Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105772525 | Liên danh ĐC |
NORTHERN ELECTRICAL TESTING ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
1.686.084.640 VND | 1.686.084.640 VND | 60 day | ||
| 2 | vn0102524796 | Liên danh ĐC |
GCOM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
1.686.084.640 VND | 1.686.084.640 VND | 60 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | NORTHERN ELECTRICAL TESTING ONE MEMBER COMPANY LIMITED | main consortium |
| 2 | GCOM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102957969 | ELECTRICAL TESTING AND RESEARCH JOINT STOCK COMPANY | E-HSDT ranked second |
1 |
Máy biến áp 3 pha <= 110kv, 3 cuộn dây, S<= 63MVA |
|
1 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
26,219,160 |
||
2 |
Máy cắt SF6, 115kV |
|
3 |
1 máy 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
8,654,040 |
||
3 |
DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ |
|
3 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
4,291,920 |
||
4 |
DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ |
|
4 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
4,470,120 |
||
5 |
DCL 72kV, 1 pha thao tác bằng cơ khí |
|
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
1,491,480 |
||
6 |
Máy biến dòng điện 110kV |
|
9 |
1 máy 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
2,822,040 |
||
7 |
Máy biến điện áp 110kV |
|
8 |
1 máy 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
2,842,560 |
||
8 |
Chống sét van 110kV |
|
3 |
1 bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
955,800 |
||
9 |
Chống sét van 72kV |
|
1 |
1 bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
955,800 |
||
10 |
Thiết bị đếm sét |
|
4 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
130,680 |
||
11 |
Thanh cái 110kV |
|
2 |
Phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
3,513,240 |
||
12 |
Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66 ÷ 110 (kV) |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
12,598,200 |
||
13 |
Máy biến áp tự dùng 23kV- 100kVA |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,493,880 |
||
14 |
Tủ máy cắt tổng 23kV-2500A |
|
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
10,685,520 |
||
15 |
Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A |
|
6 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
10,685,520 |
||
16 |
Tủ đo lường 22kV TUC41 |
|
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
10,023,480 |
||
17 |
Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1≥s |
|
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
2,185,920 |
||
18 |
Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng) |
|
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
1,601,640 |
||
19 |
Chống sét van 24kV 1 pha |
|
3 |
1 bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
257,040 |
||
20 |
Cáp trung tính 22kV |
|
3 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
157,680 |
||
21 |
Cáp lực 22kV 3 lõi |
|
2 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
918,000 |
||
22 |
Cáp lực 22kV 1 lõi |
|
9 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
708,480 |
||
23 |
Thanh cái 22kV |
|
1 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
1,135,080 |
||
24 |
Chống sét van 24kV 1 pha |
|
6 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
257,040 |
||
25 |
Cầu dao phụ tải 24KV |
|
2 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
874,800 |
||
26 |
Cầu chì tự rơi 1 pha (Phần TD2) |
|
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
2,185,920 |
||
27 |
Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
501,120 |
||
28 |
Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
981,720 |
||
29 |
Thí nghiệm trị số axit của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,087,560 |
||
30 |
Thí nghiệm trị số axit - bazo hòa tan của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,055,160 |
||
31 |
Thí nghiệm độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
941,760 |
||
32 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
736,560 |
||
33 |
Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp |
|
1 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,409,400 |
||
34 |
Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
11,531,160 |
||
35 |
Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện |
|
2 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,037,960 |
||
36 |
Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 |
|
3 |
01 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,810,160 |
||
37 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn MBA 110kV |
|
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
64,965,240 |
||
38 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn đường dây 110kV |
|
2 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
83,178,360 |
||
39 |
TNHC Rơ le bảo vệ so lệch dọc (87L) Ngăn đường dây 110kV 2 đầu đối diện |
|
2 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
15,190,200 |
||
40 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn liên lạc 110kV |
|
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
29,909,520 |
||
41 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn lộ tổng 22kV |
|
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
22,543,920 |
||
42 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn xuất tuyến 22kV |
|
6 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
24,341,040 |
||
43 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn tự dùng 22kV |
|
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
5,853,600 |
||
44 |
TNHC phần nhị thứ Ngăn biến điện áp 22kV |
|
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
16,636,320 |
||
45 |
TNHC phần nhị thứ hệ thống tự dùng xoay chiều |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
35,751,240 |
||
46 |
TNHC phần nhị thứ hệ thống một chiều DC |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
30,328,560 |
||
47 |
TNHC phần nhị thứ Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
8,839,800 |
||
48 |
TNHC phần nhị thứ Tủ điện tổng chiếu sáng |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
8,802,000 |
||
49 |
Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
50 |
Phần mềm bản quyền có chức năng kiểm tra trạng thái thiết bị bằng hình ảnh đồng bộ với hệ thống Scada (bao gồm đầy đủ: Phần mềm và Liensce; Dịch vụ cài đặt, cấu hình, tích hợp trên hệ thống Camera và Scada; Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ) |
|
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
29,000,000 |
||
51 |
Phần mềm HMI/GATEWAY đã bao gồm bản quyền cho các giao thức bắt buộc hỗ trợ:
- License cho IEC60870-5-104 slave
- License cho IEC61850 master |
|
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
410,000,000 |
||
52 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, thí nghiệm hiệu chỉnh, hoàn thành kết nối hệ thống SCADA tại TBA, từ TBA về TTĐKX Ninh Bình, NSO, TT giám sát của EVNNPC và các địa điểm khác có liên quan thuộc phạm vi dự án đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình đưa vào vận hành |
|
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
361,800,000 |