Construction

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
320.199.000 VND
Publication date
16:05 06/11/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
5623/QĐ-CATP-PHC
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Can Tho City Police
Approval date
30/10/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn1800650062

CÔNG TY TNHH THƯỢNG HẢI

318.388.583,987 VND 318.388.000 VND 20 day 06/11/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
KHU VỰC TIẾP DÂN
1
HẠNG MỤC: KHU VỰC TIẾP DÂN
Theo quy định tại Chương V
0
2
Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm
64
1 lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
7,694
3
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 90x90*1.8ly
0.056
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,722,425
4
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 50x100*1.5ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0.486
tấn
Theo quy định tại Chương V
39,886,051
5
Gia công giằng mái thép mạ kẽm hộp 40x40*1.4 dọc bờ tường rào để đỡ bán kèo mái
0.172
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,568,425
6
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly
0.715
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,135,030
7
Lắp cột thép các loại
0.056
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,077,655
8
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0.486
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,659,307
9
Lắp dựng giằng cột mái
0.172
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,041,841
10
Lắp dựng xà gồ thép
0.715
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,954,612
11
GCLD máng xối tôn dày 4.5zem
27
m
Theo quy định tại Chương V
330,096
12
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước máng xối - Đường kính 90mm
0.12
100m
Theo quy định tại Chương V
10,455,868
13
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem
1.988
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,553,951
14
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
10
m2
Theo quy định tại Chương V
86,383
15
KHU VỰC LÀM VIỆC
1
HẠNG MỤC: KHU VỰC LÀM VIỆC
Theo quy định tại Chương V
0
16
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
1.92
1m3
Theo quy định tại Chương V
290,974
17
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.656
m3
Theo quy định tại Chương V
1,659,908
18
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.051
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,248,047
19
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 50x100*1.8ly
0.132
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,722,425
20
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 50x100*1.5ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0.116
tấn
Theo quy định tại Chương V
39,886,051
21
Gia công thanh thép mạ kẽm hộp 30x30*1.2ly, đỡ máng xối tôn cho mái
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,568,425
22
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly
0.396
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,135,030
23
Lắp cột thép các loại
0.132
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,077,655
24
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0.116
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,659,307
25
Lắp dựng giằng cột mái
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,041,841
26
Lắp dựng xà gồ thép
0.396
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,954,612
27
GCLD máng xối tôn dày 4.5zem
25
m
Theo quy định tại Chương V
330,096
28
Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm
0.04
100m
Theo quy định tại Chương V
11,034,618
29
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem
1.425
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,553,951
30
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
3
m2
Theo quy định tại Chương V
86,383
31
KHU VỰC NHÀ CHỜ
1
HẠNG MỤC: KHU VỰC NHÀ CHỜ
Theo quy định tại Chương V
0
32
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
1.44
1m3
Theo quy định tại Chương V
290,974
33
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.492
m3
Theo quy định tại Chương V
1,659,908
34
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.038
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,248,047
35
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30
0.48
m3
Theo quy định tại Chương V
2,798,923
36
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0.064
100m3
Theo quy định tại Chương V
40,669,019
37
Thi công rãi mặt nền đá dăm 0x4 dày 5cm
0.32
100m2
Theo quy định tại Chương V
10,626,218
38
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
9.6
m2
Theo quy định tại Chương V
114,010
39
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30
32
m2
Theo quy định tại Chương V
76,636
40
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30
32
m2
Theo quy định tại Chương V
252,020
41
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 90x90*1.8ly
0.076
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,722,425
42
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0.127
tấn
Theo quy định tại Chương V
39,886,051
43
Gia công thanh giằng cột bằng thép mạ kẽm hộp 30x30*1.2ly
0.064
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,568,425
44
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly
0.131
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,135,030
45
Lắp cột thép các loại
0.076
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,077,655
46
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0.127
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,659,307
47
Lắp dựng giằng cột mái
0.064
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,041,841
48
Lắp dựng xà gồ thép
0.131
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,954,612
49
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem
0.451
100m2
Theo quy định tại Chương V
18,815,448
50
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
2
m2
Theo quy định tại Chương V
86,383
51
PHẦN CẢI TẠO, NÂNG NỀN SÂN
1
HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG NỀN SÂN
Theo quy định tại Chương V
0
52
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
316.635
m2
Theo quy định tại Chương V
22,006
53
Bốc xếp gạch vỡ, gạch để tận dụng
17.415
m3
Theo quy định tại Chương V
39,367
54
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
17.415
m3
Theo quy định tại Chương V
21,029
55
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0.317
100m3
Theo quy định tại Chương V
40,537,829
56
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30
316.635
m2
Theo quy định tại Chương V
76,636
57
Vận chuyển gạch vĩa hè, gạch xi măng tận dụng sau khi tháo bằng thủ công, 10m khởi điểm
126.654
m3
Theo quy định tại Chương V
18,338
58
Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm
126.654
m2
Theo quy định tại Chương V
187,788
59
Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm
189.981
m2
Theo quy định tại Chương V
187,788
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second