Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4600160482 | 4600160482 | HỘ KINH DOANH TRẦN QUỐC SỬ |
91.479.000 VND | 7 day |
| 1 | Xà phòng |
Ô mô
|
15 | Kg | Đóng gói 2 hoặc 3 kg | Ô mô | 43,000 |
|
| 2 | Dầu pha sơn |
Việt Nam
|
43 | Lít | Dung môi CD84 | Việt Nam | 62,000 |
|
| 3 | Sơn xanh tổng hợp |
Việt Tiệp
|
115 | Kg | Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 3kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | Việt Tiệp | 58,000 |
|
| 4 | Sơn đen tổng hợp |
Việt Tiệp
|
108 | Kg | Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 3kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | Việt Tiệp | 58,000 |
|
| 5 | Sơn chống gỉ tổng hợp |
Việt Tiệp
|
111 | Kg | Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 3kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | Việt Tiệp | 55,000 |
|
| 6 | Sơn vàng tổng hợp |
Việt Tiệp
|
30 | Kg | Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 3kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ) | Việt Tiệp | 58,000 |
|
| 7 | Giấy nhám Riken P600 |
ARBA
|
240 | Tờ | Quy cách: khổ A4; độ hạt cát : # 600; hạt cát đều; đặc trưng: Lưng trắng - cát đỏ - vải mềm | ARBA | 5,000 |
|
| 8 | Màng PE 0,2mm (120x40)cm |
Việt Nhật
|
291 | Kg | Màu trắng trong, dày 0,2mm | Việt Nhật | 71,000 |
|
| 9 | Giẻ lau cotton |
Ngọc Minh
|
75 | Kg | 100% chất liệu cotton; thấm hút tốt, mềm mại, khổ từ 30x30cm trở lên | Ngọc Minh | 14,500 |
|
| 10 | Vải mộc (khổ 80 cm) |
Ngọc Minh
|
255 | m | Làm từ sợi nhiên, màu trắng đục | Ngọc Minh | 18,000 |
|
| 11 | Dây thép Ф0,8 |
Nam Định
|
24 | Kg | Thép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn, | Nam Định | 25,000 |
|
| 12 | Viên chì Ф4 |
Hoàng Mạnh
|
2.501 | Viên | KT: Ф4, dày 5mm, 2 lỗ 0,8mm. | Hoàng Mạnh | 500 |
|
| 13 | Túi PE-PVC (120x60)cm |
Việt Nhật
|
610 | Cái | Màu trắng trong, dày 0,2mm; được làm từ hạt nhựa tổng hợp, đảm bảo độ bền, dẻo, chống nước, kháng hóa chất. | Việt Nhật | 17,500 |
|
| 14 | Chổi lông 5cm |
Tiến Vân
|
150 | Cái | Đầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn. | Tiến Vân | 15,500 |
|
| 15 | Bàn chải sắt |
Tiến Vân
|
22 | Cái | KT (21,4x3,4x3,1)cm; 7x21 hàng sợi thép; chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng | Tiến Vân | 18,000 |
|
| 16 | Vít gỗ 4*20 |
Tuấn Thành
|
7.775 | Cái | Vít đầu bằng, chất liệu mạ kẽm trắng, đường kính 4mm; L=2cm | Tuấn Thành | 120 |
|
| 17 | Bút bi |
Deli
|
55 | Cái | Đường kính viên bi 0.8 mm;đóng gói 20 cây / hộp; trọng lượng 9 gram, Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | Deli | 4,500 |
|
| 18 | Giấy niêm phong A4 ( Giấy pơluya) |
Deli
|
380 | Tờ | Khổ giấy A4, đóng gói 500 tờ/Ram làm từ chất liệu giấy Perluya | Deli | 100 |
|
| 19 | Hồ dán 30ml |
Thiên Long
|
22 | Lọ | Dạng nước; đóng chai nhựa; dung tích 30ml/chai | Thiên Long | 4,000 |
|
| 20 | Giấy than A4 |
Horse
|
1 | Ram | Khổ A4, màu xanh, đóng gói 100 tờ/hộp | Horse | 80,000 |
|
| 21 | Giấy in A3 70gsm |
Double
|
6 | Ram | Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng 92 iso | Double | 140,000 |
|
| 22 | Thước mê ka 50cm |
Deli
|
1 | Cái | Bằng mica trong; dài 50cm | Deli | 35,000 |
|
| 23 | Dung môi RP7-420ml |
Thái Lan
|
23 | Hộp | Chai dạng xịt, nắp màu đỏ, thân chai màu xanh; trọng lượng 300g | Thái Lan | 80,000 |
|
| 24 | Gioăng cao su xốp (40x10)mm |
Mạnh Cường
|
401 | m | Vật liệu: cao su xốp NBR; màu đen; độ cứng 50-80 shore A; có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất | Mạnh Cường | 11,000 |
|
| 25 | Găng tay sợi |
Ngọc Minh
|
50 | Đôi | Màu trắng, loại dày | Ngọc Minh | 13,000 |
|
| 26 | Găng tay vải |
Ngọc Minh
|
49 | Đôi | Mầu sắc: trắng ngà. chất liệu: vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton. Đặc điểm riêng: Găng bạt dầy 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần. Có thể chống nóng và chống cháy tốt nhờ tác dụng của cotton. | Ngọc Minh | 10,000 |
|
| 27 | Khẩu trang vải 3 lớp |
Ngọc Minh
|
95 | Cái | Loại 3 lớp; chất liệu 2 lớp ngoài cotton, giữa có lớp lót bông hoạt tính;Kính thước: Chiều dọc: 14cm; dài cạnh: 6cm; dài trung tâm đo thẳng: 12cm; dài dây: 11cm. | Ngọc Minh | 20,000 |
|
| 28 | Cồn 90o |
Lam Sơn
|
143 | Lít | Cồn công nghiệp Ethanol 90% | Lam Sơn | 35,000 |
|
| 29 | Chổi chít |
Hồng Bàng
|
10 | Cái | Chít loại bánh tẻ, cán dài L=80cm chắc chắn | Hồng Bàng | 45,000 |
|
| 30 | Vải phin trắng (khổ 80 cm) |
Ngọc Minh
|
200 | m | Chất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút tốt, màu trắng | Ngọc Minh | 18,000 |
|
| 31 | Dây thép Ф0,6 |
Nam Định
|
10.5 | Kg | Thép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn, | Nam Định | 25,000 |
|
| 32 | Đinh 2cm |
Tuấn Thành
|
60 | Kg | Chất liệu thép nhuộm đen; đầu mũi sắc nhọn | Tuấn Thành | 30,000 |
|
| 33 | Giấy in can A4 ĐL73gr |
Gateway
|
3 | Ram | Định lượng 83gsm khổ A4, đóng gói 500 tờ/gam | Gateway | 365,000 |
|
| 34 | Giấy in A4 70gsm |
Double
|
6 | Ram | Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng 92 iso | Double | 70,000 |
|
| 35 | Dây thép Ф2 |
Nam Định
|
3 | Kg | Thép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn, | Nam Định | 25,000 |
|
| 36 | Khóa cầu ngang |
Việt Tiệp
|
4 | Cái | Thân ổ bằng gang nguyên khối, móc khóa làm bằng hợp kim cao cấp chịu nhiệt; chìa chống dò, trong 2 ổ bi chống chìa khóa cạy; chiều dài khóa 69mm; đường kính gọng khóa: 10mm; chiều ngang càng khóa 28mm | Việt Tiệp | 86,000 |
|