Construction

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.262.852.987 VND
Publication date
11:31 11/10/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
45/QĐ-TTTTTP
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Sports Training and Competition Center
Approval date
10/10/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0316243577

TPCONS MECHANICAL AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

2.251.786.650 VND 2.251.786.650 VND 60 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0312181619 AN BINH CONSULTING DESIGNING CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED Does not meet capacity, experience and technical requirements.
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
366.38
m2
Theo quy định tại Chương V
123,000
2
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
79.86
m2
Theo quy định tại Chương V
147,000
3
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.604
tấn
Theo quy định tại Chương V
45,301,000
4
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m
0.604
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,482,000
5
Gia công xà gồ thép
0.374
tấn
Theo quy định tại Chương V
31,745,000
6
Lắp dựng xà gồ thép
0.374
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,688,000
7
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
96.06
m2
Theo quy định tại Chương V
319,000
8
Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
129.205
m2
Theo quy định tại Chương V
475,000
9
Thi công lợp 50% tấm tôn hiện trạng
29.88
m2
Theo quy định tại Chương V
44,000
10
Ốp tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0.362
100m2
Theo quy định tại Chương V
36,761,000
11
Sản xuất lắp đặt máng xối thu nước
20
md
Theo quy định tại Chương V
628,000
12
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 8ly
15.6
m2
Theo quy định tại Chương V
3,581,000
13
Sản xuất cửa sổ nhôm kính CL dày 8ly
10.08
m2
Theo quy định tại Chương V
3,456,000
14
Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly
5
m2
Theo quy định tại Chương V
2,702,000
15
Lắp đặt bản lề sàn
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,456,000
16
Lắp đặt kẹp kính bản lề sàn
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,353,000
17
Lắp đặt tay nắm inox D34
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,759,000
18
Sản xuất cửa cuốn lá thép dày 10ly
5
m2
Theo quy định tại Chương V
1,948,000
19
SXLD mô tơ cửa cuốn 600kg
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
9,425,000
20
SXLD tích điện cửa cuốn 1200W
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
6,648,000
21
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
30.68
m2
Theo quy định tại Chương V
122,000
22
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.057
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,644,000
23
Lắp đặt đèn Led 60x60
25
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,586,000
24
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W
48
bộ
Theo quy định tại Chương V
379,000
25
Lắp đặt ổ cắm đôi
27
cái
Theo quy định tại Chương V
192,000
26
Lắp đặt quạt hút âm trần
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,114,000
27
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
7
cái
Theo quy định tại Chương V
427,000
28
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
293,000
29
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
159,000
30
Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,487,000
31
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,864,000
32
Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0KA
4
cái
Theo quy định tại Chương V
843,000
33
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA
7
cái
Theo quy định tại Chương V
722,000
34
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA
11
cái
Theo quy định tại Chương V
310,000
35
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA
6
cái
Theo quy định tại Chương V
3,082,000
36
Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2
1.200
m
Theo quy định tại Chương V
16,000
37
Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2
1.100
m
Theo quy định tại Chương V
21,000
38
Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2
700
m
Theo quy định tại Chương V
28,000
39
Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2
600
m
Theo quy định tại Chương V
37,000
40
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25
500
m
Theo quy định tại Chương V
72,000
41
Lắp đặt tủ điện 16 Module
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
1,814,000
42
Lắp đặt tủ điện 12 Module
5
hộp
Theo quy định tại Chương V
1,653,000
43
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
628,000
44
Lắp đặt ống nhựa PVC D27
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
3,507,000
45
Lắp đặt ống nhựa PVC D34
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
4,378,000
46
Lắp đặt ống nhựa PVC D60
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
8,035,000
47
Lắp đặt ống nhựa PVC D114
0.55
100m
Theo quy định tại Chương V
21,039,000
48
Lắp đặt Co D27
10
cái
Theo quy định tại Chương V
17,000
49
Lắp đặt Co D34
15
cái
Theo quy định tại Chương V
23,000
50
Lắp đặt Co D60
15
cái
Theo quy định tại Chương V
49,000
51
Lắp đặt Co D114
21
cái
Theo quy định tại Chương V
214,000
52
Lắp đặt chậu xí bệt
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,825,000
53
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
2
cái
Theo quy định tại Chương V
947,000
54
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,073,000
55
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
563,000
56
Lắp đặt chậu tiểu nam
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,035,000
57
Lắp đặt gương soi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,933,000
58
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
319,000
59
Vật tư phụ hệ thống nước
1
gói
Theo quy định tại Chương V
628,000
60
SỬA CHỮA DÃY PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN BOXING VÀ PHÒNG ĐIỀU TRỊ ĐÔNG Y
0
Theo quy định tại Chương V
61
Phá dỡ nền gạch lá nem
18.06
m2
Theo quy định tại Chương V
26,000
62
Tháo dỡ gạch ốp tường
27.84
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
63
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
170.52
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
64
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
480.96
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
65
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
0.301
m3
Theo quy định tại Chương V
373,000
66
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0.468
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,000
67
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
7.32
m2
Theo quy định tại Chương V
14,000
68
Tháo dỡ hệ thống điện
5
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
69
Dọn dẹp mặt bằng trong phòng trước khi thi công
5
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
70
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
3.351
m3
Theo quy định tại Chương V
88,000
71
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
3.351
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
72
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
33.51
m3
Theo quy định tại Chương V
15,000
73
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II
1.825
m3
Theo quy định tại Chương V
354,000
74
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0.655
m3
Theo quy định tại Chương V
182,000
75
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.007
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,831,000
76
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
0.468
m3
Theo quy định tại Chương V
1,827,000
77
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40
0.702
m3
Theo quy định tại Chương V
2,722,000
78
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150, PC40
0.049
m3
Theo quy định tại Chương V
2,660,000
79
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.057
100m2
Theo quy định tại Chương V
22,431,000
80
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.019
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,294,000
81
Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm
40
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
30,000
82
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.025
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,995,000
83
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.149
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,051,000
84
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.002
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,085,000
85
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,328,000
86
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
2.588
m3
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
87
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
54.91
m2
Theo quy định tại Chương V
105,000
88
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
18.06
m2
Theo quy định tại Chương V
330,000
89
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex hoặc tương đương
18.06
m2
Theo quy định tại Chương V
251,000
90
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, PC40
18.06
m2
Theo quy định tại Chương V
617,000
91
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, PC40
62.113
m2
Theo quy định tại Chương V
680,000
92
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
33.66
m2
Theo quy định tại Chương V
333,000
93
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
480.96
m2
Theo quy định tại Chương V
51,000
94
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
170.52
m2
Theo quy định tại Chương V
52,000
95
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
480.96
m2
Theo quy định tại Chương V
123,000
96
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
170.52
m2
Theo quy định tại Chương V
147,000
97
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 8ly
8.2
m2
Theo quy định tại Chương V
3,581,000
98
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
8.2
m2
Theo quy định tại Chương V
122,000
99
Lắp đặt tấm cemboard 20mm
6.81
m2
Theo quy định tại Chương V
817,000
100
SXLĐ vách ngăn compact chống ẩm
1.553
m2
Theo quy định tại Chương V
1,382,000
101
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.914
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,644,000
102
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W
32
bộ
Theo quy định tại Chương V
379,000
103
Lắp đặt ổ cắm đôi
3
cái
Theo quy định tại Chương V
192,000
104
Lắp đặt quạt hút âm trần
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,114,000
105
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
7
cái
Theo quy định tại Chương V
293,000
106
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,864,000
107
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
722,000
108
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
310,000
109
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,082,000
110
Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2
750
m
Theo quy định tại Chương V
16,000
111
Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2
700
m
Theo quy định tại Chương V
21,000
112
Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2
500
m
Theo quy định tại Chương V
28,000
113
Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2
400
m
Theo quy định tại Chương V
37,000
114
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25
400
m
Theo quy định tại Chương V
72,000
115
Lắp đặt tủ điện 12 Module
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
1,653,000
116
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
628,000
117
Lắp đặt ống nhựa PVC D27
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
3,507,000
118
Lắp đặt ống nhựa PVC D34
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
4,378,000
119
Lắp đặt ống nhựa PVC D60
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
8,035,000
120
Lắp đặt ống nhựa PVC D114
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
21,039,000
121
Lắp đặt Co D27
30
cái
Theo quy định tại Chương V
17,000
122
Lắp đặt Co D34
30
cái
Theo quy định tại Chương V
23,000
123
Lắp đặt Co D60
30
cái
Theo quy định tại Chương V
49,000
124
Lắp đặt Co D114
15
cái
Theo quy định tại Chương V
214,000
125
Lắp đặt chậu xí bệt
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,825,000
126
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
3
cái
Theo quy định tại Chương V
947,000
127
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,497,000
128
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
563,000
129
Lắp đặt chậu tiểu nam
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,040,000
130
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,770,000
131
Lắp đặt gương soi
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,933,000
132
SỬA CHỮA SÂN TẬP ĐA MÔN, PHÒNG LÀM VIỆC VÀ PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN MÔN BOXING
0
Theo quy định tại Chương V
133
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
319,000
134
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÒNG NGHIỆP VỤ
0
Theo quy định tại Chương V
135
Vật tư phụ hệ thống nước
1
gói
Theo quy định tại Chương V
628,000
136
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
94.325
m2
Theo quy định tại Chương V
145,000
137
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm
2.475
m3
Theo quy định tại Chương V
1,191,000
138
Phá dỡ nền gạch lá nem
31.2
m2
Theo quy định tại Chương V
26,000
139
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
98.4
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
140
Tháo dỡ gạch ốp tường
98.4
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
141
Tháo dỡ trần
31.2
m2
Theo quy định tại Chương V
21,000
142
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
98.4
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
143
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
18
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
144
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
53,000
145
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
39,000
146
Tháo dỡ hệ thống điện
3
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
147
Tháo dỡ hệ thống nước
3
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
148
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
69.096
m3
Theo quy định tại Chương V
88,000
149
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
69.096
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
150
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
690.96
m3
Theo quy định tại Chương V
15,000
151
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40
3.12
m3
Theo quy định tại Chương V
2,039,000
152
Quét dung dịch chống thấm mái Sika Latex hoặc tương đương
94.325
m2
Theo quy định tại Chương V
322,000
153
Quét nước xi măng 2 nước
94.325
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
154
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika hoặc tương đương
94.325
m2
Theo quy định tại Chương V
242,000
155
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40
31.2
m2
Theo quy định tại Chương V
62,000
156
Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75, PC40
31.2
m2
Theo quy định tại Chương V
601,000
157
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 10x60, vữa XM M75, PC40
3.1
m2
Theo quy định tại Chương V
713,000
158
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
98.4
m2
Theo quy định tại Chương V
95,000
159
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
129.6
m2
Theo quy định tại Chương V
46,000
160
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
129.6
m2
Theo quy định tại Chương V
141,000
161
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
31.2
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
162
Lắp đặt đèn Led 60x60
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,586,000
163
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
379,000
164
Lắp đặt quạt hút âm trần
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,114,000
165
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
427,000
166
Lắp đặt ổ cắm đôi
10
cái
Theo quy định tại Chương V
192,000
167
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2
500
m
Theo quy định tại Chương V
16,000
168
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2
400
m
Theo quy định tại Chương V
21,000
169
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2
350
m
Theo quy định tại Chương V
28,000
170
Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
37,000
171
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,864,000
172
Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0KA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
843,000
173
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
722,000
174
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA
4
cái
Theo quy định tại Chương V
310,000
175
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,082,000
176
Lắp đặt ống luồn dây điện D25
300
m
Theo quy định tại Chương V
72,000
177
Lắp đặt tủ điện 12 Module
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
1,639,000
178
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
628,000
179
SỬA CHỮA SÂN TẬP PHỤC HỒI THỂ LỰC
0
Theo quy định tại Chương V
180
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2.604
m3
Theo quy định tại Chương V
863,000
181
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
8.07
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
182
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
19.2
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
183
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
10.674
m3
Theo quy định tại Chương V
88,000
184
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
10.674
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
185
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
106.74
m3
Theo quy định tại Chương V
15,000
186
Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II
0.731
100m3
Theo quy định tại Chương V
991,000
187
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
0.339
m3
Theo quy định tại Chương V
1,827,000
188
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
146.124
m3
Theo quy định tại Chương V
615,000
189
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.731
100m3
Theo quy định tại Chương V
1,252,000
190
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40
48.868
m3
Theo quy định tại Chương V
2,209,000
191
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40
243.54
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
192
Thi công lăn gai bê tông
243.54
m2
Theo quy định tại Chương V
43,000
193
Cắt ron nền đường L=4m
19
10m
Theo quy định tại Chương V
432,000
194
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
2.204
m3
Theo quy định tại Chương V
2,463,000
195
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40
18.08
m2
Theo quy định tại Chương V
116,000
196
Gia công xà gồ thép
0.394
tấn
Theo quy định tại Chương V
31,745,000
197
Lắp dựng xà gồ thép
0.394
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,688,000
198
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
25.8
m2
Theo quy định tại Chương V
319,000
199
Lắp đặt tấm cemboard 20mm
24
m2
Theo quy định tại Chương V
817,000
200
Lắp đặt tấm thép dày 6mm
1091.952
kg
Theo quy định tại Chương V
38,000
201
Bả bằng bột bả vào tường
18.08
m2
Theo quy định tại Chương V
52,000
202
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
18.08
m2
Theo quy định tại Chương V
141,000
203
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC VÀ ĐIỀU TRỊ Y HỌC THỂ THAO
0
Theo quy định tại Chương V
204
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
3.435
m3
Theo quy định tại Chương V
373,000
205
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
249.2
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
206
Phá dỡ nền gạch lá nem
101.71
m2
Theo quy định tại Chương V
26,000
207
Tháo dỡ gạch ốp tường
20.32
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
208
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
11.797
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,000
209
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.032
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
210
Phá dỡ tiểu cảnh, hồ nước
0.516
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,000
211
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
91.65
m2
Theo quy định tại Chương V
145,000
212
Tháo dỡ trần
101.71
m2
Theo quy định tại Chương V
21,000
213
Tháo dỡ vách thạch cao
47.85
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
214
Tháo dỡ vách tole ngoài nhà
76.05
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
215
Tháo dỡ mái tôn cũ
74.7
m2
Theo quy định tại Chương V
25,000
216
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5.09
m2
Theo quy định tại Chương V
14,000
217
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
53,000
218
Tháo dỡ Lavabo
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
39,000
219
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
53,000
220
Tháo dỡ hệ thống điện
5
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
221
Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ
2
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
222
Dọn dẹp mặt bằng trong phòng trước khi thi công
5
công
Theo quy định tại Chương V
355,000
223
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
31.456
m3
Theo quy định tại Chương V
88,000
224
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
31.456
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
225
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
314.56
m3
Theo quy định tại Chương V
15,000
226
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II
2.176
m3
Theo quy định tại Chương V
354,000
227
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
0.544
m3
Theo quy định tại Chương V
1,827,000
228
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40
0.96
m3
Theo quy định tại Chương V
3,043,000
229
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40
1.632
m3
Theo quy định tại Chương V
2,722,000
230
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.192
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,831,000
231
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.163
100m2
Theo quy định tại Chương V
22,431,000
232
Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm
20
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
35,000
233
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.043
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,552,000
234
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.167
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,064,000
235
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.057
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,995,000
236
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.336
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,051,000
237
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150, PC40
0.509
m3
Theo quy định tại Chương V
2,660,000
238
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.101
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,294,000
239
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.01
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,085,000
240
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.045
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,328,000
241
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40
11.5
m3
Theo quy định tại Chương V
2,570,000
242
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
214.88
m2
Theo quy định tại Chương V
105,000
243
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
79.86
m2
Theo quy định tại Chương V
130,000
244
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
28.392
m3
Theo quy định tại Chương V
615,000
245
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40
14.196
m3
Theo quy định tại Chương V
2,039,000
246
Quét dung dịch chống thấm mái Sika Latex hoặc tương đương
91.65
m2
Theo quy định tại Chương V
322,000
247
Quét nước xi măng 2 nước
91.65
m2
Theo quy định tại Chương V
13,000
248
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex hoặc tương đương
91.65
m2
Theo quy định tại Chương V
242,000
249
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
4.95
m2
Theo quy định tại Chương V
330,000
250
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40
141.96
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
251
Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75, PC40
137.01
m2
Theo quy định tại Chương V
601,000
252
Lát nền, sàn bằng gạch 30x30, vữa XM M75, PC40
4.95
m2
Theo quy định tại Chương V
617,000
253
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75, PC40
40.64
m2
Theo quy định tại Chương V
680,000
254
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 10x60, vữa XM M75, PC40
10.51
m2
Theo quy định tại Chương V
713,000
255
Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp
6.9
m2
Theo quy định tại Chương V
868,000
256
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
147.335
m2
Theo quy định tại Chương V
333,000
257
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
477.88
m2
Theo quy định tại Chương V
51,000
258
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
79.86
m2
Theo quy định tại Chương V
52,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second