Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0309930868 | 0309930868 | LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH – CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11 – CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY QUỐC TẾ – CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ ĐIỆN LÊ NGUYÊN | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH |
316.200.037.165 VND | 290 day | ||
| 2 | vn0309930868 | 0300540937 | LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH – CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11 – CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY QUỐC TẾ – CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ ĐIỆN LÊ NGUYÊN | REAL ESTATE 11 JOINT STOCK COMPANY |
316.200.037.165 VND | 290 day | ||
| 3 | vn0309930868 | 0107068723 | LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH – CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11 – CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY QUỐC TẾ – CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ ĐIỆN LÊ NGUYÊN | ELEVATOR INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
316.200.037.165 VND | 290 day | ||
| 4 | vn0309930868 | 0311733063 | LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH – CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11 – CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY QUỐC TẾ – CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ ĐIỆN LÊ NGUYÊN | LE NGUYEN CONSTRUCTION MECHANIZATION ELECTRIFICATION JOINT STOCK COMPANY |
316.200.037.165 VND | 290 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHÚ AN THỊNH | main consortium |
| 2 | REAL ESTATE 11 JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| 3 | ELEVATOR INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| 4 | LE NGUYEN CONSTRUCTION MECHANIZATION ELECTRIFICATION JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure | Slide at what stage? |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301465263 | 0301465263 | YOUTH INVESTMENT CONSTRUCTION CORPORATION | Average Revenue is not achieved There is no similar contract that meets the HSMT | ||
| 2 | vn0301414501 | 0301414501 | LUU NGUYEN CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY | Finance ranked 2nd |
| 1 | Thang máy tải khách PL1 => PL4 |
Schindler 5500
|
4 | bộ | Tiêu chuẩn chất lượng Tuân thủ theo tiêu chuẩn Châu Âu EN81 20/50; Việt Nam TCVN 6396-2017 QCVN 06:2022/BXD; QCVN 10:2014/BXD; QCVN 11:2012/BLĐTBXH; ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; BS OHSAS 18001:2007 Loại thang Thang máy tải khách, loại có phòng máy Tốc độ Tốc độ: 1.75 mét/ giây (105 mét/ phút) Tải trọng Tải trọng: 1600Kg (~ 21 người) Số điểm dùng Số điểm dùng/ số tầng/ số cửa tầng: 7/ 7/ 7 Sai số dừng tầng Dừng tầng chính xác: ± 5mm Máy kéo - Máy kéo không hộp số chuẩn hoá toàn cầu. Đường kính tang trống nhỏ, độ mỏi cáp thấp, độ bền ổ bi bền bỉ, tần suất hoạt động cao 180 lần/ giờ, tiết kiệm điện năng, má phanh hiệu suất cao bền bỉ cùng các chức năng bảo vệ động cơ hiệu quả. - Nhập khẩu đồng bộ cùng thang máy. Cửa tầng chống cháy Inox sọc nhuyễn 304, cấp chống cháy tối thiểu 30 phút (≥ E30) theo QCVN 06:2022 Nguyên lý điều khiển Điều khiển động cơ vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF (Variable Voltage Variable Frequency) Điều khiển tín hiệu bằng Vi xử lý Dừng tầng chính xác: ± 5mm Điều khiển cửa tầng vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF Chất lượng hàng hoá Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc Cáp tải - Cáp dẹt, lõi thép phủ Polyurethane (Pu), thân thiện với môi trường, không cần dầu nhớt bôi trơn. - Cáp tải là loại cáp có rãnh trống trượt nằm thẳng song song với chiều dài thân cáp để đảm bảo không trượt theo phương ngang. 40mm Kích thước hố (WxD) 2500 (rộng) x 2700 (sâu)mm Kích thước Cabin (WxDxH) 1600 (rộng) x 2100 (sâu) x 2500 (cao)mm Cửa thang 1100 (rộng) x 2100 (cao)mm. Hai cánh mở từ tâm về hai phía Vật liệu bằng inox sọc nhuyễn 304 Trang trí phòng thang Vật liệu bằng inox sọc nhuyễn 304 | Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc | 1,650,000,000 |
|
| 2 | Thang dịch vụ PCCC SL1 |
Schindler 5500
|
1 | bộ | Tiêu chuẩn chất lượng Tuân thủ theo tiêu chuấn Châu Âu EN81-72; Việt Nam TCVN 6396-72:2010 QCVN 06:2022/BXD; QCVN 10:2014/BXD; QCVN 11:2012/BLĐTBXH; ISO 9001:2008/ ISO 14001: 2004/ BS OHSAS 18001:2007 Loại thang Thang máy phục vụ PCCC, loại có phòng máy Tốc độ 1.5 mét/ giây (90 mét/ phút) Tải trọng Tải trọng: 2000Kg (~ 26 người) Số điểm dừng Số điểm dừng/ số tầng/ số cửa tầng: 7/ 7/ 7 Sai số dừng tầng Dừng tầng chính xác: ± 5mm Máy kéo - Máy kéo không hộp số chuẩn hoá toàn cầu. Đường kính tang trống nhỏ, độ mỏi cáp thấp, độ bền ổ bi bền bỉ, tần suất hoạt động cao 180 lần/ giờ, tiết kiệm điện năng, má phanh hiệu suất cao bền bỉ cùng các chức năng bảo vệ động cơ hiệu quả. - Nhập khẩu đồng bộ cùng thang máy. Cửa tầng chống cháy Inox sọc nhuyễn 304, cấp chống cháy tối thiểu 30 phút (≥ E30) theo QCVN 06:2022 Nguyên lý điền khiển Điều khiển động cơ vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF (Variable Voltage Variable Frequency) Điều khiển tín hiệu bằng Vi xử lý Dừng tầng chính xác: ± 5mm Điều khiển cửa tầng vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF Chất hrợng hàng hoá Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc Cáp tải - Cáp dẹt, lõi thép phủ Polyurethane (Pu), thân thiện với môi trường, không cần dầu nhớt bôi trơn. - Cáp tải là loại cáp có rãnh trống trượt nằm thẳng song song với chiều dài thân cáp để đảm bảo không trượt theo phương ngang. - Bề ngang cáp: 40mm. Kích thước hố (WxD) 2700 (rộng) x 2800 (sâu)mm Kích thước Cabin (WxDxH) 1600 (rộng) x 2400 (sâu) x 2500 (cao)mm Cửa thang 1200 (rộng) x 2200 (cao)mm. Hai cánh mở từ tâm về hai phía Inox sọc nhuyễn 304 Trang trí phòng thang Inox sọc nhuyễn 304 | Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc | 1,676,738,000 |
|
| 3 | Thang hàng PCCC SL2 |
Schindler 5500
|
1 | bộ | Tiêu chuẩn chất lượng Tuân thủ theo tiêu chuẩn Châu Âu EN81 20/50; Việt Nam TCVN 6396-2017 QCVN 06:2022/BXD; QCVN 10:2014/BXD; QCVN 11:2012/BLĐTBXH; ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; BS OHSAS 18001:2007 Loại thang Thang máy tải hàng kèm người, loại không phòng máy Tốc độ 1.0 mét/ giây (60 mét/ phút) Tải trọng Tải trọng: 2000Kg (~ 26 người) Số điểm dừng Số điểm dừng/ Số tầng/ số cửa tầng: 2/2/2 Sai số dừng tầng Dừng tầng chính xác: ± 5mm Máy kéo - Máy kéo không hộp số chuẩn hoá toàn cầu. Đường kính tang trống nhỏ, độ mỏi cáp thấp, độ bền ổ bi bền bỉ, tần suất hoạt động cao 180 lần/ giờ, tiết kiệm điện năng, má phanh hiệu suất cao bền bỉ cùng các chức năng bảo vệ động cơ hiệu quả. - Nhập khẩu đồng bộ cùng thang máy. Cửa tầng chống cháy Inox sọc nhuyễn 304, cấp chống cháy tối thiểu 30 phút (≥ E30) theo QCVN 06:2022 Nguyên lý điều khiển Điều khiển động cơ vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF (Variable Voltage Variable Frequency) Điều khiển tín hiệu bằng Vi xử lý Điều khiển cửa tầng vô cấp biến đổi tần số AC-VVVF Chất lượng hàng hoá Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc Cáp tải Cáp dẹt, lõi thép phủ Polyurethane (Pu), thân thiện với môi trường, không cần dầu nhớt bôi trơn Cáp tải là loại cáp có rãnh trống trượt nằm thẳng song song với chiều dài thân cáp để đảm bảo không trượt theo phương ngang Bề ngang cáp: 40mm Kích thước hố (WxD) 2700 (rộng) x 2800 (sâu)mm Kích thước Cabin (WxDxH) 1600 (rộng) x 2400 (sâu) x 2500 (cao)mm Cửa thang 1500 (rộng) x 2200 (cao)mm. Bốn cánh mở từ tâm về hai phía Inox sọc nhuyễn 304 Trang trí phòng thang Inox sọc nhuyễn 304 | Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc | 1,540,000,000 |
|
| 4 | Thang cuốn khối thương mại ES1-->ES14 |
Schindler 9300
|
14 | bộ | Loại thang Tiêu chuẩn chất lượng - Phù hợp tiêu chuẩn Châu Âu EN115-1998; EN115-2008; TCVN 6397-2010; QCVN 09:2013/BXD; QCVN 11:2012/BLĐTBXH. - ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; BS OHSAS 18001:2008 Kiểu bố trí Lắp đặt song song nhau theo bản vẽ thiết kế Chiều cao tầng Chiều cao nâng: 5600mm Độ rộng bậc Chiều rộng bậc: 1000mm Góc nghiêng Góc nghiêng: 35⁰ Số bậc phang Số bậc phẳng: 02 Bậc Tốc độ Tốc độ: 0.5 mét/ giây (30 mét/ phút) Nguyên lý hoạt động Tiết kiệm điện năng, tự dộng dừng thang khi không có người sử dụng. Kết hợp Radar sensor tại 2 đầu vào thang cuốn. STOP > SLOW > FAST Công suất vận chuyển Công suất vận chuyến: Theo tiêu chuẩn EN 1151:2008: 6000 người/ giờ Loại động cơ Động cơ: Động cơ hộp số trục vít, bánh vít Nguyên lý điều khiển Điều khiển động cơ bằng vi xử lý Khung thang Khung thang: Vách hông kính an toàn không màu 10mm, cao 1000mm, ghép kính vuông góc với bậc thang Bao che bụng thang Inox sọc nhuyễn 304 cung cấp đồng bộ theo thang cuốn Đèn cảnh báo Đèn khe hở bậc: Có, chiếu sáng khe hở bậc thang tại hai lối vào/ ra thang cuốn. Đèn tấm lược: Đèn cảnh báo dưới bậc thang màu trắng tại hai đầu vào thang Chất lượng Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc | Nhập khẩu đồng bộ từ nhà máy chính hãng Schindler tại Thượng Hải, Trung Quốc | 1,320,000,000 |
|
| 5 | Tổ máy phát điện 1250kVA |
AOSIF ASM1375, POWERED BY Mitsubishi ASM 1375
|
2 | Tổ máy | Tiêu chuẩn: BS4999, BS5000, BS5514, IEC 34, ISO 3046, ISO8528, DIN6271, VDE và Tiêu chuẩn NEMA đạt ISO 9001 và ISO 14001 Tổ máy (động cơ, đầu phát điện xoay chiều, phụ kiện tổ máy trần như Flexible, cao su giảm chấn, pô giảm thanh, nước làm mát, dầu bôi trơn…) mới 100% Bộ điều khiển kỹ thuật số Tủ đầu cực 2000A cho tổ máy 1250KVA Số lượng: 02 bộ Điện áp: 220/380V, 50Hz, 3 pha, 4 dây. Công suất liên tục: 1250kVA Công suất dự phòng: 1375kVA | Trung Quốc | 3,221,155,533 |
|
| 6 | Trạm biến áp |
LS, Eaton hoặc tương đương
|
3 | bộ | MBA 3P 1250KVA 22/0.4KV, AL/AL Winding, Dyn11 Loại máy biến áp giải nhiệt bằng không khí (Máy biến áp khô) IP20 bao gồm vỏ. Có cảm biến nhiệt độ. Có quạt. | Trung Quốc, Hàn Quốc | 1,180,215,012 |
|
| 7 | Tủ rack 42U |
ECP-42U800-B/
TM428BN-B/VRS42-680,VRP106-MCB32
|
1 | cái | Phù hợp tiêu chuẩn: EIA-310-E (ECIA-310-E), Type A.; DIN 41494; BS5954 Part 2. Tủ rack 19” 42U Kích thước: W600 x H2050 x D800. Thép vỏ tủ ≥ 1.5mm, khung rack gắn thiết bị ≥ 2mm | Việt Nam | 22,804,518 |
|
| 8 | Thiết bị phát internet không dây (WIFI) |
GWN7625/
OAW-AP1201-RW
+ OAW-AP-MNT-W/HAW-AP1301-RW
|
6 | cái | Thiết bị Wifi Access Point 16 SSID, 200 client đồng thời, cự ly ≥ 175 mét Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius | Thái Lan, Trung Quốc | 3,075,138 |
|
| 9 | Switch PoE 48 ports + 1 ports Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps |
GWN7806/
OS2360-P48X/
HS6360-48
|
2 | cái | Dạng rack 1U. 48 cổng PoE RJ;45 10/100/1G BaseT, 4 cổng SFP(1G/10G) , 2 x 10G Multi;Gigabit (1G/2.5G/5G/10G) RJ;45 PoE+(60 W) portsuplink/ stacking ports. Flash ≥ 512 Mbs. Ram ≥ 1G. Bộ nhớ đệm ≥ 16 Mbs. | Thái Lan,Trung Quốc | 38,588,022 |
|
| 10 | Camera màu hồng ngoại ngày/đêm loại xoay với vỏ che (ống kính với góc quét rộng): |
TD-9421S4
(D/PE/AR2)/
DAS-BN4281T-AS2/
SH-2BC623G2-IZS
|
28 | cái | Camera IP dạng thân dài ≥ 2MP Cảm biến hình ảnh: CMOS sensor Số khung hình/giây ≥ 30 fps ở độ phân giải 1920 x 1080 (60 / 50 Hz) Khoảng cách hồng ngoại ≥ 85 m Lưu trữ: hỗ trợ khe thẻ nhớ Micro SD card slot; FTP; SFTP; Micro SD card Cấp độ bảo vệ: IP67 Nguồn điện cấp: DC 12 V Nhận diện chuyển động, cảnh báo tác động vào camera, vượt rào, nhận diện xâm nhập.. | Trung Quốc | 7,699,632 |
|
| 11 | Camera màu có định dạng vòm hồng ngoại (ống kính với góc quét rộng) |
TD-9421S4
(D/PE/AR2)/
DAS-DBN4231E-S28/
SH-2BC723G2-IZS
|
84 | cái | Camera IP dạng bán cầu 2MP H.265 Cảm biến hình ảnh: > 1/2.7” progressive scan low lux CMOS sensor Ông kính: Co định 2.8mm, góc quan sát: > 113° Độ nhạy sáng: Màu: < 0.01 Lux (F2.0, AGC ON), Bật hồng ngoại: 0 Lux Chống ngược sáng (Dynamic Range): > 120 dB^ Số luồn hình ảnh hỗ trợ: > 2 Chuẩn nén: H265, H264 Số khung hlnh/giây: > 30 fps ở độ phân giải 1920 x 1080 (60 / 50 Hz) Khoảng cách hồng ngoại: > 30 m Lưu trữ cục bộ: hỗ trợ khe thẻ nhớ micro SD card slot (SD /SDHC / SDXC / UHS-1, Class 10) Cấp độ bảo vệ vật lý: IP67 và IK10 Nguồn điện cap: DC 12 V / PoE (IEEE 802.3af) Tiêu chuẩn ONV1F: (Profile G, s, T) Tiêu chuẩn đáp ứng: FCC, CE, RoHS Hỗ trợ phân tích hình ảnh: Nhận diện chuyến động, cảnh báo tác động vào camera, vượt rào, nhận diện xâm nhập | Trung Quốc | 7,158,392 |
|
| 12 | Camera màu 360 độ dạng vòm hồng ngoại (ống kính với góc quét rộng): |
TD-8343IE3N (A/PE/04M/AR5)/
DH-SD8A840-HNF-PA/
SH-2BC763G2-IZS
|
17 | cái | Độ phân giải ≥ 5MP CHUẨN NÉN H265, H264, jpeg Cảm biến hình ảnh: CMOS sensor Phóng to quang học: ≥ 5x Số khung hình/giây ≥ 30 fps ở độ phân giải 1920 x 1080 (60 / 50 Hz) Khoảng cách hồng ngoại ≥ 30 m. Chống ngược sáng ≥ 120db Lưu trữ cục bộ: hỗ trợ khe thẻ nhớ Micro SD card slot; FTP; SFTP; Micro SD card Cấp độ bảo vệ vật lý: IP67 v ik10 Có loa, âm thanh, đàm thoại 2 chiều Nguồn điện cấp: DC 12 V, PoE+IEEE802.3at Nhận diện chuyển động, cảnh báo tác động vào camera, vượt rào, nhận diện xâm nhập. Tiêu chuẩn đáp ứng: FCC CE, RoHS) | Trung Quốc | 45,672,523 |
|
| 13 | Bộ ghi hình 48 kênh |
SV-3364H8-A3H/
DAS-NVR7644-4E/
SH-CS64NI-M16/R
|
3 | cái | Đầu ghi hỗ trợ ≥ 5 loại camera: HDTV/HDCV/AHD, Analog và camera IP. | Trung Quốc | 11,665,685 |
|
| 14 | Đầu dò hồng ngoại (chống trộm) |
JA-110P/
DG-85
|
7 | bộ | Cảm biến chuyển động hồng ngoại và thân nhiệt có dây Cấp nguồn: 12V Chế độ hoạt động: Thẻ, vân tay, kết hợp thẻ và vân tay. Cảm biến: quang học Cổng truyền thông: TCP/IP (LAN / WAN) Nguồn cấp: DC 12V | EU | 3,249,286 |
|
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm |
DS-K2602T/ProCapture-T
|
2 | bộ | Bộ điều khiển kết nối đầu đọc thẻ vào máy tính: Board Giao Tiếp để phần mềm mở barrier * Giao tiếp với máy tính qua cổng USB or RS232 * Kết nối với phần mềm để mở barrier CPU: ≥32bit MIPS CPU RAM: ≥ 32Mb Flash Memory: ≥ 256Mb Communication: RS485, TCP/IP. | Trung Quốc | 3,549,084 |
|
| 16 | Camera IP ngoài trời loại chân đế xoay 360° |
TD-8423IS
(PE/25M/AR15)
|
14 | bộ | Cảm biến hình ảnh: CMOS Phóng to quang học: 25x Độ phân giải: 4 MP Ống kính: Ống kính loại thay đổi điều chỉnh bằng phần mềm. | Trung Quốc | 7,699,632 |
|
| 17 | Camera bãi giữ xe: |
BLT-964N38S-S8
|
12 | bộ | Camera IP 4MP, nhận diện bản số Cảm biến hình ảnh: CMOS Số khung hình/giây: 20 fps at (2560 x 1440), 25 fps at (2304 x 1296) Khoảng cách hồng ngoại: 50 m Cấp độ bảo vệ: IP67 Nguồn điện cấp: DC 12 V | Trung Quốc | 18,372,164 |
|
| 18 | Tủ điều khiển trung tâm barrier |
CZT3-310/
ZKP-E5-700
|
3 | cái | Tủ điều khiển 2 cửa Điều khiển bằng phần mềm Bộ điều khiển 2 cửa: Vi xử lý: 1.0GHz High Speed CPU Số lượng thẻ cho người dùng: 100,000 thẻ Nguồn cấp: 12V DC | Trung Quốc | 13,770,336 |
|
| 19 | Tủ điều khiển báo cháy địa chỉ 8 loop |
QA-16-8L/
LA 303H1-10+S758-HA
|
1 | bộ | Tủ báo cháy trung tâm DC 24v Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 có chức năng vòng lặp địa chỉ. Màn hình LCD Cài đặt để được cô lập tạm thời. cò tính năng kiểm tra vòng lặp Lập trình hệ thống dễ dàng bằng máy tính thông qua bảng điều khiển. Nguồn chính AC220/DC24v Nguồn dự phòng bằng ác quy 24v Dung lượng ắc quy > 24AH Đạt tiêu chuẩn BS EN542 và BS EN544. | Anh, Đài Loan | 51,008,714 |
|
| 20 | Máy làm lạnh ChillerCH-B-1: 1758.4 kW (≈500 Tons) |
CCS0500
|
1 | bộ | Môi chất làm lạnh: R134a. Tổng công suất lạnh (kW):1759 kW (500 Tons). Độ ồn đo tại khoảng cách 1m đối với loại khởi động biến tần.: 84 db(A). Lưu lượng nước lạnh (l/s): 84.13. Lưu lượng nước giải nhiệt (l/s): 98.84. Chiller giảm tải vô cấp bằng: biến tần Điện thế sử dụng: 380V/3Ph/50Hz; | China/Tương đương | 3,866,304,200 |
|
| 21 | Máy làm lạnh ChillerCH-B-2: 1758.4 kW (≈500 Tons) (kèm VFD) |
CCS0500-INV
|
1 | bộ | Môi chất làm lạnh: R134a. Tổng công suất lạnh (kW):1759 kW (500 Tons). Độ ồn đo tại khoảng cách 1m đối với loại khởi động biến tần.: 84 db(A). Lưu lượng nước lạnh (l/s): 84.13. Lưu lượng nước giải nhiệt (l/s): 98.84. Chiller giảm tải vô cấp bằng: biến tần Điện thế sử dụng: 380V/3Ph/50Hz; | China/Tương đương | 4,408,468,900 |
|
| 22 | Máy làm lạnh ChillerCH-B-3: 1758.4 kW (≈500 Tons) |
CCS0500
|
1 | bộ | Môi chất làm lạnh: R134a. Tổng công suất lạnh (kW):1759 kW (500 Tons). Độ ồn đo tại khoảng cách 1m đối với loại khởi động biến tần.: 84 db(A). Lưu lượng nước lạnh (l/s): 84.13. Lưu lượng nước giải nhiệt (l/s): 98.84. Chiller giảm tải vô cấp bằng: biến tần Điện thế sử dụng: 380V/3Ph/50Hz; | China/Tương đương | 3,866,304,200 |
|
| 23 | Hệ thống xử lý tia cực tím 15 l/s |
SGE hoặc tương đương
|
1 | bộ | Lưu lượng: Lắp 2 bộ song song; Mặt bít, vỏ inox 304; Lắp nằm 10 bóng; Công suất: ≥550W/bộ; Ống thạch anh; | Việt Nam | 49,047,900 |
|
| 24 | Bơm tăng áp Q>=10m3/h, H>=28m |
CMB 2.00T
|
2 | cái | Lưu lượng: Q≥ 10 m3/h; Cột áp: H≥ 28 mét; Công suất N ≥ 1.5 kw3 pha / 380 V / 50 Hz Vật liệu Buồng bơm: Gang; Cánh bơm: Đồng; Trục bơm: Inox. | Indonesia | 27,521,934 |
|
| 25 | Bình tích áp 24 lít |
Varem hoặc tương đương
|
1 | cái | Thể tích: ≥24 lít; Áp lực: ≥8 bar; Cổng nối ống: Ren ngoài DN25; Vật liệu màng: EPDM; | Italia | 859,716 |
|
| 26 | Bơm nước cấp Q=80m³/h, H=70m |
Ebara hoặc tương đương
|
2 | cái | Lưu lượng: Q≥ 80 m3/h; Cột áp: H≥ 55 mét; Công suất N ≥ 22 kw; 3 pha / 380 V / 50 Hz/ IE1; Vật liệu: Buồng bơm: Gang; Cánh bơm: Đồng; Trục bơm: Inox. | Indonesia | 80,714,106 |
|
| 27 | Bơm chìm Q=20m³/h, H=15m |
65DS51.5
|
12 | cái | Lưu lượng: Q≥ 20 m3/h; Cột áp: H≥ 15 mét; Công suất N ≥ 1.5kw 3 pha / 380 V / 50 Hz; Vật liệu: Buồng bơm: Gang; cánh bơm: gang; Trục bơm: Inox. | Trung Quốc | 27,543,978 |
|
| 28 | Bơm nước thải |
50U2,75
|
2 | bộ | Bơm nhúng chìm Autocuopling Q ≥ 9 m3/h, H ≥ 6 m Điện áp: 0,75kW/3pha/380V/50Hz Cấp độ bảo vệ motor: IP68 | Nhật Bản | 22,631,473 |
|
| 29 | Máy tính chủ |
HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF/
Dell PowerEdge
|
2 | bộ | Server Rackmount 2U Processor: 2 x Intel Xeon Gold 5212(2.5GHz 10 Cores or higher) Memory: 4 x 16GB (1x16GB) Dual Rank x8 DDR42933 or higher SAS Controller: 8 Internal Lanes/2GB Cache, 12G SAS PCIe with Backup Battery Drive Bays: 8 SFF Hot Plug Drive, up to 16 SFF SSD: 2 x 480GB SATA 6G Mixed Use SSD or higher Network: 4 ports 1Gb BASE-T or higher PCIe: 3 x PCIe slots Ports: + Front Ports: 1 x USB + Rear Ports: 2 x USB, 1 x VGA, 1 x Management dedicated Power Supply: Dual, Hot plug redundant 500W or higher Management port: Equivalent techology iLO/iDRAC with license and 3y support Warranty: 3Y Next Bussiness Day | Malaysia, Singapo, HPE | 527,358,612 |
|
| 30 | Bản quyền phần mềm Windows 2022 Standard |
Windows Server 2022
Standard
|
2 | bộ | Windows Server 2022 Standard Core License Pack: 20 Windows Server 2022 User CAL: 5 | Hoa Kỳ | 48,022,854 |
|
| 31 | Màn hình module LED |
ATOP hoặc tương đương
|
1 | bộ | Kích thước hiển thị Màn hình Chiều Ngang: 2,560 mm (2m56cm) Chiều cao: 1,600 mm (1m60cm) Kích thước toàn màn hình Chiều Ngang: 2,660 mm (2m66cm) Chiều cao: 1.700 mm (1m70cm) Khoản cách điểm ảnh: 2.5mm Quy cách Led: SMD2121 (Black Face) Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B Phân giải module: 64x64 điểm ảnh Phương pháp quét: Scan 1/16. Constant Current Số lượng thiết bị/ bộ: Tấm Module LED P2.5 RGB đa sắc, sử dụng trong nhà, điện áp 5V: 92 Bộ điều khiển dùng cho bảng đèn LED R512, điện áp 5DVC: 10 Bộ điều khiển dùng cho bảng đèn LED HDA4, điện áp 5DVC: 01 Nguồn 5V - 40A mỏng Probest: 16 Dây cáp mạng RJ45 CAT6E: 02 (cuộn) Card Asus GT710SL2GD3-BRK-EVO: 01 | Trung Quốc | 116,315,166 |
|
| 32 | Máy in bill |
TM-T82X
|
9 | bộ | Sản phẩm mới, giá thành cạnh tranh, in tiết kiệm giấy, hỗ trợ in tiếng Việt Khổ giấy 80mm. Giao tiếp cổng LPT/ RS-232/ USB Tốc độ in 200mm/s - 250mm/s | Philippines, Đài Loan | 6,602,178 |
|
| 33 | Máy đọc mã vạch để bàn |
Zebra DS7708 (2D)
|
8 | bộ | Giao diện kết nối được hỗ trợ: USB, RS - 232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485 Swipe Speed: Lên đến 100 in./sec. (254 cm/sec.) hoặc 30 triệu pixels/giây Cảm biến hình ảnh: 1280 x 800 pixels Độ tương phản in tối thiểu: Chênh lệch phản xạ tối thiểu 25% Chuẩn: IP52 Mã vạch: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma), PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC - 39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR | Trung Quốc | 11,066,088 |
|
| 34 | Máy đọc mã vạch cầm tay |
HH660
|
5 | bộ | Máy đọc mã vạch Loại scan cầm tay. Quét barcode 1D và 2D. Sử dụng cồng kết nối USB/USB - C | Trung Quốc | 6,800,574 |
|
| 35 | Máy in mã vạch |
Citizen CL-E720
|
1 | bộ | Đường ra giấy phía trước Độ rộng giấy cho phép từ – 0.5 inches (12.5 mm) – 4.72 inches (120 mm). Độ dày giấy lên tới 0.250mm - 0.279mm. Tốc độ in cực nhanh – lên tới 200mm~254mm trên giây (8 inches~10 inches trên giây). Màn hình LCD 2 màu cho phép vận hành trực quan dễ dàng. Khả năng chứa giấy rất lớn – chứa cuồn lên tới 8 inches (200 mm). | Trung Quốc | 42,159,150 |
|
| 36 | Core Switch |
CBS350-24XS-EU/
H3C S7503X-M-G/J9821A/
OS6570M-U28
|
2 | bộ | 5406R zl2 Switch (01 bộ). 1Y FC NBD Exch 5406R zl2 SVC for J9821A (01 bộ). 5400R 700W PoE+ zl2 PSU (02 bộ). X450 4U/7U Univ 4 - post Rackmount Kit (01 bộ). 8p 1G/10GbE SFP+ v3 zl2 Mod (2 bộ). 24p 1000BASET v3 zl2 Mod (01 bộ). (Hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật) | Trung Quốc | 488,605,260 |
|
| 37 | Access Switch 48 Port |
CBS350-48P-4X-EU/
H3C S6520X-54XC-UPWR-SI/ OS2360-P48X
|
2 | bộ | Alcatel-Lucent, Cisco hoặc tương đương 2930F 48G PoE+ 4SFP+ Switch (01 bộ). 1Y FC NBD Exch 2930F 48G4SFPPOE SVC for JL256A. (Hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật) | Trung Quốc | 155,443,266 |
|
| 38 | Fire wall |
FG-100F-BDL-809-36
/FG-100F-BDL-809-36/
FG-100F-BDL-950-36
|
2 | bộ | 22 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 16 x switch ports with 4 SFP port shared media), 4 SFP ports, 2x 10G SFP+ FortiLinks, dual power supplies redundancy. Hardware plus 3 Year FortiCare Premium and FortiGuard Enterprise Protection | Trung Quốc | 351,282,162 |
|
| 39 | Máy chấm công, kiểm soát ra vào |
ZKTeco
|
2 | Cái | Màn hình màu: 2,4inch TFT LCD Dung lượng vân tay 3000 Dung lượng thẻ 5000 (Tùy chọn) thẻ ID hoặc mifare Giao thức giao tiếp: 100.000 Ngõ ra điều khiển: Khóa điện tử của hãng thứ 3, cảm biến cửa, nút exit, báo động, chuông cửa Tín hiệu Wiegand: Input/Output/SRB Tính năng: DST (Daylight saving time), Automatic Status Switch (Tự động chuyển trạng thái check-in/check-out), Anti-Passback (chống quay ngược), Scheduled - Bell (lập lịch chuông báo), Printer & Wireless door bell (chuông không dây tùy chọn thêm) Nguồn cung cấp 12V DC, 3A Nhiệt độ hoạt động: 0°C- 45°C Độ ẩm hoạt động: 20% - 80% SDK và phần mềm: | Trung Quốc | 6,419,213 |
|
| 40 | Bàn làm việc trưởng phòng (Bàn chữ L) |
Việt Nam
|
2 | bộ | Bàn chính: 1400x700x750 Bàn hông: 800x500x750 Chân sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện Mặt bàn dày 25mm được làm bằng MFC vân gỗ | Việt Nam | 3,140,168 |
|
| 41 | Ghế trưởng phòng |
The One hoặc tương đương
|
2 | Cái | Ghế xoay lưng cao Tay vịn nhựa bọc da sang trọng. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. | Việt Nam | 1,838,470 |
|
| 42 | Cổng từ an ninh |
PROFI 40
|
8 | Bộ | Phạm vi kiểm soát hai bên: 1,3 ÷ 1,8m (tùy thuộc từng loại tem) Kích thước: 171(H)x30(W)x11(D)cm Chất liệu: Thép Satin Tần số RF: 7,2 ÷ 9,5MHz Kết nối, cân chỉnh bằng phần mềm qua cổng TCP/IP Lưu trữ lịch sử hoạt động | Trung Quốc, EU | 41,872,578 |
|
| 43 | Bộ siêu gỡ D400 (Nam châm gỡ tem từ DT04 D400 super detacher) |
YS806
|
10 | Bộ | Bộ siêu gỡ D400 (Nam châm gỡ tem từ DT04 D400 super detacher) | Trung Quốc, EU | 3,857,700 |
|
| 44 | Bộ khử tem mềm |
P-RDHC
|
8 | Bộ | Còi báo hiệu khi không khử được tem Tần số khử: RF | Trung Quốc, EU | 7,092,657 |
|
| 45 | Tấm khử từ (5m dây tín hiệu) |
X-RDPH
|
8 | Bộ | Tấm khử từ (5m dây tín hiệu) | Trung Quốc, EU | 1,394,283 |
|
| 46 | Tem mềm có mã vạch 4x4cm (1000 tem/cuộn) |
YS603
|
20 | Cuộn | Tần số: 8,2Mhz Kích thước: 4,0(L)x4,0(W)cm | Trung Quốc, EU | 606,210 |
|
| 47 | Thiết bị phát hiện tem cầm tay |
P-RHD-82
|
2 | Cái | Tần số (RF): 8.2 mHz Khoảng cách hiệu lực: 100-150mm | Trung Quốc, EU | 7,021,014 |
|