Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0317476976 |
TRONG TAI CONSTRUCTION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
2.273.877.001 VND | 2.273.877.001 VND | 60 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0311368188 | MANH HUNG CIVIL AND INDUSTRIAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY STOCK COMPANY | The contractor does not meet the technical requirements stated in E-HSMT | |
| 2 | vn0303381957 | TAM PHU CONSTRUCTION - TRANSPORTATION CO.,LTD | The contractor does not meet the technical requirements stated in E-HSMT |
1 |
SXLD cửa đi 2 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
2.7945 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,580,000 |
||
2 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
3 |
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
2.09 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,390,000 |
||
4 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
5 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
19.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
6 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
7 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ |
|
103.8669 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
8 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
9 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
77.052 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
10 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
730,000 |
||
11 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
12 |
HẠNG MỤC: TRÁNG NỀN SÂN, SƠN VẠCH ĐỖ XE |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
13 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
14 |
Cào bóc lớp mặt sân bê tông Asphalt bằng thủ công, chiều dày lớp bóc 7cm |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
15 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
16 |
Bê tông sân đá mi, vữa BT M250 |
|
2.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,140,000 |
||
17 |
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,000 |
||
18 |
Xoa nền bê tông |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
19 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
20 |
Cắt Joint chống nứt sân |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
21 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
240 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
22 |
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy |
|
32.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
23 |
Lắp đặt CP 1P-25A |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
24 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (màu vàng) phản quang chiều dày lớp sơn 2mm |
|
32.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
430,000 |
||
25 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
314 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
26 |
Tháo dỡ, lắp đặt gờ chặn cao su 550x160x100mm có dán phản quang |
|
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
690,000 |
||
27 |
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
28 |
Lau chùi, vệ sinh quạt trần |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
29 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.0387 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
30 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
7.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
31 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
7.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
32 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
7.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
33 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
4.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
34 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
4.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
35 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
4.885 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
36 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,640,000 |
||
37 |
HANG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (PHÒNG 17) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
38 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
18.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
39 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí trần bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
40 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
53.9016 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
41 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
25.632 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
42 |
Tháo dỡ tấm Simili dán sàn |
|
29.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
43 |
Tháo dỡ cửa |
|
8.242 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
44 |
Cạo sơn, rỉ sét khung bảo vệ cửa |
|
12.744 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
45 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,550,000 |
||
46 |
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
18.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
47 |
Trát trần bị thấm, bong vộp, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
48 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
72.2256 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
49 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
29.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
50 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
101.4576 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
51 |
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
1.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,390,000 |
||
52 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
6.372 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
53 |
Vệ sinh keo dán sàn của tấm Simili cũ |
|
29.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
54 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ |
|
29.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
55 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
12.744 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
56 |
Lau chùi vệ sinh cửa, vách kính |
|
30.7574 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
57 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
58 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
59 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
60 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
61 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
70 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
62 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
63 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
45 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
64 |
Lau chùi, vệ sinh quạt trần |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
65 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.2923 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
66 |
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,460,000 |
||
67 |
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,370,000 |
||
68 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.6089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
69 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.6089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
70 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.6089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
71 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
1.4089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
72 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
1.4089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
73 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
1.4089 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
74 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,820,000 |
||
75 |
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, CHỈNH TRANG PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (PHÒNG TRỆT) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
76 |
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm) |
|
30.912 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,750,000 |
||
77 |
SXLD cửa đi lùa 2 cánh hệ 93 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 10mm) |
|
6.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,160,000 |
||
78 |
Dán kính decal mờ 1 mặt |
|
26.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
79 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ |
|
20.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
80 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
294 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
81 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,000 |
||
82 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY NGÓI MỚI, CHỐNG THẤM PHÒNG 5 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
83 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
8.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
84 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
65.14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
85 |
Tháo dỡ trần |
|
31.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
86 |
Tháo dỡ cửa |
|
8.323 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
87 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
|
28.5201 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
88 |
Dọn sạch rác, cạo lớp bùn đất bám trên sê nô |
|
7.545 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
89 |
Phá lớp vữa láng lòng trong sê nô |
|
16.2218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
90 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,640,000 |
||
91 |
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
8.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
92 |
Quét nước xi măng |
|
8.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
93 |
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp |
|
8.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
94 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
73.845 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
95 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
31.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
96 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
105.063 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
97 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm khung chìm |
|
31.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
98 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
8.323 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
99 |
Lợp mái ngói 22v/m2 |
|
28.5201 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
730,000 |
||
100 |
Vệ sinh mái ngói |
|
28.5201 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
101 |
Láng lòng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
16.2218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
490,000 |
||
102 |
Quét nước xi măng lòng sê nô |
|
16.2218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
103 |
Quét dung dịch chống thấm lòng sê nô 3 lớp |
|
16.2218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
104 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ |
|
31.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
105 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
106 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
107 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
108 |
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,000 |
||
109 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
110 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
111 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
35 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
112 |
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
113 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.3122 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
114 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.4477 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
115 |
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,280,000 |
||
116 |
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,550,000 |
||
117 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
9.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
118 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
9.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
119 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
9.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
120 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
7.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
121 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
7.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
122 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
7.0769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
123 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,820,000 |
||
124 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY NGÓI MỚI, CHỐNG THẤM PHÒNG 6 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
125 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
25.3414 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
126 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
74.2276 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
127 |
Tháo dỡ trần |
|
70.704 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
128 |
Tháo dỡ gạch lát nền |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
129 |
Phá lớp vữa láng nền |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
130 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
131 |
Phá lớp vữa trát tường |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
132 |
Tháo dỡ cửa |
|
17.383 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
133 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
|
70.8183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
134 |
Dọn sạch rác, cạo lớp bùn đất bám trên sê nô |
|
18.735 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
135 |
Phá lớp vữa láng lòng trong sê nô |
|
40.2803 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
136 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,370,000 |
||
137 |
Tháo dỡ thiết bị vệ sinh |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,640,000 |
||
138 |
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
25.3414 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
139 |
Quét nước xi măng |
|
25.3414 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
140 |
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp |
|
25.3414 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
141 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
99.569 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
142 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
61.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
143 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
160.949 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
144 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm khung chìm |
|
61.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
145 |
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
146 |
Láng nền sàn tạo độ chênh cao, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
490,000 |
||
147 |
Quét nước xi măng sàn |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
148 |
Quét dung dịch chống thấm sàn 3 lớp |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
149 |
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mm, vữa XM M75 |
|
9.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
380,000 |
||
150 |
Trát tường trong tạo phẳng mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
151 |
Ốp tường gạch Ceramic 200x250mm vữa XM M75 |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
610,000 |
||
152 |
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
1.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,390,000 |
||
153 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
15.623 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
154 |
Lợp mái ngói 22v/m2 |
|
70.8183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
730,000 |
||
155 |
Vệ sinh mái ngói |
|
70.8183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
156 |
Láng lòng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
40.2803 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
490,000 |
||
157 |
Quét nước xi măng lòng sê nô |
|
40.2803 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
158 |
Quét dung dịch chống thấm lòng sê nô 3 lớp |
|
40.2803 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
159 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ |
|
61.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
160 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
161 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
162 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
163 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
164 |
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,480,000 |
||
165 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
75 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
166 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
167 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
55 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
168 |
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
169 |
Lắp đặt bàn cầu 1 khối |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
14,120,000 |
||
170 |
Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
960,000 |
||
171 |
Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,380,000 |
||
172 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Lavabo) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,290,000 |
||
173 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
460,000 |
||
174 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,000 |
||
175 |
Lắp đặt chậu tiểu nam (xả cảm ứng) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
13,980,000 |
||
176 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
707 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
177 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.1116 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
178 |
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,100,000 |
||
179 |
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,280,000 |
||
180 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
23.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
181 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
23.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
182 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
23.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
183 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
21.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
184 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
21.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
185 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
21.0083 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
186 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,640,000 |
||
187 |
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, SỬA CHỮA PHÒNG BÁO CHÍ - XUẤT BẢN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
188 |
Tháo dỡ cửa |
|
3.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
189 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
12.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
190 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,090,000 |
||
191 |
Gia công thép hộp mạ kẽm khung vách thạch cao |
|
0.0971 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
44,850,000 |
||
192 |
Lắp dựng thép khung vách |
|
0.0971 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,930,000 |
||
193 |
Sơn epoxy thép hộp mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
8.832 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
194 |
Thi công vách bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm 12mm |
|
9.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
195 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
9.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
196 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
9.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
197 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM VÁCH CẦU THANG LỐI LÊN LẦU 1, 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
198 |
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm) |
|
14.236 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,750,000 |
||
199 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường ngoài bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
11.685 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
200 |
SXLD cửa đi lùa 2 cánh hệ 93 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 10mm) |
|
2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,160,000 |
||
201 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ |
|
103.1651 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
202 |
Dán kính decal mờ 1 mặt |
|
9.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
203 |
Cạo sơn, rỉ sét song sắt cửa |
|
3.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
204 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
3.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
205 |
Tháo dỡ gạch lát nền |
|
24.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
206 |
Sơn PU gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
12.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
207 |
Phá lớp vữa láng nền |
|
24.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,000 |
||
208 |
Lau chùi vệ sinh cửa |
|
15.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
209 |
Tháo dỡ cửa |
|
7.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
210 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
211 |
Trát tường ngoài bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
11.685 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
212 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
213 |
Quét nước xi măng |
|
11.685 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
214 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
31 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
215 |
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp |
|
11.685 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
216 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
217 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
114.8501 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
218 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
219 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
114.8501 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
220 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
280 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
221 |
Sơn song sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
3.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
222 |
Lắp đặt CP 1P-25A |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
223 |
Láng nền sàn không đánh màu tạo chênh cao, chiều dày 3cm, vữa XM M75 |
|
24.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
224 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
225 |
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mm, vữa XM M75 |
|
24.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
380,000 |
||
226 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.2303 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
227 |
SXLD cửa sổ gỗ lá sách (gỗ nhóm II) |
|
3.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,240,000 |
||
228 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
1.596 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
229 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
3.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
230 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
1.596 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
231 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.1516 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
232 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
1.596 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
233 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
234 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
396 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
235 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
236 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
396 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
237 |
Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
238 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
396 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
239 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
240 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,460,000 |
||
241 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
242 |
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, CHỈNH TRANG PHÒNG THÔNG TIN ĐiỆN TỬ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
243 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
2.1895 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
244 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
12.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
245 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,820,000 |
||
246 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
91.222 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
247 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM PHÒNG THỂ DỤC THỂ THAO |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
248 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
57.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
249 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường ngoài bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
20.6725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
250 |
Tháo dỡ máy lạnh |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
251 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
137.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
252 |
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
12.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
253 |
Cạo bỏ lớp sơn bên ngoài trên bề mặt tường cột, trụ |
|
125.5435 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
254 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
104.182 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
255 |
Tháo dỡ trần |
|
197.918 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
256 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
57.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
257 |
Tháo dỡ cửa |
|
9.328 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
258 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
161.652 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
259 |
Tháo dỡ quả cầu thông gió D800 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
290,000 |
||
260 |
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
1.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,390,000 |
||
261 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,640,000 |
||
262 |
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm) |
|
8.322 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,750,000 |
||
263 |
Trát tường ngoài bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
20.6725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
264 |
Dán kính decal mờ 1 mặt |
|
7.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
265 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
137.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
266 |
Lợp gia cố mái tole (10% diện tích) bằng tole lạnh màu dày 4.5zem |
|
9.2503 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
240,000 |
||
267 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà |
|
146.216 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
268 |
Lắp đặt máy lạnh (tận dụng lại) |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,950,000 |
||
269 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
137.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
270 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
271 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
146.216 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
272 |
Lắp đặt CP 1P-25A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
273 |
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm |
|
197.918 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
274 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
275 |
SXLD cửa đi 2 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm) |
|
9.328 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,580,000 |
||
276 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.5747 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
277 |
Lợp gia cố mái tole (30% diện tích) bằng tole lạnh màu dày 4.5zem |
|
70.0378 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
240,000 |
||
278 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
279 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
280 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
281 |
Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại) |
|
0.4 |
10 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
282 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
283 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại) |
|
29 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
284 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
285 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
286 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
287 |
Lắp đặt dây điện 1.5mm2 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
288 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
0.2592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
289 |
Lắp đặt dây điện 2.5mm2 |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
290 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,820,000 |
||
291 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 |
|
210 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
292 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG 9 VÀ SƠN HÀNH LANG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
293 |
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
294 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
313.1398 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
295 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.9792 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
296 |
Tháo dỡ cửa |
|
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
297 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.7447 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
298 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
313.1398 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
299 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
11.9231 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
300 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
313.1398 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
301 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
11.9231 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
302 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
303 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
11.9231 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
304 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.0319 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
305 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
6.3823 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
306 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
307 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
6.3823 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
308 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
309 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
6.3823 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
310 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
311 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,550,000 |
||
312 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
313 |
HANG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM PHÒNG DI SẢN VĂN HÓA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
314 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
315 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
72.7604 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
316 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ |
|
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
317 |
Phá lớp vữa trát tại vị trí trần bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
318 |
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,640,000 |
||
319 |
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ |
|
186.5687 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
320 |
HẠNG MỤC: ỐP NHỰA GỖ CÁCH ÂM VÁCH TƯỜNG VÀ BẬC BƯỚC LÊN XUỐNG SÀN SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
321 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
78.9442 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
322 |
Tháo dỡ cửa |
|
2.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
323 |
Tháo dỡ trần |
|
19.845 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
324 |
Gia công thép hộp mạ kẽm khung vách |
|
67 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
44,850,000 |
||
325 |
Tháo dỡ cửa |
|
24.2445 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
326 |
Lắp dựng thép khung vách |
|
67 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,930,000 |
||
327 |
Cạo sơn, rỉ sét kết cấu thép |
|
77.052 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
328 |
Sơn epoxy thép hộp mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
6.0984 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
329 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,460,000 |
||
330 |
CCLD lam nhựa giả gỗ kích thước 152x3000x9mm |
|
63.5727 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
610,000 |
||
331 |
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
72.7604 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
332 |
CCLD nẹp nhựa V góc âm 30x30x3000mm |
|
96 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
333 |
Trát trần bị thấm, bong vộp, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2 |
|
35.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
334 |
CCLD nẹp nhựa V góc 30x30x3000mm |
|
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
335 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà |
|
259.3291 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
336 |
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm) |
|
2.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,840,000 |
||
337 |
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
114.3242 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
338 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.9774 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
339 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
373.6533 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
340 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
341 |
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm |
|
19.845 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
342 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết |
|
216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |