Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109195903 |
AN KHANH TRADING SERVICES AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
1.270.265.057 VND | 1.270.265.057 VND | 90 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0317364535 | BAO PHUC INVESTMENT CONSTRUCTION AND CONSULTING JOINT STOCK COMPANY | Contractors have competitive prices. Contractor ranked 1 meets the requirements of E-HSMT. | |
| 2 | vn0316409712 | KY-MY ACE COMAPANY LIMITED | Does not meet technical requirements according to E-HSMT requirements. |
1 |
Di dời bồn nước về vị trí mới |
|
1 |
tb |
Theo quy định tại Chương V |
632,000 |
||
2 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
28.496 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
372,000 |
||
3 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
98.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
4 |
Tháo dỡ khuôn cửa |
|
295.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
5 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính |
|
78.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
6 |
Tháo tấm lợp tôn |
|
0.91 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,736,000 |
||
7 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
|
0.2 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
9,288,000 |
||
8 |
Phá dỡ nền bê tông để đào móng |
|
0.448 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
421,000 |
||
9 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I |
|
5.242 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
246,000 |
||
10 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.039 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,868,000 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
|
0.404 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,847,000 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.055 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,598,000 |
||
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.025 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,575,000 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
|
0.81 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,130,000 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
|
0.522 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,847,000 |
||
16 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.179 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,462,000 |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.038 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,246,000 |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.122 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,113,000 |
||
19 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
|
1.472 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,488,000 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.12 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
23,169,000 |
||
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.02 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,796,000 |
||
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.086 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,606,000 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
|
0.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,819,000 |
||
24 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
1.013 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
51,380,000 |
||
25 |
Rải lớp ni lông chống mất nước |
|
2.25 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
959,000 |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.69 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,575,000 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 |
|
22.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,976,000 |
||
28 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
|
0.243 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
39,792,000 |
||
29 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.326 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,647,000 |
||
30 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
|
0.243 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,675,000 |
||
31 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.326 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,148,000 |
||
32 |
Gia công lắp đặt bản mã 200x200x6 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
33 |
Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm |
|
0.67 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,125,000 |
||
34 |
Cung cấp lắp đặt máng xối tôn kích thước 200x200x100.1.2 |
|
12.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
341,000 |
||
35 |
Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
|
14.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,332,000 |
||
36 |
Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
|
1.504 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,474,000 |
||
37 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
313.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
38 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cột bê tông làm mới) |
|
5.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
221,000 |
||
39 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
318.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
40 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
318.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,000 |
||
41 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 |
|
239 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
367,000 |
||
42 |
Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh định mức 0.8kg/m2 |
|
11.21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
98,000 |
||
43 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 vữa XM mác 75 |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
302,000 |
||
44 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
21.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
45 |
Phá lớp vữa ốp gạch |
|
21.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,000 |
||
46 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 |
|
22.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
477,000 |
||
47 |
Gia công lắp đặt bản mã 100x200x6 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
48 |
Gia công dầm thép |
|
0.168 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
33,878,000 |
||
49 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.063 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,647,000 |
||
50 |
Lắp đặt dầm thép |
|
0.168 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
8,599,000 |
||
51 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.063 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,148,000 |
||
52 |
Khoan cấy bulong vào dầm sàn hiện hữu, đổ sikadur-723 kết dính |
|
1 |
tb |
Theo quy định tại Chương V |
1,643,000 |
||
53 |
Cung cấp lắp đặt sàn giả bằng tấm cemboard dày 20mm |
|
10.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
392,000 |
||
54 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
10.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
55 |
Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm trần dày 9mm |
|
77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
234,000 |
||
56 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm |
|
21.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
115,000 |
||
57 |
Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 700 + kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện) |
|
38.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,390,000 |
||
58 |
Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 700 + kính cường lực 5ly (bao gồm cả phụ kiện) |
|
45.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,137,000 |
||
59 |
Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực 8ly |
|
62.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,341,000 |
||
60 |
Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
23.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
221,000 |
||
61 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
23.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
62 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
23.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,000 |
||
63 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.332 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,737,000 |
||
64 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà |
|
692.555 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
65 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
81.193 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
66 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
44.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
67 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
773.748 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
68 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
692.555 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,000 |
||
69 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
81.193 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,000 |
||
70 |
Sơn dầu |
|
44.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,000 |
||
71 |
Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang |
|
1 |
tb |
Theo quy định tại Chương V |
3,791,000 |
||
72 |
Gia công xà gồ thép |
|
1.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,647,000 |
||
73 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
1.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,148,000 |
||
74 |
Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm |
|
1.76 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,906,000 |
||
75 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết |
|
56.845 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
87,000 |
||
76 |
Vận chuyển phế thải bằng xe 3.5m3 |
|
16.241 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
1,011,000 |
||
77 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
82.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
78 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
79.07 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
79 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
82.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
80 |
Sơn dầu |
|
79.07 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,000 |
||
81 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
82.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,000 |
||
82 |
Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg |
|
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
632,000 |
||
83 |
Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 5kg |
|
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
758,000 |
||
84 |
Tháo dỡ hệ thống điện cũ |
|
1 |
tb |
Theo quy định tại Chương V |
1,643,000 |
||
85 |
Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m, 20W gắn tường |
|
62 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
336,000 |
||
86 |
Lắp đặt bộ đèn led tròn 12W, D125 |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
87 |
Lắp đặt quạt trần |
|
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,377,000 |
||
88 |
Lắp đặt quạt treo tường |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
758,000 |
||
89 |
Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ |
|
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,000 |
||
90 |
Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
127,000 |
||
91 |
Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ |
|
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
143,000 |
||
92 |
Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x16mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
208,000 |
||
93 |
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-16mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
88,000 |
||
94 |
Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4.0mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
86,000 |
||
95 |
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
29,000 |
||
96 |
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 |
|
800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
22,000 |
||
97 |
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 |
|
1.000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
98 |
Lắp đặt MCB 2P-80A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
366,000 |
||
99 |
Lắp đặt MCB 1P-32A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
191,000 |
||
100 |
Lắp đặt MCB 2P-25A |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
191,000 |
||
101 |
Lắp đặt MCB 1P-20A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
191,000 |
||
102 |
Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 đường |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
308,000 |
||
103 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 |
|
1.500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
44,000 |
||
104 |
Lắp đặt ống đồng D6.35 |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
20,106,000 |
||
105 |
Lắp đặt ống đồng D9.52 |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
24,782,000 |
||
106 |
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,438,000 |
||
107 |
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,708,000 |
||
108 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,499,000 |
||
109 |
Lắp đặt máy lạnh inverter 1.5HP |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
17,203,000 |
||
110 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
111 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
112 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
11,000 |
||
113 |
Thông ống hầm phân và ống thoát nước |
|
1 |
tb |
Theo quy định tại Chương V |
5,686,000 |
||
114 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
17,386,000 |
||
115 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm |
|
0.14 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
11,131,000 |
||
116 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm |
|
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,818,000 |
||
117 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm |
|
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,541,000 |
||
118 |
Lắp đặt Co 45 độ PVC D114mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
189,000 |
||
119 |
Lắp đặt Co 45 độ PVC D60mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
47,000 |
||
120 |
Lắp đặt Y PVC D114 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
189,000 |
||
121 |
Lắp đặt Y PVC D60mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
122 |
Lắp đặt Co 90 độ PVC D60mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
47,000 |
||
123 |
Lắp đặt Co 90 độ PVC D42mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,000 |
||
124 |
Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
125 |
Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
5,621,000 |
||
126 |
Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm |
|
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
5,663,000 |
||
127 |
Lắp đặt van khoá PPR D25mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
312,000 |
||
128 |
Lắp đặt Co 90 độ PPR D25mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
129 |
Lắp đặt Co 90 độ PPR D20mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
33,000 |
||
130 |
Lắp đặt T PPR đều D25mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
53,000 |
||
131 |
Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,708,000 |
||
132 |
Lắp đặt gương soi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
616,000 |
||
133 |
Lắp đặt kệ kính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
490,000 |
||
134 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,194,000 |
||
135 |
Lắp đặt vòi xịt bồn cầu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
213,000 |
||
136 |
Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
222,000 |
||
137 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
258,000 |
||
138 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,020,000 |