Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu có E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và có giá trúng thầu thấp hơn dự toán được duyệt
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3900814511 | Công ty CP Máy tính Thiết bị trường học Tây Ninh. |
1.399.560.000 VND | 1.189.626.000 VND | 90 day |
1 |
Cờ Tổ Quốc |
CTQ
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
500,000 |
|
2 |
Cờ Đảng |
CD
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
500,000 |
|
3 |
Phông màn xanh sân khấu |
PMXSK
|
31 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
250,000 |
|
4 |
Rèm vải đỏ (dưới chữ Đảng CS VN quang vinh muôn năm) |
RVD(CDCSVNQVMN)
|
3.3 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
300,000 |
|
5 |
Rèm vải đỏ (trùm bục trước sân khấu) |
RVD(TBTSK)
|
6.5 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
300,000 |
|
6 |
Vải hồng trùm các bàn phía trên (bàn lãnh đạo) |
VHTCPT
|
4.65 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
300,000 |
|
7 |
Búa liềm, ngôi sao vàng |
BL
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
8 |
Bục phát biểu |
BPB
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
9 |
Bục để tượng Bác |
BDTB
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
10 |
Tượng thạch cao Bác |
TTCB
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
11 |
Cờ Trang Trí |
CTT
|
4 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
300,000 |
|
12 |
Bảng Đảng CSVN quang vinh muôn năm |
DCSVNQVMN
|
4.6 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
13 |
Bảng Phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc..văn minh. |
BPHSMKDDK
|
6.3 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
14 |
Bảng "…Mỗi Đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần…trung thành của nhân dân". |
BDVVCB
|
3.1 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
15 |
Bảng "…Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng…con ngươi của mắt mình". |
BDKLMTT
|
3.1 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
16 |
Ghế hội trường |
GHT
|
250 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
17 |
Bàn hội trường |
BHT
|
100 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,500,000 |
|
18 |
Bảng từ (có bộ chữ dán) |
BT
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
19 |
Máy chiếu |
MC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
10,000,000 |
|
20 |
Màn chiếu |
MC
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
2,500,000 |
|
21 |
Tivi 80 inch |
TV80
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Malaysia
|
181,000,000 |
|
22 |
Máy lạnh đứng |
MLD
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại : Trung Quốc
|
42,000,000 |
|
23 |
Loa treo tường |
LTT
|
4 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,000,000 |
|
24 |
Amply |
AL
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
15,500,000 |
|
25 |
Micro không dây |
MKD
|
1 |
Cặp |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
5,000,000 |
|
26 |
Micro có dây |
MCD
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
600,000 |
|
27 |
Chân đỡ Micro |
CDM
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
200,000 |
|
28 |
Mixer |
MIXER
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
5,000,000 |
|
29 |
Loa thùng |
LT
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
|
30 |
Lọc nước phèn |
LNP
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
16,500,000 |
|
31 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
32 |
Máy ghi âm |
MGA
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,500,000 |
|
33 |
Máy vi tính |
MVT
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
12,500,000 |
|
34 |
Bàn vi tính văn phòng |
BVTVP
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,500,000 |
|
35 |
Ghế văn phòng |
GVP
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
850,000 |
|
36 |
Máy in laser đơn năng |
MILDN
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,200,000 |
|
37 |
Bàn họp |
BH
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,600,000 |
|
38 |
Ghế họp |
GH
|
6 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
39 |
Máy scan |
MSCAN
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
24,800,000 |
|
40 |
Bàn đọc sách |
BDS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
41 |
Ghế đọc |
GD
|
30 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
400,000 |
|
42 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
43 |
Kệ sách |
KS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,000,000 |
|
44 |
Kệ để báo |
KDB
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
1,200,000 |
|
45 |
Bàn vi tính văn phòng |
BVTVP
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,500,000 |
|
46 |
Ghế văn phòng |
GVP
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
850,000 |
|
47 |
Máy vi tính |
MVT
|
2 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12,500,000 |
|
48 |
Máy in laser đơn năng |
MILDN
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,200,000 |
|
49 |
Quầy thủ thư |
QTT
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
12,500,000 |
|
50 |
Bàn vi tính văn phòng |
BVTVP
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,500,000 |
|
51 |
Ghế văn phòng |
GVP
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
850,000 |
|
52 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
53 |
Máy tính |
MT
|
1 |
Bộ |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
china
|
12,500,000 |
|
54 |
Máy in laser đơn năng |
MILDN
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,200,000 |
|
55 |
Bàn họp |
BH
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,600,000 |
|
56 |
Ghế họp |
GH
|
6 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
57 |
Kệ |
KE
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,000,000 |
|
58 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
59 |
Máy in laser đơn năng |
MILDN
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,200,000 |
|
60 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
61 |
Máy in laser đơn năng |
MILDN
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
3,200,000 |
|
62 |
Bàn họp |
BH
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,600,000 |
|
63 |
Ghế họp |
GH
|
12 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
64 |
Máy tập lưng |
MTL
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
24,000,000 |
|
65 |
Khung xoay eo 2 chỗ ngồi |
KXE2CN
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
16,900,000 |
|
66 |
Ghế đẩy ngực ngang |
GDNN
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
11,200,000 |
|
67 |
Ghế tập giãn cơ |
GTGC
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
8,900,000 |
|
68 |
Máy tập đi bộ đa năng |
MTDBDN
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
17,400,000 |
|
69 |
Xe đạp tập |
CDT
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
70 |
Xà đơn |
XD
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
16,900,000 |
|
71 |
Xà kép |
XK
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12,000,000 |
|
72 |
Xoay eo |
XE
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12,800,000 |
|
73 |
Lưng eo |
LE
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
15,900,000 |
|
74 |
Máy tập đi bộ trên không |
MTDBTK
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12,800,000 |
|
75 |
Máy tập tay vai đôi |
MTTVD
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
14,500,000 |
|
76 |
Bảng niêm yết thủ tục hành chính |
BNYTTHC
|
6 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,500,000 |
|
77 |
Kệ đựng hồ sơ |
KDHS
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,000,000 |
|
78 |
Tủ đựng hồ sơ |
TDHS
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
79 |
Máy lạnh |
ML
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Malaysia
|
18,000,000 |
|
80 |
Máy nước nóng lạnh |
MNNL
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
4,000,000 |
|
81 |
Ghế văn phòng |
GVP
|
5 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
850,000 |
|
82 |
Ghế ngồi chờ |
GNC
|
4 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
83 |
Bàn gỗ làm việc |
BGLV
|
3 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
4,000,000 |
|
84 |
Bàn làm thủ tục |
BLTT
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
2,000,000 |
|
85 |
Ghế làm thủ tục |
GLTT
|
5 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
86 |
Bảng nội quy làm việc |
BNQLV
|
4.5 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
87 |
Bảng chính sách chất lượng |
BCSCL
|
2 |
M2 |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
750,000 |
|
88 |
Bàn lãnh đạo ngồi ký hồ sơ (bàn gỗ) |
BLDNKHS
|
1 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
7,800,000 |
|
89 |
Máy scan |
MSCAN
|
2 |
Cái |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
China
|
24,800,000 |
|
90 |
Máy tập tay vai đơn |
MTTVD
|
1 |
Máy |
Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Việt Nam
|
12,500,000 |