Civil Works

        Watching
Tender ID
Views
12
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Civil Works
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.498.104.479 VND
Publication date
15:10 20/06/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
25/QĐ-MNAN
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
AN NHAN NURSING SCHOOL
Approval date
14/06/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0303719322

KIEN TAO VIET COMPANY LIMITED

1.424.098.687,4074 VND 1.424.098.644 VND 45 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
CẢI TẠO PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
0
Theo quy định tại Chương V
2
Cắt rãnh, vệ sinh, xử lý vết nứt bằng sika chuyên dụng
23.68
m2
Theo quy định tại Chương V
398,032
3
Vệ sinh chà nhám tường, cột, dầm, trần
118.4
m2
Theo quy định tại Chương V
19,575
4
Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần
118.4
m2
Theo quy định tại Chương V
42,949
5
Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
118.4
m2
Theo quy định tại Chương V
67,490
6
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.0251
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,828,409
7
CẢI TẠO CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI BẰNG PHƯƠNG ÁN LỢP MÁI TÔN
0
Theo quy định tại Chương V
8
Gia công hệ khung cột, giằng, vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m
6.4877
tấn
Theo quy định tại Chương V
44,125,345
9
Lắp dựng hệ khung cột, giằng, vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ <= 18 m
6.4877
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,633,713
10
Khoan lỗ để gắn bu lông đk D16, cấy bằng sika
220
lỗ
Theo quy định tại Chương V
88,452
11
Cung cấp lắp dựng bulong neo M14
220
cái
Theo quy định tại Chương V
25,272
12
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
422.74
m2
Theo quy định tại Chương V
98,403
13
Lợp mái che bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm
7.1073
100m2
Theo quy định tại Chương V
27,449,120
14
Cung cấp lắp đặt máng xối tôn
129.95
m
Theo quy định tại Chương V
265,355
15
Cung cấp lắp dựng diềm tôn, tôn úp nóc
143.45
m
Theo quy định tại Chương V
170,585
16
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm
0.788
100m
Theo quy định tại Chương V
10,895,487
17
Lắp đặt co PVC D90, bằng phương pháp dán keo
60
cái
Theo quy định tại Chương V
101,849
18
Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác
20
cái
Theo quy định tại Chương V
219,432
19
Vệ sinh chà nhám tường, dầm, trần ngoài nhà
1461.385
m2
Theo quy định tại Chương V
22,838
20
Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần ngoài nhà
1461.385
m2
Theo quy định tại Chương V
50,084
21
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1461.385
m2
Theo quy định tại Chương V
79,455
22
CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC
0
Theo quy định tại Chương V
23
Phần phá dỡ:
0
Theo quy định tại Chương V
24
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm
2.9816
m3
Theo quy định tại Chương V
1,213,664
25
Phá dỡ gạch lát nền
26.13
m2
Theo quy định tại Chương V
26,100
26
Phá dỡ lớp vữa lót nền sàn
26.13
m2
Theo quy định tại Chương V
13,050
27
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
6.5325
m3
Theo quy định tại Chương V
626,407
28
Tháo dỡ gạch ốp tường
88.48
m2
Theo quy định tại Chương V
39,244
29
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
17.3225
m2
Theo quy định tại Chương V
14,271
30
Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần trong nhà
277.8125
m2
Theo quy định tại Chương V
19,575
31
Vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết
10.9091
m3
Theo quy định tại Chương V
297,028
32
Vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng xe 3 gác
10.9091
m3
Theo quy định tại Chương V
379,078
33
Phần cải tạo:
0
Theo quy định tại Chương V
34
Vệ sinh nền sàn để chống thấm
32.08
m2
Theo quy định tại Chương V
41,317
35
Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer
32.08
m2
Theo quy định tại Chương V
337,611
36
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
6.5325
m3
Theo quy định tại Chương V
2,276,611
37
Cán vữa tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
26.13
m2
Theo quy định tại Chương V
81,916
38
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
26.13
m2
Theo quy định tại Chương V
412,955
39
Băm tường tạo nhám, vệ sinh bề mặt để ốp gạch
88.48
m2
Theo quy định tại Chương V
48,938
40
Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75
88.48
m2
Theo quy định tại Chương V
304,571
41
Bả bằng bột bả vào tường, cột, trần trong nhà
277.8125
m2
Theo quy định tại Chương V
42,949
42
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
277.8125
m2
Theo quy định tại Chương V
67,490
43
CCLD cửa đi bằng tấm compact dày 12mm (kèm theo hệ khung, phụ kiện inox)
14.6575
m2
Theo quy định tại Chương V
1,948,396
44
Phần cấp thoát nước
0
Theo quy định tại Chương V
45
Tháo dỡ xí bệt
53
bộ
Theo quy định tại Chương V
53,515
46
Tháo dỡ chậu tiểu nam
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
53,515
47
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
210
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,703
48
Cung cấp lắp đặt lavabo
52
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,315,732
49
Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo
52
bộ
Theo quy định tại Chương V
376,581
50
Cung cấp lắp đặt bộ xả + dây cấp lavabo
52
cái
Theo quy định tại Chương V
323,066
51
Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt
53
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,152,138
52
Cung cấp lắp đặt T cầu
53
cái
Theo quy định tại Chương V
74,609
53
Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh + dây cấp (gắn kèm xí bệt)
53
cái
Theo quy định tại Chương V
365,377
54
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
18
bộ
Theo quy định tại Chương V
212,297
55
Cung cấp lắp đặt bộ xả bồn cầu
53
cái
Theo quy định tại Chương V
360,977
56
Lắp đặt chậu tiểu nam
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,114,802
57
Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
389,218
58
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
18
cái
Theo quy định tại Chương V
200,476
59
Lắp đặt gương soi
52
cái
Theo quy định tại Chương V
742,431
60
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm
0.208
100m
Theo quy định tại Chương V
2,044,134
61
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm
0.362
100m
Theo quy định tại Chương V
2,825,385
62
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm
0.364
100m
Theo quy định tại Chương V
3,828,927
63
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm
0.548
100m
Theo quy định tại Chương V
7,685,399
64
Lắp đặt co ren trong PVC D21, bằng phương pháp dán keo
52
cái
Theo quy định tại Chương V
15,793
65
Lắp đặt co PVC D27, bằng phương pháp dán keo
18
cái
Theo quy định tại Chương V
19,967
66
Lắp đặt co giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo
18
cái
Theo quy định tại Chương V
15,667
67
Lắp đặt tê giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo
34
cái
Theo quy định tại Chương V
19,967
68
Lắp đặt co PVC D60, bằng phương pháp dán keo
34
cái
Theo quy định tại Chương V
49,143
69
Lắp đặt Tê PVC D60, bằng phương pháp dán keo
16
cái
Theo quy định tại Chương V
45,348
70
Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34, bằng phương pháp dán keo
52
cái
Theo quy định tại Chương V
45,348
71
Lắp đặt nút bịt nhựa D60
18
cái
Theo quy định tại Chương V
50,422
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second