Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106864063 |
GIA PHAT CONSTRUCTION AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
818.598.666 VND | 818.598.666 VND | 60 day |
1 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
|
0.827 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
2 |
Chuyển kết cấu sàn thao tác xuống và lắp đặt hoàn thiện sau khi thi công xong mái tôn |
|
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
12,000,000 |
||
3 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
|
0.827 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
7,500,000 |
||
4 |
Phá dỡ nền gạch lá nem (2 lớp gạch lá nem sole) |
|
367.729 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
5 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa Xi măng mác 50 dày 3cm) |
|
446.857 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
6 |
Phá dỡ nền gạch đất nung (lớp gạch rỗng 4 lỗ chống nóng) |
|
367.729 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
7 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
446.857 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
8 |
Bơm dung dịch chống thấm tại các vị trí nứt sàn bằng bơm áp lực |
|
121 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
9 |
Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100, PCB30 |
|
446.857 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
10 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (tôn dày 10 cm để lát gạch đỏ bằng cos nền hiện trạng) |
|
220.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
11 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 |
|
220.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
12 |
Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại |
|
58.193 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
235,000 |
||
13 |
Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng |
|
22.969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
239,000 |
||
14 |
Vận chuyển lên cao gạch lát nền |
|
22.755 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm tường mặt ngoài vị trí nứt tường bao với dầm |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
215,000 |
||
17 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
18 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
19 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
69.765 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
20 |
Đóng bao phế thải vận chuyển xuống (1m3 = 35 bao) |
|
3174.312 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
21 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
|
90.695 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
22 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
90.695 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
23 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km tiếp theo) |
|
90.695 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
24 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
675.016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
25 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
675.016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
26 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi 0,45mm |
|
2.43 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000,000 |
||
27 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) |
|
2.43 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
28 |
Cung cấp và lắp đặt úp nóc, diềm mái khổ 400mm, tôn 0,45mm |
|
92.57 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
115,000 |
||
29 |
Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng Inox 304, khổ 600mm |
|
93.08 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
320,000 |
||
30 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại |
|
11.575 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
475,000 |
||
31 |
Tháo dỡ tấm kính mái sảnh hiện trạng bị nứt |
|
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
32 |
Cung cấp và lắp đặt kính mái sảnh, kính cường lực dán 10,38mm |
|
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,700,000 |
||
33 |
Gia công, thay thế tay vịn, trụ lan can thang bộ thép hộp 50x50x1,4mm (bao gồm công tác hàn kín giữa tay vịn cũ và tay vịn mới) |
|
15 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
175,000 |
||
34 |
Gia công, thay thế lan can thép D16 |
|
60 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
35 |
Vận chuyển kính và tôn tháo dỡ đến vị trí tập kết của chủ đầu tư |
|
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
6,400,000 |
||
36 |
Lắp đặt bạt che chắn bụi, bảo vệ môi trường khi thi công cầu thang thoát hiểm, phá dỡ mái và tháo dỡ khi hoàn thành |
|
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
37 |
Tháo dỡ trần thạch cao kích thước 600x600mm |
|
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
38 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (thay thế tấm trần bị ẩm ) |
|
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
39 |
Vận chuyển vật liệu lên cao, tôn lợp mái tấm trần |
|
4 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
40 |
Vận chuyển đi đổ tấm trần và mái kính bỏ đi |
|
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
41 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
90 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
42 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
90 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
43 |
Đục chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy, thanh trương nở |
|
4 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
44 |
Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 dày 3mm lưới đường kính 110mm |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
45 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
2.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,700,000 |
||
46 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
3.348 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,600,000 |
||
47 |
Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m |
|
485.947 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
48 |
Tháo dỡ Úp nóc, diềm mái, máng tôn |
|
185.65 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |