Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8052212585 | 8052212585 | Hộ kinh doanh Cửa hàng vật tư khoa học MTD |
571.061.000 VND | 571.061.000 VND | 30 day | 30 ngày |
1 |
Cao nấm men |
Merck
|
2 |
Lọ |
Dạng bột, là môi trường nuôi cấy vi khuẩn.
Đóng gói 500g/lọ |
Đức
|
2,150,000 |
|
2 |
Agar |
Himedia
|
4 |
Kg |
Dạng bột. Nồng độ pha nước: 6-12g/l
Đóng gói: Chai 500g |
Ấn Độ
|
450,000 |
|
3 |
Cao thịt (meat extract) |
Merck
|
2 |
Lọ |
Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/lọ |
Đức
|
2,215,000 |
|
4 |
Cao thịt bò (beef extract) |
Merck
|
1.5 |
Kg |
Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/hộp plastic |
Đức
|
1,650,000 |
|
5 |
Pepton |
Merck
|
1 |
Kg |
Dạng bột. Dùngcho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 25,5 g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic |
Đức
|
1,980,000 |
|
6 |
Tryptone |
Merck
|
1 |
Kg |
Dạng bột. Dùng cho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 42g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic. |
Đức
|
3,320,000 |
|
7 |
LB Agar, powder |
Merck
|
6 |
Lọ |
Dạng bột; PH: 6.8 - 7.2 (2% solution).
Đóng gói: Chai 500g |
Đức
|
2,215,000 |
|
8 |
Casein hydrolysate |
Sigma Aldrich
|
1 |
Kg |
Dạng bột. Hàm lượng protein tính theo nitơ tổng là 78.25%. Đóng gói 1kg/hộp |
Mỹ
|
4,415,000 |
|
9 |
Nalidixic acid |
Sigma Aldrich
|
6 |
Lọ |
Được sử dụng để test độ nhạy kháng sinh trong nuôi cấy vi khuẩn. Dạng lỏng. Đóng gói: Lọ 100 ml |
Mỹ
|
395,000 |
|
10 |
Nisin A |
Sigma Aldrich
|
3 |
Lọ |
Dạng bột. Chất kháng khuẩn đa vòng.
Đóng gói 5g/lọ |
Mỹ
|
3,545,000 |
|
11 |
Pimanicin |
Sigma Aldrich
|
4 |
Lọ |
Dạng bột. Độ hòa tan thấp; là một sản phẩm antimycotic. Đóng gói 500mg/lọ. |
Mỹ
|
2,698,000 |
|
12 |
Ampicillin Sodium Salt |
Sigma Aldrich
|
5 |
Lọ |
Dạng bột. Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL.
Đóng gói: Lọ 25 g |
Mỹ
|
4,210,000 |
|
13 |
Rifampicin |
Sigma Aldrich
|
3 |
Lọ |
Dạng bột. Có tính chất kháng khuẩn.
Đóng gói 500 mg/lọ |
Mỹ
|
3,216,000 |
|
14 |
Polymyxin B sulphate |
Sigma Aldrich
|
3 |
Lọ |
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.
Đóng gói 500mg/lọ |
Mỹ
|
2,356,000 |
|
15 |
Streptomycine Sulfate |
Sigma Aldrich
|
2 |
Lọ |
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.
Đóng gói 100mg/lọ |
Mỹ
|
4,480,000 |
|
16 |
Methylene blue |
Fisher
|
25 |
Lọ |
Dạng bột. Khối lượng phân tử 319,86 g/mol
Đóng gói 100g/lọ |
Mỹ
|
515,000 |
|
17 |
Sorbitol |
Fisher
|
10 |
Lọ |
Dạng bột. Đường chuyển hóa chậm
Đóng gói 100mg/lọ |
Mỹ
|
925,000 |
|
18 |
Sodium acetate |
Fisher
|
3 |
Lọ |
Dạng bột. Khối lượng phân tử 82,03 g/mol
Đóng gói 250g/lọ |
Mỹ
|
615,000 |
|
19 |
Sodium bisulfite |
Fisher
|
3 |
Lọ |
Dạng bột hoặc tinh thể. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2)
Đóng gói 250g/lọ |
Mỹ
|
550,000 |
|
20 |
Cồn công nghiệp |
Việt Nam
|
200 |
Lít |
Dạng lỏng. Nồng độ: 70%. Có tính khử khuẩn
Đóng gói 1 lít/ lọ |
Việt Nam
|
30,000 |
|
21 |
Kanamycin |
Sigma Aldrich
|
5 |
Lọ |
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh.
Đóng gói 25g/lọ |
Mỹ
|
2,825,000 |
|
22 |
Dextroza |
Merck
|
2 |
Kg |
Dùng trong hóa sinh. Khối lượng mol: 180,16 g/mol. Đóng gói: Giói 1 kg |
Đức
|
2,214,000 |
|
23 |
Glucoza |
Merck
|
2 |
Kg |
Glucoza khan cho phản ứng hóa sinh.
Khối lượng mol: 180,16 g/mol
Đóng gói: Chai 1000g |
Đức
|
750,000 |
|
24 |
Lactolose |
Merck
|
2 |
Kg |
Dùng cho vi sinh. Khối lượng phân tử 360,32 g/mol. Đóng gói: Chai nhựa 1000g |
Đức
|
4,500,000 |
|
25 |
L-cysteine |
Sigma Aldrich
|
15 |
Lọ |
L-cysteine cho hóa sinh. Khối lượng phân tử 121,16 g/mol. Đóng gói: 100g/lọ |
Mỹ
|
1,295,000 |
|
26 |
Lithium chloride |
Fisher
|
15 |
Chai |
Dùng để phân tích. Nồng độ ≥ 99 %
Đóng gói: Chai nhựa 100g |
Mỹ
|
1,310,000 |
|
27 |
M17 |
Himedia
|
15 |
Lọ |
Dạng bột. Agar base
Đóng gói: lọ 500g |
Ấn Độ
|
710,000 |
|
28 |
MgCl2 25 mM |
Thermo
|
15 |
Hộp |
Đóng gói: 25 g/hộp, nồng độ 25 Mm
Bảo quản: -20°C |
Mỹ
|
350,000 |
|
29 |
MgSO4.7H2O |
Merck
|
2 |
Kg |
Dùng để phân tích
Khối lượng phân tử 246,5 g/mol
Đóng gói: Chai nhựa 1000g |
Đức
|
1,480,000 |
|
30 |
MnSO4.4H2O |
Merck
|
2 |
Kg |
Khối lượng phân tử 169,02 g/mol
Bảo quản ở nhiệt độ 15 °C đến 25°C
Đóng gói: Chai nhựa 1 kg |
Đức
|
680,000 |
|
31 |
MRS |
Merck
|
4 |
Lọ |
Dùng để tăng sinh và xác định lactobacilli trong thực phẩm. Đóng gói: Lọ 500g |
Đức
|
2,214,000 |
|
32 |
Myo-Inositol |
Merck
|
4 |
Lọ |
Nồng độ ≥ 99 %. Khối lượng mol: 180.16 g/mol
Đóng gói: Lọ 100g |
Đức
|
3,865,000 |
|
33 |
Na2EDTA |
Merck
|
4 |
Lọ |
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol
Đóng gói: Lọ 500g |
Đức
|
2,340,000 |
|
34 |
NaCl |
Sigma alrdrich
|
2 |
Kg |
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol
Nồng độ ≥ 99,5 %. Đóng gói: Lọ 500g |
Mỹ
|
1,210,000 |
|
35 |
NaNO3 |
Fisher
|
2 |
Kg |
Dạng bột. Nồng độ ≥ 99,99 %
Khối lượng phân tử: 84.99 g/mol. Đóng gói: Lọ 50g |
Mỹ
|
1,250,000 |
|
36 |
NaOAc |
Fisher
|
6 |
Lọ |
Dạng lỏng. Đóng gói: 500g/lọ
Nồng độ: 8,2 %. Tỷ trọng: 1.2 g/ml ở 25°C |
Mỹ
|
300,000 |
|
37 |
NaMoO4 |
Fisher
|
4 |
Lọ |
Dạng bột. Nồng độ: Mo 50%
Quy cách: Lọ 500g |
Mỹ
|
330,000 |
|
38 |
NH4NO3 |
Fisher
|
2 |
Kg |
Dạng bột. Nồng độ: 95,0 %
Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol |
Mỹ
|
910,000 |
|
39 |
Ponceaus -3R stain solution |
USA
|
5 |
Lọ |
Chất nhuộm Ponceaus S để sử dụng trong các nghiên cứu điện di
Dạng nước. Đóng gói: 500ml/lọ |
Mỹ
|
1,925,000 |
|
40 |
Pyridoxin |
Sigma alrdrich
|
5 |
Lọ |
Vitamin B6. Đóng gói: 100g/lọ |
Mỹ
|
1,105,000 |
|
41 |
Resasurin |
USA
|
5 |
Lọ |
Sử dụng làm mẫu phụ gia thực phẩm.
Đóng gói: 10g/lọ |
Mỹ
|
1,124,000 |
|
42 |
Sodium acetate |
Merck
|
5 |
Kg |
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol
Đóng gói: Lọ 1000g |
Đức
|
810,000 |
|
43 |
Sodium bisulfite |
Fisher
|
5 |
Lọ |
Dạng bột. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2)
Khối lượng phân tử: 104.06 g/mol
Đóng gói: lọ 100g |
Mỹ
|
710,000 |
|
44 |
Soya peptone |
USA
|
20 |
Lọ |
Môi trường nuôi cấy vi sinh, dạng bột
Đóng gói: 500g/lọ |
Mỹ
|
825,000 |
|
45 |
Thiamin HCL |
Sigma alrdrich
|
5 |
Lọ |
Vitamin B1 được sử dụng như chất bổ sung và thuốc có sẵn để điều trị và ngăn ngừa sự thiếu hụt thiamine. Khối lượng mol: 337.27 g/mol. Đóng gói: Lọ 100g |
Mỹ
|
990,000 |
|
46 |
Axit Lactic chuẩn cho HPLC |
Sigma alrdrich
|
5 |
Hộp |
Dùng trong sắc ký, ứng dụng cho thực phẩm, đồ uống. Tỷ trọng: 1,209 g/ml ở 25°C (lít)
Đóng gói: Hộp 3 lọ x 15ml mỗi lọ |
Mỹ
|
9,120,000 |
|
47 |
Cồn tuyệt đối |
Sigma alrdrich
|
10 |
Chai |
Nồng độ: ≥99,9%. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol. Đóng gói: Chai 2000ml |
Mỹ
|
2,310,000 |
|
48 |
Kit xác định độc tố Aflatoxin, 100pu/bộ |
Sigma alrdrich
|
10 |
Bộ |
Dùng để kiểm tra nấm mốc trong thực phẩm
Bảo quản: 2°C-8°C |
Mỹ
|
1,320,000 |
|
49 |
MRS agar, powder |
Merck
|
10 |
Lọ |
Dạng bột, PH ở 25°C 6.5±0.2
Đóng gói: Lọ 500g |
Đức
|
1,550,000 |
|
50 |
Coomassie Brilliant Blue G-250 |
Sigma alrdrich
|
3 |
Lọ |
Dùng để điện di. Khối lượng phân tử: 854,04 g/mol. Đóng gói: Lọ 25g |
Mỹ
|
2,845,000 |
|
51 |
Ethanol |
Sigma aldrich
|
10 |
Chai |
Khối lượng phân tử: 46,07g/mol. Nồng độ ≥ 99,9%. Đóng gói: Chai 500ml |
Mỹ
|
1,145,000 |
|
52 |
Phosphoric acid |
Merck
|
3 |
Lọ |
Nồng độ: 85 %. Đóng gói: 500ml/lọ
Độ nóng chảy: 21°C
Giá trị PH: <0,5 (100g/l, H20, 20°C) |
Đức
|
1,450,000 |
|
53 |
Enzym trypsin |
USA
|
10 |
Lọ |
Dạng bột. Hoạt động ≥10.000 đơn vị BAEE/mg protein. Nồng độ: 1mM
Bảo quản: -20°C. Đóng gói: Lọ 50mg |
Mỹ
|
1,980,000 |
|
54 |
Enzym chymotrypsin |
USA
|
10 |
Lọ |
Dạng bột đông khô.
Đóng gói: 10mg/lọ |
Mỹ
|
2,412,000 |
|
55 |
Đĩa lồng nhựa |
Corning
|
100 |
Chiếc |
Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng |
Mỹ
|
7,500 |
|
56 |
Que cấy vi khuẩn |
USA
|
2 |
Chiếc |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm; (145 x 50 x 5 mm) |
Mỹ
|
135,000 |
|
57 |
Đèn cồn |
Đức
|
2 |
Chiếc |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính.
Dung tích: 250ml |
Đức
|
208,000 |
|
58 |
Bình CO2 |
China
|
3 |
Bình |
Thân bình làm bằng thép đúc, chứa 25 kg CO2 lỏng; Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mm; Đường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%) |
Trung Quốc
|
2,100,000 |
|
59 |
Bình Khí N2 (kèm đồng hồ chiết áp) |
China
|
1 |
Bình |
Thể tích 50 lít; Chiều cao: 1500 mm; Khối lượng: 62 kg (+-5%); Chất liệu: 30CrMo; Van QF-2D |
Trung Quốc
|
2,500,000 |
|
60 |
Bình kín để nuôi vi sinh vật kỵ khí |
China
|
5 |
Bình |
Bình được làm bằng thép không gỉ. Chiều dày của bình 1 mm; Dung tích: 10 lít. Đường kính bên trong 215 mm;Chiều cao bên trong: 250 mm |
Trung Quốc
|
825,000 |
|
61 |
Bình tam giác 50 ml |
Duran
|
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 50ml |
Đức
|
40,000 |
|
62 |
Bình tam giác 100 ml |
Duran
|
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 100 ml |
Đức
|
45,000 |
|
63 |
Bình tam giác 250 ml |
Duran
|
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 250ml |
Đức
|
50,000 |
|
64 |
Bình tam giác 1000 ml |
Duran
|
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 1000ml |
Đức
|
55,000 |
|
65 |
Bông không thấm nước |
Việt Nam
|
5 |
Kg |
Làm từ 100% bông tự nhiên, không hút nước. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg |
Việt Nam
|
275,000 |
|
66 |
Bông hút nước |
Việt Nam
|
5 |
Kg |
Được làm từ 100% bông tự nhiên; Khả năng thấm hút cao và nhanh. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg |
Việt Nam
|
270,000 |
|
67 |
Bộ pipet man 10 - 1000 µl |
Eppendorf
|
1 |
Bộ |
Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu. Pipetman dải thể tích: 0,2 - 2µl;1 - 10µl; 2 - 20µl; 10 - 100µl; 100 – 200 µl; 1000µl – 5000µl |
Đức
|
8,800,000 |
|
68 |
Cuvet thạch anh 0,1 – 0,5 ml |
USA
|
5 |
Cái |
Cuvet thạch anh 10mm có nắp, cho bước sóng từ 170 - 2600 nm; 10.45 x12.5x12.5 |
Mỹ
|
2,800,000 |
|
69 |
Giấy lau vật kính hiển vi |
USA
|
1 |
Tệp |
Giấy được làm từ hóa học tinh khiết, kết cấu mềm không có sợi; không chứa silicone và các chất phụ gia khác, độ thấm cao; kích thước 460 x 570mm |
Mỹ
|
450,000 |
|
70 |
Đĩa petri thủy tinh |
Duran
|
20 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đường kính 10 cm |
Đức
|
25,000 |
|
71 |
Đầu côn 10 ul |
USA
|
2 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
420,000 |
|
72 |
Đầu côn 200 ul |
USA
|
1 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
450,000 |
|
73 |
Eppendorf 0,2 ml |
USA
|
1 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
800,000 |
|
74 |
Eppendorf 0,5 ml |
USA
|
1 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
800,000 |
|
75 |
Eppendorf 1,5 ml |
USA
|
1 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 1,5ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
500,000 |
|
76 |
Eppendorf 2 ml |
USA
|
1 |
Túi |
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 2ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái |
Mỹ
|
510,000 |
|
77 |
Giấy đo PH 4 - 8 |
USA
|
1 |
Hộp |
Dùng đo PH các dung dịch. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh. . Khoảng đo pH: 4-8. Kích thước 5 m |
Mỹ
|
320,000 |
|
78 |
Hộp đầu côn 1000 ul có lọc, vô trùng |
USA
|
1 |
Hộp |
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96 Tips/Rack, 8 Rack/10 Rack/Hộp, 4 Hộp/thùng |
Mỹ
|
1,120,000 |
|
79 |
Hộp đầu côn 200 ul có lọc, vô trùng |
USA
|
1 |
Hộp |
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 5 Hộp/Thùng |
Mỹ
|
1,150,000 |
|
80 |
Hộp đầu côn 10 ul có lọc, vô trùng |
USA
|
1 |
Hộp |
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 10 Rack/Hộp, 5 Hộp/Thùng |
Mỹ
|
1,200,000 |
|
81 |
Hộp đựng đầu côn 10 ul |
USA
|
2 |
Hộp |
Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp;
Kích thước: 12.3 x 8.7 x4.5cm |
Mỹ
|
90,000 |
|
82 |
Hộp đựng đầu côn 1000 ul |
USA
|
2 |
Hộp |
Chất liệu nhựa PP; 50 lỗ/hộp;
Kích thước 12.5 x 9 x 10.5 cm |
Mỹ
|
90,000 |
|
83 |
Hộp đựng đầu côn 200 ul |
USA
|
2 |
Hộp |
Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp;
Kích thước: 11.9x 8.2x6.5cm |
Mỹ
|
90,000 |
|
84 |
Hộp đựng ống giữ giống |
USA
|
2 |
Hộp |
Hộp được làm từ polycarbonate có thể chịu được nhiệt độ từ -196°C - 121°C. 81 vị trí cho ống Cryogenic. |
Mỹ
|
320,000 |
|
85 |
Kẹp nhôm bình serum |
Việt Nam
|
10 |
Gói |
Kẹp làm bằng hợp kim nhôm. Kích thước 12.5cm x 2.5cm. Quy cách: Gói 50 cái |
Việt Nam
|
75,000 |
|
86 |
Kim tiêm các cỡ |
Việt Nam
|
5 |
Hộp |
Thân bằng thép không gỉ, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói (Blister).
Quy cách: 10 kim tiêm/ vỉ. 100 cái /hộp. |
Việt Nam
|
7,000 |
|
87 |
Lam kính |
USA
|
5 |
Hộp |
Chất liệu thủy tinh trung tính.Diện tích mài mờ: 2cm. Đóng gói: 100 cái/hộp |
Mỹ
|
480,000 |
|
88 |
Lamen |
USA
|
5 |
Hộp |
Lammen soi kính hiển vi Economy 22x22
Đóng gói: 100 cái/hộp |
Mỹ
|
410,000 |
|
89 |
Ống nghiệm |
Duran
|
35 |
Cái |
Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm |
Đức
|
2,800 |
|
90 |
Ống nghiệm có nút xoáy |
Duran
|
2 |
Cái |
Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm |
Đức
|
25,000 |
|
91 |
Ống đong các loại |
Duran
|
2 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh. Dùng để đong đo thể tích dung dịch theo tỷ lệ xác định |
Đức
|
190,000 |
|
92 |
Ống giữ giống đến - 80°C, đã khử trùng |
USA
|
5 |
Túi |
Chất liệu PP dùng bảo quản trong tủ âm sâu. Đóng gói trong túi khóa zip. 13.10 x 92.00, thể tích 5 ml. Túi 100 cái |
Mỹ
|
980,000 |
|
93 |
Parafilm M |
USA
|
2 |
Cuộn |
Loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Kích thước: 10cm x 38.1m |
Mỹ
|
650,000 |
|
94 |
Túi hút O2 dùng trong nuôi kỵ khí |
Việt Nam
|
10 |
Túi |
Túi tạo môi trường kỵ khí nuôi cấy vi sinh kỵ khí hoàn toàn. Thể tích 100cc |
Việt Nam
|
75,000 |
|
95 |
Túi thẩm tách |
Việt Nam
|
5 |
Gói |
Túi được cấu tạo từ màng bán thấm solephan dùng để tinh sạch các enzyme và phân tử hòa tan nhỏ. Gói 10 túi |
Việt Nam
|
110,000 |
|
96 |
Van khí |
Việt Nam
|
5 |
Chiếc |
Van dùng để đóng mở bình khí nén. Điều chế khí, điều chỉnh dòng chảy |
Việt Nam
|
4,310,000 |
|
97 |
Xi lanh các cỡ |
Việt Nam
|
1 |
Hộp |
Là dòng xi lanh nhựa chịu được nhiệt độ 120°C và va đập mạnh. Dung tích (1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20 ml…500 ml). Hộp 100 chiếc |
Việt Nam
|
80,000 |