Construction and renovation

Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction and renovation
Bidding method
Online bidding
Tender value
853.193.571 VND
Publication date
10:54 07/01/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
01/QĐ-BQLDAKT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
ARCHITECTURE PROJECT MANAGEMENT BOARD - BRANCH OF NETWORK INFRASTRUCTURE CORPORATION
Approval date
02/01/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0106864063

GIA PHAT CONSTRUCTION AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

818.598.666 VND 818.598.666 VND 60 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0.827
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
2
Chuyển kết cấu sàn thao tác xuống và lắp đặt hoàn thiện sau khi thi công xong mái tôn
1
trọn gói
Theo quy định tại Chương V
12,000,000
3
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0.827
tấn
Theo quy định tại Chương V
7,500,000
4
Phá dỡ nền gạch lá nem (2 lớp gạch lá nem sole)
367.729
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
5
Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa Xi măng mác 50 dày 3cm)
446.857
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
6
Phá dỡ nền gạch đất nung (lớp gạch rỗng 4 lỗ chống nóng)
367.729
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
7
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
446.857
m2
Theo quy định tại Chương V
270,000
8
Bơm dung dịch chống thấm tại các vị trí nứt sàn bằng bơm áp lực
121
md
Theo quy định tại Chương V
300,000
9
Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100, PCB30
446.857
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
10
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (tôn dày 10 cm để lát gạch đỏ bằng cos nền hiện trạng)
220.92
m2
Theo quy định tại Chương V
80,000
11
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M100, PCB30
220.92
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
12
Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại
58.193
m3
Theo quy định tại Chương V
235,000
13
Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng
22.969
tấn
Theo quy định tại Chương V
239,000
14
Vận chuyển lên cao gạch lát nền
22.755
10m2
Theo quy định tại Chương V
95,000
15
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
60
m2
Theo quy định tại Chương V
50,000
16
Quét dung dịch chống thấm tường mặt ngoài vị trí nứt tường bao với dầm
60
m2
Theo quy định tại Chương V
215,000
17
Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30
30
m2
Theo quy định tại Chương V
165,000
18
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30
30
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
19
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
69.765
m3
Theo quy định tại Chương V
100,000
20
Đóng bao phế thải vận chuyển xuống (1m3 = 35 bao)
3174.312
bao
Theo quy định tại Chương V
10,000
21
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
90.695
m3
Theo quy định tại Chương V
150,000
22
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
90.695
m3
Theo quy định tại Chương V
220,000
23
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km tiếp theo)
90.695
m3
Theo quy định tại Chương V
270,000
24
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
675.016
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
25
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
675.016
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
26
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi 0,45mm
2.43
100m2
Theo quy định tại Chương V
30,000,000
27
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ)
2.43
100m2
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
28
Cung cấp và lắp đặt úp nóc, diềm mái khổ 400mm, tôn 0,45mm
92.57
md
Theo quy định tại Chương V
115,000
29
Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng Inox 304, khổ 600mm
93.08
md
Theo quy định tại Chương V
320,000
30
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại
11.575
100m2
Theo quy định tại Chương V
475,000
31
Tháo dỡ tấm kính mái sảnh hiện trạng bị nứt
9
m2
Theo quy định tại Chương V
250,000
32
Cung cấp và lắp đặt kính mái sảnh, kính cường lực dán 10,38mm
9
m2
Theo quy định tại Chương V
1,700,000
33
Gia công, thay thế tay vịn, trụ lan can thang bộ thép hộp 50x50x1,4mm (bao gồm công tác hàn kín giữa tay vịn cũ và tay vịn mới)
15
md
Theo quy định tại Chương V
175,000
34
Gia công, thay thế lan can thép D16
60
md
Theo quy định tại Chương V
125,000
35
Vận chuyển kính và tôn tháo dỡ đến vị trí tập kết của chủ đầu tư
1
Trọn gói
Theo quy định tại Chương V
6,400,000
36
Lắp đặt bạt che chắn bụi, bảo vệ môi trường khi thi công cầu thang thoát hiểm, phá dỡ mái và tháo dỡ khi hoàn thành
1
trọn gói
Theo quy định tại Chương V
15,000,000
37
Tháo dỡ trần thạch cao kích thước 600x600mm
200
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
38
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (thay thế tấm trần bị ẩm )
200
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
39
Vận chuyển vật liệu lên cao, tôn lợp mái tấm trần
4
100m2
Theo quy định tại Chương V
950,000
40
Vận chuyển đi đổ tấm trần và mái kính bỏ đi
2
chuyến
Theo quy định tại Chương V
800,000
41
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
90
m2
Theo quy định tại Chương V
75,000
42
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
90
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
43
Đục chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy, thanh trương nở
4
lỗ
Theo quy định tại Chương V
230,000
44
Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 dày 3mm lưới đường kính 110mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
330,000
45
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2.24
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,700,000
46
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
3.348
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,600,000
47
Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m
485.947
m2
Theo quy định tại Chương V
50,000
48
Tháo dỡ Úp nóc, diềm mái, máng tôn
185.65
md
Theo quy định tại Chương V
100,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second