Chemicals, supplies, laboratory instruments

        Watching
Tender ID
Views
148
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Chemicals, supplies, laboratory instruments
Bidding method
Online bidding
Tender value
572.700.000 VND
Estimated price
572.700.000 VND
Completion date
11:29 16/02/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
30 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 8052212585 8052212585

Hộ kinh doanh Cửa hàng vật tư khoa học MTD

571.061.000 VND 571.061.000 VND 30 day 30 ngày
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Cao nấm men
Merck
2
Lọ
Dạng bột, là môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/lọ
Đức
2,150,000
2
Agar
Himedia
4
Kg
Dạng bột. Nồng độ pha nước: 6-12g/l Đóng gói: Chai 500g
Ấn Độ
450,000
3
Cao thịt (meat extract)
Merck
2
Lọ
Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/lọ
Đức
2,215,000
4
Cao thịt bò (beef extract)
Merck
1.5
Kg
Dạng bột, có nhiều chất đạm hữu cơ, đường, muối khoáng và vitamin dùng nuôi cấy vi khuẩn. Đóng gói 500g/hộp plastic
Đức
1,650,000
5
Pepton
Merck
1
Kg
Dạng bột. Dùngcho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 25,5 g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic
Đức
1,980,000
6
Tryptone
Merck
1
Kg
Dạng bột. Dùng cho nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ pha nước: 42g/l. Đóng gói 1kg/hộp plastic.
Đức
3,320,000
7
LB Agar, powder
Merck
6
Lọ
Dạng bột; PH: 6.8 - 7.2 (2% solution). Đóng gói: Chai 500g
Đức
2,215,000
8
Casein hydrolysate
Sigma Aldrich
1
Kg
Dạng bột. Hàm lượng protein tính theo nitơ tổng là 78.25%. Đóng gói 1kg/hộp
Mỹ
4,415,000
9
Nalidixic acid
Sigma Aldrich
6
Lọ
Được sử dụng để test độ nhạy kháng sinh trong nuôi cấy vi khuẩn. Dạng lỏng. Đóng gói: Lọ 100 ml
Mỹ
395,000
10
Nisin A
Sigma Aldrich
3
Lọ
Dạng bột. Chất kháng khuẩn đa vòng. Đóng gói 5g/lọ
Mỹ
3,545,000
11
Pimanicin
Sigma Aldrich
4
Lọ
Dạng bột. Độ hòa tan thấp; là một sản phẩm antimycotic. Đóng gói 500mg/lọ.
Mỹ
2,698,000
12
Ampicillin Sodium Salt
Sigma Aldrich
5
Lọ
Dạng bột. Độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL. Đóng gói: Lọ 25 g
Mỹ
4,210,000
13
Rifampicin
Sigma Aldrich
3
Lọ
Dạng bột. Có tính chất kháng khuẩn. Đóng gói 500 mg/lọ
Mỹ
3,216,000
14
Polymyxin B sulphate
Sigma Aldrich
3
Lọ
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh. Đóng gói 500mg/lọ
Mỹ
2,356,000
15
Streptomycine Sulfate
Sigma Aldrich
2
Lọ
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh. Đóng gói 100mg/lọ
Mỹ
4,480,000
16
Methylene blue
Fisher
25
Lọ
Dạng bột. Khối lượng phân tử 319,86 g/mol Đóng gói 100g/lọ
Mỹ
515,000
17
Sorbitol
Fisher
10
Lọ
Dạng bột. Đường chuyển hóa chậm Đóng gói 100mg/lọ
Mỹ
925,000
18
Sodium acetate
Fisher
3
Lọ
Dạng bột. Khối lượng phân tử 82,03 g/mol Đóng gói 250g/lọ
Mỹ
615,000
19
Sodium bisulfite
Fisher
3
Lọ
Dạng bột hoặc tinh thể. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2) Đóng gói 250g/lọ
Mỹ
550,000
20
Cồn công nghiệp
Việt Nam
200
Lít
Dạng lỏng. Nồng độ: 70%. Có tính khử khuẩn Đóng gói 1 lít/ lọ
Việt Nam
30,000
21
Kanamycin
Sigma Aldrich
5
Lọ
Dạng bột. Có tính chất kháng sinh. Đóng gói 25g/lọ
Mỹ
2,825,000
22
Dextroza
Merck
2
Kg
Dùng trong hóa sinh. Khối lượng mol: 180,16 g/mol. Đóng gói: Giói 1 kg
Đức
2,214,000
23
Glucoza
Merck
2
Kg
Glucoza khan cho phản ứng hóa sinh. Khối lượng mol: 180,16 g/mol Đóng gói: Chai 1000g
Đức
750,000
24
Lactolose
Merck
2
Kg
Dùng cho vi sinh. Khối lượng phân tử 360,32 g/mol. Đóng gói: Chai nhựa 1000g
Đức
4,500,000
25
L-cysteine
Sigma Aldrich
15
Lọ
L-cysteine cho hóa sinh. Khối lượng phân tử 121,16 g/mol. Đóng gói: 100g/lọ
Mỹ
1,295,000
26
Lithium chloride
Fisher
15
Chai
Dùng để phân tích. Nồng độ ≥ 99 % Đóng gói: Chai nhựa 100g
Mỹ
1,310,000
27
M17
Himedia
15
Lọ
Dạng bột. Agar base Đóng gói: lọ 500g
Ấn Độ
710,000
28
MgCl2 25 mM
Thermo
15
Hộp
Đóng gói: 25 g/hộp, nồng độ 25 Mm Bảo quản: -20°C
Mỹ
350,000
29
MgSO4.7H2O
Merck
2
Kg
Dùng để phân tích Khối lượng phân tử 246,5 g/mol Đóng gói: Chai nhựa 1000g
Đức
1,480,000
30
MnSO4.4H2O
Merck
2
Kg
Khối lượng phân tử 169,02 g/mol Bảo quản ở nhiệt độ 15 °C đến 25°C Đóng gói: Chai nhựa 1 kg
Đức
680,000
31
MRS
Merck
4
Lọ
Dùng để tăng sinh và xác định lactobacilli trong thực phẩm. Đóng gói: Lọ 500g
Đức
2,214,000
32
Myo-Inositol
Merck
4
Lọ
Nồng độ ≥ 99 %. Khối lượng mol: 180.16 g/mol Đóng gói: Lọ 100g
Đức
3,865,000
33
Na2EDTA
Merck
4
Lọ
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol Đóng gói: Lọ 500g
Đức
2,340,000
34
NaCl
Sigma alrdrich
2
Kg
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol Nồng độ ≥ 99,5 %. Đóng gói: Lọ 500g
Mỹ
1,210,000
35
NaNO3
Fisher
2
Kg
Dạng bột. Nồng độ ≥ 99,99 % Khối lượng phân tử: 84.99 g/mol. Đóng gói: Lọ 50g
Mỹ
1,250,000
36
NaOAc
Fisher
6
Lọ
Dạng lỏng. Đóng gói: 500g/lọ Nồng độ: 8,2 %. Tỷ trọng: 1.2 g/ml ở 25°C
Mỹ
300,000
37
NaMoO4
Fisher
4
Lọ
Dạng bột. Nồng độ: Mo 50% Quy cách: Lọ 500g
Mỹ
330,000
38
NH4NO3
Fisher
2
Kg
Dạng bột. Nồng độ: 95,0 % Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol
Mỹ
910,000
39
Ponceaus -3R stain solution
USA
5
Lọ
Chất nhuộm Ponceaus S để sử dụng trong các nghiên cứu điện di Dạng nước. Đóng gói: 500ml/lọ
Mỹ
1,925,000
40
Pyridoxin
Sigma alrdrich
5
Lọ
Vitamin B6. Đóng gói: 100g/lọ
Mỹ
1,105,000
41
Resasurin
USA
5
Lọ
Sử dụng làm mẫu phụ gia thực phẩm. Đóng gói: 10g/lọ
Mỹ
1,124,000
42
Sodium acetate
Merck
5
Kg
Dạng bột. Khối lượng phân tử: 82.03 g/mol Đóng gói: Lọ 1000g
Đức
810,000
43
Sodium bisulfite
Fisher
5
Lọ
Dạng bột. Nồng độ ≥ 58,5 % (SO2) Khối lượng phân tử: 104.06 g/mol Đóng gói: lọ 100g
Mỹ
710,000
44
Soya peptone
USA
20
Lọ
Môi trường nuôi cấy vi sinh, dạng bột Đóng gói: 500g/lọ
Mỹ
825,000
45
Thiamin HCL
Sigma alrdrich
5
Lọ
Vitamin B1 được sử dụng như chất bổ sung và thuốc có sẵn để điều trị và ngăn ngừa sự thiếu hụt thiamine. Khối lượng mol: 337.27 g/mol. Đóng gói: Lọ 100g
Mỹ
990,000
46
Axit Lactic chuẩn cho HPLC
Sigma alrdrich
5
Hộp
Dùng trong sắc ký, ứng dụng cho thực phẩm, đồ uống. Tỷ trọng: 1,209 g/ml ở 25°C (lít) Đóng gói: Hộp 3 lọ x 15ml mỗi lọ
Mỹ
9,120,000
47
Cồn tuyệt đối
Sigma alrdrich
10
Chai
Nồng độ: ≥99,9%. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol. Đóng gói: Chai 2000ml
Mỹ
2,310,000
48
Kit xác định độc tố Aflatoxin, 100pu/bộ
Sigma alrdrich
10
Bộ
Dùng để kiểm tra nấm mốc trong thực phẩm Bảo quản: 2°C-8°C
Mỹ
1,320,000
49
MRS agar, powder
Merck
10
Lọ
Dạng bột, PH ở 25°C 6.5±0.2 Đóng gói: Lọ 500g
Đức
1,550,000
50
Coomassie Brilliant Blue G-250
Sigma alrdrich
3
Lọ
Dùng để điện di. Khối lượng phân tử: 854,04 g/mol. Đóng gói: Lọ 25g
Mỹ
2,845,000
51
Ethanol
Sigma aldrich
10
Chai
Khối lượng phân tử: 46,07g/mol. Nồng độ ≥ 99,9%. Đóng gói: Chai 500ml
Mỹ
1,145,000
52
Phosphoric acid
Merck
3
Lọ
Nồng độ: 85 %. Đóng gói: 500ml/lọ Độ nóng chảy: 21°C Giá trị PH: <0,5 (100g/l, H20, 20°C)
Đức
1,450,000
53
Enzym trypsin
USA
10
Lọ
Dạng bột. Hoạt động ≥10.000 đơn vị BAEE/mg protein. Nồng độ: 1mM Bảo quản: -20°C. Đóng gói: Lọ 50mg
Mỹ
1,980,000
54
Enzym chymotrypsin
USA
10
Lọ
Dạng bột đông khô. Đóng gói: 10mg/lọ
Mỹ
2,412,000
55
Đĩa lồng nhựa
Corning
100
Chiếc
Làm bằng nhựa poly propylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng
Mỹ
7,500
56
Que cấy vi khuẩn
USA
2
Chiếc
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm; (145 x 50 x 5 mm)
Mỹ
135,000
57
Đèn cồn
Đức
2
Chiếc
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dung tích: 250ml
Đức
208,000
58
Bình CO2
China
3
Bình
Thân bình làm bằng thép đúc, chứa 25 kg CO2 lỏng; Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mm; Đường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%)
Trung Quốc
2,100,000
59
Bình Khí N2 (kèm đồng hồ chiết áp)
China
1
Bình
Thể tích 50 lít; Chiều cao: 1500 mm; Khối lượng: 62 kg (+-5%); Chất liệu: 30CrMo; Van QF-2D
Trung Quốc
2,500,000
60
Bình kín để nuôi vi sinh vật kỵ khí
China
5
Bình
Bình được làm bằng thép không gỉ. Chiều dày của bình 1 mm; Dung tích: 10 lít. Đường kính bên trong 215 mm;Chiều cao bên trong: 250 mm
Trung Quốc
825,000
61
Bình tam giác 50 ml
Duran
5
Cái
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 50ml
Đức
40,000
62
Bình tam giác 100 ml
Duran
5
Cái
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám. Thế tích: 100 ml
Đức
45,000
63
Bình tam giác 250 ml
Duran
5
Cái
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 250ml
Đức
50,000
64
Bình tam giác 1000 ml
Duran
5
Cái
Chất liệu: Thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bình + nút nhám.Thế tích: 1000ml
Đức
55,000
65
Bông không thấm nước
Việt Nam
5
Kg
Làm từ 100% bông tự nhiên, không hút nước. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg
Việt Nam
275,000
66
Bông hút nước
Việt Nam
5
Kg
Được làm từ 100% bông tự nhiên; Khả năng thấm hút cao và nhanh. Đóng gói: 1kg 1 gói, 1 thùng 12 kg
Việt Nam
270,000
67
Bộ pipet man 10 - 1000 µl
Eppendorf
1
Bộ
Pipet điều chỉnh thể tích hút mẫu. Pipetman dải thể tích: 0,2 - 2µl;1 - 10µl; 2 - 20µl; 10 - 100µl; 100 – 200 µl; 1000µl – 5000µl
Đức
8,800,000
68
Cuvet thạch anh 0,1 – 0,5 ml
USA
5
Cái
Cuvet thạch anh 10mm có nắp, cho bước sóng từ 170 - 2600 nm; 10.45 x12.5x12.5
Mỹ
2,800,000
69
Giấy lau vật kính hiển vi
USA
1
Tệp
Giấy được làm từ hóa học tinh khiết, kết cấu mềm không có sợi; không chứa silicone và các chất phụ gia khác, độ thấm cao; kích thước 460 x 570mm
Mỹ
450,000
70
Đĩa petri thủy tinh
Duran
20
Cái
Chất liệu thủy tinh trung tính. Dùng trong phòng thí nghiệm. Đường kính 10 cm
Đức
25,000
71
Đầu côn 10 ul
USA
2
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
420,000
72
Đầu côn 200 ul
USA
1
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
450,000
73
Eppendorf 0,2 ml
USA
1
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
800,000
74
Eppendorf 0,5 ml
USA
1
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
800,000
75
Eppendorf 1,5 ml
USA
1
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 1,5ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
500,000
76
Eppendorf 2 ml
USA
1
Túi
Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt. Dùng trong phòng thí nghiệm. thể tích 2ml. Có tiệt trùng. Đóng gói: Túi 1000 cái
Mỹ
510,000
77
Giấy đo PH 4 - 8
USA
1
Hộp
Dùng đo PH các dung dịch. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh. . Khoảng đo pH: 4-8. Kích thước 5 m
Mỹ
320,000
78
Hộp đầu côn 1000 ul có lọc, vô trùng
USA
1
Hộp
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96 Tips/Rack, 8 Rack/10 Rack/Hộp, 4 Hộp/thùng
Mỹ
1,120,000
79
Hộp đầu côn 200 ul có lọc, vô trùng
USA
1
Hộp
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 5 Hộp/Thùng
Mỹ
1,150,000
80
Hộp đầu côn 10 ul có lọc, vô trùng
USA
1
Hộp
Đầu tip có lọc chia vạch. Đóng gói: 96Tips/Rack, 10 Rack/Hộp, 5 Hộp/Thùng
Mỹ
1,200,000
81
Hộp đựng đầu côn 10 ul
USA
2
Hộp
Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp; Kích thước: 12.3 x 8.7 x4.5cm
Mỹ
90,000
82
Hộp đựng đầu côn 1000 ul
USA
2
Hộp
Chất liệu nhựa PP; 50 lỗ/hộp; Kích thước 12.5 x 9 x 10.5 cm
Mỹ
90,000
83
Hộp đựng đầu côn 200 ul
USA
2
Hộp
Chất liệu nhựa PP; 96 lỗ/hộp; Kích thước: 11.9x 8.2x6.5cm
Mỹ
90,000
84
Hộp đựng ống giữ giống
USA
2
Hộp
Hộp được làm từ polycarbonate có thể chịu được nhiệt độ từ -196°C - 121°C. 81 vị trí cho ống Cryogenic.
Mỹ
320,000
85
Kẹp nhôm bình serum
Việt Nam
10
Gói
Kẹp làm bằng hợp kim nhôm. Kích thước 12.5cm x 2.5cm. Quy cách: Gói 50 cái
Việt Nam
75,000
86
Kim tiêm các cỡ
Việt Nam
5
Hộp
Thân bằng thép không gỉ, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói (Blister). Quy cách: 10 kim tiêm/ vỉ. 100 cái /hộp.
Việt Nam
7,000
87
Lam kính
USA
5
Hộp
Chất liệu thủy tinh trung tính.Diện tích mài mờ: 2cm. Đóng gói: 100 cái/hộp
Mỹ
480,000
88
Lamen
USA
5
Hộp
Lammen soi kính hiển vi Economy 22x22 Đóng gói: 100 cái/hộp
Mỹ
410,000
89
Ống nghiệm
Duran
35
Cái
Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm
Đức
2,800
90
Ống nghiệm có nút xoáy
Duran
2
Cái
Vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt, hóa chất. Kích thước 18mm x 180mm
Đức
25,000
91
Ống đong các loại
Duran
2
Cái
Chất liệu: thủy tinh. Dùng để đong đo thể tích dung dịch theo tỷ lệ xác định
Đức
190,000
92
Ống giữ giống đến - 80°C, đã khử trùng
USA
5
Túi
Chất liệu PP dùng bảo quản trong tủ âm sâu. Đóng gói trong túi khóa zip. 13.10 x 92.00, thể tích 5 ml. Túi 100 cái
Mỹ
980,000
93
Parafilm M
USA
2
Cuộn
Loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Kích thước: 10cm x 38.1m
Mỹ
650,000
94
Túi hút O2 dùng trong nuôi kỵ khí
Việt Nam
10
Túi
Túi tạo môi trường kỵ khí nuôi cấy vi sinh kỵ khí hoàn toàn. Thể tích 100cc
Việt Nam
75,000
95
Túi thẩm tách
Việt Nam
5
Gói
Túi được cấu tạo từ màng bán thấm solephan dùng để tinh sạch các enzyme và phân tử hòa tan nhỏ. Gói 10 túi
Việt Nam
110,000
96
Van khí
Việt Nam
5
Chiếc
Van dùng để đóng mở bình khí nén. Điều chế khí, điều chỉnh dòng chảy
Việt Nam
4,310,000
97
Xi lanh các cỡ
Việt Nam
1
Hộp
Là dòng xi lanh nhựa chịu được nhiệt độ 120°C và va đập mạnh. Dung tích (1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20 ml…500 ml). Hộp 100 chiếc
Việt Nam
80,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second