Buy vaccines for the service clinic

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Buy vaccines for the service clinic
Contractor Selection Type
Competitive Bidding
Tender value
54.536.956.000 VND
Bid closing
09:00 14/02/2023
Publication date
09:44 10/03/2023
Type of contract
Fixed unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Two Envelopes
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
số 120/QĐ-TTVX ngày 06/03/2023
Approval Entity
Research and production center for vaccines and medical biological products
Approval date
06/03/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Winning price Contract Period
1 vn0101787369 Liên danh công ty Biovaccine Việt Nam, Hapharco, dược liệu TW2, Đức Minh

VIETNAM BIOVACCINE CORPORATION

0 VND
2 vn0101787369 Liên danh công ty Biovaccine Việt Nam, Hapharco, dược liệu TW2, Đức Minh

HANOI PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY

0 VND
3 vn0101787369 Liên danh công ty Biovaccine Việt Nam, Hapharco, dược liệu TW2, Đức Minh

NATIONAL PHYTOPHARMA ONE MEMBER LIABILITY COMPANY LIMITED

0 VND
4 vn0101787369 Liên danh công ty Biovaccine Việt Nam, Hapharco, dược liệu TW2, Đức Minh

DUC MINH MEDICAL JOINT STOCK COMPANY

0 VND
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Influvac Tetra
7
11.700 Liều A/ Brisbane/02/2018 ( H1N1)pdm09- Like strain (A/Brisbane/02/2018,IVR-190); A/ South Australia/34/2019(H3N2)- Like strain(A/South Australia/ 34/2019, IVR- 197); B/Washington/02/2019 - like strain ( B/Washington/02/2019, Wild type) B/Phuket/3073/2013 - like strain ( B/Yamagata/16/88 lineage) ( B/Phuket/3073/2013, Wild type) Abbott Biologicals B.V HÀ LAN 251,450
2 Gene – HBvax
20
300 Lọ Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết 10mcg/0.5ml Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) VIỆT NAM 49,500
3 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene- Hbvax
21
500 Lọ Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết 20 mcg/1ml Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) VIỆT NAM 65,940
4 Vắc xin Tả uống -mORCVAX
22
2.700 Lọ V. cholerae 01, EL tor, phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde):600E.U.lps V. cholerae 0139,4260B( bất hoạt bằng formaldehyde): 600E.U.lps V. cholerae, cairo 50(bất hoạt bằng formaldehyde):300E.U.lps V. cholerae cairo 50(bất hoạt bằng Nhiệt độ):300E.U.lps V. cholerae cairo 48(bất hoạt bằng Nhiệt độ): 300E.U.lps Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) VIỆT NAM 65,546
5 Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt (Havax)
23
2.100 Lọ Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên virus viêm gan A tinh khiết <100µg/0,5ml Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) VIỆT NAM 95,400
6 Vắc xin Viêm não Nhật Bản (Jevax)
24
3.500 Lọ Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết - chủng Nakayama 1ml Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) VIỆT NAM 49,815
7 Vắc xin phòng Lao( BCG)
25
800 Ống Mỗi lọ chứa: BCG sống, đông khô 0,5 mg Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) VIỆT NAM 60,900
8 Vắc xin Varicella sống giám độc lực - Varicella Vaccine –GCC Inj
37
2.000 Liều Virus thủy đậu sống giảm độc lực ≥ 1.400 PFU Green Cross Corproration Hàn Quốc 550,000
9 VA-Mengoc-BC
38
5.500 Liều Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C. Instituto Finlay de Vacunas Cu b 151,704
10 Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
2
1.400 Liều Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Sanofi Pasteur - Pháp 241,595
11 Hexaxim
3
2.600 Liều Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. Sanofi Pasteur - Pháp 865,200
12 Tetraxim
4
1.500 Liều Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U Sanofi Pasteur - Pháp 378,672
13 Vaxigrip Tetra
5
2.500 Liều Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA. Cơ sở sản xuất: - Sanofi Pasteur - Pháp 270,000
14 Menactra
35
4.000 Lọ Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) Sanofi Pasteur Inc. - Mỹ 1,050,000
15 Imojev
36
3.500 Liều Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU Government Pharmaceutical Organization- Merieux Biological Products Co., Ltd (GPO-MBP) - Thái Lan 554,400
16 Boostrix
8
500 Hộp Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg Cơ sở sản xuất dạng bào chế, vào lọ, đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A - Pháp và chứng nhận xuất xưởng Bỉ 598,000
17 Rotarix
9
550 Ống/Tuýp Mỗi liều 1,5ml chứa:  Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A - CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ 700,719
18 Synflorix
10
5.000 Hộp Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A - CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ 829,900
19 Infanrix Hexa
11
5.500 Hộp Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) GlaxoSmithKline Biological S.A - Bỉ 864,000
20 Twinrix
12
150 Hộp Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. (sơ cấp & thứ cấp) - CSSX và xuất xưởng: Bỉ, đóng gói: Đức 469,900
21 Gardasil 9
13
4.000 Liều Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme Corp.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V - CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan 2,572,500
22 Gardasil
14
5.000 Liều Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 Merck Sharp & Dohme Corp.; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V - CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan 1,509,600
23 Varivax
15
1.500 Liều Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU CSSX: Merck Sharp & Dohme Corp; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC - CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ 714,440
24 M-M-R ®II )
16
5.500 Liều Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 CSSX: Merck Sharp & Dohme Corp.; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC; - CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ 164,620
25 RotaTeq
17
400 Liều Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU Merck Sharp & Dohme Corp. - Mỹ 535,320
26 Prevenar 13
18
4.000 Liều Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg CSSX: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; CSĐG: Pfizer Manufacturing Belgium NV - CSSX: Ai Len, CSĐG: Bỉ 1,077,300
27 Priorix
40
1.200 Hộp Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) GlaxoSmithKline Biologicals S.A Pháp - Bỉ - Bỉ 270,000
28 Varilrix
41
1.200 Hộp Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines- Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Mỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Bỉ / Pháp; Cơ sở đóng gói: Bỉ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ 764,000
29 GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
19
5.000 Liều - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B Green Cross Corporation - Hàn Quốc 239,925
30 Abhayrab
28
400 Lọ Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) Human Biologicals Institute- Ấn Độ 164,800
31 Heberbiovac HB
29
400 Lọ Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) - CuBa 45,780
32 Heberbiovac HB (20mcg)
30
3.500 Lọ Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) - CuBa 66,780
33 JEEV
31
400 Lọ Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) Biological E. Limited - Ấn Độ 253,000
34 JEEV
32
700 Lọ Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) Biological E. Limited - Ấn Độ 352,000
35 QUIMI-HIB
33
650 Lọ Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván. Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) - CuBa 178,080
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second