Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101540844 | 0101540844 | Van Nien Ltd., Co | 449.101.080 | 449.101.080 | 1 | See details |
| 2 | vn0312385700 | 0312385700 | DUY MINH EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 1.933.533.420 | 1.933.533.420 | 2 | See details |
| 3 | vn0309781158 | 0309781158 | SUNRISE MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 2.718.516.552 | 2.718.516.552 | 1 | See details |
| Total: 3 contractors | 5.101.151.052 | 5.101.151.052 | 4 | ||||
| 1 | IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
DS Diluent/
105-012283-00
|
540 | Lít | *Thành phần: Borate Buffert: ≤ 0.5% Sodium Chloride: ≤ 0.1% | Trung Quốc | 125,000 |
|
| 2 | IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
M-6LD Lyse/
105-012288-00
|
30 | Lít | *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Hepes Buffer: ≤ 0.5% | Trung Quốc | 3,206,000 |
|
| 3 | IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
M-6FD Dye/
105-012298-00
|
288 | Ml | *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 % | Trung Quốc | 267,160 |
|
| 4 | IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
M-6LH Lyse/
105-012292-00
|
12 | Lít | *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Borate Buffer: ≤ 0.5% | Trung Quốc | 3,206,000 |
|
| 5 | IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
M-6LN Lyse/
105-012290-00
|
30 | Lít | *Thành phần: Citrate Buffer: ≤ 0.5% Sodium Chloride: 0.10% Surfactant | Trung Quốc | 3,206,000 |
|
| 6 | IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
M-6FN Dye/
105-012294-00
|
288 | Ml | *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 % | Trung Quốc | 62,500 |
|
| 7 | IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
Probe Cleanser/
105-002225-00
|
900 | Ml | Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorite: ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 8 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
BC-6D Hematology Control /
105-002424-00
|
81 | Ml | Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương. | Trung Quốc | 567,000 |
|
| 9 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
628017
|
1.680 | Lít | Dung dịch pha loãng (đệm đẳng trương), được sử dụng kết hợp với tác nhân ly giải trong xét nghiệm để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Imidazole, không chứa cyanide Độ ổn định: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 40 độ C. | Trung Quốc | 168,000 |
|
| 10 | Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
628019
|
50 | Lít | Dung dịch ly giải hồng cầu được dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin, xác định số lượng NRBC, đếm và định cỡ bạch cầu trên các máy xét nghiệm tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Quaternary Ammonium Salts, Sodium Sulfite Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 40 độ C. | Trung Quốc | 5,229,000 |
|
| 11 | Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
628020
|
33.000 | ML | Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu tạo mẫu để thực hiện xét nghiệm phân tích công thức bạch cầu (tối thiểu 5 thành phần) bằng công nghệ tích hợp các phương pháp đo (thể tích, độ dẫn điện, tán xạ đa kênh) trên hệ thống máy phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: gồm hóa chất ly giải hồng cầu và hóa chất ổn định bạch cầu Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 25 độ C. | Trung Quốc | 3,780 |
|
| 12 | Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
C07297
|
189 | ML | Chất kiểm chuẩn được sử dụng để giám sát hiệu năng của máy xét nghiệm huyết học tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: chứa các tế bào hồng cầu người (đã được ổn định, xử lý) trong môi trường đẳng trương, thành phần có kích thước tiểu cầu (đã được ổn định) và các tế bào hồng cầu đã cố định để mô phỏng các tế bào bạch cầu và các tế bào hồng cầu có nhân. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 16 ngày Bảo quản: 2 đến 8 độ C. Chứng nhận chất lượng EC hoặc FDA. | Mỹ | 285,600 |
|
| 13 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
628023
|
90 | Lít | Dung dịch rửa được sử dụng để làm sạch các bộ phận tiếp xúc với mẫu máu trong hệ thống phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Dung dịch chứa enzym ly giải protein, không chứa azide và formaldehyde. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 3 tháng Bảo quản: 2 đến 25 độ C. | Trung Quốc | 609,000 |
|
| 14 | Chất thử miễn dịch định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum (Syphilis) |
09015051190
|
1.200 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 41,474 |
|
| 15 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Syphilis |
06923364190
|
24 | ml | Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 164,410 |
|
| 16 | Xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B: Anti HBs |
08498610190
|
1.500 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 26,923 |
|
| 17 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể Anti-Hbs |
11876317122
|
145.6 | ml | Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 82,365 |
|
| 18 | Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA) |
11731629322
|
2.300 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 44,056 |
|
| 19 | Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
08814848190
|
3.300 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 26,923 |
|
| 20 | Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) |
07027427190
|
1.200 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 51,399 |
|
| 21 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính HBeAg |
11876376122
|
83.2 | ml | Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 58,835 |
|
| 22 | Chất thử miễn dịch để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) |
07026838190
|
1.200 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 51,399 |
|
| 23 | Chất thử miễn dịch định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) |
08837058190
|
2.100 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 75,874 |
|
| 24 | Chất thử miễn dịch định lượng α1 - fetoprotein |
09731385190
|
2.100 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 39,650 |
|
| 25 | Chất thử miễn dịch định lượng tổng của kích tố sinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG |
09744428190
|
1.600 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 48,468 |
|
| 26 | Chất thử xét nghiệm định lượng PSA |
09744860190
|
1.400 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 61,189 |
|
| 27 | Chất thử miễn dịch để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người. |
09318747190
|
900 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 176,224 |
|
| 28 | Chất thử miễn dịch định lượng CA 72 - 4 |
09744525190
|
900 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 77,098 |
|
| 29 | Chất thử miễn dịch định lượng CA 19 - 9 |
07027028214
|
900 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. | Trung Quốc | 77,098 |
|
| 30 | Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
04880293214
|
332.000 | ml | Tương thích với hoá chất chính. | Trung Quốc | 476 |
|
| 31 | Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. |
03004899190
|
332.000 | ml | Tương thích với hoá chất chính. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 423 |
|
| 32 | Cốc đựng mẫu |
12102137001
|
80.640 | cái | Không yêu cầu. | Đức | 801 |
|
| 33 | Chất thử miễn dịch định lượng troponin T |
09744754190
|
4.000 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 46,200 |
|
| 34 | Chất thử miễn dịch định lượng thyrotropin |
08429324190
|
2.100 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 26,923 |
|
| 35 | Chất thử miễn dịch định lượng cortisol |
07027150190
|
1.200 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 39,650 |
|
| 36 | Chất thử miễn dịch định lượng N - terminal pro B - type natriuretic peptide |
09744959190
|
2.000 | test | Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 255,780 |
|
| 37 | Dung dịch kiểm tra chất lượng |
11731416190
|
120 | ml | Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 122,370 |
|
| 38 | Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch bộ ung thư |
11776452122
|
120 | ml | Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. | Đức | 224,350 |
|
| 39 | Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
07030207190
|
8 | ml | Chất kiểm chuẩn CA 125, gồm 2 mức nồng độ. Công dụng/Đặc tính: là một hỗn hợp huyết thanh đông khô và huyết thanh chứa CA 125 người, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | Đức | 367,000 |
|
| 40 | Dung dịch định chuẩn định lượng PSA |
08838534190
|
8 | ml | Chất kiểm chuẩn PSA. Là huyết thanh đông khô chứa PSA với hai khoảng nồng độ, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên các máy xét nghiệm miễn dịch. | Đức | 305,000 |
|
| 41 | Dung dịch định chuẩn định lượng α1 - fetoprotein |
09227261190
|
8 | ml | Dung dịch kiểm chuẩn AFP. Công dụng/đặc tính: được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng trên máy xét nghiệm miễn dịch. Với hai khoảng nồng độ | Đức | 305,000 |
|
| 42 | Chất thử kiểm tra chất lượng định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) |
11876384122
|
93.6 | ml | Dung dịch kiểm chuẩn Anti-HBe. Công dụng/ Đặc tính: Dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-HBe định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương | Đức | 58,835 |
|
| 43 | Chất thử miễn dịch định lượng ferritin |
07027273214
|
2.100 | test | Hóa chất xét nghiệm Ferritin. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. Đặc tính: Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý bắt cặp. | Trung Quốc | 44,056 |
|
| 44 | Chất thử miễn dịch định lượng thyroxine tự do |
09043284214
|
2.100 | test | Xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng FT4 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang Phương pháp miễn dịch cạnh tranh | Trung Quốc | 26,923 |
|
| 45 | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
06908799214
|
332.000 | ml | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. | Trung Quốc | 402 |
|
| 46 | Chất thử miễn dịch định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 ( CYFRA 21-1) |
07299966214
|
900 | test | Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1. Đặc tính: Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng các phân đoạn trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | Trung Quốc | 61,189 |
|
| 47 | Chất thử miễn dịch định lượng triiodothyronine tự do |
09005811214
|
1.200 | test | Là xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. Nguyên lý cạnh tranh. | Trung Quốc | 26,923 |
|
| 48 | Dung dịch định chuẩn định lượng triiodothyronine |
09077871190
|
8 | ml | Chất kiểm chuẩn FT3. Là huyết thanh đông khô chứa T3 với hai khoảng nồng độ, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Đức | 305,000 |
|
| 49 | Định lượng Glucose |
OSR6221
|
1.600 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% | Ai-len | 15,918 |
|
| 50 | Đo hoạt độ ALT (GPT) |
OSR6107
|
3.900 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% | Ai-len | 11,949 |
|
| 51 | Đo hoạt độ AST (GOT) |
OSR6109
|
2.000 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% | Ai-len | 17,871 |
|
| 52 | Định lượng Creatinin |
OSR6178
|
4.080 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% | Ai-len | 5,649 |
|
| 53 | Hóa chất định lượng LACTATE |
OSR6193
|
600 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% | Ý | 160,671 |
|
| 54 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
66300
|
50 | ml | Tương thích với hoá chất chính: ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Protein toàn phần, Triglycerid, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Calci, Sắt | Mỹ | 111,300 |
|
| 55 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
ODC0003
|
110 | ml | Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1 cho các xét nghiệm Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1. | Mỹ | 120,750 |
|
| 56 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
ODC0004
|
110 | ml | Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2 cho các xét nghiệm Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; | Mỹ | 121,380 |
|
| 57 | Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL |
OSR6283
|
820.8 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% | Nhật Bản | 123,795 |
|
| 58 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
OSR6287
|
1.368 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% | Nhật Bản | 70,980 |
|
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
ODC0011
|
12 | ml | Tương thích với hoá chất HDL-CHOLESTEROL | Nhật Bản | 912,450 |
|
| 60 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
ODC0005
|
125 | ml | Tương thích với hoá chất: LDL-CHOLESTEROL, HDL-CHOLESTEROL | Na Uy | 150,570 |
|
| 61 | Định lượng CRP |
OSR6199
|
2.880 | ml | Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% | Nhật Bản | 64,764 |
|
| 62 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
ODC0014
|
60 | ml | Tương thích với hoá chất ASO, CRP LATEX | Mỹ | 1,663,725 |
|
| 63 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
ODC0015
|
60 | ml | Tương thích với hoá chất ASO, CRP LATEX | Mỹ | 1,663,725 |
|
| 64 | Hóa chất đệm điện giải |
66320
|
80.000 | ml | Tương thích với hoá chất chính. | Ai-len | 714 |
|
| 65 | Chất chuẩn điện giải mức giữa |
66319
|
80.000 | ml | Tương thích với hoá chất chính. | Ai-len | 924 |
|
| 66 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
ODR2000
|
50.000 | ml | Tương thích thiết bị cung cấp trong Phần II – Dịch vụ liên quan – Mẫu 4.1A Hồ sơ yêu cầu | Ai-len | 729.75 |
|
| 67 | Định lượng Ceton |
21525
|
225 | ml | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta-hydroxybutyrat trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. | Tây Ban Nha | 47,901 |
|
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
18065
|
30 | ml | Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU | Tây Ban Nha | 62,370 |
|
| 69 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
18063
|
150 | ml | Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU | Tây Ban Nha | 95,550 |
|
| 70 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
18064
|
150 | ml | Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU | Tây Ban Nha | 95,550 |
|
| 71 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
23532
|
243 | ml | Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất: + Độ lặp lại: CV ≤ 4,5% + Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU | Tây Ban Nha | 84,063 |
|
| 72 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
21789
|
1.080 | ml | Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất: + Độ lặp lại: CV ≤ 3,5% + Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU | Tây Ban Nha | 49,014 |
|