Chemicals and Lab Equipment for the 2020 E-8 Program

Tender ID
Views
54
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Chemicals and Lab Equipment for the 2020 E-8 Program
Bidding method
Online bidding
Tender value
127.922.555 VND
Estimated price
127.922.555 VND
Completion date
15:51 24/11/2020
Discount rate (%)
2%
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
30 ngày
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất và đáp ứng yêu cầu của gói thầu.

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0108075628

CÔNG TY TNHH CEMACO VIỆT NAM

125.574.250 VND 123.062.765 VND 30 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Acetone for GC
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí
8
C/Lít
Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí thuộc G7 hoặc tương đương
null
957,000
2
Acide Boric
Merck. Thành phần hóa học: H₃BO₃. HL: 99.5 - 100.5 %- dùng trong phân tích
4
C/Kg
hành phần hóa học: H₃BO₃. HL: 99.5 - 100.5 %- dùng trong phân tích - đáp ứng tiêu chuẩn ACS , EMSURE®, ISO,
null
1,452,000
3
Acide Salicylic
Trung Quốc. Thành phần hóa học: C7H6O3. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
10
C/250g
Thành phần hóa học: C7H6O3. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
99,000
4
Acide Sulfuric
Trung Quốc. Thành phần hóa học: H2SO4. Nồng Độ: 95,0% ~98,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.
50
C/500ml
Thành phần hóa học: H2SO4. Nồng Độ: 95,0% ~98,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.
null
44,000
5
Bari Hydroxyde
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Ba(OH)2.8H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
20
C/500g
Thành phần hóa học: Ba(OH)2.8H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
88,000
6
Bromocresol blue
Prolabo - Pháp. Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
4
C/5g
Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
550,000
7
Bromocresol green
Trung Quốc. Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
4
C/10g
Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
286,000
8
Ca(OH)2
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Ca(OH)2. Nồng Độ: ≥95,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích
15
C/500g
Thành phần hóa học: Ca(OH)2. Nồng Độ: ≥95,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
71,500
9
Đồng Sulfate
Trung Quốc. Thành phần hóa học: CuSO4.5H2O. Nồng Độ: ≥99,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
20
C/500g
Thành phần hóa học: CuSO4.5H2O. Nồng Độ: ≥99,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
99,000
10
Dung dịch P chuẩn
Merck. Thành phần hóa học: PO₄. Nồng Độ: 1000 mg/l. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.- Xuất xứ Merck
1
C/100ml
Thành phần hóa học: PO₄. Nồng Độ: 1000 mg/l. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.- Xuất xứ Merck
null
4,400,000
11
Eriochrome black T
Merck. Thành phần hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
2
C/25g
Thành phần hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
907,500
12
Ethanol for GC
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: C₂H₅OH. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.
8
C/Lít
Xuất xứ: Merck -Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí
null
847,000
13
Formaldehyde
Trung Quốc. Thành phần hóa học: HCHO. Nồng Độ: 36,5%~38,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích
10
Lít
Thành phần hóa học: HCHO. Nồng Độ: 36,5%~38,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.đat tiêu chuẩn ACS , Reagent và ACS, Ph Eur( dược điển Châu Âu)
null
79,200
14
N - Hexane for GC
Fisher - Mỹ. Thành phần hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃. Nồng Độ: ≥98,5%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích
3
C/Lít
Xuất xứ: Merck - Thành phần hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃. Nồng Độ: ≥98,5%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích săc ký khí
null
990,000
15
Natri Clorua
Trung Quốc. Thành phần hóa học: NaCl. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
20
C/500g
Thành phần hóa học: NaCl. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
44,000
16
Natri Sulfua
Trung Quốc. Thành phần hóa học: Na2S.9H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
20
C/500g
Thành phần hóa học: Na2S.9H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.
null
68,200
17
Giấy lọc Whatman No1
Whatman. Hộp 100 tờ. Đường kính : F110mm Chất liệu: bằng giấy. Dùng để lọc chất lỏng
10
Hộp
WhatmanSX Anh Hộp 100 tờ. Đường kính : F110mm Chất liệu: bằng giấy. Dùng để lọc chất lỏng
null
220,000
18
Mua dụng cụ xác định tọa độ thực địa
Garmin. Model: 64sc, - Kích thước máy: 6,1 x 16,0 x 3,6 cm - Kích thươc màn hình: 3,6 x 5,5 cm (2,6") - Độ phân giải mà hình: 160 x 240 pixels - Trọng lượng: 230g - Dung lượng bộ nhớ trong: 4GB
6
cái
- Kích thước máy: 6,1 x 16,0 x 3,6 cm - Kích thươc màn hình: 3,6 x 5,5 cm (2,6") - Độ phân giải mà hình: 160 x 240 pixels - Trọng lượng: 230g - Dung lượng bộ nhớ trong: 4GB
null
5,280,000
19
Bình định mức 100ml
Schott-Duran. Bình định mức 100ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.1 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
25
Cái
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 100ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.1 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
null
165,000
20
Bình định mức 25ml
Schott-Duran. Bình định mức 25ml, cổ 10/19 50ml Sai số: ± 0.04 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
70
Cái
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 25ml, cổ 10/19 50ml Sai số: ± 0.04 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
null
121,000
21
Bình định mức 50ml
Schott-Duran. Bình định mức 50ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.06 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
70
Cái
Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 50ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.06 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA
null
154,000
22
Bình đo tỷ trọng 25ml
Isolab - Đức. Chất liệu : bằng thủy tinh. Bình Bình đo tỷ trọng 25ml chứa được 25ml chất lỏng
45
Cái
Hãng SX isolab. Chất liệu : bằng thủy tinh. Bình Bình đo tỷ trọng 25ml chứa được 25ml chất lỏng
null
220,000
23
Bình Keldal 250ml
Schott-Duran. Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , dung tích chưa 250ml
10
Cái
Mã hàng:212313605- Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , dung tích chưa 250ml
null
231,000
24
Bình tam giác có vạch 250ml
Schott-Duran. Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , Bình tam giác 250ml có chia vạch
45
Cái
Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , Bình tam giác 250ml có chia vạch
null
52,500
25
Bình tia nhựa 1000ml
Isolab - Đức. Chất liệu : bằng nhựa PE. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn
5
Cái
Isolab Chất liệu : bằng nhựa PE. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn
null
80,850
26
Chai đựng dung dịch 50ml
Schott-Duran. Trung tinh, chịu nhiệt, chia vạch dung tích 50mL
25
Chai
Schott-Duran: trung tinh, chịu nhiệt, chia vạch dung tích 50mL
null
68,200
27
Cốc đốt thủy tinh 50 mL (TQ)
Trung Quốc. Thể tích chứa tối đa 50ml Chất liệu : bằng thủy tinh
80
Cái
Thể tích chứa tối đa 50ml Chất liệu : bằng thủy tinh
null
17,850
28
Cối chày sứ Ø150 mm (TQ)
Trung Quốc. Đường kính F150mm Chất liệu : bằng sứ
4
Cái
Đường kính F150mm Chất liệu : bằng sứ
null
115,500
29
Ống nghiệm 20x160
Trung Quốc. Đường kính F20mm dài 160mm Chất liệu : bằng thủy tinh
250
Cái
Đường kính F20mm dài 160mm Chất liệu : bằng thủy tinh
null
3,960
30
Phễu thủy tinh (Φ=10cm)
Đức. Đường kính F10cm Chất liệu : bằng thủy tinh
50
Cái
Đường kính F10cm Chất liệu : bằng thủy tinh
null
99,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second