Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0900987808 | 0900987808 | Liên danh xây dựng Cadico -Huy Hoàng |
CADICO CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
551.571.460 VND | 88 | 551.571.460 VND | 450 day | 14/11/2023 | ||
| 2 | vn0900866144 | 0900866144 | Liên danh xây dựng Cadico -Huy Hoàng |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HUY HOÀNG VI NA |
551.571.460 VND | 88 | 551.571.460 VND | 450 day | 14/11/2023 |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CADICO CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND DESIGN CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY | main consortium |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HUY HOÀNG VI NA | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0901056375 | 0901056375 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC DC VIỆT NAM | The contractor does not meet the E-HSMT technical requirements |
1 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về nhân lực, thiết bị thi công của nhà thầu thi công xây dựng đưa vào công trường. |
|
||||||
2 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về các hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu thi công xây dựng. |
|
||||||
3 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu an toàn phục vụ thi công xây dựng. |
|
||||||
4 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về cơ sở sản xuất vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng phục vụ thi công xây dựng của Nhà thầu tham gia thi công xây dựng. |
|
||||||
5 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về trang thiết bị, cơ sở vật chất, dụng cụ thí nghiệm, kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm do Nhà thầu thi công đề xuất. |
|
||||||
6 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đạt vào công trường theo đúng các tài liệu trong Hợp đồng. |
|
||||||
7 |
- Giám sát, kiểm tra và báo cáo Chủ đầu tư về giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, kết quả thí nghiệm của các phòng thí nghiệm hợp chuẩn và kết quả kiểm định chất lượng thiết bị của tổ chức được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận đối với vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình trước khi đưa vào xây dựng công trình. |
|
||||||
8 |
- Giám sát, kiểm tra sự phù hợp của biện pháp thi công do Nhà thầu thi công xây dựng đệ trình. |
|
||||||
9 |
- Tập hợp, kiểm tra tài liệu nghiệm thu công việc xây dựng, bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng, nghiệm thu thiết bị, nghiệm thu hoàn thành từng hạng mục công trình xây dựng và hoàn thành công trình xây dựng. |
|
||||||
10 |
- Phát hiện sai sót, bất hợp lý về thiết kế điều chỉnh hoặc yêu cầu Nhà thầu thiết kế điều chỉnh. |
|
||||||
11 |
- Báo cáo, đề xuất với Chủ đầu tư để tổ chức kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và công trình khi có nghi ngờ về chất lượng. |
|
||||||
12 |
- Báo cáo Chủ đầu tư và phối hợp với các bên liên quan giải quyết những vướng mắc, phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng. |
|
||||||
13 |
- Giám sát và báo cáo Chủ đầu tư về tiến độ xây dựng tại các thời điểm hoàn thành các công tác thi công được tiến hành đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, các tiêu chí thực hiện và tiến độ quản lý chất lượng. |
|
||||||
14 |
- Giám sát và báo cáo các tác động của tất cả các phát sinh, sự chậm trễ đối với các thỏa thuận về tiến độ. |
|
||||||
15 |
- Liên hệ và phối hợp cùng với các nhà Tư vấn, nhà thầu hoặc thầu phụ trong việc trình nộp tất cả các chỉ dẫn và hướng dẫn bảo trì, vận hành, chứng chỉ thí nghiệm, bảo hành, bảo đảm, bản vẽ hoàn công và sơ đồ lắp đặt (nếu có). |
|
||||||
16 |
- Nghiệm thu các công tác đã hoàn thành trong việc tuân thủ theo Hồ sơ hợp đồng và bản vẽ trước khi phát hành chứng chỉ nghiệm thu. |
|
||||||
17 |
- Nghiệm thu các công tác cần sửa chữa trong quá trình hoàn chỉnh và cuối quá trình hoàn chỉnh, phối hợp cùng các nhà thầu tư vấn trước khi phát hành chứng chỉ hoàn thành |
|
||||||
18 |
- Thực hiện cho Chủ đầu tư việc Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị (nếu có) của Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và các nhà thầu, biện pháp thi công, vấn đề an toàn và vệ sinh công trường. Kiểm tra trình độ tay nghề, hiệu quả chi phí thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật, dàn xếp tranh chấp đối với các hợp đồng liên quan. |
|
||||||
19 |
- Phối hợp với các Nhà thầu Tư vấn khác do Chủ đầu tư chỉ định cho Dự án. |
|
||||||
20 |
- Giám sát và kiểm tra tất cả các công tác thi công một cách tổng thể dựa theo bản vẽ, hợp đồng, tiêu chuẩn kỹ thuật và các điều kiện khác được thể hiện trong các hồ sơ liên quan. |
|
||||||
21 |
- Tham gia dự các cuộc họp hàng tuần hay cuộc họp phối hợp cần thiết cùng Nhà thầu hoặc thầu phụ trong suốt quá trình thi công. |
|
||||||
22 |
- Đánh giá sơ bộ trước tất cả các hồ sơ trình nộp (Bản vẽ triển khai, bản vẽ biện pháp thi công, mẫu vật liệu, báo cáo thí nghiệm…do các nhà thầu hoặc nhà thầu phụ đệ trình). |
|
||||||
23 |
- Phát hành chỉ dẫn của nhà quản lý giám sát thi công cho việc bổ sung, loại bỏ hay chỉnh sửa so với hợp đồng gốc, bao gồm bất kỳ việc chỉnh sửa nào có được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. |
|
||||||
24 |
- Giám sát, quản lý tất cả các nhân viên thuộc quyền của mình. |
|
||||||
25 |
- Kiểm tra và xác nhận tất cả các bản vẽ hoàn công của các Nhà thầu hoặc nhà thầu phụ trình nộp sau khi hoàn tất hợp đồng. |
|
||||||
26 |
- Cung cấp các danh sách chỉnh sửa cần thiết sau khi thực hiện công tác nghiệm thu bàn giao. |
|
||||||
27 |
- Đề xuất chứng chỉ nghiệm thu lên Chủ đầu tư sau khi thỏa mãn với các công tác nghiệm thu hoàn thành, các công tác tồn đọng và danh sách các công tác cần thiết phải sửa chữa. |
|
||||||
28 |
- Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Hợp đồng đã ký kết giữa TVGS và Chủ đầu tư. |
|