Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1800650062 |
CÔNG TY TNHH THƯỢNG HẢI |
318.388.583,987 VND | 318.388.000 VND | 20 day | 06/11/2023 |
1 |
KHU VỰC TIẾP DÂN |
|
1 |
HẠNG MỤC: KHU VỰC TIẾP DÂN |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
2 |
Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm |
|
64 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
7,694 |
||
3 |
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 90x90*1.8ly |
|
0.056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,722,425 |
||
4 |
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 50x100*1.5ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
|
0.486 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
39,886,051 |
||
5 |
Gia công giằng mái thép mạ kẽm hộp 40x40*1.4 dọc bờ tường rào để đỡ bán kèo mái |
|
0.172 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,568,425 |
||
6 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly |
|
0.715 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,135,030 |
||
7 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,077,655 |
||
8 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
|
0.486 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,659,307 |
||
9 |
Lắp dựng giằng cột mái |
|
0.172 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,041,841 |
||
10 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.715 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,954,612 |
||
11 |
GCLD máng xối tôn dày 4.5zem |
|
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
330,096 |
||
12 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước máng xối - Đường kính 90mm |
|
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,455,868 |
||
13 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem |
|
1.988 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,553,951 |
||
14 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,383 |
||
15 |
KHU VỰC LÀM VIỆC |
|
1 |
HẠNG MỤC: KHU VỰC LÀM VIỆC |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
16 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
|
1.92 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
290,974 |
||
17 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.656 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,659,908 |
||
18 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
|
0.051 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,248,047 |
||
19 |
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 50x100*1.8ly |
|
0.132 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,722,425 |
||
20 |
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 50x100*1.5ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
|
0.116 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
39,886,051 |
||
21 |
Gia công thanh thép mạ kẽm hộp 30x30*1.2ly, đỡ máng xối tôn cho mái |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,568,425 |
||
22 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly |
|
0.396 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,135,030 |
||
23 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.132 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,077,655 |
||
24 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
|
0.116 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,659,307 |
||
25 |
Lắp dựng giằng cột mái |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,041,841 |
||
26 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.396 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,954,612 |
||
27 |
GCLD máng xối tôn dày 4.5zem |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
330,096 |
||
28 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm |
|
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
11,034,618 |
||
29 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem |
|
1.425 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,553,951 |
||
30 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,383 |
||
31 |
KHU VỰC NHÀ CHỜ |
|
1 |
HẠNG MỤC: KHU VỰC NHÀ CHỜ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
32 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
|
1.44 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
290,974 |
||
33 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.492 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,659,908 |
||
34 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
|
0.038 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,248,047 |
||
35 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
0.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,798,923 |
||
36 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
|
0.064 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
40,669,019 |
||
37 |
Thi công rãi mặt nền đá dăm 0x4 dày 5cm |
|
0.32 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,626,218 |
||
38 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
9.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
114,010 |
||
39 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,636 |
||
40 |
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
252,020 |
||
41 |
Gia công cột bằng thép mạ kẽm hộp 90x90*1.8ly |
|
0.076 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,722,425 |
||
42 |
Gia công bán kèo thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly; khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
|
0.127 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
39,886,051 |
||
43 |
Gia công thanh giằng cột bằng thép mạ kẽm hộp 30x30*1.2ly |
|
0.064 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,568,425 |
||
44 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80*1.4ly |
|
0.131 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,135,030 |
||
45 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.076 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,077,655 |
||
46 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
|
0.127 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,659,307 |
||
47 |
Lắp dựng giằng cột mái |
|
0.064 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,041,841 |
||
48 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.131 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,954,612 |
||
49 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông màu xanh, tôn dày 4.5zem |
|
0.451 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,815,448 |
||
50 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,383 |
||
51 |
PHẦN CẢI TẠO, NÂNG NỀN SÂN |
|
1 |
HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, NÂNG NỀN SÂN |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
52 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
316.635 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,006 |
||
53 |
Bốc xếp gạch vỡ, gạch để tận dụng |
|
17.415 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
39,367 |
||
54 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
17.415 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
21,029 |
||
55 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
|
0.317 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
40,537,829 |
||
56 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
316.635 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,636 |
||
57 |
Vận chuyển gạch vĩa hè, gạch xi măng tận dụng sau khi tháo bằng thủ công, 10m khởi điểm |
|
126.654 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
18,338 |
||
58 |
Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm |
|
126.654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
187,788 |
||
59 |
Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm |
|
189.981 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
187,788 |