Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4100592195 | 4100592195 |
NGAN SINH TRADING & CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
821.299.168,723 VND | 821.299.000 VND | 100 day | 09/10/2023 |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4101428254 | 4101428254 | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP PHÚC LỢI | The contractor's E-HSDT does not meet the technical evaluation criteria at the request of E-HSMT |
1 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
|
30.601 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
76,447 |
||
2 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
|
30.601 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
24,463 |
||
3 |
Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T |
|
30.601 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
48,925 |
||
4 |
Đầm lại nền bằng thủ công cho bằng phẳng trước khi láng nền |
|
108.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
38,610 |
||
5 |
Trải tấm ny lon chống mất nước cho bê tông |
|
108.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
5,148 |
||
6 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
10.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,600,490 |
||
7 |
Cắt ron chống nứt nền bê tông |
|
5.68 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
356,499 |
||
8 |
HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
9 |
Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/2 đơn giá cạo) |
|
41.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,494 |
||
10 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
41.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,934 |
||
11 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa gỗ (Khung nội) |
|
66.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,840 |
||
13 |
Diện tích tường, cột ngoài nhà |
|
450.493 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
14 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) |
|
270.296 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
15 |
Diện tích cột, xà, dầm, trần (ngoài nhà) |
|
310.031 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
16 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
|
186.018 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,820 |
||
17 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
20.843 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,977 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) |
|
180.197 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,977 |
||
19 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
|
124.012 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,796 |
||
20 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
|
24.605 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
21 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái |
|
214.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,796 |
||
22 |
Đục tẩy, vệ sinh, mài mịn bề mặt sàn bê tông để chuẩn bị thi công chống thấm |
|
214.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
126,640 |
||
23 |
Tháo 04 bòng đèn cao áp + cần đèn |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
167,309 |
||
24 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
|
11.313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
76,447 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
|
11.313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
24,463 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T |
|
11.313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
48,925 |
||
27 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
180.197 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,594 |
||
28 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
20.843 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,973 |
||
29 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
124.012 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,567 |
||
30 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường |
|
225.645 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,284 |
||
31 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
124.012 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,388 |
||
32 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
45.448 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,465 |
||
33 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
760.524 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,797 |
||
34 |
Tầy rửa lớp gạch men ốp tường bằng hoá chất tẩy rửa chuyên dụng |
|
44.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
35 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng |
|
214.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
335,713 |
||
36 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánh dốc về hướng thoát nước |
|
134.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
171,681 |
||
37 |
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
|
80.29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
90,466 |
||
38 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
|
232.308 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,314 |
||
39 |
Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 3 nước (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) |
|
232.308 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
257,399 |
||
40 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
|
66.99 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
77,220 |
||
41 |
Lắp đặt đèn cao áp ngoài trời công suất 200W/220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,436,270 |
||
42 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 |
|
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
59,525 |
||
43 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
|
6.84 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,433,325 |
||
44 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
45 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa gỗ tầng 1 |
|
18.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,840 |
||
46 |
Tháo dỡ khuôn cửa đơn |
|
5.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
29,601 |
||
47 |
Diện tích sơn tường, trụ, cột ngoài nhà |
|
530.385 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
48 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
|
318.231 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
49 |
Diện tích sơn xà dầm trần ngoài nhà |
|
230.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
50 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà |
|
138.054 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,820 |
||
51 |
Diện tích sơn tường trụ cột trong nhà |
|
580.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
52 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) |
|
551.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
53 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà |
|
211.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,820 |
||
54 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 40% diện tích) |
|
212.154 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,977 |
||
55 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tạm tính 5% diện tích) |
|
29.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,977 |
||
56 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tạm tính 40% diện tích) |
|
92.036 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,796 |
||
57 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái |
|
79.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,796 |
||
58 |
Đục tẩy, vệ sinh, mài mịn bề mặt sàn bê tông để chuẩn bị thi công chống thấm |
|
79.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
126,640 |
||
59 |
Tháo dỡ bóng đèn ốp trần |
|
5 |
bóng |
Theo quy định tại Chương V |
38,660 |
||
60 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
|
7.378 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
76,447 |
||
61 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
|
7.378 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
24,463 |
||
62 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T |
|
7.378 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
39,140 |
||
63 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
212.154 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,594 |
||
64 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
29.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,973 |
||
65 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
92.036 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,567 |
||
66 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường |
|
241.174 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,284 |
||
67 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
92.036 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,388 |
||
68 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
760.475 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,797 |
||
69 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
791.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,465 |
||
70 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng |
|
79.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
335,713 |
||
71 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánh dốc về hướng thoát nước |
|
36.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
171,681 |
||
72 |
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
|
43.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
90,466 |
||
73 |
Gia công khung ngoại bằng gỗ nhóm III KT: 50x180 phun PU hoàn thiện |
|
5.3 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
1,286,995 |
||
74 |
Cung cấp + lắp đặt chỉ bao khung ngoại (đã bao gồm phun PU hoàn thiện ) |
|
10.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
59,202 |
||
75 |
Gia công khung nội bằng gỗ nhóm 3 dưới Pano trên lập là phun PU hoàn thiện (Theo mẫu cửa hiện trạng) |
|
1.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,217,486 |
||
76 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ |
|
23.066 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,314 |
||
77 |
Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 3 nước (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) |
|
23.066 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
283,139 |
||
78 |
Lắp dựng khuôn ngoại cửa đi |
|
5.3 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
53,375 |
||
79 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
|
22.405 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
77,220 |
||
80 |
Lắp đặt đèn Ốp trần 24W - 6500K - D300 |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
841,115 |
||
81 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
|
4.668 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,433,325 |
||
82 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
83 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
|
29.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,880 |
||
84 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,977 |
||
85 |
Tháo dỡ trần nhựa hộp |
|
14.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,761 |
||
86 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) |
|
34.635 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
87 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) |
|
27.258 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
88 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
|
13.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,820 |
||
89 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái |
|
24.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,796 |
||
90 |
Đục tẩy, vệ sinh, mài mịn bề mặt sàn bê tông để chuẩn bị thi công chống thấm |
|
24.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
126,640 |
||
91 |
Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
249,507 |
||
92 |
Vận chuyển bằng thủ công mái tôn, xà gồ vào nơi tạp kết |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
249,507 |
||
93 |
Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm |
|
0.297 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,240,820 |
||
94 |
Xử lý phần thành sê nô bị bể trám trét lại |
|
1 |
T. Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
463,318 |
||
95 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,594 |
||
96 |
Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương |
|
14.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,610 |
||
97 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,284 |
||
98 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
27.258 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,465 |
||
99 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
52.565 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,797 |
||
100 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng |
|
24.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
335,713 |
||
101 |
Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánh dốc về hướng thoát nước |
|
11.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
171,681 |
||
102 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
10.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
101,447 |
||
103 |
Lắp đặt đèn Ốp trần 24W - 6500K - D300 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
841,115 |
||
104 |
Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m (01 bóng) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
268,403 |
||
105 |
Lắp đặt quạt treo tường |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
893,045 |
||
106 |
Lắp đặt công tắc 1 hạt |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,046 |
||
107 |
Lắp đặt các automat 2 pha 20A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
364,477 |
||
108 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
81,390 |
||
109 |
Lắp đặt cầu chì nổi |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
44,112 |
||
110 |
Mặt nạ 1-3 lỗ |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
38,610 |
||
111 |
Lắp đặt hộp nhựa nổi |
|
4 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
77,966 |
||
112 |
Lắp đặt nẹp nhựa nổi |
|
65 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
21,709 |
||
113 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,748 |
||
114 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
43,459 |
||
115 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
116 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) |
|
88.145 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
117 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) |
|
59.379 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,988 |
||
118 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
59.379 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,465 |
||
119 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
88.145 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,797 |
||
120 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
|
0.74 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,433,325 |
||
121 |
HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
122 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm |
|
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
86,640 |
||
123 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm |
|
4 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
150,064 |
||
124 |
Đào và di dời 03 cây cau con để trồng lại |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
257,399 |
||
125 |
Đào đất và trồng lại 03 cây cau |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
257,399 |
||
126 |
Nhổ các bụi cây xung quanh sân vườn |
|
30 |
bụi |
Theo quy định tại Chương V |
113,256 |
||
127 |
Phát quang và dọn dẹp cây cỏ sân vườn |
|
1.088 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
402,057 |
||
128 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm |
|
0.401 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
379,406 |
||
129 |
Đào đất hạ Cos nền sân vườn xuống 25cm - Cấp đất III |
|
0.272 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,252,207 |