Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109081913 | 0109081913 |
DUOC KHOA DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
1.900.000.000 VND | 1.900.000.000 VND | 60 day | 60 |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801287028 | 1801287028 | NHONHO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED | Technical evaluation results are not achieved |
1 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
2 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
3 |
Tổ hợp tác Dừa xiêm tổ dân phố Vạn Thiện |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
4 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
5 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
6 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
7 |
Dừa xiêm Ninh Đa |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
8 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
9 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
10 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
11 |
Hợp tác xã nông nghiệp Ninh Lộc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
12 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
13 |
Khoai sáp ruột vàng Ninh Lộc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
14 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
15 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
16 |
Công ty TNHH trầm hương non nước Khánh Hòa |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
17 |
Xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
18 |
Hộ kinh doanh Hồ Tấn Đắc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
19 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
20 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
21 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
22 |
Trứng chim trĩ Lạc Bình |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
23 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
24 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
25 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
26 |
Tổ chức đánh giá sản phẩm cấp huyện |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
27 |
Xây dựng báo cáo phân tích hồ sơ phục vụ hoạt động đánh giá của Hội đồng |
|
41 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
665,000 |
||
28 |
Tổ chức hội nghị đánh giá phân hạng sản phẩm |
|
3 |
Hội nghị |
Theo quy định tại Chương V |
15,530,000 |
||
29 |
Thuê xe chở sản phẩm từ các đơn vị về nơi dự thi và trả sản phẩm sau khi dự thi xong |
|
2 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
30 |
Tư vấn tổ chức đăng ký và xét chọn ý tưởng sản phẩm |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
31 |
Tổ chức rà soát sản phẩm đăng ký/sản phẩm tiềm năng tham gia Chương trình tại cơ sở |
|
41 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,256,000 |
||
32 |
Tổ chức hội nghị xét chọn Ý tưởng sản phẩm |
|
1 |
Hội nghị |
Theo quy định tại Chương V |
5,993,500 |
||
33 |
Tư vấn chủ thể xây dựng và tổ chức thẩm định phương án kinh doanh và tập huấn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
34 |
Tư vấn chủ thể xây dựng phương án kinh doanh |
|
41 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,256,000 |
||
35 |
Tổ chức hội nghị xét chọn Phương án kinh doanh |
|
1 |
Hội nghị |
Theo quy định tại Chương V |
5,993,500 |
||
36 |
Tư vấn triển khai kế hoạch kinh doanh và tập huấn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
37 |
Tư vấn hoàn thiện nền tảng pháp lý |
|
41 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
1,531,000 |
||
38 |
Tư vấn triển khai phương án kinh doanh |
|
41 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,595,000 |
||
39 |
Hỗ trợ phát triển sản phẩm |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
40 |
Công ty TNHH trang trại Sản Việt: Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
41 |
Dừa xiêm Sản Việt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
42 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
43 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
44 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
45 |
Rượu nếp Suối Sâu |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
46 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
47 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
48 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
49 |
Công ty TNHH Bá Ninh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
50 |
Xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
51 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
52 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
53 |
Trà xáo tam phân Bá Ninh thượng hạng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
54 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
55 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
56 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
57 |
Trà xáo tam phân Bá Ninh đặc biệt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
58 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
59 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
60 |
Trà xáo tam phân Bá Ninh loại 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
61 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
62 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
63 |
Hoa lan Nghinh Xuân Hòn Hèo |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
64 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
65 |
Hoa lan Quế Hòn Hèo |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
67 |
Công Ty TNHH Rong Nho Hưng My |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
68 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
69 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
70 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
71 |
Rong nho tách nước Hưng My |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
72 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
73 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
74 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
75 |
Hợp tác xã nông nghiệp I Ninh Quang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
76 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
77 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
78 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
79 |
Xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (VietGAP) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
80 |
Gạo Ngọc Quang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
81 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
82 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
83 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
84 |
Hộ kinh doanh Đoàn Thanh Tâm |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
85 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
86 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
87 |
Nem chua Tâm Bo |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
88 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
89 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
90 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
91 |
Chả lụa Tâm Bo |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
92 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
93 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
94 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
95 |
Hợp tác xã sản xuất, thương mại và dịch vụ Ninh Hưng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
96 |
Gạo Vạn Dân - Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
97 |
Gạo Vạn Dân - Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
98 |
Hợp tác xã du lịch nông nghiệp Làng lúa Ninh Ninh Hưng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
99 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
100 |
Xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (VietGAP) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
101 |
Xoài sấy 7 Chơn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
102 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
103 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
104 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
105 |
Xoài tươi 7 Chơn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
106 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
107 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
108 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
109 |
Mật ong Rú Evoci |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
110 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
111 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
112 |
Mật ong Nội Evoci |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
113 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
114 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
115 |
Hợp tác xã canh nông - du lịch xanh Phượng Hoàng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
116 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
117 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
118 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
119 |
Dừa xiêm Phượng Hoàng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
120 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
121 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
122 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
123 |
Công ty TNHH rong nho Xuân Quang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
124 |
Xây dựng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO) |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
125 |
Rong sụn khô Xuân Quang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
126 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
127 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
128 |
Rong nho bột Xuân Quang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
129 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
130 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
131 |
Công ty TNHH Trí Tín |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
132 |
Snack rong biển kẹp nhân V.Robi -Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
133 |
Snack rong biển kẹp nhân V.Robi-Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
134 |
Hộ kinh doanh Cô thôn nữ - Ngọc Ánh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
135 |
Vân mây Tịnh Tâm Hương - Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
136 |
Vân mây Tịnh Tâm Hương - Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
137 |
Hợp tác xã nông nghiệp Ninh Đông |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
138 |
Gạo thảo dược - Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
139 |
Gạo thảo dược - Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
140 |
Nếp quạ Ninh Đông |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
141 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
142 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
143 |
Hợp tác xã thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Vĩnh Phước |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
144 |
Kệ đựng giấy bút Vĩnh Phước - Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
145 |
Kệ đựng giấy bút Vĩnh Phước - Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
146 |
Hộp đựng bánh mứt Vĩnh Phước |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
147 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
148 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
149 |
Công ty cổ phần SX TM & PTNT Toàn Đạt Phát |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
150 |
Sọt đựng đồ gia dụng - Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
151 |
Sọt đựng đồ gia dụng - Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
152 |
Khay giấy ăn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
153 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
154 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
155 |
Hợp tác xã nông nghiệp dịch vụ và cây ăn quả Ninh Thượng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
156 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
157 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
158 |
Xoài Ninh Trang |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
159 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
160 |
Kiểm nghiệm sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
161 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Câu chuyện |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
162 |
Hộ kinh doanh Trần Đình Hoan |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
163 |
Xây dựng trang thông tin điện tử, bán hàng trực tuyến (Website) |
|
1 |
Website |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
164 |
Đăng ký mã số mã vạch |
|
1 |
GCN |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
165 |
Dừa xiêm Ninh Thân |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
166 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |