Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0316243577 |
TPCONS MECHANICAL AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
2.251.786.650 VND | 2.251.786.650 VND | 60 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312181619 | AN BINH CONSULTING DESIGNING CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED | Does not meet capacity, experience and technical requirements. |
1 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
366.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
2 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
79.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
147,000 |
||
3 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
|
0.604 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
45,301,000 |
||
4 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
|
0.604 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,482,000 |
||
5 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.374 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
31,745,000 |
||
6 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.374 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,688,000 |
||
7 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
96.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
319,000 |
||
8 |
Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn |
|
129.205 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
475,000 |
||
9 |
Thi công lợp 50% tấm tôn hiện trạng |
|
29.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,000 |
||
10 |
Ốp tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
0.362 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,761,000 |
||
11 |
Sản xuất lắp đặt máng xối thu nước |
|
20 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
12 |
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 8ly |
|
15.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,581,000 |
||
13 |
Sản xuất cửa sổ nhôm kính CL dày 8ly |
|
10.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,456,000 |
||
14 |
Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,702,000 |
||
15 |
Lắp đặt bản lề sàn |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,456,000 |
||
16 |
Lắp đặt kẹp kính bản lề sàn |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,353,000 |
||
17 |
Lắp đặt tay nắm inox D34 |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,759,000 |
||
18 |
Sản xuất cửa cuốn lá thép dày 10ly |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,948,000 |
||
19 |
SXLD mô tơ cửa cuốn 600kg |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,425,000 |
||
20 |
SXLD tích điện cửa cuốn 1200W |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,648,000 |
||
21 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
30.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
122,000 |
||
22 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.057 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,644,000 |
||
23 |
Lắp đặt đèn Led 60x60 |
|
25 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,586,000 |
||
24 |
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W |
|
48 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
379,000 |
||
25 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
27 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
192,000 |
||
26 |
Lắp đặt quạt hút âm trần |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,114,000 |
||
27 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
427,000 |
||
28 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
293,000 |
||
29 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
159,000 |
||
30 |
Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,487,000 |
||
31 |
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,864,000 |
||
32 |
Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0KA |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
843,000 |
||
33 |
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
722,000 |
||
34 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
35 |
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,082,000 |
||
36 |
Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 |
|
1.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,000 |
||
37 |
Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 |
|
1.100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
38 |
Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 |
|
700 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
28,000 |
||
39 |
Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 |
|
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
37,000 |
||
40 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 |
|
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
72,000 |
||
41 |
Lắp đặt tủ điện 16 Module |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,814,000 |
||
42 |
Lắp đặt tủ điện 12 Module |
|
5 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,653,000 |
||
43 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
44 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D27 |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,507,000 |
||
45 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D34 |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,378,000 |
||
46 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60 |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,035,000 |
||
47 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D114 |
|
0.55 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
21,039,000 |
||
48 |
Lắp đặt Co D27 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
49 |
Lắp đặt Co D34 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
50 |
Lắp đặt Co D60 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
49,000 |
||
51 |
Lắp đặt Co D114 |
|
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
214,000 |
||
52 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,825,000 |
||
53 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
947,000 |
||
54 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,073,000 |
||
55 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
563,000 |
||
56 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,035,000 |
||
57 |
Lắp đặt gương soi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,933,000 |
||
58 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
319,000 |
||
59 |
Vật tư phụ hệ thống nước |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
60 |
SỬA CHỮA DÃY PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN BOXING VÀ PHÒNG ĐIỀU TRỊ ĐÔNG Y |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
61 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
|
18.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,000 |
||
62 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
27.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
63 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
170.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
64 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà |
|
480.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
65 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
0.301 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
373,000 |
||
66 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
|
0.468 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,000 |
||
67 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
7.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
68 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
69 |
Dọn dẹp mặt bằng trong phòng trước khi thi công |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
70 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
3.351 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
71 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
3.351 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
72 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
33.51 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
73 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
|
1.825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
354,000 |
||
74 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
|
0.655 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
182,000 |
||
75 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
|
0.007 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,831,000 |
||
76 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
|
0.468 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827,000 |
||
77 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 |
|
0.702 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,722,000 |
||
78 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150, PC40 |
|
0.049 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,660,000 |
||
79 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.057 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,431,000 |
||
80 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.019 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,294,000 |
||
81 |
Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm |
|
40 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
82 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.025 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,995,000 |
||
83 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.149 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,051,000 |
||
84 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.002 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,085,000 |
||
85 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,328,000 |
||
86 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
2.588 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,570,000 |
||
87 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
54.91 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
88 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
18.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
89 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex hoặc tương đương |
|
18.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
251,000 |
||
90 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, PC40 |
|
18.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
617,000 |
||
91 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, PC40 |
|
62.113 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
680,000 |
||
92 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
33.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
333,000 |
||
93 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
480.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,000 |
||
94 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
170.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,000 |
||
95 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
480.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
96 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
170.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
147,000 |
||
97 |
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 8ly |
|
8.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,581,000 |
||
98 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
8.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
122,000 |
||
99 |
Lắp đặt tấm cemboard 20mm |
|
6.81 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
817,000 |
||
100 |
SXLĐ vách ngăn compact chống ẩm |
|
1.553 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,382,000 |
||
101 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.914 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,644,000 |
||
102 |
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W |
|
32 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
379,000 |
||
103 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
192,000 |
||
104 |
Lắp đặt quạt hút âm trần |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,114,000 |
||
105 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
293,000 |
||
106 |
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,864,000 |
||
107 |
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
722,000 |
||
108 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
109 |
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,082,000 |
||
110 |
Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 |
|
750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,000 |
||
111 |
Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 |
|
700 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
112 |
Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 |
|
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
28,000 |
||
113 |
Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 |
|
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
37,000 |
||
114 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 |
|
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
72,000 |
||
115 |
Lắp đặt tủ điện 12 Module |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,653,000 |
||
116 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
117 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D27 |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,507,000 |
||
118 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D34 |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,378,000 |
||
119 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60 |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,035,000 |
||
120 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D114 |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
21,039,000 |
||
121 |
Lắp đặt Co D27 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
122 |
Lắp đặt Co D34 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
123 |
Lắp đặt Co D60 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
49,000 |
||
124 |
Lắp đặt Co D114 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
214,000 |
||
125 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,825,000 |
||
126 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
947,000 |
||
127 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,497,000 |
||
128 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
563,000 |
||
129 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,040,000 |
||
130 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,770,000 |
||
131 |
Lắp đặt gương soi |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,933,000 |
||
132 |
SỬA CHỮA SÂN TẬP ĐA MÔN, PHÒNG LÀM VIỆC VÀ PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN MÔN BOXING |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
133 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
319,000 |
||
134 |
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÒNG NGHIỆP VỤ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
135 |
Vật tư phụ hệ thống nước |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
136 |
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông |
|
94.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,000 |
||
137 |
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm |
|
2.475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,191,000 |
||
138 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
|
31.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,000 |
||
139 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
140 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
141 |
Tháo dỡ trần |
|
31.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
142 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
143 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
144 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
53,000 |
||
145 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
146 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
147 |
Tháo dỡ hệ thống nước |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
148 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
69.096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
149 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
69.096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
150 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
690.96 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
151 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40 |
|
3.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,039,000 |
||
152 |
Quét dung dịch chống thấm mái Sika Latex hoặc tương đương |
|
94.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
322,000 |
||
153 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
94.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,000 |
||
154 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika hoặc tương đương |
|
94.325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
242,000 |
||
155 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
31.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,000 |
||
156 |
Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75, PC40 |
|
31.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
601,000 |
||
157 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 10x60, vữa XM M75, PC40 |
|
3.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
713,000 |
||
158 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
159 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
129.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,000 |
||
160 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
129.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
141,000 |
||
161 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
31.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
162 |
Lắp đặt đèn Led 60x60 |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,586,000 |
||
163 |
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
379,000 |
||
164 |
Lắp đặt quạt hút âm trần |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,114,000 |
||
165 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
427,000 |
||
166 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
192,000 |
||
167 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2 |
|
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,000 |
||
168 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 |
|
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
169 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
28,000 |
||
170 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
37,000 |
||
171 |
Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,864,000 |
||
172 |
Lắp đặt MCB 2P-40A-6.0KA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
843,000 |
||
173 |
Lắp đặt MCB 2P-20A-6.0KA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
722,000 |
||
174 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6.0KA |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
175 |
Lắp đặt RCBO 2P-25A-6.0KA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,082,000 |
||
176 |
Lắp đặt ống luồn dây điện D25 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
72,000 |
||
177 |
Lắp đặt tủ điện 12 Module |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,639,000 |
||
178 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
628,000 |
||
179 |
SỬA CHỮA SÂN TẬP PHỤC HỒI THỂ LỰC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
180 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
2.604 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
863,000 |
||
181 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
|
8.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
182 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ |
|
19.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
183 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
10.674 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
184 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
10.674 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
185 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
106.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
186 |
Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II |
|
0.731 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
991,000 |
||
187 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
|
0.339 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827,000 |
||
188 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
146.124 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
615,000 |
||
189 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.731 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,252,000 |
||
190 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PC40 |
|
48.868 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,209,000 |
||
191 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
243.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
192 |
Thi công lăn gai bê tông |
|
243.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,000 |
||
193 |
Cắt ron nền đường L=4m |
|
19 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
194 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
2.204 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,463,000 |
||
195 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PC40 |
|
18.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,000 |
||
196 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.394 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
31,745,000 |
||
197 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.394 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,688,000 |
||
198 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
25.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
319,000 |
||
199 |
Lắp đặt tấm cemboard 20mm |
|
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
817,000 |
||
200 |
Lắp đặt tấm thép dày 6mm |
|
1091.952 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
38,000 |
||
201 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
18.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,000 |
||
202 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
18.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
141,000 |
||
203 |
SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC VÀ ĐIỀU TRỊ Y HỌC THỂ THAO |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
204 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
3.435 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
373,000 |
||
205 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ |
|
249.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
206 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
|
101.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,000 |
||
207 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
20.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
208 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
|
11.797 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,000 |
||
209 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
2.032 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
210 |
Phá dỡ tiểu cảnh, hồ nước |
|
0.516 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,000 |
||
211 |
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông |
|
91.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,000 |
||
212 |
Tháo dỡ trần |
|
101.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
213 |
Tháo dỡ vách thạch cao |
|
47.85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
214 |
Tháo dỡ vách tole ngoài nhà |
|
76.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
215 |
Tháo dỡ mái tôn cũ |
|
74.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
216 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
5.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
217 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
53,000 |
||
218 |
Tháo dỡ Lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
219 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
53,000 |
||
220 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
221 |
Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
222 |
Dọn dẹp mặt bằng trong phòng trước khi thi công |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
223 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
31.456 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
224 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
31.456 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
225 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
314.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
226 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
|
2.176 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
354,000 |
||
227 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
|
0.544 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827,000 |
||
228 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 |
|
0.96 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,043,000 |
||
229 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PC40 |
|
1.632 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,722,000 |
||
230 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,831,000 |
||
231 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.163 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,431,000 |
||
232 |
Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm |
|
20 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
233 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.043 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,552,000 |
||
234 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.167 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,064,000 |
||
235 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.057 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,995,000 |
||
236 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.336 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,051,000 |
||
237 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150, PC40 |
|
0.509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,660,000 |
||
238 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.101 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,294,000 |
||
239 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.01 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,085,000 |
||
240 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.045 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,328,000 |
||
241 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PC40 |
|
11.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,570,000 |
||
242 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
214.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
243 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
79.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
244 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
28.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
615,000 |
||
245 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PC40 |
|
14.196 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,039,000 |
||
246 |
Quét dung dịch chống thấm mái Sika Latex hoặc tương đương |
|
91.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
322,000 |
||
247 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
91.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,000 |
||
248 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm Sika Latex hoặc tương đương |
|
91.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
242,000 |
||
249 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
4.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
250 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40 |
|
141.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
251 |
Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75, PC40 |
|
137.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
601,000 |
||
252 |
Lát nền, sàn bằng gạch 30x30, vữa XM M75, PC40 |
|
4.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
617,000 |
||
253 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75, PC40 |
|
40.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
680,000 |
||
254 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 10x60, vữa XM M75, PC40 |
|
10.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
713,000 |
||
255 |
Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp |
|
6.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
868,000 |
||
256 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
147.335 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
333,000 |
||
257 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
477.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,000 |
||
258 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
79.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,000 |