Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2500214839 |
Công ty TNHH Phú Hương |
4.540.366.253,3903 VND | 4.540.366.000 VND | 150 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107117917 | GIA THNH CONSTRUCTION AND SERVICE PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY | The contractor's E-Bidding Document does not meet the requirements for capacity and experience according to the criteria of the E-Bidding Document |
1 |
Vận chuyển phế thải đổ bỏ |
|
47.5991 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
63,985 |
||
2 |
Phễu thu nước |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
225,935 |
||
3 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
6.3802 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,381,864 |
||
4 |
THIẾT BỊ NỘI THẤT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
5 |
Bạt phủ chê công trình |
|
638.01 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
7,722 |
||
6 |
Điều hòa cây 18BTU (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt trọn bộ) |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
28,000,000 |
||
7 |
ĐIỆN - CHIẾU SÁNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
8 |
Điều hòa âm trần 18.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt ) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
35,000,000 |
||
9 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
266,329 |
||
10 |
Điều hòa treo tường 12.000 BTU (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt ) |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
14,500,000 |
||
11 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
390,011 |
||
12 |
Màn hình Led (3,56*2)m2 (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) |
|
7.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,500,000 |
||
13 |
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần mắt trâu D90 - 7W |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
266,099 |
||
14 |
Màn hình chạy chữ kích thước: 3900x300mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) |
|
1.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,500,000 |
||
15 |
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần |
|
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
419,457 |
||
16 |
Thảm trải sàn dẫn lối dày >7-10ly |
|
23.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
17 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - xoay chiều |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87,014 |
||
18 |
Rèm cửa 2 lớp chống nóng (loại có yếm) |
|
89.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
19 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
76,926 |
||
20 |
THIẾT BỊ ÂM THANH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
21 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
107,602 |
||
22 |
Loa toàn dải liền công suất Kenford KAC-158AD3 |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
30,000,000 |
||
23 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
138,279 |
||
24 |
Loa toàn dải liền công suất T1200A |
|
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
25,000,000 |
||
25 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
65 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
113,445 |
||
26 |
Loa Sub liền công suất 18 inch Kenford SUB-18SA |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
30,000,000 |
||
27 |
Aptomat 1P - 16A |
|
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
167,474 |
||
28 |
Bàn trộn KF122-USB |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
29 |
Aptomat 2P - 20A |
|
19 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
289,960 |
||
30 |
Bộ xử lý âm thanh DSP 6 kênh processor NS-K590 |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,000,000 |
||
31 |
Aptomat 1P - 25A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
167,474 |
||
32 |
Bộ micro cầm tay không dây TEV TR - 8100 |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
33 |
Aptomat 1P - 40A |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
183,912 |
||
34 |
Micro để bục CMX TM-302C |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
35 |
Aptomat 3P - 75A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
988,695 |
||
36 |
Quản lý nguồn Vilsound PS08 |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
37 |
Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 |
|
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
579,148 |
||
38 |
Cáp âm thanh chuyên dụng Lapp Kabel |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
39 |
Hộp cài ATM |
|
15 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
329,040 |
||
40 |
Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 12U |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
3,250,000 |
||
41 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 |
|
1.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,366 |
||
42 |
Nhân công lắp đặt và vật tư phụ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
32,000,000 |
||
43 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 |
|
900 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,728 |
||
44 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
50,361 |
||
45 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 |
|
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
118,772 |
||
46 |
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16 mm2 |
|
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
494,497 |
||
47 |
Ống nhựa mềm D16 |
|
1.200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
44,738 |
||
48 |
Ống nhựa mềm D20 |
|
900 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
59,953 |
||
49 |
Ống nhựa mềm D25 |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
63,368 |
||
50 |
Ống nhựa mềm D32 |
|
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
101,862 |
||
51 |
Lắp đặt quạt trần ( tận dụng ) |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
110,411 |
||
52 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( thay mới ) |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,085,310 |
||
53 |
Móc treo quạt trần D16 mạ kẽm |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,915 |
||
54 |
Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) |
|
14 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
272,920 |
||
55 |
Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga bổ sung điều hòa |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
643,497 |
||
56 |
CHỐNG SÉT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
57 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
717,804 |
||
58 |
Bình sữ luồn chân kim |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
83,655 |
||
59 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm |
|
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,903 |
||
60 |
Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
61 |
Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
45,045 |
||
62 |
Kẹp kiểm tra |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
63 |
Que hàn |
|
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,175 |
||
64 |
CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
65 |
Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 |
|
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
579,148 |
||
66 |
Aptomat 3P - 175A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,398,232 |
||
67 |
CẤP NƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
68 |
Ống PPR D50 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
19,653,443 |
||
69 |
Ống PPR D32 |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
9,990,512 |
||
70 |
Ống PPR D20 |
|
0.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,949,658 |
||
71 |
Côn thu PPR D50/32 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,078 |
||
72 |
Côn thu PPR D32/20 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
32,475 |
||
73 |
Tê PPR D20/20 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25,466 |
||
74 |
Cút PPR D50 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,150 |
||
75 |
Cút PPR D20 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
24,295 |
||
76 |
Măng xông PPR D20 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
21,132 |
||
77 |
Rắc co D50 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
197,735 |
||
78 |
Van chặn D50 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,095,241 |
||
79 |
Van chặn D20 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
251,735 |
||
80 |
Van phao điện - kèm dây |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
836,546 |
||
81 |
CẤP NƯỚC LÊN TÉC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
82 |
Ống PPR D25 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,759,292 |
||
83 |
Cút PPR D25 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,984 |
||
84 |
Măng xông PPR D25 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,055 |
||
85 |
THIẾT BỊ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
86 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,825,374 |
||
87 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
276,395 |
||
88 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,265,225 |
||
89 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
791,858 |
||
90 |
Lắp đặt gương soi |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
753,452 |
||
91 |
Lắp đặt kệ kính |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
238,139 |
||
92 |
Lắp đặt hộp đựng xà bông |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
56,773 |
||
93 |
Lắp đặt chậu tiểu nữ |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,735,275 |
||
94 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,666,963 |
||
95 |
Vòi xả van gạt |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
321,749 |
||
96 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,230,835 |
||
97 |
Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,140,226 |
||
98 |
THOÁT NƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
99 |
Ống PVC D110 |
|
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
12,855,393 |
||
100 |
Ống PVC D60 |
|
0.36 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
6,424,096 |
||
101 |
Ống PVC D42 |
|
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,098,395 |
||
102 |
Tê nhựa D60/42 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,749 |
||
103 |
Măng xông PVC D110 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
44,356 |
||
104 |
Măng xông PVC D60 |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
23,869 |
||
105 |
Cút nhựa D110 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,814 |
||
106 |
Cút nhựa D60 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,924 |
||
107 |
Cút nhựa D42 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,552 |
||
108 |
Phễu thu nước |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
225,935 |
||
109 |
NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
110 |
PHẦN TƯỜNG NHÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
111 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
488.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
112 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
|
119.415 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
113 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
463.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,784 |
||
114 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
119.415 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,914 |
||
115 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
15.368 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,100 |
||
116 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
155.985 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,160 |
||
117 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
|
22.3305 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,500 |
||
118 |
Trát trần, vữa XM M75, PCB40 |
|
14.13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
234,025 |
||
119 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
|
10.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
167,133 |
||
120 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
59.765 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
241,457 |
||
121 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
236.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
96,196 |
||
122 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
36.11 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
241,457 |
||
123 |
Trát trần, vữa XM M75, PCB40 |
|
50.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
234,025 |
||
124 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
|
11.895 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
167,133 |
||
125 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
9.585 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
241,457 |
||
126 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
22.989 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
470,826 |
||
127 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 |
|
1.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
485,476 |
||
128 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
514.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
89,995 |
||
129 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
643.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,858 |
||
130 |
Thi công trần Nhôm Layin tấm thả 600x600 (Theo báo giá ) |
|
52.7824 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
836,546 |
||
131 |
Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao |
|
106.7564 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
252,493 |
||
132 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước |
|
4.466 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
246,086 |
||
133 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
120.03 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,259 |
||
134 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
120.03 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,438 |
||
135 |
Nẹp thạch cao trang trí vân gỗ |
|
67.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
450,448 |
||
136 |
Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ |
|
35.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
540,538 |
||
137 |
Phào chỉ thành ốp tấm nhựa ( thành trên + thành dưới ) |
|
71.16 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
138 |
PHẦN NỀN NHÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
139 |
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ |
|
0.6699 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
693,267 |
||
140 |
Phá dỡ nền gạch + vữa lót |
|
226.4251 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,010 |
||
141 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
|
0.4466 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,646,388 |
||
142 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
226.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
413,259 |
||
143 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
4.466 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
346,626 |
||
144 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
7.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
381,617 |
||
145 |
Gia công khung xương bục sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm |
|
0.2389 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
40,031,737 |
||
146 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.2389 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,273,177 |
||
147 |
Ốp nền sàn bằng tấm nhựa vân gỗ dày 10 ly |
|
23.5504 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
836,546 |
||
148 |
PHẦN MÁI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
149 |
Tháo tấm lợp tôn |
|
1.8434 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,333,100 |
||
150 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
80.3928 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,612 |
||
151 |
Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
300,116 |
||
152 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
|
36.873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
153 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
|
24.294 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
154 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
80.3928 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,570 |
||
155 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
1.8434 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
38,298,661 |
||
156 |
Tôn úp nóc khổ 400 |
|
35.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,634 |
||
157 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
36.873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
101,901 |
||
158 |
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 |
|
24.294 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
134,502 |
||
159 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
58.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
390,049 |
||
160 |
Ống PVC D90 |
|
0.346 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
9,023,481 |
||
161 |
Chếch nhựa D90 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
48,345 |
||
162 |
Phễu thu nước + dọ chắn rắc + đai giữ ống.... |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
102,960 |
||
163 |
PHẦN TAM CẤP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
164 |
Phá lớp vữa láng Granito |
|
19.7447 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
165 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
19.6607 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,701,311 |
||
166 |
PHẦN CẦU THANG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
167 |
Phá lớp vữa láng Granito |
|
21.6336 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
168 |
Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
300,116 |
||
169 |
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
21.5598 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,712,460 |
||
170 |
Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi D60 |
|
14.55 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
669,237 |
||
171 |
Kính cường lực dày 10 ly |
|
7.0773 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,544,393 |
||
172 |
Trụ Inox |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
540,538 |
||
173 |
PHẦN CỬA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
174 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
70.129 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,127 |
||
175 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao |
|
3.069 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,100 |
||
176 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn |
|
148.76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,818 |
||
177 |
Tháo dỡ hoa sắt cửa |
|
0.1408 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
8,857,336 |
||
178 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
6.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,250,943 |
||
179 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
24.192 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,036,015 |
||
180 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
3.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,822,374 |
||
181 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
34.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,693,674 |
||
182 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
0.432 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,680,804 |
||
183 |
Vách kính nhôm hệ |
|
3.069 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,826,240 |
||
184 |
Bù chênh giá kính 6.38 ly |
|
71.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,964 |
||
185 |
Gia công cửa sắt, hoa sắt |
|
0.2704 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
32,767,180 |
||
186 |
Sơn tĩnh điện |
|
270.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
187 |
Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40 |
|
34.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
82,259 |
||
188 |
CÔNG VIỆC KHÁC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
189 |
Biển tên trang trí sân khấu nền bằng tấm Alu, khung xương thép hộp mạ kẽm |
|
1.736 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,286,995 |
||
190 |
Biển tên trang trí sân khấu nền bằng tấm Alu, khung xương thép hộp mạ kẽm |
|
3.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,286,995 |
||
191 |
Chữ Inox mạ vàng ánh gương cao 190 |
|
34 |
chữ |
Theo quy định tại Chương V |
450,448 |
||
192 |
Chữ Inox mạ vàng ánh gương cao 50 |
|
397 |
chữ |
Theo quy định tại Chương V |
102,960 |
||
193 |
Biểu tượng bông sen bằng Inox mạ vàng, ánh gương |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,930,492 |
||
194 |
Bộ chữ " Trích nghị quyết..." |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
900,896 |
||
195 |
NHÀ TRỤ SỞ 02 TẦNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
196 |
Bộ chữ " Trích di chúc..." |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
643,497 |
||
197 |
PHẦN TƯỜNG NHÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
198 |
Vận chuyển phế thải đổ bỏ |
|
23.6755 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
63,985 |
||
199 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
767.803 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
200 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
6.3801 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,381,864 |
||
201 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
|
238.854 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
202 |
Bạt phủ chê công trình |
|
638.01 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
7,722 |
||
203 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
1240.057 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,784 |
||
204 |
ĐIỆN - CHIẾU SÁNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
205 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
443.586 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,914 |
||
206 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
266,329 |
||
207 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
124.562 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,100 |
||
208 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
390,011 |
||
209 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
165.156 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,791 |
||
210 |
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Panel 600x600 |
|
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,264,279 |
||
211 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
|
46.8055 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
119,088 |
||
212 |
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 |
|
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
266,099 |
||
213 |
Trát trần, vữa XM M75, PCB40 |
|
18.438 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
237,869 |
||
214 |
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần |
|
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
419,457 |
||
215 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
|
24.591 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,978 |
||
216 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - xoay chiều |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87,014 |
||
217 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
69.951 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,302 |
||
218 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
76,926 |
||
219 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
446.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,827 |
||
220 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
107,602 |
||
221 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
69.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,302 |
||
222 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
138,279 |
||
223 |
Trát trần, vữa XM M75, PCB40 |
|
127.722 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
237,869 |
||
224 |
Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
165,852 |
||
225 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
|
13.3455 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,978 |
||
226 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
29 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
113,445 |
||
227 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
15.876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,302 |
||
228 |
Aptomat 1P - 16A |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
167,474 |
||
229 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
7.952 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,302 |
||
230 |
Aptomat 2P - 20A |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
289,960 |
||
231 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
224.6635 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
473,543 |
||
232 |
Aptomat 1P - 40A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
183,912 |
||
233 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 |
|
20.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
485,476 |
||
234 |
Aptomat 1P - 63A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
242,830 |
||
235 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
872.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
89,995 |
||
236 |
Aptomat 3P - 40A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
759,069 |
||
237 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
1697.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,858 |
||
238 |
Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 |
|
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
579,148 |
||
239 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước |
|
24.5904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
246,086 |
||
240 |
Hộp cài ATM |
|
6 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
329,040 |
||
241 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
24.5904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,259 |
||
242 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 |
|
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,366 |
||
243 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
24.5904 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,438 |
||
244 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,728 |
||
245 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
0.102 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
345,133 |
||
246 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
|
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
50,361 |
||
247 |
Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
0.102 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,305,452 |
||
248 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 |
|
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
118,772 |
||
249 |
PHÒNG HỌP VÀ PHÒNG CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
250 |
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
222,572 |
||
251 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
122.8216 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
224,912 |
||
252 |
Ống nhựa mềm D16 |
|
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
44,738 |
||
253 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
122.8216 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,259 |
||
254 |
Ống nhựa mềm D20 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
59,953 |
||
255 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
122.8216 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
63,438 |
||
256 |
Ống nhựa mềm D25 |
|
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
63,368 |
||
257 |
Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ |
|
16.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
540,538 |
||
258 |
Ống nhựa mềm D32 |
|
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
101,862 |
||
259 |
Phào chỉ thành ốp tấm nhựa ( thành trên + thành dưới ) |
|
33.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
260 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng ) |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
110,411 |
||
261 |
PHẦN NỀN NHÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
262 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( thay mới ) |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,151,199 |
||
263 |
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ |
|
5.5589 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
693,267 |
||
264 |
Móc treo quạt trần D16 mạ kẽm |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,915 |
||
265 |
Phá dỡ nền gạch + vữa lót |
|
469.5839 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,010 |
||
266 |
Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) |
|
8 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
272,920 |
||
267 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
|
16.1574 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,883,611 |
||
268 |
Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga bổ sung điều hòa |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
643,497 |
||
269 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
469.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
418,599 |
||
270 |
CHỐNG SÉT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
271 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
37.059 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
351,966 |
||
272 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
717,804 |
||
273 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
35.1078 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
381,617 |
||
274 |
Bình sứ luồn chân kim |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
83,655 |
||
275 |
PHẦN MÁI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
276 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,903 |
||
277 |
Tháo tấm lợp tôn |
|
3.5759 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,333,100 |
||
278 |
Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,305 |
||
279 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
178.902 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,612 |
||
280 |
Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
45,045 |
||
281 |
Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
300,116 |
||
282 |
Kẹp kiểm tra |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
64,350 |
||
283 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
|
63.9218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
284 |
Que hàn |
|
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,175 |
||
285 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
|
41.136 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
57,022 |
||
286 |
CẤP NƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
287 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
178.902 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,570 |
||
288 |
Ống PPR D50 |
|
0.16 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
19,653,443 |
||
289 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
3.5759 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
38,298,661 |
||
290 |
Ống PPR D32 |
|
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
9,990,512 |
||
291 |
Tôn úp nóc khổ 400 |
|
94.92 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
76,634 |
||
292 |
Ống PPR D20 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,949,658 |
||
293 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
63.9218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,422 |
||
294 |
Côn thu PPR D50/32 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,078 |
||
295 |
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 |
|
41.136 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
139,864 |
||
296 |
Côn thu PPR D32/20 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
32,475 |
||
297 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
|
105.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
390,049 |
||
298 |
Tê PPR D20/20 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25,466 |
||
299 |
Ống PVC D90 |
|
0.865 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
9,023,481 |
||
300 |
Cút PPR D50 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,150 |
||
301 |
Chếch nhựa D90 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
48,345 |
||
302 |
Cút PPR D20 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
24,295 |
||
303 |
Phễu thu nước + dọ chắn rắc + đai giữ ống.... |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
102,960 |
||
304 |
Măng xông PPR D20 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
21,132 |
||
305 |
PHẦN MÁI SẢNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
306 |
Rắc co D50 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
197,735 |
||
307 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m |
|
20.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,973 |
||
308 |
Van chặn D50 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,095,241 |
||
309 |
Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 13 viên/m2, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
20.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
409,695 |
||
310 |
Van chặn D20 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
251,735 |
||
311 |
Ngói bò úp nóc - tạm tính 3v/m |
|
10.77 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
33,462 |
||
312 |
Van phao điện - kèm dây |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
836,546 |
||
313 |
PHẦN TAM CẤP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
314 |
CẤP NƯỚC LÊN TÉC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
315 |
Phá lớp vữa láng Granito |
|
18.5838 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
316 |
Ống PPR D25 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,759,292 |
||
317 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
18.5047 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,706,651 |
||
318 |
Cút PPR D25 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,984 |
||
319 |
PHẦN CẦU THANG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
320 |
Măng xông PPR D25 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,055 |
||
321 |
Phá lớp vữa láng Granito |
|
18.4262 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,014 |
||
322 |
THIẾT BỊ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
323 |
Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
300,116 |
||
324 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,825,374 |
||
325 |
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB40 |
|
18.369 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,717,799 |
||
326 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
276,395 |
||
327 |
Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi D60 |
|
8.76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
669,237 |
||
328 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,265,225 |
||
329 |
Kính cường lực dày 10 ly |
|
3.8556 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,544,393 |
||
330 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
791,858 |
||
331 |
Trụ Inox |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
332 |
Lắp đặt gương soi |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
753,452 |
||
333 |
PHẦN CỬA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
334 |
Lắp đặt kệ kính |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
238,139 |
||
335 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
130.953 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,127 |
||
336 |
Lắp đặt hộp đựng xà bông |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
56,773 |
||
337 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao |
|
34.183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,100 |
||
338 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,666,963 |
||
339 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
15.6374 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,612 |
||
340 |
Vòi xả van gạt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
321,749 |
||
341 |
Tháo dỡ cửa sắt xếp |
|
11.873 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,045 |
||
342 |
THOÁT NƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
343 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay XINGFA - kính dày 8.38 ly, Phụ kiện Kimlong quay 2 hướng kèm hệ thống thủy lực tự đóng |
|
6.375 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,078,470 |
||
344 |
Ống PVC D110 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
12,855,393 |
||
345 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
60.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,036,015 |
||
346 |
Ống PVC D60 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
6,424,096 |
||
347 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
21.702 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,822,374 |
||
348 |
Ống PVC D42 |
|
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,098,395 |
||
349 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
29.715 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,693,674 |
||
350 |
Tê nhựa D60/42 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,749 |
||
351 |
S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) |
|
4.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,680,804 |
||
352 |
Măng xông PVC D110 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
44,356 |
||
353 |
Vách kính nhôm hệ |
|
31.965 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,826,240 |
||
354 |
Măng xông PVC D60 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
23,869 |
||
355 |
Bù chênh giá kính 6.38 ly |
|
147.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,964 |
||
356 |
Cút nhựa D110 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,814 |
||
357 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
15.6374 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,570 |
||
358 |
Cút nhựa D60 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29,924 |
||
359 |
CÔNG VIỆC KHÁC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
360 |
Cút nhựa D42 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19,552 |