Construction and repair

        Watching
Tender ID
Views
3
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction and repair
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.278.919.009 VND
Publication date
08:46 22/07/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
2697/QĐ-VKS
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City People's Procuracy
Approval date
19/07/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0109195903

AN KHANH TRADING SERVICES AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

1.270.265.057 VND 1.270.265.057 VND 90 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0317364535 BAO PHUC INVESTMENT CONSTRUCTION AND CONSULTING JOINT STOCK COMPANY Contractors have competitive prices. Contractor ranked 1 meets the requirements of E-HSMT.
2 vn0316409712 KY-MY ACE COMAPANY LIMITED Does not meet technical requirements according to E-HSMT requirements.
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Di dời bồn nước về vị trí mới
1
tb
Theo quy định tại Chương V
632,000
2
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
28.496
m3
Theo quy định tại Chương V
372,000
3
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
98.62
m2
Theo quy định tại Chương V
14,000
4
Tháo dỡ khuôn cửa
295.3
m
Theo quy định tại Chương V
54,000
5
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
78.06
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
6
Tháo tấm lợp tôn
0.91
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,736,000
7
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0.2
tấn
Theo quy định tại Chương V
9,288,000
8
Phá dỡ nền bê tông để đào móng
0.448
m3
Theo quy định tại Chương V
421,000
9
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I
5.242
m3
Theo quy định tại Chương V
246,000
10
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.039
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,868,000
11
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150
0.404
m3
Theo quy định tại Chương V
1,847,000
12
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.055
100m2
Theo quy định tại Chương V
21,598,000
13
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.025
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,575,000
14
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
0.81
m3
Theo quy định tại Chương V
2,130,000
15
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150
0.522
m3
Theo quy định tại Chương V
1,847,000
16
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.179
100m2
Theo quy định tại Chương V
25,462,000
17
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.038
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,246,000
18
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.122
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,113,000
19
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250
1.472
m3
Theo quy định tại Chương V
2,488,000
20
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.12
100m2
Theo quy định tại Chương V
23,169,000
21
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.02
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,796,000
22
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
0.086
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,606,000
23
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250
0.6
m3
Theo quy định tại Chương V
2,819,000
24
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1.013
100m3
Theo quy định tại Chương V
51,380,000
25
Rải lớp ni lông chống mất nước
2.25
100m2
Theo quy định tại Chương V
959,000
26
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <= 10mm
0.69
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,575,000
27
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
22.5
m3
Theo quy định tại Chương V
1,976,000
28
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.243
tấn
Theo quy định tại Chương V
39,792,000
29
Gia công xà gồ thép
0.326
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,647,000
30
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m
0.243
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,675,000
31
Lắp dựng xà gồ thép
0.326
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,148,000
32
Gia công lắp đặt bản mã 200x200x6
6
cái
Theo quy định tại Chương V
20,000
33
Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm
0.67
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,125,000
34
Cung cấp lắp đặt máng xối tôn kích thước 200x200x100.1.2
12.9
m
Theo quy định tại Chương V
341,000
35
Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
14.92
m3
Theo quy định tại Chương V
2,332,000
36
Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
1.504
m3
Theo quy định tại Chương V
3,474,000
37
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
313.44
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
38
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cột bê tông làm mới)
5.04
m2
Theo quy định tại Chương V
221,000
39
Bả bằng bột bả vào tường
318.48
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
40
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
318.48
m2
Theo quy định tại Chương V
56,000
41
Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75
239
m2
Theo quy định tại Chương V
367,000
42
Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh định mức 0.8kg/m2
11.21
m2
Theo quy định tại Chương V
98,000
43
Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 vữa XM mác 75
5
m2
Theo quy định tại Chương V
302,000
44
Tháo dỡ gạch ốp tường
21.92
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
45
Phá lớp vữa ốp gạch
21.92
m2
Theo quy định tại Chương V
39,000
46
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75
22.74
m2
Theo quy định tại Chương V
477,000
47
Gia công lắp đặt bản mã 100x200x6
15
cái
Theo quy định tại Chương V
19,000
48
Gia công dầm thép
0.168
tấn
Theo quy định tại Chương V
33,878,000
49
Gia công xà gồ thép
0.063
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,647,000
50
Lắp đặt dầm thép
0.168
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,599,000
51
Lắp dựng xà gồ thép
0.063
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,148,000
52
Khoan cấy bulong vào dầm sàn hiện hữu, đổ sikadur-723 kết dính
1
tb
Theo quy định tại Chương V
1,643,000
53
Cung cấp lắp đặt sàn giả bằng tấm cemboard dày 20mm
10.62
m2
Theo quy định tại Chương V
392,000
54
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
10.62
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
55
Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm trần dày 9mm
77
m2
Theo quy định tại Chương V
234,000
56
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm
21.12
m2
Theo quy định tại Chương V
115,000
57
Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 700 + kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện)
38.02
m2
Theo quy định tại Chương V
2,390,000
58
Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 700 + kính cường lực 5ly (bao gồm cả phụ kiện)
45.54
m2
Theo quy định tại Chương V
2,137,000
59
Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực 8ly
62.42
m2
Theo quy định tại Chương V
2,341,000
60
Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
23.46
m2
Theo quy định tại Chương V
221,000
61
Bả bằng bột bả vào tường
23.46
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
62
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
23.46
m2
Theo quy định tại Chương V
56,000
63
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.332
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,737,000
64
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
692.555
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
65
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
81.193
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
66
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
44.2
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
67
Bả bằng bột bả vào tường
773.748
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
68
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
692.555
m2
Theo quy định tại Chương V
56,000
69
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
81.193
m2
Theo quy định tại Chương V
64,000
70
Sơn dầu
44.2
m2
Theo quy định tại Chương V
73,000
71
Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang
1
tb
Theo quy định tại Chương V
3,791,000
72
Gia công xà gồ thép
1.036
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,647,000
73
Lắp dựng xà gồ thép
1.036
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,148,000
74
Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm
1.76
100m2
Theo quy định tại Chương V
21,906,000
75
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết
56.845
m3
Theo quy định tại Chương V
87,000
76
Vận chuyển phế thải bằng xe 3.5m3
16.241
chuyến
Theo quy định tại Chương V
1,011,000
77
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
82.74
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
78
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
79.07
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
79
Bả bằng bột bả vào tường
82.74
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
80
Sơn dầu
79.07
m2
Theo quy định tại Chương V
73,000
81
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
82.74
m2
Theo quy định tại Chương V
64,000
82
Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg
6
bình
Theo quy định tại Chương V
632,000
83
Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 5kg
6
bình
Theo quy định tại Chương V
758,000
84
Tháo dỡ hệ thống điện cũ
1
tb
Theo quy định tại Chương V
1,643,000
85
Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m, 20W gắn tường
62
bộ
Theo quy định tại Chương V
336,000
86
Lắp đặt bộ đèn led tròn 12W, D125
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
230,000
87
Lắp đặt quạt trần
14
cái
Theo quy định tại Chương V
1,377,000
88
Lắp đặt quạt treo tường
1
cái
Theo quy định tại Chương V
758,000
89
Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ
13
cái
Theo quy định tại Chương V
111,000
90
Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ
2
cái
Theo quy định tại Chương V
127,000
91
Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ
42
cái
Theo quy định tại Chương V
143,000
92
Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x16mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
208,000
93
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-16mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
88,000
94
Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x4.0mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
86,000
95
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
29,000
96
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2
800
m
Theo quy định tại Chương V
22,000
97
Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2
1.000
m
Theo quy định tại Chương V
17,000
98
Lắp đặt MCB 2P-80A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
366,000
99
Lắp đặt MCB 1P-32A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
191,000
100
Lắp đặt MCB 2P-25A
8
cái
Theo quy định tại Chương V
191,000
101
Lắp đặt MCB 1P-20A
2
cái
Theo quy định tại Chương V
191,000
102
Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 đường
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
308,000
103
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32
1.500
m
Theo quy định tại Chương V
44,000
104
Lắp đặt ống đồng D6.35
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
20,106,000
105
Lắp đặt ống đồng D9.52
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
24,782,000
106
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
4,438,000
107
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
4,708,000
108
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
2,499,000
109
Lắp đặt máy lạnh inverter 1.5HP
2
máy
Theo quy định tại Chương V
17,203,000
110
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
54,000
111
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
40,000
112
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
11,000
113
Thông ống hầm phân và ống thoát nước
1
tb
Theo quy định tại Chương V
5,686,000
114
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
17,386,000
115
Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm
0.14
100m
Theo quy định tại Chương V
11,131,000
116
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.8mm
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
7,818,000
117
Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm
0.05
100m
Theo quy định tại Chương V
4,541,000
118
Lắp đặt Co 45 độ PVC D114mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
189,000
119
Lắp đặt Co 45 độ PVC D60mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
47,000
120
Lắp đặt Y PVC D114
1
cái
Theo quy định tại Chương V
189,000
121
Lắp đặt Y PVC D60mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
99,000
122
Lắp đặt Co 90 độ PVC D60mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
47,000
123
Lắp đặt Co 90 độ PVC D42mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
29,000
124
Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
54,000
125
Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
5,621,000
126
Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1.9mm
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
5,663,000
127
Lắp đặt van khoá PPR D25mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
312,000
128
Lắp đặt Co 90 độ PPR D25mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
36,000
129
Lắp đặt Co 90 độ PPR D20mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
33,000
130
Lắp đặt T PPR đều D25mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
53,000
131
Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,708,000
132
Lắp đặt gương soi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
616,000
133
Lắp đặt kệ kính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
490,000
134
Lắp đặt chậu xí bệt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,194,000
135
Lắp đặt vòi xịt bồn cầu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
213,000
136
Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
222,000
137
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
258,000
138
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,020,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second