Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất và đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0108075628 | CÔNG TY TNHH CEMACO VIỆT NAM |
125.574.250 VND | 123.062.765 VND | 30 day |
1 |
Acetone for GC |
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí
|
8 |
C/Lít |
Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí thuộc G7 hoặc tương đương |
null
|
957,000 |
|
2 |
Acide Boric |
Merck. Thành phần hóa học: H₃BO₃. HL: 99.5 - 100.5 %- dùng trong phân tích
|
4 |
C/Kg |
hành phần hóa học: H₃BO₃. HL: 99.5 - 100.5 %- dùng trong phân tích - đáp ứng tiêu chuẩn ACS , EMSURE®, ISO, |
null
|
1,452,000 |
|
3 |
Acide Salicylic |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: C7H6O3. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
10 |
C/250g |
Thành phần hóa học: C7H6O3. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
99,000 |
|
4 |
Acide Sulfuric |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: H2SO4. Nồng Độ: 95,0% ~98,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.
|
50 |
C/500ml |
Thành phần hóa học: H2SO4. Nồng Độ: 95,0% ~98,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
44,000 |
|
5 |
Bari Hydroxyde |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Ba(OH)2.8H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
20 |
C/500g |
Thành phần hóa học: Ba(OH)2.8H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
88,000 |
|
6 |
Bromocresol blue |
Prolabo - Pháp. Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
4 |
C/5g |
Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
550,000 |
|
7 |
Bromocresol green |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
4 |
C/10g |
Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
286,000 |
|
8 |
Ca(OH)2 |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Ca(OH)2. Nồng Độ: ≥95,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích
|
15 |
C/500g |
Thành phần hóa học: Ca(OH)2. Nồng Độ: ≥95,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
71,500 |
|
9 |
Đồng Sulfate |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: CuSO4.5H2O. Nồng Độ: ≥99,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
20 |
C/500g |
Thành phần hóa học: CuSO4.5H2O. Nồng Độ: ≥99,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
99,000 |
|
10 |
Dung dịch P chuẩn |
Merck. Thành phần hóa học: PO₄. Nồng Độ: 1000 mg/l. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.- Xuất xứ Merck
|
1 |
C/100ml |
Thành phần hóa học: PO₄. Nồng Độ: 1000 mg/l. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.- Xuất xứ Merck |
null
|
4,400,000 |
|
11 |
Eriochrome black T |
Merck. Thành phần hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
2 |
C/25g |
Thành phần hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
907,500 |
|
12 |
Ethanol for GC |
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: C₂H₅OH. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.
|
8 |
C/Lít |
Xuất xứ: Merck -Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí |
null
|
847,000 |
|
13 |
Formaldehyde |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: HCHO. Nồng Độ: 36,5%~38,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích
|
10 |
Lít |
Thành phần hóa học: HCHO. Nồng Độ: 36,5%~38,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.đat tiêu chuẩn ACS , Reagent và ACS, Ph Eur( dược điển Châu Âu) |
null
|
79,200 |
|
14 |
N - Hexane for GC |
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃. Nồng Độ: ≥98,5%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích
|
3 |
C/Lít |
Xuất xứ: Merck - Thành phần hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃. Nồng Độ: ≥98,5%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích săc ký khí |
null
|
990,000 |
|
15 |
Natri Clorua |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: NaCl. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
20 |
C/500g |
Thành phần hóa học: NaCl. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
44,000 |
|
16 |
Natri Sulfua |
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Na2S.9H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
|
20 |
C/500g |
Thành phần hóa học: Na2S.9H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. |
null
|
68,200 |
|
17 |
Giấy lọc Whatman No1 |
Whatman. Hộp 100 tờ. Đường kính : F110mm Chất liệu: bằng giấy. Dùng để lọc chất lỏng
|
10 |
Hộp |
WhatmanSX Anh Hộp 100 tờ. Đường kính : F110mm Chất liệu: bằng giấy. Dùng để lọc chất lỏng |
null
|
220,000 |
|
18 |
Mua dụng cụ xác định tọa độ thực địa |
Garmin. Model: 64sc, - Kích thước máy: 6,1 x 16,0 x 3,6 cm - Kích thươc màn hình: 3,6 x 5,5 cm (2,6") - Độ phân giải mà hình: 160 x 240 pixels - Trọng lượng: 230g - Dung lượng bộ nhớ trong: 4GB
|
6 |
cái |
- Kích thước máy: 6,1 x 16,0 x 3,6 cm
- Kích thươc màn hình: 3,6 x 5,5 cm (2,6")
- Độ phân giải mà hình: 160 x 240 pixels
- Trọng lượng: 230g
- Dung lượng bộ nhớ trong: 4GB |
null
|
5,280,000 |
|
19 |
Bình định mức 100ml |
Schott-Duran. Bình định mức 100ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.1 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
|
25 |
Cái |
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 100ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.1 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA |
null
|
165,000 |
|
20 |
Bình định mức 25ml |
Schott-Duran. Bình định mức 25ml, cổ 10/19 50ml Sai số: ± 0.04 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
|
70 |
Cái |
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 25ml, cổ 10/19 50ml Sai số: ± 0.04 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA |
null
|
121,000 |
|
21 |
Bình định mức 50ml |
Schott-Duran. Bình định mức 50ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.06 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
|
70 |
Cái |
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 50ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.06 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA |
null
|
154,000 |
|
22 |
Bình đo tỷ trọng 25ml |
Isolab - Đức. Chất liệu : bằng thủy tinh. Bình Bình đo tỷ trọng 25ml chứa được 25ml chất lỏng
|
45 |
Cái |
Hãng SX isolab. Chất liệu : bằng thủy tinh. Bình Bình đo tỷ trọng 25ml chứa được 25ml chất lỏng |
null
|
220,000 |
|
23 |
Bình Keldal 250ml |
Schott-Duran. Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , dung tích chưa 250ml
|
10 |
Cái |
Mã hàng:212313605- Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , dung tích chưa 250ml |
null
|
231,000 |
|
24 |
Bình tam giác có vạch 250ml |
Schott-Duran. Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , Bình tam giác 250ml có chia vạch
|
45 |
Cái |
Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , Bình tam giác 250ml có chia vạch |
null
|
52,500 |
|
25 |
Bình tia nhựa 1000ml |
Isolab - Đức. Chất liệu : bằng nhựa PE. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn
|
5 |
Cái |
Isolab Chất liệu : bằng nhựa PE. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn |
null
|
80,850 |
|
26 |
Chai đựng dung dịch 50ml |
Schott-Duran. Trung tinh, chịu nhiệt, chia vạch dung tích 50mL
|
25 |
Chai |
Schott-Duran: trung tinh, chịu nhiệt, chia vạch dung tích 50mL |
null
|
68,200 |
|
27 |
Cốc đốt thủy tinh 50 mL (TQ) |
Trung Quốc. Thể tích chứa tối đa 50ml Chất liệu : bằng thủy tinh
|
80 |
Cái |
Thể tích chứa tối đa 50ml Chất liệu : bằng thủy tinh |
null
|
17,850 |
|
28 |
Cối chày sứ Ø150 mm (TQ) |
Trung Quốc. Đường kính F150mm Chất liệu : bằng sứ
|
4 |
Cái |
Đường kính F150mm Chất liệu : bằng sứ |
null
|
115,500 |
|
29 |
Ống nghiệm 20x160 |
Trung Quốc. Đường kính F20mm dài 160mm Chất liệu : bằng thủy tinh
|
250 |
Cái |
Đường kính F20mm dài 160mm Chất liệu : bằng thủy tinh |
null
|
3,960 |
|
30 |
Phễu thủy tinh (Φ=10cm) |
Đức. Đường kính F10cm Chất liệu : bằng thủy tinh
|
50 |
Cái |
Đường kính F10cm Chất liệu : bằng thủy tinh |
null
|
99,000 |