000 |
|
| 90 | Hành khô |
Hành khô
|
152 | Kg | Củ khô, củ đều, màu hồng đặc trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 40,000 |
|
| 91 | Tiêu khô |
Tiêu khô
|
72 | Túi | Hạt tiêu xay( túi 100g), còn nguyên túi, không ẩm mốc | Việt Nam | 10,000 |
|