Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301989524 | Liên danh Ngọc Bảo - Sinh Hùng |
NGỌC BẢO CO.LTD |
133.196.352.008,73 VND | 133.196.352.009 VND | 450 day | ||
| 2 | vn0302390998 | Liên danh Ngọc Bảo - Sinh Hùng |
CÔNG TY TNHH SINH HÙNG |
133.196.352.008,73 VND | 133.196.352.009 VND | 450 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | NGỌC BẢO CO.LTD | main consortium |
| 2 | CÔNG TY TNHH SINH HÙNG | sub-partnership |
1 |
SINHU-BGHS6
|
288 |
Bộ |
I. PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỌC - A. KHU PHÒNG HỌC (46 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa): 24 bộ/phòng. Dùng cho đa số học sinh Lớp 6 |
Việt Nam
|
2,200,000 |
||
2 |
SINHU-BGHS7+8
|
552 |
Bộ |
Bàn ghế học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa): 24 bộ/phòng. Dùng cho đa số học sinh Lớp 7, 8 |
Việt Nam
|
2,250,000 |
||
3 |
SINHU-BGHS9
|
264 |
Bộ |
Bàn ghế học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn và 02 ghế rời có lưng tựa): 24 bộ/phòng. Dùng cho đa số học sinh Lớp 9 |
Việt Nam
|
2,300,000 |
||
4 |
SINHU-PKBGHS
|
1 |
Bộ |
Phụ kiện kèm bàn, ghế học sinh |
Việt Nam
|
3,650,000 |
||
5 |
SINHU-T325
|
46 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
6 |
SINHU-BGVLHCS
|
46 |
Cái |
Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
7 |
SINHU-G513
|
46 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
8 |
SINHU-B204-01
|
46 |
Bộ |
Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
9 |
ĐTA-BINOX
|
46 |
Cái |
Bảng inox để dán danh sách học sinh |
Việt Nam
|
2,850,000 |
||
10 |
SINHU-T616-CS
|
92 |
Cái |
Tủ để mũ bảo hiểm, áo mưa, ... |
Việt Nam
|
11,500,000 |
||
11 |
ĐTA-PM25
|
1.380 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
12 |
SINHU-B204-01
|
2 |
Bộ |
B. KHU PHÒNG HỌC BỘ MÔN (13 PHÒNG) - I. Phòng học bộ môn Vật lý - Khoa học tự nhiên 01 (02 Phòng) - Phòng dạy và học môn Lý - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
13 |
SINHU-B111-CS
|
24 |
Cái |
Bàn thí nghiệm Lý học sinh 02 chỗ ngồi |
Việt Nam
|
3,650,000 |
||
14 |
SINHU-B110-CS
|
2 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (Tủ bộ nguồn) |
Việt Nam
|
24,500,000 |
||
15 |
SINHU-GHS
|
48 |
Cái |
Ghế học sinh |
Việt Nam
|
415,000 |
||
16 |
SINHU-G513
|
2 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
17 |
SINHU-X151
|
2 |
Cái |
Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
Việt Nam
|
6,800,000 |
||
18 |
SINHU-B402
|
12 |
Bộ |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
19 |
SINHU-VTLĐKHTN1
|
2 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
20 |
SINHU-CPTCKHTN1
|
2 |
Phòng |
Chi phí thi công |
Việt Nam
|
15,600,000 |
||
21 |
ĐTA-PM25
|
70 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
22 |
SINHU-B202-01
|
2 |
Tấm |
Phòng chuẩn bị môn Lý - Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
23 |
SINHU-B119-CS
|
2 |
Cái |
Bàn làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
4,500,000 |
||
24 |
SINHU-G513
|
2 |
Cái |
Ghế làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
25 |
SINHU-G604-MDF
|
2 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
26 |
SINHU-TYT
|
2 |
Cái |
Tủ thuốc y tế treo tường |
Việt Nam
|
2,560,000 |
||
27 |
SINHU-T325
|
2 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
28 |
SINHU-T308-MDF
|
2 |
Cái |
Tủ chứa bản đồ |
Việt Nam
|
9,000,000 |
||
29 |
SINHU-G603
|
2 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
2,350,000 |
||
30 |
SINHU-KTT-201
|
2 |
Cái |
Kệ treo tường |
Việt Nam
|
9,500,000 |
||
31 |
SINHU-B402
|
2 |
Cái |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
32 |
ĐTA-PM25
|
30 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
33 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
II. Phòng học bộ môn Hoá học - Khoa học tự nhiên 02 - Phòng dạy và học môn Hoá - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
34 |
SINHU-B121-02
|
23 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
35 |
SINHU-B121/1-02
|
1 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp |
Việt Nam
|
27,500,000 |
||
36 |
SINHU-B120-02
|
1 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (Tủ bộ nguồn) |
Việt Nam
|
38,500,000 |
||
37 |
SINHU-GHS
|
48 |
Cái |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
Việt Nam
|
415,000 |
||
38 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
39 |
SINHU-X151
|
1 |
Cái |
Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
Việt Nam
|
6,800,000 |
||
40 |
SINHU-VTLĐKHTN2
|
1 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
41 |
SINHU-CPTCKHTN2
|
1 |
Phòng |
Chi phí thi công |
Việt Nam
|
15,600,000 |
||
42 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
43 |
SINHU-B202-01
|
1 |
Tấm |
Phòng chuẩn bị môn Hoá - Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
44 |
SINHU-B119-CS
|
1 |
Cái |
Bàn làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
4,500,000 |
||
45 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
46 |
SINHU-G604-MDF
|
1 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
47 |
SINHU-TYT
|
1 |
Cái |
Tủ thuốc y tế treo tường |
Việt Nam
|
2,560,000 |
||
48 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
49 |
SINHU-T308-MDF
|
1 |
Cái |
Tủ chứa bản đồ |
Việt Nam
|
9,000,000 |
||
50 |
SINHU-G603
|
1 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
2,350,000 |
||
51 |
SINHU-KTT-201
|
1 |
Cái |
Kệ treo tường |
Việt Nam
|
9,500,000 |
||
52 |
SINHU-B402
|
1 |
Cái |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
53 |
SINHU-T315-CS
|
1 |
Cái |
Tủ đựng các loại hóa chất |
Việt Nam
|
8,500,000 |
||
54 |
ĐTA-PM25
|
15 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
55 |
SINHU-B204-01
|
2 |
Bộ |
III. Phòng học bộ môn Sinh học - Khoa học tự nhiên 03 (02 Phòng) - Phòng dạy và học môn Sinh - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
56 |
SINHU-B121-02
|
46 |
Cái |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
57 |
SINHU-B121/1-02
|
2 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp |
Việt Nam
|
27,500,000 |
||
58 |
SINHU-B120-02
|
2 |
Cái |
Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (Tủ bộ nguồn) |
Việt Nam
|
38,500,000 |
||
59 |
SINHU-GHS
|
96 |
Cái |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
Việt Nam
|
415,000 |
||
60 |
SINHU-G513
|
2 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
61 |
SINHU-X151
|
2 |
Cái |
Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
Việt Nam
|
6,800,000 |
||
62 |
SINHU-VTLĐKHTN3
|
2 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
63 |
SINHU-CPTCKHTN3
|
2 |
Phòng |
Chi phí thi công |
Việt Nam
|
15,600,000 |
||
64 |
ĐTA-PM25
|
70 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
65 |
SINHU-B202-01
|
2 |
Tấm |
Phòng chuẩn bị môn Sinh - Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
66 |
SINHU-B119-CS
|
2 |
Cái |
Bàn làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
4,500,000 |
||
67 |
SINHU-G513
|
2 |
Cái |
Ghế làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
68 |
SINHU-G604-MDF
|
2 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
69 |
SINHU-TYT
|
2 |
Cái |
Tủ thuốc y tế treo tường |
Việt Nam
|
2,560,000 |
||
70 |
SINHU-T325
|
2 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
71 |
SINHU-T308-MDF
|
2 |
Cái |
Tủ chứa bản đồ |
Việt Nam
|
9,000,000 |
||
72 |
SINHU-G603
|
2 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
2,350,000 |
||
73 |
SINHU-KTT-201
|
2 |
Cái |
Kệ treo tường |
Việt Nam
|
9,500,000 |
||
74 |
SINHU-B402
|
2 |
Cái |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
75 |
SINHU-T315-CS
|
2 |
Cái |
Tủ đựng các kính hiển vi |
Việt Nam
|
8,500,000 |
||
76 |
ĐTA-PM25
|
30 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
77 |
PB001
|
7 |
Cái |
a. Thiết bị chuyên ngành phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên - Biến áp nguồn |
Việt Nam
|
2,265,000 |
||
78 |
QD014
|
7 |
Bộ |
Bộ giá thí nghiệm |
Việt Nam
|
1,859,000 |
||
79 |
BD056
|
2 |
Cái |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
Việt Nam
|
1,570,000 |
||
80 |
BD057
|
7 |
Cái |
Kính lúp |
Việt Nam
|
129,000 |
||
81 |
BD058
|
7 |
Cái |
Bảng thép |
Việt Nam
|
415,000 |
||
82 |
PD003
|
7 |
Hộp |
Quả kim loại |
Việt Nam
|
329,000 |
||
83 |
DT9201A
|
7 |
Cái |
Đồng hồ đo điện đa năng |
Trung Quốc
|
698,000 |
||
84 |
PD001
|
7 |
Bộ |
Dây nối |
Việt Nam
|
415,000 |
||
85 |
BD062
|
7 |
Dây |
Dây điện trở |
Việt Nam
|
119,000 |
||
86 |
BD063
|
2 |
Cái |
Giá quang học |
Việt Nam
|
575,000 |
||
87 |
BD064
|
2 |
Cái |
Máy phát âm tần |
Việt Nam
|
1,265,000 |
||
88 |
BD065
|
4 |
Cái |
Cổng quang |
Việt Nam
|
139,000 |
||
89 |
SD0020
|
1 |
Cái |
Bộ thu nhận số liệu |
Trung Quốc
|
26,350,000 |
||
90 |
S0001
|
2 |
Cái |
Cảm biến điện thế |
Trung Quốc
|
2,540,000 |
||
91 |
S0005
|
2 |
Cái |
Cảm biến dòng điện |
Trung Quốc
|
2,420,000 |
||
92 |
S0009
|
2 |
Cái |
Cảm biến nhiệt độ |
Trung Quốc
|
2,250,000 |
||
93 |
XL-026N
|
2 |
Cái |
Đồng hồ bấm giây |
Trung Quốc
|
199,000 |
||
94 |
BD071
|
7 |
Bộ |
Bộ lực kế |
Việt Nam
|
109,000 |
||
95 |
BD073
|
7 |
Cái |
Cốc đốt |
Việt Nam
|
131,000 |
||
96 |
BD074
|
7 |
Cái |
Bộ thanh nam châm |
Việt Nam
|
202,000 |
||
97 |
BD075
|
7 |
Cái |
Biến trở con chạy |
Việt Nam
|
325,000 |
||
98 |
AMPE1-3A
|
7 |
Cái |
Ampe kế một chiều |
Việt Nam
|
263,000 |
||
99 |
VOLT 6-12V
|
7 |
Cái |
Vôn kế một chiều |
Việt Nam
|
263,000 |
||
100 |
BD078
|
7 |
Bộ |
Nguồn sáng |
Việt Nam
|
1,289,000 |
||
101 |
MPE
|
7 |
Cái |
Bút thử điện thông mạch |
Việt Nam
|
52,500 |
||
102 |
HV-NKE
|
7 |
Cái |
Nhiệt kế (lỏng) |
Việt Nam
|
30,000 |
||
103 |
BD081
|
7 |
Cái |
Thấu kính hội tụ |
Việt Nam
|
365,000 |
||
104 |
BD082
|
7 |
Cái |
Thấu kính phân kì |
Việt Nam
|
172,500 |
||
105 |
STB-GION
|
7 |
Cái |
Giá để ống nghiệm |
Việt Nam
|
50,000 |
||
106 |
MQ-ĐCTT
|
7 |
Cái |
Đèn cồn |
Việt Nam
|
79,500 |
||
107 |
QD004
|
7 |
Cái |
Lưới thép tản nhiệt |
Việt Nam
|
21,500 |
||
108 |
PA-GLOVES
|
45 |
Đôi |
Găng tay cao su |
Việt Nam
|
31,000 |
||
109 |
QD019
|
45 |
Cái |
Áo choàng |
Việt Nam
|
155,000 |
||
110 |
ĐKT
|
45 |
Cái |
Kính bảo hộ |
Việt Nam
|
75,000 |
||
111 |
HV-CHOI
|
7 |
Cái |
Chổi rửa ống nghiệm |
Việt Nam
|
19,500 |
||
112 |
BD003
|
7 |
Cái |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
Việt Nam
|
287,500 |
||
113 |
HV-OĐ250
|
7 |
Cái |
Bình chia độ |
Việt Nam
|
136,500 |
||
114 |
BEAKER 250ML
|
7 |
Cái |
Cốc thủy tinh loại 250ml |
Trung Quốc
|
61,000 |
||
115 |
BEAKER 100ML
|
7 |
Cái |
Cốc thủy tinh 100ml |
Trung Quốc
|
48,000 |
||
116 |
MQ-CTT
|
7 |
Cái |
Chậu thủy tinh |
Việt Nam
|
136,500 |
||
117 |
MQ-ON16
|
50 |
Cái |
Ống nghiệm |
Việt Nam
|
5,500 |
||
118 |
HV-OĐ100
|
7 |
Cái |
Ống đong hình trụ 100ml |
Việt Nam
|
74,500 |
||
119 |
ERLENMEYER 250ML
|
7 |
Cái |
Bình tam giác 250ml |
Trung Quốc
|
79,500 |
||
120 |
MQ-TG100
|
7 |
Cái |
Bình tam giác 100ml |
Việt Nam
|
49,000 |
||
121 |
MQ-ODTT
|
7 |
Bộ |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
Việt Nam
|
45,000 |
||
122 |
QD006
|
7 |
Bộ |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
Việt Nam
|
144,000 |
||
123 |
HV-BATSU
|
7 |
Cái |
Bát sứ |
Việt Nam
|
36,500 |
||
124 |
QD021
|
7 |
Bộ |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
Việt Nam
|
220,000 |
||
125 |
MQ-THIAT
|
7 |
Cái |
Thìa xúc hóa chất |
Việt Nam
|
11,500 |
||
126 |
MQ-ĐTT
|
7 |
Cái |
Đũa thủy tinh |
Việt Nam
|
13,500 |
||
127 |
HV-PIPET
|
7 |
Cái |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
Việt Nam
|
47,500 |
||
128 |
JADEVER
|
2 |
Cái |
Cân điện tử |
Trung Quốc
|
725,000 |
||
129 |
102
|
7 |
Hộp |
Giấy lọc |
Trung Quốc
|
87,500 |
||
130 |
AURORA
|
7 |
Cái |
Nhiệt kế y tế |
Việt Nam
|
56,500 |
||
131 |
XSP-35
|
7 |
Cái |
Kính hiển vi |
Trung Quốc
|
3,300,000 |
||
132 |
BD179
|
14 |
Cái |
Kẹp ống nghiệm |
Việt Nam
|
25,000 |
||
133 |
GD38 VN
|
1 |
Bộ |
Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên |
Việt Nam
|
16,870,000 |
||
134 |
QH009
|
1 |
Chai |
Hóa chất dùng chung - Bột lưu huỳnh (S) - 100g |
Việt Nam
|
220,000 |
||
135 |
QH011
|
1 |
Chai |
Iodine (I2) - 5g |
Việt Nam
|
165,000 |
||
136 |
QH010
|
1 |
Chai |
Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
Việt Nam
|
201,500 |
||
137 |
BH012
|
1 |
Chai |
Đồng phoi bào (Cu) - 100g |
Việt Nam
|
221,500 |
||
138 |
QH001
|
1 |
Chai |
Bột sắt - 100g |
Việt Nam
|
209,000 |
||
139 |
BH013
|
1 |
Chai |
Đinh sắt (Fe) - 100g |
Việt Nam
|
40,000 |
||
140 |
QH007
|
1 |
Chai |
Zn (viên) - 100g |
Việt Nam
|
189,000 |
||
141 |
BH015
|
1 |
Chai |
Sodium (Na) - 50g |
Việt Nam
|
412,000 |
||
142 |
FUCHEN
|
1 |
Chai |
Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50g |
Trung Quốc
|
842,000 |
||
143 |
BH001
|
1 |
Chai |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50g |
Trung Quốc
|
327,000 |
||
144 |
BH014
|
1 |
Chai |
Đá vôi cục - 50g |
Việt Nam
|
73,500 |
||
145 |
BH002
|
1 |
Chai |
Manganese (II) oxide (MnO2) - 10g |
Việt Nam
|
90,500 |
||
146 |
QH012
|
1 |
Chai |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100g |
Việt Nam
|
69,000 |
||
147 |
BH003
|
1 |
Chai |
Copper sulfate (CuSO4) - 50g |
Việt Nam
|
98,500 |
||
148 |
XILONG
|
1 |
Chai |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
Trung Quốc
|
93,000 |
||
149 |
XILONG
|
1 |
Chai |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 200ml |
Trung Quốc
|
286,500 |
||
150 |
QH031
|
1 |
Chai |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
Việt Nam
|
172,500 |
||
151 |
BH004
|
1 |
Chai |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10g |
Việt Nam
|
68,500 |
||
152 |
QH057
|
1 |
Chai |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10g |
Việt Nam
|
65,500 |
||
153 |
QH018
|
1 |
Chai |
Sodium chloride (NaCl) - 100g |
Việt Nam
|
56,000 |
||
154 |
BH005
|
1 |
Chai |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
Việt Nam
|
66,000 |
||
155 |
QH025
|
1 |
Chai |
Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
Việt Nam
|
2,115,000 |
||
156 |
BH006
|
1 |
Chai |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
Việt Nam
|
43,000 |
||
157 |
QH038
|
1 |
Chai |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100g |
Việt Nam
|
70,000 |
||
158 |
BH007
|
1 |
Chai |
Nến (Parafin) rắn - 100g |
Việt Nam
|
60,000 |
||
159 |
NEWSTAR
|
2 |
Hộp |
Giấy phenolphthalein |
Trung Quốc
|
115,000 |
||
160 |
BH008
|
1 |
Chai |
Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
Việt Nam
|
144,500 |
||
161 |
VP-H2O2
|
1 |
Chai |
Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
Việt Nam
|
107,500 |
||
162 |
BH010
|
1 |
Chai |
Cồn đốt - 2.000ml |
Việt Nam
|
171,500 |
||
163 |
BH011
|
1 |
Chai |
Nước cất - 1.000ml |
Việt Nam
|
35,000 |
||
164 |
QH004
|
1 |
Chai |
Al (Bột) - 100g |
Việt Nam
|
226,000 |
||
165 |
QH032
|
1 |
Chai |
Kali permanganat (KMnO4) - 50g |
Việt Nam
|
83,000 |
||
166 |
QH059
|
1 |
Chai |
Calcium oxide (CaO) - 100g |
Việt Nam
|
123,000 |
||
167 |
TV
|
1 |
Tờ |
b. Tranh/ ảnh - Lớp 6 - Sự đa dạng của chất |
Việt Nam
|
70,000 |
||
168 |
TV
|
1 |
Tờ |
So sánh tế bào thực vật, động vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
169 |
TV
|
1 |
Tờ |
So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
Việt Nam
|
70,000 |
||
170 |
TV
|
1 |
Tờ |
Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
Việt Nam
|
70,000 |
||
171 |
TV
|
1 |
Tờ |
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
Việt Nam
|
70,000 |
||
172 |
TV
|
1 |
Tờ |
Đa dạng động vật không xương sống |
Việt Nam
|
70,000 |
||
173 |
TV
|
1 |
Tờ |
Đa dạng động vật có xương sống |
Việt Nam
|
70,000 |
||
174 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sự tương tác của bề mặt hai vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
175 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sự mọc lặn của Mặt Trời |
Việt Nam
|
70,000 |
||
176 |
TV
|
1 |
Tờ |
Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
Việt Nam
|
70,000 |
||
177 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hệ Mặt Trời |
Việt Nam
|
70,000 |
||
178 |
TV
|
1 |
Tờ |
Ngân Hà |
Việt Nam
|
70,000 |
||
179 |
TV
|
1 |
Tờ |
Lớp 7 - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
Việt Nam
|
70,000 |
||
180 |
TV
|
1 |
Tờ |
Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ” |
Việt Nam
|
70,000 |
||
181 |
TV
|
1 |
Tờ |
Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
Việt Nam
|
70,000 |
||
182 |
TV
|
1 |
Tờ |
Từ trường của Trái Đất |
Việt Nam
|
70,000 |
||
183 |
TV
|
1 |
Tờ |
Vật sống - Trao đổi chất ở động vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
184 |
TV
|
1 |
Tờ |
Vận chuyển các chất ở người |
Việt Nam
|
70,000 |
||
185 |
TV
|
1 |
Tờ |
Vòng đời của động vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
186 |
TV
|
1 |
Tờ |
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
187 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sinh sản hữu tính ở thực vật |
Việt Nam
|
70,000 |
||
188 |
TV
|
1 |
Tờ |
Lớp 8 - Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
Việt Nam
|
70,000 |
||
189 |
TV
|
1 |
Tờ |
Bảng tính tan trong nước của các Acid - Base - Muối |
Việt Nam
|
70,000 |
||
190 |
TV
|
1 |
Tờ |
Năng lượng và sự biến đổi - Cấu tạo tai người |
Việt Nam
|
70,000 |
||
191 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hệ vận động ở người - Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
Việt Nam
|
70,000 |
||
192 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
Việt Nam
|
70,000 |
||
193 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hệ tiêu hoá ở người |
Việt Nam
|
70,000 |
||
194 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
Việt Nam
|
70,000 |
||
195 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước |
Việt Nam
|
70,000 |
||
196 |
TV
|
1 |
Tờ |
Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
Việt Nam
|
70,000 |
||
197 |
TV
|
1 |
Tờ |
Lớp 9 - Vòng năng lượng trên Trái Đất |
Việt Nam
|
70,000 |
||
198 |
TV
|
1 |
Tờ |
Từ gene đến protein - Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
Việt Nam
|
70,000 |
||
199 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sơ đồ quá trình phiên mã |
Việt Nam
|
70,000 |
||
200 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sơ đồ quá trình dịch mã |
Việt Nam
|
70,000 |
||
201 |
TV
|
1 |
Tờ |
Di truyền nhiễm sắc thể - Sơ đồ quá trình nguyên phân |
Việt Nam
|
70,000 |
||
202 |
TV
|
1 |
Tờ |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
Việt Nam
|
70,000 |
||
203 |
BD006
|
7 |
Bộ |
c. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Lớp 6 -Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất - Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
Việt Nam
|
400,000 |
||
204 |
BD007
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
Việt Nam
|
245,000 |
||
205 |
BD009
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
Việt Nam
|
11,500 |
||
206 |
BD012
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
Việt Nam
|
278,000 |
||
207 |
BD013
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
Việt Nam
|
445,000 |
||
208 |
BD015
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
Việt Nam
|
2,259,000 |
||
209 |
BD017
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
Việt Nam
|
402,000 |
||
210 |
BD019
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
Việt Nam
|
410,000 |
||
211 |
BD023
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
Việt Nam
|
218,000 |
||
212 |
BD025
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
Việt Nam
|
599,000 |
||
213 |
BD027
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
Việt Nam
|
2,039,000 |
||
214 |
BD029
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
Việt Nam
|
35,000 |
||
215 |
BD031
|
7 |
Bộ |
Lực - Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
Việt Nam
|
25,000 |
||
216 |
BD033
|
7 |
Bộ |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
Việt Nam
|
2,215,000 |
||
217 |
BD034
|
7 |
Bộ |
Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
Việt Nam
|
325,000 |
||
218 |
BD035
|
7 |
Bộ |
Lớp 7 - Thiết bị đo tốc độ |
Việt Nam
|
345,000 |
||
219 |
BD037
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
Việt Nam
|
870,000 |
||
220 |
BD038
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
Việt Nam
|
2,905,000 |
||
221 |
BD040
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
Việt Nam
|
545,000 |
||
222 |
BD041
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
Việt Nam
|
252,000 |
||
223 |
BD043
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
Việt Nam
|
195,000 |
||
224 |
BD045
|
1 |
kg |
Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
Việt Nam
|
1,298,000 |
||
225 |
BD046
|
7 |
Bộ |
Bộ thí nghiệm từ phổ |
Việt Nam
|
235,000 |
||
226 |
BD048-001
|
7 |
Bộ |
Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
Việt Nam
|
505,000 |
||
227 |
BD050
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
Việt Nam
|
354,000 |
||
228 |
BD052
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
Việt Nam
|
915,000 |
||
229 |
BD054
|
7 |
Bộ |
Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
Việt Nam
|
1,150,000 |
||
230 |
BD093
|
7 |
Bộ |
Lớp 8 - Phản ứng hóa học - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
Việt Nam
|
195,000 |
||
231 |
BD095
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về phản ứng hóa học |
Việt Nam
|
225,000 |
||
232 |
BD097
|
7 |
Bộ |
Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
Việt Nam
|
351,000 |
||
233 |
BD099
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
Việt Nam
|
137,000 |
||
234 |
BD101
|
7 |
Bộ |
Tốc độ phản ứng và chất xúc tác - Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
Việt Nam
|
345,000 |
||
235 |
BD103
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
Việt Nam
|
1,310,000 |
||
236 |
BD105
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
Việt Nam
|
225,500 |
||
237 |
BD107
|
7 |
Bộ |
Acid - Base - pH - Oxide - Muối - Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
Việt Nam
|
16,500 |
||
238 |
BD109
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
Việt Nam
|
275,000 |
||
239 |
BD111
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
Việt Nam
|
65,000 |
||
240 |
BD112
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
Việt Nam
|
72,000 |
||
241 |
BD114
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
Việt Nam
|
387,500 |
||
242 |
BD116
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
Việt Nam
|
205,000 |
||
243 |
BD118
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
Việt Nam
|
456,000 |
||
244 |
BD120
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
Việt Nam
|
895,000 |
||
245 |
BD122
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
Việt Nam
|
61,000 |
||
246 |
BD124
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
Việt Nam
|
48,000 |
||
247 |
BD126
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
Việt Nam
|
3,250,000 |
||
248 |
BD128
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
Việt Nam
|
350,000 |
||
249 |
BD130
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
Việt Nam
|
1,100,000 |
||
250 |
BD132
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
Việt Nam
|
1,945,000 |
||
251 |
BD133
|
7 |
Bộ |
Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
Việt Nam
|
265,000 |
||
252 |
SPIRIT
|
2 |
Bộ |
Dụng cụ đo huyết áp |
Trung Quốc
|
1,450,000 |
||
253 |
MC-101
|
7 |
Cái |
Dụng cụ đo thân nhiệt |
Trung Quốc
|
195,000 |
||
254 |
16X32
|
7 |
Bộ |
Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
Việt Nam
|
925,000 |
||
255 |
BD134
|
7 |
Bộ |
Lớp 9 - Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính |
Việt Nam
|
415,000 |
||
256 |
BD136
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
Việt Nam
|
150,000 |
||
257 |
BD137
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
Việt Nam
|
745,000 |
||
258 |
BD139
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
Việt Nam
|
130,000 |
||
259 |
BD141
|
7 |
Bộ |
Dụng cụ thực hành kính lúp |
Việt Nam
|
129,000 |
||
260 |
BD142
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
Việt Nam
|
245,000 |
||
261 |
BD144
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
Việt Nam
|
235,000 |
||
262 |
BD146
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
Việt Nam
|
785,000 |
||
263 |
BD148
|
7 |
Bộ |
Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
Việt Nam
|
1,205,000 |
||
264 |
BD149
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
Việt Nam
|
595,000 |
||
265 |
BD151
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Việt Nam
|
685,000 |
||
266 |
BD153
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
Việt Nam
|
485,000 |
||
267 |
BD155
|
7 |
Bộ |
PID (Lipit) - Carbohydrate (cacbohiđrat) - Protein - Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
Việt Nam
|
1,450,000 |
||
268 |
BD157
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cellulose |
Việt Nam
|
1,245,000 |
||
269 |
BD159
|
7 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
Việt Nam
|
405,000 |
||
270 |
BD161
|
7 |
Bộ |
Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
Việt Nam
|
3,250,000 |
||
271 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
d. Băng đĩa, phần mềm - Lớp 6 - Video mô tả đa dạng thực vật |
Việt Nam
|
255,000 |
||
272 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng cá |
Việt Nam
|
255,000 |
||
273 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
Việt Nam
|
255,000 |
||
274 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng bò sát |
Việt Nam
|
255,000 |
||
275 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng chim |
Việt Nam
|
255,000 |
||
276 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng thú |
Việt Nam
|
255,000 |
||
277 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả đa dạng sinh học |
Việt Nam
|
255,000 |
||
278 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
Việt Nam
|
255,000 |
||
279 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Lớp 7 - Video / Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr |
Việt Nam
|
455,000 |
||
280 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
Việt Nam
|
675,000 |
||
281 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
Việt Nam
|
255,000 |
||
282 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
Việt Nam
|
255,000 |
||
283 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. |
Việt Nam
|
455,000 |
||
284 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ |
Việt Nam
|
455,000 |
||
285 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
Việt Nam
|
455,000 |
||
286 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
Việt Nam
|
255,000 |
||
287 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
Việt Nam
|
675,000 |
||
288 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về cảm ứng ở thực vật |
Việt Nam
|
255,000 |
||
289 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về tập tính ở động vật |
Việt Nam
|
255,000 |
||
290 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
Việt Nam
|
255,000 |
||
291 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về các vòng đời của động vật |
Việt Nam
|
255,000 |
||
292 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về giâm, chiết, ghép cây |
Việt Nam
|
255,000 |
||
293 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Lớp 8 - Video / Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
Việt Nam
|
265,000 |
||
294 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video hiệu ứng nhà kính |
Việt Nam
|
265,000 |
||
295 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
Việt Nam
|
265,000 |
||
296 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
Việt Nam
|
265,000 |
||
297 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
Việt Nam
|
265,000 |
||
298 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu |
Việt Nam
|
265,000 |
||
299 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
Việt Nam
|
265,000 |
||
300 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo |
Việt Nam
|
265,000 |
||
301 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video / Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
Việt Nam
|
265,000 |
||
302 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Lớp 9 - Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ |
Việt Nam
|
265,000 |
||
303 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
Việt Nam
|
265,000 |
||
304 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
Việt Nam
|
265,000 |
||
305 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video/ Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
Việt Nam
|
265,000 |
||
306 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video/ Phần mềm mô phỏng 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ |
Việt Nam
|
265,000 |
||
307 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video/ Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
Việt Nam
|
265,000 |
||
308 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về cấu trúc DNA |
Việt Nam
|
265,000 |
||
309 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về quá trình tái bản DNA |
Việt Nam
|
265,000 |
||
310 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về quá trình phiên mã |
Việt Nam
|
265,000 |
||
311 |
GDVN
|
1 |
Bộ |
Video về quá trình giải mã |
Việt Nam
|
265,000 |
||
312 |
BM002
|
2 |
Lọ |
e. MẪU VẬT, MÔ HÌNH - Lớp 8 - Mẫu động vật ngâm trong lọ |
Việt Nam
|
2,755,000 |
||
313 |
CWT-2485
|
2 |
Bộ |
Mô hình cấu tạo cơ thể người |
Trung Quốc
|
4,495,000 |
||
314 |
STB
|
7 |
Bộ |
Lớp 9 - Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
Việt Nam
|
715,000 |
||
315 |
STB
|
7 |
Bộ |
Mô hình phân tử dạng rỗng |
Việt Nam
|
435,000 |
||
316 |
STB
|
2 |
Bộ |
Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
Việt Nam
|
775,000 |
||
317 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
IV. Phòng học bộ môn Công nghệ - Phòng dạy và học môn Công nghệ - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
318 |
SINHU-B111-CS
|
24 |
Cái |
Bàn thí nghiệm môn Công nghệ học sinh 2 chỗ ngồi |
Việt Nam
|
3,650,000 |
||
319 |
SINHU-B110-CS
|
1 |
Bộ |
Bàn thí nghiệm môn Công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (Tủ bộ nguồn) |
Việt Nam
|
24,500,000 |
||
320 |
SINHU-GHS
|
48 |
Cái |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
Việt Nam
|
415,000 |
||
321 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
322 |
SINHU-X151
|
1 |
Cái |
Xe đẩy dụng cụ thực hành bằng inox SUS 304 |
Việt Nam
|
6,800,000 |
||
323 |
SINHU-B402
|
8 |
Bộ |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
324 |
SINHU-VTLĐCN
|
1 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
16,500,000 |
||
325 |
SINHU-CPTCCN
|
1 |
Phòng |
Chi phí thi công |
Việt Nam
|
15,600,000 |
||
326 |
ĐTA-PM25
|
40 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
327 |
SINHU-B202-01
|
1 |
Tấm |
Phòng chuẩn bị môn Công nghệ - Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
328 |
SINHU-B119-CS
|
1 |
Cái |
Bàn làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
4,500,000 |
||
329 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế làm việc phòng chuẩn bị |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
330 |
SINHU-G604-MDF
|
1 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
331 |
SINHU-TYT
|
1 |
Cái |
Tủ thuốc y tế treo tường |
Việt Nam
|
2,560,000 |
||
332 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
333 |
SINHU-T308-MDF
|
1 |
Cái |
Tủ chứa bản đồ |
Việt Nam
|
9,000,000 |
||
334 |
SINHU-G603
|
1 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
2,350,000 |
||
335 |
SINHU-KTT-201
|
1 |
Cái |
Kệ treo tường |
Việt Nam
|
9,500,000 |
||
336 |
SINHU-B402
|
1 |
Cái |
Bồn rửa đơn bằng composite |
Việt Nam
|
4,350,000 |
||
337 |
ĐTA-PM25
|
15 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
338 |
Wiscom Digital i7DH
|
2 |
Bộ |
V. Phòng bộ môn tin học (02 Phòng) - Phòng bộ môn tin học - Máy tính Server |
Việt Nam
|
23,500,000 |
||
339 |
Wiscom Digital i3DH
|
96 |
Bộ |
Máy tính học sinh |
Việt Nam
|
15,500,000 |
||
340 |
TP-LINK TL-SG1024D
|
6 |
Cái |
Hệ thống mạng hoàn chỉnh cho một phòng vi tính - Switch |
Trung Quốc
|
1,950,000 |
||
341 |
Golden Link
|
8 |
Thùng |
Cable |
Trung Quốc
|
1,540,000 |
||
342 |
Golden Link
|
220 |
Cái |
Connector |
Trung Quốc
|
5,000 |
||
343 |
Litanda SH-30000 II
|
2 |
Cái |
Ổn áp 30 KVA |
Việt Nam
|
18,500,000 |
||
344 |
HP LaserJet Pro 4003dn
|
2 |
Cái |
Máy in Laser đen trắng, khổ giấy A4 |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
345 |
SINHU-B109-CS
|
36 |
Cái |
Bàn đặt máy vi tính học viên 2 chỗ ngồi |
Việt Nam
|
4,950,000 |
||
346 |
SINHU-B108-CS
|
2 |
Bộ |
Bàn vi tính giáo viên |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
347 |
SINHU-GHS
|
72 |
Cái |
Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
Việt Nam
|
415,000 |
||
348 |
The One GL216
|
2 |
Cái |
Ghế xoay dành cho giáo viên |
Việt Nam
|
1,450,000 |
||
349 |
SINHU-B204-01
|
2 |
Bộ |
Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
350 |
SINHU-T325
|
2 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
351 |
ĐTA-PM25
|
70 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
352 |
SINHU-VTLĐT1
|
2 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
13,500,000 |
||
353 |
SINHU-CPTCT1
|
2 |
Phòng |
Chi phí thi công |
Việt Nam
|
10,500,000 |
||
354 |
Wiscom Digital i7DH
|
1 |
Bộ |
VI. Phòng học bộ môn số 1 về Ngoại Ngữ - a.Thiết bị mạng vi tính (Modul 1) - Máy tính Server |
Việt Nam
|
23,500,000 |
||
355 |
Wiscom Digital i3DH
|
48 |
Bộ |
Máy tính học sinh thương hiệu Việt Nam |
Việt Nam
|
15,500,000 |
||
356 |
TP-LINK TL-SG1024D
|
3 |
Cái |
Hệ thống mạng hoàn chỉnh cho một phòng vi tính - Swicth |
Trung Quốc
|
1,950,000 |
||
357 |
Golden Link
|
4 |
Thùng |
Cable |
Trung Quốc
|
1,540,000 |
||
358 |
Golden Link
|
110 |
Cái |
Connector |
Trung Quốc
|
5,000 |
||
359 |
MASU MS-1200VA
|
1 |
Cái |
UPS Line Interactive (Cho Server) |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
360 |
Litanda SH-30000 II
|
1 |
Cái |
Ổn áp 30KVA |
Việt Nam
|
18,500,000 |
||
361 |
HP LaserJet Pro 4003dn
|
1 |
Cái |
Máy in Laser đen trắng, khổ giấy A4 |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
362 |
Hiclass IK6348XT
|
1 |
Bộ |
b. Thiết bị của hệ thống trên mạng máy vi tính (Modul 2) - Bộ điểu khiển giáo viên |
Đài Loan - Trung Quốc
|
142,500,000 |
||
363 |
Hiclass IK-1200S
|
24 |
Bộ |
Khối điều khiển học viên |
Đài Loan - Trung Quốc
|
9,450,000 |
||
364 |
Mythware / MCM - TW - MCM-SW
|
1 |
Bộ |
Bộ phần mềm quản lý và giảng dạy dùng cho 48 học viên |
Trung Quốc
|
42,500,000 |
||
365 |
TXD-1
|
49 |
Cái |
Full Duplex Headset with Stereo Microphone |
Trung Quốc
|
550,000 |
||
366 |
Commscope
|
40 |
Sợi |
Cable CAT 5e 3.5m x 2pcs |
Trung Quốc
|
185,000 |
||
367 |
Commscope
|
8 |
Sợi |
Cable CAT 5e 5m x 2pcs |
Trung Quốc
|
245,000 |
||
368 |
Commscope
|
4 |
Sợi |
Cable CAT 5e 10m x 2pcs |
Trung Quốc
|
450,000 |
||
369 |
Commscope
|
2 |
Sợi |
Cable CAT 5e 15m x 2pcs |
Trung Quốc
|
695,000 |
||
370 |
Commscope
|
2 |
Sợi |
Cable CAT 5e 20m x 2pcs |
Trung Quốc
|
845,000 |
||
371 |
SINHU-B152-CS + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
c.Thiết bị cơ bản của phòng dạy ngoại ngữ (Modul 3) - Bàn ghế giáo viên hình chữ L |
Việt Nam
|
11,700,000 |
||
372 |
The One GL216
|
1 |
Cái |
Ghế xoay dành cho giáo viên |
Việt Nam
|
1,450,000 |
||
373 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
374 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
375 |
EAMA USB-60LY - EAMA TA-702 - ENPING GREEN AUDIO SH-2100U - TCLĐ
|
1 |
Hệ thống |
d. Thiết bị hỗ trợ cho phòng dạy ngoại ngữ (Modul 4 ) - Ampli - Loa thùng - Micro không dây cầm tay |
Trung Quốc
|
6,500,000 |
||
376 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
377 |
Sony K-43S30
|
1 |
Cái |
Tivi 43'' |
Malaysia
|
13,500,000 |
||
378 |
SINHU-VTLĐLAB
|
1 |
Phòng |
Vật tư lắp đặt |
Việt Nam
|
13,500,000 |
||
379 |
SINHU-CPTCLAB
|
1 |
Phòng |
Chi phí thi công: Hệ thống điện, mạng, âm thanh hoàn chỉnh cho phòng |
Việt Nam
|
10,500,000 |
||
380 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
VII. Phòng học bộ môn số 2 về Ngoại Ngữ - Bảng chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
381 |
SINHU-B152-CS
|
1 |
Bộ |
Bàn giáo viên hình chữ L: gồm 2 cái ghép lại hình chữ L. |
Việt Nam
|
10,500,000 |
||
382 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
383 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
384 |
Litanda DRI-15000 II
|
1 |
Cái |
Ổn áp |
Việt Nam
|
14,500,000 |
||
385 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
386 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
VIII. Phòng học bộ môn Âm nhạc - Bảng chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
387 |
SINHU-B152-CS
|
1 |
Bộ |
Bàn giáo viên hình chữ L: gồm 2 cái ghép lại hình chữ L. |
Việt Nam
|
10,500,000 |
||
388 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
389 |
SINHU-T325
|
3 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
390 |
Sony K-65S30
|
1 |
Bộ |
Tivi LED Chuẩn Full HD ≥ 65” + kèm giá treo Tivi |
Malaysia
|
22,500,000 |
||
391 |
Wiscom Digital i5DH
|
1 |
Bộ |
Máy tính giáo viên |
Việt Nam
|
18,000,000 |
||
392 |
BenQ EX605
|
1 |
Bộ |
Máy chiếu đa năng |
Trung Quốc
|
22,500,000 |
||
393 |
Apollo ELS220
|
1 |
Bộ |
Màn chiếu |
Trung Quốc
|
1,150,000 |
||
394 |
Apollo SF70120FB
|
1 |
Bộ |
Khung treo máy chiếu |
Trung Quốc
|
250,000 |
||
395 |
Returnstar VR-3L
|
1 |
Cái |
Máy chiếu vật thể (Presenter) |
Trung Quốc
|
13,500,000 |
||
396 |
TP-Link TL-SF1006P
|
1 |
Cái |
Bộ chuyển đổi tín hiệu |
Trung Quốc
|
700,000 |
||
397 |
EAMA USB-60LY - EAMA TA-702 - ENPING GREEN AUDIO SH-2100U - TCLĐ
|
1 |
Hệ thống |
Ampli - Loa thùng - Micro có dây cầm tay |
Trung Quốc
|
6,500,000 |
||
398 |
SINHU-T909-CS
|
1 |
Cái |
Tủ để đầu máy, Ampli, … |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
399 |
Yamaha PSR-E383
|
2 |
Bộ |
Đàn organ |
Trung Quốc
|
5,500,000 |
||
400 |
Yamaha C40
|
2 |
Cái |
Đàn Ghita thùng |
Indonesia
|
3,250,000 |
||
401 |
SINHU-GBN3
|
1 |
Cái |
Giá để bảng nhạc giáo viên |
Việt Nam
|
215,000 |
||
402 |
SINHU-BKKN
|
3 |
Cái |
Bảng kẻ khuôn nhạc |
Việt Nam
|
1,650,000 |
||
403 |
SINHU-VTLĐN
|
1 |
Phòng |
Vật tư hệ thống điện, phụ kiện, đinh, vít,. . . |
Việt Nam
|
3,500,000 |
||
404 |
SINHU-NCLĐN
|
1 |
Phòng |
Nhân công lắp đặt |
Việt Nam
|
2,000,000 |
||
405 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
406 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
IX. Phòng học bộ môn Mỹ thuật - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
407 |
SINHU-GVE
|
1 |
Cái |
Giá vẽ giáo viên |
Việt Nam
|
1,450,000 |
||
408 |
SINHU-BGVLHCS + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
Bàn, ghế giáo viên |
Việt Nam
|
8,200,000 |
||
409 |
SINHU-T325
|
3 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
410 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
411 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
X. Phòng học Đa chức năng - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
412 |
SINHU-BG159
|
48 |
Bộ |
Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) |
Việt Nam
|
2,050,000 |
||
413 |
SINHU-BGVLHCS + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
Bàn, ghế giáo viên |
Việt Nam
|
8,200,000 |
||
414 |
SINHU-T325
|
3 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
415 |
ĐTA-PM25
|
35 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
416 |
SINHU-K925
|
5 |
Cái |
C. KHU PHỤC VỤ HỌC TẬP - I. THƯ VIỆN - Kệ chứa sách |
Việt Nam
|
8,250,000 |
||
417 |
SINHU-T303-CS
|
2 |
Cái |
Tủ trưng bày |
Việt Nam
|
12,000,000 |
||
418 |
SINHU-BLVVP
|
1 |
Cái |
Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
419 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
420 |
Wiscom Digital i5DH
|
1 |
Cái |
Máy tính |
Việt Nam
|
18,000,000 |
||
421 |
Ricoh M2701
|
1 |
Bộ |
Máy photocopy (kể cả chân để máy đi kèm) |
Trung Quốc
|
46,500,000 |
||
422 |
CLEPRO S3/80
|
1 |
Cái |
Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) |
Trung Quốc
|
6,400,000 |
||
423 |
ĐTA-PM25
|
50 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
424 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Cái |
II. Phòng Truyền thống - Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
425 |
SINHU-B202-01
|
2 |
Tấm |
Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
426 |
SINHU-B119-CS + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
Bàn, ghế làm việc |
Việt Nam
|
5,700,000 |
||
427 |
SINHU-T303-CS
|
2 |
Cái |
Tủ trưng bày |
Việt Nam
|
12,000,000 |
||
428 |
ĐTA-PM25
|
20 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
429 |
SINHU-BLVVP
|
1 |
Cái |
D. KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - I. Phòng hiệu trưởng + tích hợp chung với phòng tiếp khách - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
430 |
The One GL216
|
1 |
Cái |
Ghế cho Hiệu trưởng |
Việt Nam
|
1,450,000 |
||
431 |
Wiscom Digital i5DH
|
1 |
Cái |
Máy tính |
Việt Nam
|
18,000,000 |
||
432 |
HP LaserJet Pro 4003dn
|
1 |
Cái |
Máy in Laser đen - trắng để in khổ giấy A4. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
433 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng Hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
434 |
SINHU-SLTK
|
1 |
Bộ |
Bộ salon gỗ tiếp khách |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
435 |
SINHU-B202-01
|
1 |
Tấm |
Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
436 |
CP-TT+GĐ
|
1 |
Bộ |
Trống trường + Giá đỡ |
Việt Nam
|
13,500,000 |
||
437 |
SINHU-K901
|
1 |
Cái |
Kệ chứa sách |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
438 |
ĐTA-PM25
|
10 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
439 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
II. Phòng Phó Hiệu trưởng - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
440 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế tiếp khách: Dùng chung cho các hiệu phó |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
441 |
Wiscom Digital i5DH
|
1 |
Cái |
Máy tính |
Việt Nam
|
18,000,000 |
||
442 |
HP LaserJet Pro 4003dn
|
1 |
Cái |
Máy in Laser đen - trắng để in khổ giấy A4. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
443 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ đựng Hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
444 |
SINHU-B202-01
|
1 |
Tấm |
Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
445 |
ĐTA-PM25
|
8 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
446 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
3 |
Bộ |
III.Văn phòng - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
447 |
Wiscom Digital i5DH
|
2 |
Cái |
Máy tính (01 cái cho kế toán và 1 cái cho văn thư) |
Việt Nam
|
18,000,000 |
||
448 |
SINHU-T325
|
3 |
Cái |
Tủ đựng hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
449 |
SINHU-B202-01
|
2 |
Tấm |
Bảng formica |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
450 |
Chubb
|
1 |
Cái |
Két sắt: ≥ 350kg |
Việt Nam
|
17,500,000 |
||
451 |
HP LaserJet Pro 4003dn
|
1 |
Bộ |
Máy in Laser đen - trắng để in khổ giấy A3. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
452 |
HP Pro 3000 S4
|
1 |
Cái |
Máy Scan |
Việt Nam
|
12,500,000 |
||
453 |
Panasonic KX-TS520
|
1 |
Bộ |
Điện thoại cố định + lắp đặt |
Malaysia
|
420,000 |
||
454 |
SINHU-G513
|
10 |
Cái |
Ghế dùng để tiếp khách |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
455 |
SINHU-T320
|
1 |
Cái |
Tủ móc chìa khoá, ổ khoá treo tường (vị trí lắp đặt do Hiệu trưởng quyết định) |
Việt Nam
|
7,100,000 |
||
456 |
ĐTA-PM25
|
20 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
457 |
SINHU-BHOP-70
|
1 |
Bộ |
IV. Phòng họp toàn thể CC-VC-NV - Bàn họp hình Oval (gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại) |
Việt Nam
|
94,500,000 |
||
458 |
SINHU-G513
|
104 |
Cái |
Ghế |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
459 |
ĐTA-PM25
|
40 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
460 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
V. Phòng Giám Thị - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
461 |
SINHU-B805-CS
|
1 |
Cái |
Bàn oval uống nước |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
462 |
SINHU-G513
|
10 |
Cái |
Ghế tiếp học sinh và phụ huynh |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
463 |
SINHU-T325
|
1 |
Cái |
Tủ hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
464 |
ĐTA-PM25
|
10 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
465 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
1 |
Cái |
VI.Phòng nghỉ của giáo viên - Phòng nghỉ của giáo viên - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
466 |
SINHU-B805-CS
|
1 |
Cái |
Bàn oval uống nước |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
467 |
KP-GTTT
|
1 |
Cái |
Gương treo tráng thuỷ dày 5mm |
Việt Nam
|
1,350,000 |
||
468 |
SINHU-G513
|
12 |
Cái |
Ghế (mỗi phòng 12 cái) |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
469 |
ĐTA-PM25
|
10 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
470 |
SINHU-T325
|
5 |
Cái |
VII. Thiết bị Kho dụng cụ chung và học phẩm + Lưu trữ - Tủ đựng hồ sơ |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
471 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
472 |
ĐTA-PM25
|
20 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
473 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
1 |
Bộ |
VIII. Phòng thường trực - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
474 |
SINHU-GSAT+NEM
|
1 |
Bộ |
Giường đơn + chiếu |
Việt Nam
|
4,500,000 |
||
475 |
ĐTA-PM25
|
10 |
m2 |
Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
Việt Nam
|
465,000 |
||
476 |
SINHU-TRUBR-01
|
2 |
Cái |
E. NHÀ TẬP ĐA NĂNG - PHÒNG TẬP ĐA NĂNG - Trụ bóng rổ trường học |
Việt Nam
|
17,000,000 |
||
477 |
GERU STAR
|
4 |
Trái |
Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới |
Việt Nam
|
95,000 |
||
478 |
Vifa Sport
|
1 |
Bộ |
Trụ bóng chuyền |
Việt Nam
|
15,650,000 |
||
479 |
Vifa Sport
|
1 |
Cái |
Lưới bóng chuyền |
Việt Nam
|
1,550,000 |
||
480 |
MIKASA
|
3 |
Trái |
Trái bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. |
Việt Nam
|
650,000 |
||
481 |
SINHU-TRUCLĐH
|
3 |
Bộ |
Trụ cầu lông |
Việt Nam
|
4,650,000 |
||
482 |
Vifa Sport
|
3 |
Cái |
Lưới cầu lông |
Việt Nam
|
335,000 |
||
483 |
HT
|
8 |
Cái |
Vợt cầu lông, có túi đựng |
Việt Nam
|
250,000 |
||
484 |
Liên Hiệp Thành
|
20 |
Trái |
Trái cầu lông |
Việt Nam
|
18,500 |
||
485 |
ĐA-BBB
|
2 |
Cái |
Bàn Bóng bàn |
Việt Nam
|
8,500,000 |
||
486 |
Đông Á Sport
|
2 |
Cái |
Lưới Bóng bàn |
Việt Nam
|
165,000 |
||
487 |
Đông Á Sport
|
4 |
Cái |
Vợt bóng bàn, có túi đựng |
Việt Nam
|
100,000 |
||
488 |
Đông Á Sport
|
10 |
Trái |
Trái bóng bàn |
Việt Nam
|
8,000 |
||
489 |
SINHU-TRUĐNĐH
|
2 |
Bộ |
Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, ...) |
Việt Nam
|
4,200,000 |
||
490 |
SODEX SPORT
|
6 |
Cây |
Xà nhảy cao chuyên dụng |
Việt Nam
|
4,150,000 |
||
491 |
CP-NEM100-ĐH
|
6 |
Cái |
Đệm bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (100x2.400x1.200) mm |
Việt Nam
|
5,650,000 |
||
492 |
CP-NEM200-ĐH
|
6 |
Cái |
Đệm bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (200x2.400x1.800) mm |
Việt Nam
|
8,750,000 |
||
493 |
SINHU-GOALKN
|
1 |
Bộ |
Goal tập kỹ năng |
Việt Nam
|
7,500,000 |
||
494 |
Động Lực
|
8 |
Trái |
Bóng ném |
Việt Nam
|
24,500 |
||
495 |
Động Lực
|
6 |
Trái |
Bóng đá |
Việt Nam
|
175,000 |
||
496 |
XL-026N
|
6 |
Cái |
Đồng hồ bấm giây |
Trung Quốc
|
199,000 |
||
497 |
SINHU-BĐXP
|
4 |
Bộ |
Bàn đạp xuất phát |
Việt Nam
|
385,000 |
||
498 |
Đông Á Sport
|
16 |
Cái |
Cone nhựa |
Việt Nam
|
31,500 |
||
499 |
SINHU-B202-01
|
1 |
Tấm |
PHÒNG CHUẨN BỊ CỦA NHÀ TẬP ĐA NĂNG: - Bảng Formica kẻ caro |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
500 |
SINHU-BGVLHCS
|
1 |
Cái |
Bàn làm việc của giáo viên |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
501 |
SINHU-G513
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
1,200,000 |
||
502 |
SINHU-G604-MDF
|
2 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
5,000,000 |
||
503 |
SINHU-G603
|
1 |
Cái |
Giá treo tranh, ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
2,350,000 |
||
504 |
SINHU-T308-MDF
|
1 |
Cái |
Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh |
Việt Nam
|
9,000,000 |
||
505 |
SINHU-T325
|
2 |
Cái |
Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh |
Việt Nam
|
5,100,000 |
||
506 |
SINHU-T338-CS
|
4 |
Cái |
Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT |
Việt Nam
|
9,500,000 |
||
507 |
SINHU-B140-ĐH
|
253 |
Bộ |
KHU NHÀ ĂN - NHÀ BẾP - Nhà ăn - Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 người (phục vụ ăn 2 ca) |
Việt Nam
|
3,200,000 |
||
508 |
SINHU-G505-ĐH
|
1.012 |
Cái |
Ghế ăn học sinh: ghế đôn inox |
Việt Nam
|
285,000 |
||
509 |
SINHU-B204-01
|
1 |
Bộ |
Bảng chống loá: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày |
Việt Nam
|
2,950,000 |
||
510 |
ĐTA-PMSK
|
1 |
Bộ |
Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu |
Việt Nam
|
60,450,000 |
||
511 |
SF-KA-01
|
2.025 |
Cái |
Khay ăn inox SUS 304 + nắp đậy bằng nhựa trong |
Việt Nam
|
145,000 |
||
512 |
SF-MINOX
|
2.025 |
Cái |
Muỗng inox, loại cán dài |
Việt Nam
|
45,000 |
||
513 |
SF-TINOX
|
2.025 |
Cái |
Tô |
Việt Nam
|
72,000 |
||
514 |
SF-CHINOX
|
2.025 |
Cái |
Chén đựng canh |
Việt Nam
|
42,000 |
||
515 |
SF-ONGINOX
|
253 |
Cái |
Ống inox đựng đũa, muỗng |
Việt Nam
|
315,000 |
||
516 |
CTP-HTCG08
|
1 |
Hệ thống |
Nhà bếp - Dàn cấp Gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt |
Việt Nam
|
71,385,000 |
||
517 |
PETRO GAS
|
8 |
Bình |
Bình gas 45-50kg (kể cả gas) |
Việt Nam
|
4,650,000 |
||
518 |
CTP-BGCN03
|
2 |
Cái |
Bếp gas công nghiệp 3 lò |
Việt Nam
|
43,950,000 |
||
519 |
CTP-THCCN
|
4 |
Cái |
Tủ hấp cơm công nghiệp |
Việt Nam
|
72,750,000 |
||
520 |
CTP-HTMHK304-001
|
13 |
m |
Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm. |
Việt Nam
|
12,685,000 |
||
521 |
SF-BR03-001
|
2 |
Cái |
Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa rau |
Việt Nam
|
32,850,000 |
||
522 |
SF-BR03-001
|
2 |
Cái |
Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng |
Việt Nam
|
32,850,000 |
||
523 |
SF-BR01-02
|
1 |
Cái |
Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt |
Việt Nam
|
14,350,000 |
||
524 |
SF-BR01-02
|
1 |
Cái |
Bồn rửa chứa thức ăn thừa |
Việt Nam
|
14,350,000 |
||
525 |
SF-BR01-02
|
1 |
Cái |
Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng |
Việt Nam
|
14,350,000 |
||
526 |
SF-BĐMXT-201
|
1 |
Cái |
Bàn đặt máy xay thịt |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
527 |
SF-BTP-201
|
2 |
Cái |
Bàn tiếp phẩm (2 tầng) |
Việt Nam
|
15,000,000 |
||
528 |
SF-BTP-201
|
1 |
Cái |
Bàn cắt thái (2 tầng) |
Việt Nam
|
15,000,000 |
||
529 |
SF-TBPP-201
|
2 |
Cái |
Tủ bàn phân phối (2 tầng) |
Việt Nam
|
20,500,000 |
||
530 |
SF-XĐTA-201
|
1 |
Cái |
Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) |
Việt Nam
|
10,000,000 |
||
531 |
SF-XĐGV-201
|
1 |
Cái |
Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) |
Việt Nam
|
11,500,000 |
||
532 |
VC65
|
1 |
Cái |
Máy cắt rau, củ |
Việt Nam
|
17,000,000 |
||
533 |
WF-A3000
|
1 |
Cái |
Máy vắt nước trái cây bằng inox |
Việt Nam
|
7,000,000 |
||
534 |
SF-XĐTA-201
|
3 |
Cái |
Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) |
Việt Nam
|
10,000,000 |
||
535 |
Sanaky VH-2899A1
|
2 |
Cái |
Tủ cấp đông |
Việt Nam
|
6,500,000 |
||
536 |
Nhà Bếp - Trường Sơn - Hồng Phước Thành - SF-NBEP
|
3 |
Bộ |
Bộ dụng cụ nhà bếp |
Việt Nam
|
34,500,000 |
||
537 |
SF-XĐN-201
|
2 |
Cái |
Xe đẩy nồi |
Việt Nam
|
8,500,000 |
||
538 |
CTP-NHXCN
|
1 |
Cái |
Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas |
Việt Nam
|
40,800,000 |
||
539 |
Royoung RY22 - PK
|
1 |
Cái |
Máy xay thịt |
Việt Nam
|
14,000,000 |
||
540 |
SF-TBPP-201
|
3 |
Cái |
Tủ bàn phân phối thức ăn |
Việt Nam
|
20,500,000 |
||
541 |
CTP-TSKCM-304
|
3 |
Cái |
Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon, (mỗi tủ phục vụ 350 h/s) |
Việt Nam
|
85,250,000 |
||
542 |
ETON 10G
|
1 |
Cái |
Máy nấu sửa đậu nành |
Việt Nam
|
25,500,000 |
||
543 |
QX250
|
1 |
Cái |
Máy cắt thịt |
Việt Nam
|
9,900,000 |
||
544 |
SF-KP03-201
|
3 |
Cái |
Kệ phơi dụng cụ nhà bếp |
Việt Nam
|
12,500,000 |
||
545 |
SF-KP04-201
|
6 |
Cái |
Kệ bố trí trong 2 kho của nhà bếp |
Việt Nam
|
19,500,000 |
||
546 |
Aqua AQR-T160FA
|
2 |
Cái |
Tủ lạnh lưu mẩu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong). |
Việt Nam
|
4,450,000 |
||
547 |
CTP-ĐODN-SUS304
|
1 |
Hệ thống |
Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 |
Việt Nam
|
48,500,000 |
||
548 |
Nhơn Hòa NHS-30
|
1 |
Cái |
Cân tiếp phẩm loại >= 30kg |
Việt Nam
|
550,000 |
||
549 |
Nhơn Hòa CĐH-10
|
1 |
Cái |
Cân phân chia 5 - 10kg |
Việt Nam
|
455,000 |
||
550 |
Gạo Thơm Hương Lài - Vinh Hiển
|
250 |
kg |
Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: - Gạo |
Việt Nam
|
25,000 |
||
551 |
Bách Hoá Xanh
|
40 |
kg |
Rau, củ, quả |
Việt Nam
|
50,000 |
||
552 |
Fohla
|
10 |
kg |
Thịt bò |
Việt Nam
|
320,000 |
||
553 |
CTP-THKCN-304
|
2 |
Cái |
III. Khu giặt (Phòng giặt) - Tủ hấp khăn công nghiệp: Sử dụng điện |
Việt Nam
|
75,500,000 |
||
554 |
Electrolux EWF1343P5WC
|
2 |
Cái |
Máy giặt lồng ngang |
Thái Lan
|
15,500,000 |
||
555 |
SINHU-G916-201
|
1 |
Cái |
Giá phơi inox không từ tính |
Việt Nam
|
4,250,000 |
||
556 |
Megasun 300 - TCLĐ
|
1 |
Hệ thống |
IV. Hệ thống xử lý nước - Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho nhà bếp |
Việt Nam
|
55,000,000 |
||
557 |
SF-GIT-CS
|
384 |
Cái |
C. PHÒNG NGHỈ TRƯA DÀNH CHO HỌC SINH - Giường nghỉ trưa dành cho học sinh - Giường nghỉ trưa dành cho học sinh (16 giường x 06 Phòng x 04 tầng = 384) |
Việt Nam
|
5,500,000 |
||
558 |
SF-GIT-CS
|
8 |
Cái |
Giường nghỉ trưa dành cho quản lý (01 Phòng quản lý x 02 giường x 04 tầng = 8) |
Việt Nam
|
5,500,000 |
||
559 |
SINHU-TUTOLE-25
|
48 |
Cái |
Tủ tole cá nhân |
Việt Nam
|
4,650,000 |
||
560 |
ĐTA-BINOX
|
24 |
Cái |
Bảng nhỏ ghi tên học sinh tại mỗi phòng |
Việt Nam
|
2,850,000 |
||
561 |
SINHU-B202-01
|
4 |
Cái |
Bảng lớn để viết (hoặc dán) thông báo tại mỗi tầng |
Việt Nam
|
2,450,000 |
||
562 |
SINHU-BLVVP + SINHU-G513
|
4 |
Cái |
Bàn, ghế làm việc phòng quản lý |
Việt Nam
|
6,200,000 |
||
563 |
ĐTA-PM25
|
960 |
m2 |
Phông màn |
Việt Nam
|
465,000 |
||
564 |
ĐTA-CTĐ
|
48 |
Chỗ |
Chỗ thay đồ cho học sinh |
Việt Nam
|
3,350,000 |
||
565 |
Sony K-65S30
|
4 |
Cái |
Ti vi (bố trí cho mỗi tầng nghỉ trưa) |
Malaysia
|
22,500,000 |
||
566 |
SINHU-TUC-201
|
46 |
Cái |
H. THIẾT BỊ KHÁC - Tủ úp ca treo tường |
Việt Nam
|
5,800,000 |
||
567 |
SINHU-CAUN
|
2.025 |
Cái |
Ca uống nước |
Việt Nam
|
42,000 |
||
568 |
SINHU-TRAC-201
|
15 |
Cái |
Thùng rác - Thùng rác inox tròn nắp bập bênh |
Việt Nam
|
3,250,000 |
||
569 |
SINHU-TRAC-201
|
125 |
Cái |
Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp |
Việt Nam
|
2,100,000 |
||
570 |
ND-TRAC-CT-COMPOSITE
|
10 |
Cái |
Thùng rác bằng composite hình các con thú |
Việt Nam
|
1,675,000 |
||
571 |
ND-TTGĐRAC-COMPOSITE
|
5 |
Cái |
Thùng thu gom rác có bánh xe di chuyển dung tích ≥ 240 lít/thùng. |
Việt Nam
|
2,100,000 |
||
572 |
SINHU-BVSĐ-KĐINOX
|
1 |
Bộ |
Bảng vẽ sơ đồ các khối phòng của toàn trường đặt trong sảnh hoặc sân trường |
Việt Nam
|
18,300,000 |
||
573 |
ĐTA-BTP-200-25
|
1 |
Bộ |
Bảng tên các tầng và tất cả các phòng bằng mi ca |
Việt Nam
|
20,500,000 |