Direct purchase of testing chemicals (including 4 parts: 72 items) from Long An General Hospital

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Direct purchase of testing chemicals (including 4 parts: 72 items) from Long An General Hospital
Contractor Selection Type
Direct shopping
Tender value
5.101.151.052 VND
Publication date
14:40 21/08/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
E-HSDT Evaluation Report
4467_BCĐG-TCGĐTBVĐKLA_14-08-2026_4467.signed (1).pdf
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
4567/QĐ-BVĐKLA
Approval Entity
Long An General Hospital
Approval date
20/08/2026
Tendering result
There is a winning contractor
Part/lot information
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0101540844 0101540844 Van Nien Ltd., Co 449.101.080 449.101.080 1 See details
2 vn0312385700 0312385700 DUY MINH EQUIPMENT COMPANY LIMITED 1.933.533.420 1.933.533.420 2 See details
3 vn0309781158 0309781158 SUNRISE MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 2.718.516.552 2.718.516.552 1 See details
Total: 3 contractors 5.101.151.052 5.101.151.052 4
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
DS Diluent/ 105-012283-00
540 Lít *Thành phần: Borate Buffert: ≤ 0.5% Sodium Chloride: ≤ 0.1% Trung Quốc 125,000
2 IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
M-6LD Lyse/ 105-012288-00
30 Lít *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Hepes Buffer: ≤ 0.5% Trung Quốc 3,206,000
3 IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học
M-6FD Dye/ 105-012298-00
288 Ml *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 % Trung Quốc 267,160
4 IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
M-6LH Lyse/ 105-012292-00
12 Lít *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Borate Buffer: ≤ 0.5% Trung Quốc 3,206,000
5 IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
M-6LN Lyse/ 105-012290-00
30 Lít *Thành phần: Citrate Buffer: ≤ 0.5% Sodium Chloride: 0.10% Surfactant Trung Quốc 3,206,000
6 IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học
M-6FN Dye/ 105-012294-00
288 Ml *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 % Trung Quốc 62,500
7 IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Probe Cleanser/ 105-002225-00
900 Ml Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorite: ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% Trung Quốc 11,000
8 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
BC-6D Hematology Control / 105-002424-00
81 Ml Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương. Trung Quốc 567,000
9 Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
628017
1.680 Lít Dung dịch pha loãng (đệm đẳng trương), được sử dụng kết hợp với tác nhân ly giải trong xét nghiệm để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Imidazole, không chứa cyanide Độ ổn định: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 40 độ C. Trung Quốc 168,000
10 Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
628019
50 Lít Dung dịch ly giải hồng cầu được dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin, xác định số lượng NRBC, đếm và định cỡ bạch cầu trên các máy xét nghiệm tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Quaternary Ammonium Salts, Sodium Sulfite Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 40 độ C. Trung Quốc 5,229,000
11 Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
628020
33.000 ML Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu tạo mẫu để thực hiện xét nghiệm phân tích công thức bạch cầu (tối thiểu 5 thành phần) bằng công nghệ tích hợp các phương pháp đo (thể tích, độ dẫn điện, tán xạ đa kênh) trên hệ thống máy phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: gồm hóa chất ly giải hồng cầu và hóa chất ổn định bạch cầu Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Bảo quản: 2 đến 25 độ C. Trung Quốc 3,780
12 Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
C07297
189 ML Chất kiểm chuẩn được sử dụng để giám sát hiệu năng của máy xét nghiệm huyết học tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: chứa các tế bào hồng cầu người (đã được ổn định, xử lý) trong môi trường đẳng trương, thành phần có kích thước tiểu cầu (đã được ổn định) và các tế bào hồng cầu đã cố định để mô phỏng các tế bào bạch cầu và các tế bào hồng cầu có nhân. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 16 ngày Bảo quản: 2 đến 8 độ C. Chứng nhận chất lượng EC hoặc FDA. Mỹ 285,600
13 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
628023
90 Lít Dung dịch rửa được sử dụng để làm sạch các bộ phận tiếp xúc với mẫu máu trong hệ thống phân tích tế bào tự động (có hỗ trợ chẩn đoán sớm Nhiễm Khuẩn Huyết). Thành phần tối thiểu: Dung dịch chứa enzym ly giải protein, không chứa azide và formaldehyde. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 3 tháng Bảo quản: 2 đến 25 độ C. Trung Quốc 609,000
14 Chất thử miễn dịch định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum (Syphilis)
09015051190
1.200 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 41,474
15 Chất thử kiểm tra chất lượng định tính Syphilis
06923364190
24 ml Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 164,410
16 Xét nghiệm kháng thể bề mặt viêm gan B: Anti HBs
08498610190
1.500 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 26,923
17 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể Anti-Hbs
11876317122
145.6 ml Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 82,365
18 Chất thử miễn dịch định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA)
11731629322
2.300 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 44,056
19 Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
08814848190
3.300 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 26,923
20 Chất thử miễn dịch định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)
07027427190
1.200 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 51,399
21 Chất thử kiểm tra chất lượng định tính HBeAg
11876376122
83.2 ml Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 58,835
22 Chất thử miễn dịch để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)
07026838190
1.200 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 51,399
23 Chất thử miễn dịch định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV)
08837058190
2.100 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 75,874
24 Chất thử miễn dịch định lượng α1 - fetoprotein
09731385190
2.100 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 39,650
25 Chất thử miễn dịch định lượng tổng của kích tố sinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG
09744428190
1.600 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 48,468
26 Chất thử xét nghiệm định lượng PSA
09744860190
1.400 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 61,189
27 Chất thử miễn dịch để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người.
09318747190
900 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 176,224
28 Chất thử miễn dịch định lượng CA 72 - 4
09744525190
900 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 77,098
29 Chất thử miễn dịch định lượng CA 19 - 9
07027028214
900 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Trung Quốc 77,098
30 Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
04880293214
332.000 ml Tương thích với hoá chất chính. Trung Quốc 476
31 Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.
03004899190
332.000 ml Tương thích với hoá chất chính. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 423
32 Cốc đựng mẫu
12102137001
80.640 cái Không yêu cầu. Đức 801
33 Chất thử miễn dịch định lượng troponin T
09744754190
4.000 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 46,200
34 Chất thử miễn dịch định lượng thyrotropin
08429324190
2.100 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 26,923
35 Chất thử miễn dịch định lượng cortisol
07027150190
1.200 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 39,650
36 Chất thử miễn dịch định lượng N - terminal pro B - type natriuretic peptide
09744959190
2.000 test Độ chính xác của xét nghiệm đạt với độ chụm trong ngày nhỏ hơn 25% lỗi cho phép của CLIA và độ chụm giữa các ngày nhỏ hơn 33% lỗi cho phép của CLIA. Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 255,780
37 Dung dịch kiểm tra chất lượng
11731416190
120 ml Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 122,370
38 Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch bộ ung thư
11776452122
120 ml Tương thích với hoá chất chính. Có barcode. Đạt tiêu chuẩn CE và CFS. Đức 224,350
39 Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm CA 125
07030207190
8 ml Chất kiểm chuẩn CA 125, gồm 2 mức nồng độ. Công dụng/Đặc tính: là một hỗn hợp huyết thanh đông khô và huyết thanh chứa CA 125 người, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 Đức 367,000
40 Dung dịch định chuẩn định lượng PSA
08838534190
8 ml Chất kiểm chuẩn PSA. Là huyết thanh đông khô chứa PSA với hai khoảng nồng độ, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên các máy xét nghiệm miễn dịch. Đức 305,000
41 Dung dịch định chuẩn định lượng α1 - fetoprotein
09227261190
8 ml Dung dịch kiểm chuẩn AFP. Công dụng/đặc tính: được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng trên máy xét nghiệm miễn dịch. Với hai khoảng nồng độ Đức 305,000
42 Chất thử kiểm tra chất lượng định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)
11876384122
93.6 ml Dung dịch kiểm chuẩn Anti-HBe. Công dụng/ Đặc tính: Dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-HBe định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương Đức 58,835
43 Chất thử miễn dịch định lượng ferritin
07027273214
2.100 test Hóa chất xét nghiệm Ferritin. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. Đặc tính: Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý bắt cặp. Trung Quốc 44,056
44 Chất thử miễn dịch định lượng thyroxine tự do
09043284214
2.100 test Xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng FT4 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang Phương pháp miễn dịch cạnh tranh Trung Quốc 26,923
45 Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
06908799214
332.000 ml Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Trung Quốc 402
46 Chất thử miễn dịch định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 ( CYFRA 21-1)
07299966214
900 test Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1. Đặc tính: Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng các phân đoạn trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang Trung Quốc 61,189
47 Chất thử miễn dịch định lượng triiodothyronine tự do
09005811214
1.200 test Là xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. Nguyên lý cạnh tranh. Trung Quốc 26,923
48 Dung dịch định chuẩn định lượng triiodothyronine
09077871190
8 ml Chất kiểm chuẩn FT3. Là huyết thanh đông khô chứa T3 với hai khoảng nồng độ, dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 trên máy xét nghiệm miễn dịch. Đức 305,000
49 Định lượng Glucose
OSR6221
1.600 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% Ai-len 15,918
50 Đo hoạt độ ALT (GPT)
OSR6107
3.900 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% Ai-len 11,949
51 Đo hoạt độ AST (GOT)
OSR6109
2.000 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% Ai-len 17,871
52 Định lượng Creatinin
OSR6178
4.080 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% Ai-len 5,649
53 Hóa chất định lượng LACTATE
OSR6193
600 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% Ý 160,671
54 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
66300
50 ml Tương thích với hoá chất chính: ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Protein toàn phần, Triglycerid, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Calci, Sắt Mỹ 111,300
55 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
ODC0003
110 ml Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1 cho các xét nghiệm Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1. Mỹ 120,750
56 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
ODC0004
110 ml Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2 cho các xét nghiệm Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Mỹ 121,380
57 Hóa chất định lượng LDL-CHOLESTEROL
OSR6283
820.8 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% Nhật Bản 123,795
58 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
OSR6287
1.368 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% Nhật Bản 70,980
59 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
ODC0011
12 ml Tương thích với hoá chất HDL-CHOLESTEROL Nhật Bản 912,450
60 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
ODC0005
125 ml Tương thích với hoá chất: LDL-CHOLESTEROL, HDL-CHOLESTEROL Na Uy 150,570
61 Định lượng CRP
OSR6199
2.880 ml Độ chính xác của xét nghiệm: Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% Nhật Bản 64,764
62 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
ODC0014
60 ml Tương thích với hoá chất ASO, CRP LATEX Mỹ 1,663,725
63 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
ODC0015
60 ml Tương thích với hoá chất ASO, CRP LATEX Mỹ 1,663,725
64 Hóa chất đệm điện giải
66320
80.000 ml Tương thích với hoá chất chính. Ai-len 714
65 Chất chuẩn điện giải mức giữa
66319
80.000 ml Tương thích với hoá chất chính. Ai-len 924
66 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
ODR2000
50.000 ml Tương thích thiết bị cung cấp trong Phần II – Dịch vụ liên quan – Mẫu 4.1A Hồ sơ yêu cầu Ai-len 729.75
67 Định lượng Ceton
21525
225 ml Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta-hydroxybutyrat trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Tây Ban Nha 47,901
68 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
18065
30 ml Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU Tây Ban Nha 62,370
69 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
18063
150 ml Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU Tây Ban Nha 95,550
70 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
18064
150 ml Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU Tây Ban Nha 95,550
71 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
23532
243 ml Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất: + Độ lặp lại: CV ≤ 4,5% + Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU Tây Ban Nha 84,063
72 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
21789
1.080 ml Đối với xét nghiệm chưa có công bố của CLIA thì độ chính xác đạt tuyên bố của nhà sản xuất: + Độ lặp lại: CV ≤ 3,5% + Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% Tương thích với Máy phân tích sinh hóa Model DxC700AU Tây Ban Nha 49,014
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second