Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801146956 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MINH VIỆT HD |
1.214.894.114,6385 VND | 1.214.894.114 VND | 75 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106705257 | HOANG ANH TRANSPORT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY | Does not meet E-HSMT . requirements |
1 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
1032.9662 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
2 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
8.5779 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,051,581 |
||
3 |
Lưới chắn bụi bao quanh công trình |
|
857.79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,574 |
||
4 |
Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên mái (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) |
|
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
258,686 |
||
5 |
Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ(Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) |
|
1 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
258,686 |
||
6 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
253.964 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,747 |
||
7 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
|
0.6789 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
7,232,791 |
||
8 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
8.1011 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
175,017 |
||
9 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
|
24.5076 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,052 |
||
10 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 |
|
2.5735 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,787,563 |
||
11 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 |
|
4.2206 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,631,290 |
||
12 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
|
14.112 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
197,158 |
||
13 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm |
|
0.2824 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,840,369 |
||
14 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm |
|
1.028 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,548,081 |
||
15 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
0.9979 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,083,322 |
||
16 |
Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
1.632 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175,477 |
||
17 |
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm |
|
0.0906 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,989,198 |
||
18 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
0.0783 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,354,943 |
||
19 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 |
|
31.8678 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
95,173 |
||
20 |
Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 |
|
0.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
74,765 |
||
21 |
Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 |
|
192.023 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
83,742 |
||
22 |
Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm |
|
0.7769 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
36,884,698 |
||
23 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.7769 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,243,541 |
||
24 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly, loại 11 sóng |
|
1.899 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,575,637 |
||
25 |
Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm tương đương loại Suntek |
|
39.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
67,859 |
||
26 |
Lợp tôn thưng vách khu bán mái để xe (tận dụng tôn cũ) |
|
0.6619 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,342,941 |
||
27 |
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
140,861 |
||
28 |
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm |
|
46 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
62,054 |
||
29 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm |
|
0.218 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,873,371 |
||
30 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
108,118 |
||
31 |
Chắn rác bằng Inox |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
32 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm; cút vuông |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
77,008 |
||
33 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm; cút chếch |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,057 |
||
34 |
Đai thép bắt ống D90 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,870 |
||
35 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
12.1662 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
36 |
Máng tôn thu nước mái, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 0.6m, tương đương tôn Suntek |
|
19.35 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,769 |
||
37 |
Cửa đi nhôm hệ |
|
0.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,316,590 |
||
38 |
Nhân công tháo dỡ vận chuyển đồ đạc xếp gọp vào kho và vận chuyển, lắp đặt lại sau khi thi công xong (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) |
|
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
231,853 |
||
39 |
Phá lớp vữa trát tường trong nhà |
|
321.389 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
40 |
Phá lớp vữa trát trụ, cột, cạnh cửa trong nhà |
|
34.7875 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
41 |
Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà |
|
212.7954 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
42 |
Phá lớp vữa trát trần |
|
172.7673 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,052 |
||
43 |
Phá lớp vữa trát dầm |
|
26.3552 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,052 |
||
44 |
Quét nước xi măng |
|
768.0944 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
45 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 |
|
53.078 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
304,952 |
||
46 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 600x100mm , vữa XM M75 |
|
6.165 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
370,305 |
||
47 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
262.146 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,744 |
||
48 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
34.7875 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
49 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
212.7954 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
50 |
Trát trần, vữa XM M75 |
|
172.7673 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,362 |
||
51 |
Trát xà dầm, vữa XM M75 |
|
26.3552 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
128,816 |
||
52 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
91.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
53 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
82.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
54 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
|
496.056 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,532 |
||
55 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
212.7954 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
56 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
2.6044 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,051,581 |
||
57 |
Lưới chắn bụi bao quanh công trình |
|
260.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,574 |
||
58 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
133.1372 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,867 |
||
59 |
Phá dỡ nền láng Granito |
|
23.3005 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,274 |
||
60 |
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 |
|
156.4377 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
284,952 |
||
61 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
31.417 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,663 |
||
62 |
Nhân công sửa chữa các cửa cong vênh, xệ cánh (Nhân công bậc 4.0/7 nhóm 2) |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
280,811 |
||
63 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
54.6906 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
23,185 |
||
64 |
Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
54.6906 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,616 |
||
65 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
|
31.417 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
74,372 |
||
66 |
Cửa sổ nhôm hệ,mở hất 1 cánh, hệ PMA XF55 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38 ly (Lắp dựng hoàn chỉnh) |
|
0.896 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,059,191 |
||
67 |
Tháo hoa sắt cửa để cải tạo (tính bằng 50% công lắp dựng) |
|
11.3344 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,081 |
||
68 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
22.6688 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
69 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
22.6688 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
70 |
Lắp dựng hoa sắt cửa |
|
11.3344 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,924 |
||
71 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính |
|
15.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,889 |
||
72 |
Thi công vách thạch cao chống ẩm + khung xương thép hộp tráng kẽm, vách 2 mặt, tấm thạch cao chống ẩm dày 12mm (Chưa bao gồm sơn bả) |
|
15.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
514,798 |
||
73 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
31.08 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
38,670 |
||
74 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
31.08 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,354 |
||
75 |
Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép |
|
0.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,780,634 |
||
76 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
0.3007 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
266,631 |
||
77 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 |
|
0.1289 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,787,563 |
||
78 |
Ván khuôn gia cố sàn, mái |
|
2.4412 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
172,890 |
||
79 |
Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
|
0.1627 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,738,172 |
||
80 |
Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
0.1308 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,930,698 |
||
81 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 |
|
3.124 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
304,952 |
||
82 |
Trát trần, vữa XM M75 |
|
2.4412 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,362 |
||
83 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
|
2.4412 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,532 |
||
84 |
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 |
|
2.2814 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,498,714 |
||
85 |
Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh) |
|
2.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
3,603,585 |
||
86 |
Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (Cả lắp dựng) |
|
2.6244 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,286,995 |
||
87 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Inox |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,330,323 |
||
88 |
Vòi chậu Inox VG731 hoặc tương đương |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,312,734 |
||
89 |
Xi phông chậu rửa loại VGSP4 hoặc tương đương |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
360,358 |
||
90 |
Dây cấp chậu rửa |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
128,699 |
||
91 |
Máy hút mùi bếp tương đương loại Kangaroo KG538 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,155,689 |
||
92 |
Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
174,941 |
||
93 |
Tháo dỡ các thiết bị điện khác như quạt trần, đèn, máy lọc nước... xếp gọn và lắp đặt lại sau khi thi công xong (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) |
|
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
258,686 |
||
94 |
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng lắp lại) |
|
5 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
238,091 |
||
95 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lắp lại) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
62,522 |
||
96 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Tận dụng lắp lại) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
122,020 |
||
97 |
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
338,940 |
||
98 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; 2x20W |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
387,988 |
||
99 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
63,911 |
||
100 |
Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
97,030 |
||
101 |
Lắp đặt đế âm tường các loại |
|
8 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
62,164 |
||
102 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 |
|
115 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
31,236 |
||
103 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 |
|
68 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
22,516 |
||
104 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm |
|
183 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
38,161 |
||
105 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
|
28.4034 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
67,901 |
||
106 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
|
28.4034 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
163,899 |
||
107 |
Cắt khe mạch để phá dỡ nâng cửa |
|
0.1 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
311,701 |
||
108 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
0.0495 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
469,788 |
||
109 |
Phá lớp vữa trát tường trong nhà |
|
20.1029 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
110 |
Phá lớp vữa trát trụ, cột, cạnh cửa trong nhà |
|
3.9292 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
111 |
Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà |
|
36.6901 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
112 |
Phá lớp vữa trát trần |
|
13.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,052 |
||
113 |
Quét nước xi măng |
|
74.0822 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
114 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
0.5549 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,671,569 |
||
115 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 600x100mm , vữa XM M75 |
|
1.022 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
370,305 |
||
116 |
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 |
|
7.9264 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
284,952 |
||
117 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
19.0809 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,744 |
||
118 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
3.9292 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
119 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
36.6901 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
120 |
Trát trần, vữa XM M75 |
|
13.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,362 |
||
121 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
27.12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
122 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
16 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
123 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
|
36.3701 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,532 |
||
124 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
36.6901 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
125 |
Lưới chắn bụi bao quanh công trình |
|
38.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,574 |
||
126 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm |
|
0.026 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,873,371 |
||
127 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
108,118 |
||
128 |
Chắn rác bằng Inox |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
129 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
77,008 |
||
130 |
Đai thép bắt ống D90 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,870 |
||
131 |
Cửa đi nhôm hệ |
|
2.025 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,316,590 |
||
132 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
|
1.4644 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
67,901 |
||
133 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
|
1.4644 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
163,899 |
||
134 |
Phá lớp vữa trát trụ, cột, cạnh cửa |
|
2.3672 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
135 |
Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà |
|
33.1716 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
136 |
Phá lớp vữa trát trần |
|
4.4287 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,052 |
||
137 |
Quét nước xi măng |
|
39.9675 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
138 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
2.3672 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
139 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
33.1716 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
140 |
Trát trần, vữa XM M75 |
|
4.4287 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,362 |
||
141 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
14.56 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
142 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
14.56 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
143 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
39.9675 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
144 |
Lưới chắn bụi bao quanh công trình |
|
38.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,583 |
||
145 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm |
|
0.027 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,873,371 |
||
146 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
108,118 |
||
147 |
Chắn rác bằng Inox |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
148 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
77,008 |
||
149 |
Đai thép bắt ống D90 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,870 |
||
150 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
5.376 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,663 |
||
151 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
10.752 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
152 |
Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn |
|
5.376 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
199,873 |
||
153 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
|
0.7771 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
67,901 |
||
154 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
|
0.7771 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
163,899 |
||
155 |
Phần sân, cổng tường rào |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
156 |
Tháo dỡ hoa sắt tường rào |
|
35.616 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,081 |
||
157 |
Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16*16 |
|
0.1814 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
35,158,456 |
||
158 |
Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào |
|
71.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
159 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
71.232 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
160 |
Lắp dựng hoa sắt tường rào |
|
34.3527 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,924 |
||
161 |
Phá dỡ cột, trụ gạch đá |
|
1.924 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
405,743 |
||
162 |
Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 |
|
1.924 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,990,044 |
||
163 |
Phá lớp vữa trát tường |
|
99.057 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
164 |
Phá lớp vữa trát trụ tường |
|
15.7696 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
165 |
Quét nước xi măng |
|
114.8266 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
166 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
106.833 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
167 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
38.346 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
168 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
25.76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
169 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
166.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
170 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
137.403 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
171 |
Tôn ốp nóc, ốp khe giữa 2 tường rào, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
67,859 |
||
172 |
Thi công lắp đặt tấm úp khe tường |
|
0.2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,148,637 |
||
173 |
Bơm keo ngăn nước vị trí úp tôn giữa khe 2 tường rào |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
174 |
Tháo dỡ hoa sắt tường rào |
|
22.7435 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,081 |
||
175 |
Phá dỡ hàng rào dây thép gai |
|
17.495 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,274 |
||
176 |
Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào |
|
45.487 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
177 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
45.487 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
178 |
Lắp dựng hoa sắt tường rào |
|
40.2385 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,924 |
||
179 |
Phá lớp vữa trát tường |
|
77.8528 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
180 |
Phá lớp vữa trát trụ tường |
|
24.651 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
181 |
Quét nước xi măng |
|
102.5038 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
182 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
83.6848 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
183 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
24.651 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
184 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
16.56 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
185 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
119.84 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
186 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
102.5038 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
187 |
Tháo dỡ hoa sắt tường rào |
|
28.5545 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,081 |
||
188 |
Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào |
|
57.109 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
189 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
57.109 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
190 |
Lắp dựng hoa sắt tường rào |
|
28.5545 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,924 |
||
191 |
Phá lớp vữa trát tường |
|
97.7443 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
192 |
Phá lớp vữa trát trụ tường |
|
35.607 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
193 |
Quét nước xi măng |
|
133.3513 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
194 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
105.5203 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
195 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
35.607 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
196 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
23.92 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
197 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
159.88 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
198 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
133.3513 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
199 |
Tôn ốp nóc, ốp khe giữa 2 tường rào, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm |
|
49 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
67,859 |
||
200 |
Thi công lắp đặt tấm úp khe tường |
|
0.196 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,148,637 |
||
201 |
Bơm keo ngăn nước vị trí úp tôn giữa khe 2 tường rào |
|
98 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
202 |
Tháo dỡ cánh cổng (tính bằng 50% công lắp đặt) |
|
16.415 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,122 |
||
203 |
Thanh răng truyền động |
|
1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
450,448 |
||
204 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
|
0.0377 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
36,189,854 |
||
205 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
|
0.0377 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,204,067 |
||
206 |
Goong cổng phụ thay thế |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
321,749 |
||
207 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
32.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
208 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
32.83 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
209 |
Lắp dựng cửa khung sắt |
|
16.415 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
105,512 |
||
210 |
Tháo dỡ hoa sắt tường rào |
|
47.974 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,081 |
||
211 |
Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào |
|
95.948 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,371 |
||
212 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
95.948 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,681 |
||
213 |
Lắp dựng hoa sắt tường rào |
|
47.974 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,924 |
||
214 |
Phá lớp vữa trát tường |
|
64.3416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
215 |
Phá lớp vữa trát trụ tường |
|
51.2873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
216 |
Quét nước xi măng |
|
115.6289 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,041 |
||
217 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
68.8776 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
218 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 |
|
51.2873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
209,157 |
||
219 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
19.68 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
220 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
|
199.832 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,909 |
||
221 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
115.6289 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
222 |
Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
|
1.036 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,738,172 |
||
223 |
Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy |
|
2.4 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,892 |
||
224 |
Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,930,698 |
||
225 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm |
|
7 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
334,471 |
||
226 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm |
|
7 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
647,914 |
||
227 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
16.7636 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,822 |
||
228 |
Tháo dỡ gạch ốp chân tường |
|
10.7217 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,960 |
||
229 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75 |
|
28.955 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
302,543 |
||
230 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg |
|
99 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
53,243 |
||
231 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg |
|
7 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
96,344 |
||
232 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, mác 75 |
|
2.1934 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,726,494 |
||
233 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, mác 75 |
|
0.3731 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,335,950 |
||
234 |
Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 |
|
47.3012 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,787 |
||
235 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
|
0.0372 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,637,096 |
||
236 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
|
0.0682 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,898,663 |
||
237 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 |
|
0.6132 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,842,404 |
||
238 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
|
106 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
38,766 |
||
239 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 |
|
111.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,671,569 |
||
240 |
Cắt khe mạch sân đường bê tông |
|
35 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
311,701 |
||
241 |
Đánh nhẵn bề mặt sân bê tông bằng máy |
|
1110.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,740 |
||
242 |
Phần nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, trạm điện |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
243 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
|
12.5203 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
67,901 |
||
244 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
9.3534 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
175,017 |
||
245 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
|
12.5203 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
163,899 |
||
246 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
|
9.3534 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
67,901 |
||
247 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5T |
|
9.3534 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
163,899 |
||
248 |
Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy |
|
2.144 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,892 |
||
249 |
Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 |
|
1.2029 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,331,327 |
||
250 |
Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 |
|
6.1336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,574,379 |
||
251 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 |
|
0.7779 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,631,290 |
||
252 |
Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 |
|
0.2156 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,990,044 |
||
253 |
Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 |
|
6.374 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,181 |
||
254 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 |
|
2.4618 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
184,978 |
||
255 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
|
11.68 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
94,413 |
||
256 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
8.8358 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,040 |
||
257 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 |
|
16.416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,596,160 |
||
258 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần ngoài nhà |
|
1032.9662 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,504 |