Construction repair work

        Watching
Tender ID
Views
0
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction repair work
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.307.837.875 VND
Publication date
16:44 10/12/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
8499/QĐ-SVHTT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Department of Culture and Sports
Approval date
10/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0317476976

TRONG TAI CONSTRUCTION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED

2.273.877.001 VND 2.273.877.001 VND 60 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0311368188 MANH HUNG CIVIL AND INDUSTRIAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY STOCK COMPANY The contractor does not meet the technical requirements stated in E-HSMT
2 vn0303381957 TAM PHU CONSTRUCTION - TRANSPORTATION CO.,LTD The contractor does not meet the technical requirements stated in E-HSMT
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
SXLD cửa đi 2 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
2.7945
m2
Theo quy định tại Chương V
4,580,000
2
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
216
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
3
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
2.09
m2
Theo quy định tại Chương V
4,390,000
4
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
216
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
5
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
19.36
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
6
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
216
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
7
Thi công sàn nhựa giả gỗ
103.8669
m2
Theo quy định tại Chương V
670,000
8
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
216
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
9
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
77.052
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
10
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
730,000
11
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
22
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
12
HẠNG MỤC: TRÁNG NỀN SÂN, SƠN VẠCH ĐỖ XE
0
Theo quy định tại Chương V
13
Lắp đặt ổ cắm ba
12
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
14
Cào bóc lớp mặt sân bê tông Asphalt bằng thủ công, chiều dày lớp bóc 7cm
32
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
15
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
22
bộ
Theo quy định tại Chương V
750,000
16
Bê tông sân đá mi, vữa BT M250
2.24
m3
Theo quy định tại Chương V
2,140,000
17
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,480,000
18
Xoa nền bê tông
32
m2
Theo quy định tại Chương V
70,000
19
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
20
Cắt Joint chống nứt sân
20
m
Theo quy định tại Chương V
120,000
21
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
240
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
22
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy
32.34
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
23
Lắp đặt CP 1P-25A
8
cái
Theo quy định tại Chương V
230,000
24
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (màu vàng) phản quang chiều dày lớp sơn 2mm
32.34
m2
Theo quy định tại Chương V
430,000
25
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
314
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
26
Tháo dỡ, lắp đặt gờ chặn cao su 550x160x100mm có dán phản quang
26
cái
Theo quy định tại Chương V
690,000
27
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh
3
cái
Theo quy định tại Chương V
360,000
28
Lau chùi, vệ sinh quạt trần
1
cái
Theo quy định tại Chương V
180,000
29
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.0387
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
30
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
7.885
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
31
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
7.885
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
32
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
7.885
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
33
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
4.885
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
34
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
4.885
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
35
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
4.885
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
36
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,640,000
37
HANG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (PHÒNG 17)
0
Theo quy định tại Chương V
38
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
18.324
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
39
Phá lớp vữa trát tại vị trí trần bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
40
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
53.9016
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
41
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
25.632
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
42
Tháo dỡ tấm Simili dán sàn
29.232
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
43
Tháo dỡ cửa
8.242
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
44
Cạo sơn, rỉ sét khung bảo vệ cửa
12.744
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
45
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,550,000
46
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
18.324
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
47
Trát trần bị thấm, bong vộp, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
650,000
48
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
72.2256
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
49
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
29.232
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
50
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
101.4576
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
51
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
1.87
m2
Theo quy định tại Chương V
4,390,000
52
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
6.372
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
53
Vệ sinh keo dán sàn của tấm Simili cũ
29.232
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
54
Thi công sàn nhựa giả gỗ
29.232
m2
Theo quy định tại Chương V
670,000
55
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
12.744
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
56
Lau chùi vệ sinh cửa, vách kính
30.7574
m2
Theo quy định tại Chương V
130,000
57
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
58
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
59
Lắp đặt ổ cắm ba
5
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
60
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
61
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
70
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
62
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
63
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
45
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
64
Lau chùi, vệ sinh quạt trần
1
cái
Theo quy định tại Chương V
180,000
65
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.2923
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
66
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
5,460,000
67
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
4,370,000
68
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.6089
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
69
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.6089
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
70
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.6089
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
71
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
1.4089
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
72
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
1.4089
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
73
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
1.4089
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
74
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,820,000
75
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, CHỈNH TRANG PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (PHÒNG TRỆT)
0
Theo quy định tại Chương V
76
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm)
30.912
m2
Theo quy định tại Chương V
4,750,000
77
SXLD cửa đi lùa 2 cánh hệ 93 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 10mm)
6.72
m2
Theo quy định tại Chương V
4,160,000
78
Dán kính decal mờ 1 mặt
26.88
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
79
Thi công sàn nhựa giả gỗ
20.16
m2
Theo quy định tại Chương V
670,000
80
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
294
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
81
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,090,000
82
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY NGÓI MỚI, CHỐNG THẤM PHÒNG 5
0
Theo quy định tại Chương V
83
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
8.705
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
84
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
65.14
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
85
Tháo dỡ trần
31.218
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
86
Tháo dỡ cửa
8.323
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
87
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m
28.5201
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
88
Dọn sạch rác, cạo lớp bùn đất bám trên sê nô
7.545
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
89
Phá lớp vữa láng lòng trong sê nô
16.2218
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
90
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,640,000
91
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
8.705
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
92
Quét nước xi măng
8.705
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
93
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp
8.705
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
94
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
73.845
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
95
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
31.218
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
96
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
105.063
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
97
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm khung chìm
31.218
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
98
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
8.323
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
99
Lợp mái ngói 22v/m2
28.5201
m2
Theo quy định tại Chương V
730,000
100
Vệ sinh mái ngói
28.5201
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
101
Láng lòng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
16.2218
m2
Theo quy định tại Chương V
490,000
102
Quét nước xi măng lòng sê nô
16.2218
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
103
Quét dung dịch chống thấm lòng sê nô 3 lớp
16.2218
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
104
Thi công sàn nhựa giả gỗ
31.218
m2
Theo quy định tại Chương V
670,000
105
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
106
Lắp đặt ổ cắm ba
4
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
107
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
108
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,480,000
109
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
110
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
111
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
35
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
112
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
360,000
113
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.3122
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
114
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.4477
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
115
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
7,280,000
116
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
6,550,000
117
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
9.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
118
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
9.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
119
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
9.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
120
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
7.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
121
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
7.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
122
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
7.0769
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
123
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,820,000
124
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, THAY NGÓI MỚI, CHỐNG THẤM PHÒNG 6
0
Theo quy định tại Chương V
125
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
25.3414
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
126
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
74.2276
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
127
Tháo dỡ trần
70.704
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
128
Tháo dỡ gạch lát nền
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
129
Phá lớp vữa láng nền
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
130
Tháo dỡ gạch ốp tường
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
131
Phá lớp vữa trát tường
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
132
Tháo dỡ cửa
17.383
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
133
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m
70.8183
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
134
Dọn sạch rác, cạo lớp bùn đất bám trên sê nô
18.735
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
135
Phá lớp vữa láng lòng trong sê nô
40.2803
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
136
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
4,370,000
137
Tháo dỡ thiết bị vệ sinh
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,640,000
138
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
25.3414
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
139
Quét nước xi măng
25.3414
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
140
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp
25.3414
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
141
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
99.569
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
142
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
61.38
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
143
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
160.949
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
144
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm khung chìm
61.38
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
145
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
146
Láng nền sàn tạo độ chênh cao, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
490,000
147
Quét nước xi măng sàn
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
148
Quét dung dịch chống thấm sàn 3 lớp
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
149
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mm, vữa XM M75
9.324
m2
Theo quy định tại Chương V
380,000
150
Trát tường trong tạo phẳng mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
151
Ốp tường gạch Ceramic 200x250mm vữa XM M75
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
610,000
152
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
1.76
m2
Theo quy định tại Chương V
4,390,000
153
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
15.623
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
154
Lợp mái ngói 22v/m2
70.8183
m2
Theo quy định tại Chương V
730,000
155
Vệ sinh mái ngói
70.8183
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
156
Láng lòng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
40.2803
m2
Theo quy định tại Chương V
490,000
157
Quét nước xi măng lòng sê nô
40.2803
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
158
Quét dung dịch chống thấm lòng sê nô 3 lớp
40.2803
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
159
Thi công sàn nhựa giả gỗ
61.38
m2
Theo quy định tại Chương V
670,000
160
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
161
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
162
Lắp đặt ổ cắm ba
5
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
163
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
164
Lắp đặt hút âm tường 300x300mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,480,000
165
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
75
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
166
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
50
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
167
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
55
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
168
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
360,000
169
Lắp đặt bàn cầu 1 khối
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
14,120,000
170
Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox
1
cái
Theo quy định tại Chương V
960,000
171
Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4,380,000
172
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Lavabo)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
7,290,000
173
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
460,000
174
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,720,000
175
Lắp đặt chậu tiểu nam (xả cảm ứng)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
13,980,000
176
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
707
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
177
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.1116
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
178
Vận chuyển vật liệu lên cao các loại bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
9,100,000
179
Vận chuyển phế thải các loại xuống đất bằng thủ công
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
7,280,000
180
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
23.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
181
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
23.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
182
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
23.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
183
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
21.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
184
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
21.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
185
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
21.0083
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
186
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,640,000
187
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, SỬA CHỮA PHÒNG BÁO CHÍ - XUẤT BẢN
0
Theo quy định tại Chương V
188
Tháo dỡ cửa
3.96
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
189
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
12.6
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
190
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,090,000
191
Gia công thép hộp mạ kẽm khung vách thạch cao
0.0971
tấn
Theo quy định tại Chương V
44,850,000
192
Lắp dựng thép khung vách
0.0971
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,930,000
193
Sơn epoxy thép hộp mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ
8.832
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
194
Thi công vách bằng tấm thạch cao siêu chịu ẩm 12mm
9.3
m2
Theo quy định tại Chương V
200,000
195
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
9.3
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
196
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
9.3
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
197
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM VÁCH CẦU THANG LỐI LÊN LẦU 1, 2
0
Theo quy định tại Chương V
198
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm)
14.236
m2
Theo quy định tại Chương V
4,750,000
199
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường ngoài bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
11.685
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
200
SXLD cửa đi lùa 2 cánh hệ 93 (nhôm dày 2mm, kính cường lực 10mm)
2
m2
Theo quy định tại Chương V
4,160,000
201
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
103.1651
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
202
Dán kính decal mờ 1 mặt
9.84
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
203
Cạo sơn, rỉ sét song sắt cửa
3.99
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
204
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
3.96
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
205
Tháo dỡ gạch lát nền
24.12
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
206
Sơn PU gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ
12.6
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
207
Phá lớp vữa láng nền
24.12
m2
Theo quy định tại Chương V
10,000
208
Lau chùi vệ sinh cửa
15.12
m2
Theo quy định tại Chương V
130,000
209
Tháo dỡ cửa
7.98
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
210
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
3
cái
Theo quy định tại Chương V
130,000
211
Trát tường ngoài bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
11.685
m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
212
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
4
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
213
Quét nước xi măng
11.685
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
214
Lắp đặt ổ cắm ba
31
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
215
Quét dung dịch chống thấm tường 3 lớp
11.685
m2
Theo quy định tại Chương V
510,000
216
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
18
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
217
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
114.8501
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
218
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
219
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
114.8501
m2
Theo quy định tại Chương V
150,000
220
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
280
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
221
Sơn song sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ
3.99
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
222
Lắp đặt CP 1P-25A
5
cái
Theo quy định tại Chương V
230,000
223
Láng nền sàn không đánh màu tạo chênh cao, chiều dày 3cm, vữa XM M75
24.12
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
224
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
350
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
225
Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mm, vữa XM M75
24.12
m2
Theo quy định tại Chương V
380,000
226
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.2303
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
227
SXLD cửa sổ gỗ lá sách (gỗ nhóm II)
3.99
m2
Theo quy định tại Chương V
10,240,000
228
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
1.596
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
229
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
3.99
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
230
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
1.596
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
231
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.1516
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
232
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
1.596
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
233
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
234
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
396
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
235
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
236
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
396
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
237
Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
238
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
396
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
239
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
240
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,460,000
241
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
242
HẠNG MỤC: NGĂN VÁCH PHÒNG LÀM VIỆC, CHỈNH TRANG PHÒNG THÔNG TIN ĐiỆN TỬ
0
Theo quy định tại Chương V
243
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
2.1895
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
244
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
12.96
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
245
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,820,000
246
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
91.222
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
247
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM PHÒNG THỂ DỤC THỂ THAO
0
Theo quy định tại Chương V
248
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
57.47
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
249
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường ngoài bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
20.6725
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
250
Tháo dỡ máy lạnh
2
cái
Theo quy định tại Chương V
180,000
251
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
137.7
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
252
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
12.96
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
253
Cạo bỏ lớp sơn bên ngoài trên bề mặt tường cột, trụ
125.5435
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
254
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
104.182
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
255
Tháo dỡ trần
197.918
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
256
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
57.47
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
257
Tháo dỡ cửa
9.328
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
258
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
161.652
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
259
Tháo dỡ quả cầu thông gió D800
6
cái
Theo quy định tại Chương V
290,000
260
SXLD cửa đi 1 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
1.98
m2
Theo quy định tại Chương V
4,390,000
261
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
3,640,000
262
SXLD vách kính khung nhôm hệ 65 (nhôm dày 2.3mm, kính cường lực 10mm)
8.322
m2
Theo quy định tại Chương V
4,750,000
263
Trát tường ngoài bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
20.6725
m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
264
Dán kính decal mờ 1 mặt
7.48
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
265
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
137.7
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
266
Lợp gia cố mái tole (10% diện tích) bằng tole lạnh màu dày 4.5zem
9.2503
m2
Theo quy định tại Chương V
240,000
267
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà
146.216
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
268
Lắp đặt máy lạnh (tận dụng lại)
2
máy
Theo quy định tại Chương V
2,950,000
269
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
137.7
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
270
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
271
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
146.216
m2
Theo quy định tại Chương V
150,000
272
Lắp đặt CP 1P-25A
2
cái
Theo quy định tại Chương V
230,000
273
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm
197.918
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
274
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
20
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
275
SXLD cửa đi 2 cánh hệ 55 (nhôm dày 2.0mm, kính cường lực 10mm)
9.328
m2
Theo quy định tại Chương V
4,580,000
276
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.5747
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
277
Lợp gia cố mái tole (30% diện tích) bằng tole lạnh màu dày 4.5zem
70.0378
m2
Theo quy định tại Chương V
240,000
278
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
279
Lắp đặt ổ cắm ba
3
cái
Theo quy định tại Chương V
300,000
280
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
281
Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại)
0.4
10 đầu
Theo quy định tại Chương V
910,000
282
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
283
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại)
29
bộ
Theo quy định tại Chương V
60,000
284
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
285
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
286
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
287
Lắp đặt dây điện 1.5mm2
350
m
Theo quy định tại Chương V
20,000
288
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
0.2592
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
289
Lắp đặt dây điện 2.5mm2
120
m
Theo quy định tại Chương V
30,000
290
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,820,000
291
Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25
210
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
292
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG 9 VÀ SƠN HÀNH LANG
0
Theo quy định tại Chương V
293
Lau chùi, vệ sinh máy lạnh
6
cái
Theo quy định tại Chương V
360,000
294
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
313.1398
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
295
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.9792
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
296
Tháo dỡ cửa
3.8
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
297
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.7447
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
298
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
313.1398
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
299
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
11.9231
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
300
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
313.1398
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
301
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
11.9231
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
302
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
3.8
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
303
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
11.9231
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
304
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.0319
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
305
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
6.3823
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
306
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
307
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
6.3823
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
308
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
309
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
6.3823
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
310
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
120,000
311
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
2,550,000
312
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
313
HANG MỤC: SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM PHÒNG DI SẢN VĂN HÓA
0
Theo quy định tại Chương V
314
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T đi đổ
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
30,000
315
Phá lớp vữa trát tại vị trí tường trong bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
72.7604
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
316
Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T đi đổ
0.38
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
317
Phá lớp vữa trát tại vị trí trần bị thấm, bong vộp, bong tróc lớp vữa
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
318
Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao hạng mục công trình
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
1,640,000
319
Cạo bỏ lớp sơn bên trong trên bề mặt tường cột, trụ
186.5687
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
320
HẠNG MỤC: ỐP NHỰA GỖ CÁCH ÂM VÁCH TƯỜNG VÀ BẬC BƯỚC LÊN XUỐNG SÀN SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG
0
Theo quy định tại Chương V
321
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
78.9442
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
322
Tháo dỡ cửa
2.16
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
323
Tháo dỡ trần
19.845
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
324
Gia công thép hộp mạ kẽm khung vách
67
tấn
Theo quy định tại Chương V
44,850,000
325
Tháo dỡ cửa
24.2445
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
326
Lắp dựng thép khung vách
67
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,930,000
327
Cạo sơn, rỉ sét kết cấu thép
77.052
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
328
Sơn epoxy thép hộp mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ
6.0984
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
329
Tháo dỡ hệ thống điện
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
5,460,000
330
CCLD lam nhựa giả gỗ kích thước 152x3000x9mm
63.5727
m2
Theo quy định tại Chương V
610,000
331
Trát tường trong bị thấm, bong vộp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
72.7604
m2
Theo quy định tại Chương V
500,000
332
CCLD nẹp nhựa V góc âm 30x30x3000mm
96
m
Theo quy định tại Chương V
70,000
333
Trát trần bị thấm, bong vộp, vữa XM M75 có trộn Sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) 2L/m2
35.38
m2
Theo quy định tại Chương V
650,000
334
CCLD nẹp nhựa V góc 30x30x3000mm
15
m
Theo quy định tại Chương V
70,000
335
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
259.3291
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
336
SXLD cửa sổ mở hệ 55 (nhôm dày 1.4mm, kính cường lực 10mm)
2.16
m2
Theo quy định tại Chương V
3,840,000
337
Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
114.3242
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
338
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.9774
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
339
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
373.6533
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
340
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
216
m3
Theo quy định tại Chương V
90,000
341
Thi công trần thạch cao siêu chịu ẩm khung nhôm nổi 600x600mm
19.845
m2
Theo quy định tại Chương V
360,000
342
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết
216
m3
Theo quy định tại Chương V
60,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second