Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4700123653 | 4700123653 | Dư Văn Dũng |
146.669.400 VND | 10 day |
| 1 | Giá phơi khăn mặt |
Giá phơi khăn mặt
|
1 | Cái | Giá phơi khăn mặt KT: 1000x300x1000 mm Bằng inox, giá hình chữ A sử dụng cho 45 trẻ, các khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 680,000 |
|
| 2 | Giá ca cốc |
Giá ca cốc
|
1 | Cái | Giá ca cốc KT: 1000x300x1000 mm Bằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Việt Nam | 680,000 |
|
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
TU-25
|
1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Kích thước: D1750xS300xC1750 mm Tủ có 1 khối gồm có 25 ngăn đều nhau, cánh sắt mở, núm tay nắm hoặc núm âm. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ căng cứng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước một ô 350x300x350 mm. | Việt Nam | 6,300,000 |
|
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu.
|
1 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. Kích thước: D1600xS450xC1200 mm Tủ sắt có 4 cánh 3 khoang, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, chiếu, màn. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng. | Việt Nam | 3,200,000 |
|
| 5 | Giường lưới |
Giường lưới
|
8 | Cái | Giường lưới KT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp. Khung được làm bằng ống thép phi 21 dày 1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 360,000 |
|
| 6 | Binh ủ nước |
Binh ủ nước
|
1 | Cái | Bình ủ nước lưỡng tính 2 lớp inox 304 phủ bóng ở giữa có lớp cách nhiệt, có chân để bằng inox, dung tích 20 lít. Đảm bảo an toàn vệ sinh. | Việt Nam | 2,350,000 |
|
| 7 | Giá để giày dép |
Giá để giày dép
|
1 | Cái | Bằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Việt Nam | 920,000 |
|
| 8 | Bô có nắp đậy |
Bô có nắp đậy
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 9 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa PP chịu nước, chịu lực, không cong vênh, được gắn chặt vào khung bàn. Khung bàn và chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng bằng sắt sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 10 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | Cái | Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 11 | Thùng đựng nước có vòi |
Thùng đựng nước có vòi
|
1 | Cái | Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 12 | Tivi Crystal UHD Samsung 4K 43 inc |
UA43DU7000
|
1 | Cái | Ti vi 43 inch kèm phụ kiện lắp đặt và dây kết nối Tivi Crystal UHD Samsung 4K 43 inch UA43DU7000 Loại Tivi: Smart Tivi Crystal UHD Kích cỡ màn hình: 43 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: Đèn nền: LED nền (Full Array LED), Tấm nền: Hãng không công bố Hệ điều hành: Tizen™ Công nghệ hình ảnh: PurColor; HDR; Kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer; 4K Upscaling; Chuyển động mượt Motion Xcelerator; Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency; Mode (ALLM) Bộ xử lý: Bộ xử lý Crystal 4K Tần số quét thực: 50 Hz Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Tap View; AirPlay 2 Remote thông minh: One Remote đa nhiệm nhỏ gọn Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: SmartThings Tiện ích thông minh khác: Tap View - thao tác chạm để kết nối điện thoại với tivi; Chế độ máy tính PC trên tivi Tổng công suất loa: 20W Hãng không công bố Âm thanh vòm: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite Các công nghệ khác: Q-Symphony Next kết hợp loa tivi với loa thanh; Adaptive Sound Cổng kết nối Kết nối Internet: Wi-Fi; Cổng mạng LAN Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng eARC (ARC) Phụ kiện kèm theo: Giá treo và phụ kiện lắp đặt,... | Việt Nam | 10,900,000 |
|
| 13 | Bóng nhỏ |
Bóng nhỏ
|
4 | Quả | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 8 cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 2,500 |
|
| 14 | Gậy thể dục nhỏ |
Gậy thể dục nhỏ
|
18 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 30 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 4,000 |
|
| 15 | Gậy thể dục to |
Gậy thể dục to
|
1 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 50 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 6,000 |
|
| 16 | Vòng thể dục nhỏ |
Vòng thể dục nhỏ
|
17 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 30 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 17 | Vòng thể dục to |
Vòng thể dục to
|
1 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 60 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 30,000 |
|
| 18 | Bập bênh |
Bập bênh
|
2 | Cái | Bằng nhựa PP, không độc hại, màu sắc tươi sáng, mô phỏng hình con giống ngộ nghĩnh, có một chỗ ngồi. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 550,000 |
|
| 19 | Cổng chui |
Cổng chui
|
2 | Cái | Cung hình chữ U bằng thép ống chịu lực F 15.9 mm, đế bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng 150x70x70 mm và con giống có kích thước khoảng 200x100x100 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 330,000 |
|
| 21 | Hộp thả hình |
Hộp thả hình
|
3 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng 140x140x140 mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng 42x42 mm, lỗ nhỏ khoảng 37x37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 135,000 |
|
| 22 | Lồng hộp vuông |
Lồng hộp vuông
|
5 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Kích thước hộp thứ 2 là (66x66x66)mm, hộp thứ 3 là (83x83x83)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 23 | Lồng hộp tròn |
Lồng hộp tròn
|
5 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 18,000 |
|
| 24 | Bộ xâu dây |
Bộ xâu dây
|
2 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35) mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 45,000 |
|
| 25 | Bộ búa cọc |
Bộ búa cọc
|
3 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều; Cọc dài khoảng 45 mm, đường kính 20 mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính khoảng 40 mm, dài khoảng 42 mm; cán búa có đường kính khoảng 15 mm, dài khoảng 130 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 110,000 |
|
| 26 | Các con kéo dây có khớp |
Các con kéo dây có khớp
|
2 | Con | Bằng gỗ hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (180x60x60) mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 180,000 |
|
| 27 | Bộ tháo lắp vòng |
Bộ tháo lắp vòng
|
5 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 55,000 |
|
| 28 | Bộ xây dựng trên xe |
Bộ xây dựng trên xe
|
2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 26 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35 mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 260,000 |
|
| 29 | Hàng rào nhựa |
Hàng rào nhựa
|
2 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo an toàn gồm: Hàng rào có kích thước 150x50 mm; Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 25,000 |
|
| 30 | Bộ rau, củ, quả |
Bộ rau, củ, quả
|
3 | Bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 250,000 |
|
| 31 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước khoảng (150x130) mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35) mm. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 32 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
Đồ chơi các con vật sống dưới nước
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước khoảng 150x130 mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng 450g/m2, cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu 35x35 mm. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 33 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
Đồ chơi các con vật sống trong rừng
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong rừng, kích thước khoảng 150x130 mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng 450g/m2, cán láng, gắn trên đế. Đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu 35x35 mm. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 34 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
Đồ chơi các loại rau, củ, quả
|
2 | Bộ | Gồm hình các loại quả thông thường, kích thước khoảng 150x130 mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng 450g/m2, cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các loại quả hình khối, kích thước tối thiểu 35x35 mm. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 35 | Tranh ghép các con vật |
Tranh ghép các con vật
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35) mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 36 | Tranh ghép các loại quả |
Tranh ghép các loại quả
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35) mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 37 | Đồ chơi nhồi bông |
Đồ chơi nhồi bông
|
2 | Bộ | Bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100) mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 38 | Bảng quay 2 mặt |
Bảng quay 2 mặt
|
1 | Bộ | Bảng sử dụng 2 mặt một mặt bảng bằng mặt từ chống lóa, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,620,000 |
|
| 39 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
Tranh động vật nuôi trong gia đình
|
2 | Bộ | Gồm 24 tranh về các động vật nuôi. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 40 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
|
2 | Bộ | Gồm 24 tranh về các loại rau, củ, quả. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 41 | Tranh các phương tiện giao thông |
Tranh các phương tiện giao thông
|
2 | Bộ | Gồm 20 tranh về các loại phương tiện giao thông. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 42 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
1 | Bộ | Gồm 16 tranh cảnh báo nguy hiểm. Sản phẩm được in 1 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 43 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
Bộ tranh truyện nhà trẻ
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x390)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 160,000 |
|
| 44 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x390)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 45 | Lô tô các loại quả |
Lô tô các loại quả
|
28 | Bộ | Gồm 25 quân, Kích thước một quân 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng một mặt. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 46 | Lô tô các con vật |
Lô tô các con vật
|
28 | Bộ | Gồm 25 quân, Kích thước một quân 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng một mặt. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 47 | Lô tô các phương tiện giao thông |
Lô tô các phương tiện giao thông
|
28 | Bộ | Gồm 25 quân, Kích thước một quân 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng một mặt. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 48 | Lô tô các hoa |
Lô tô các hoa
|
28 | Bộ | Gồm 25 quân, Kích thước một quân 7x10 cm in màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng bóng một mặt. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 49 | Khối hình to |
Khối hình to
|
5 | Bộ | Gồm 14 khối bằng nhựa màu nhận biết các hình khối; Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo vệ sinh, an toàn cho trẻ, gồm các khối hình: 4 khối hình vuông KT 6x6 cm; 4 khối hình chữ nhật KT 12x3 cm; 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 6 cm; 2 khối hình trụ KT 6x6 cm, 2 khối hình tròn đường kính 7 cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 38,000 |
|
| 50 | Khối hình nhỏ |
Khối hình nhỏ
|
8 | Bộ | Gồm 14 khối bằng nhựa màu nhận biết các hình khối; Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo vệ sinh, an toàn cho trẻ, gồm các khối hình: 4 khối hình vuông KT 40x40 mm; 4 khối hình chữ nhật KT 20x80 mm; 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh có chiều dài tối thiểu 40x40 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, chiều cao 40 mm, 2 khối hình tròn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 18,000 |
|
| 51 | Búp bê bé trai (cao - thấp) |
Búp bê bé trai (cao - thấp)
|
2 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 300 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 180,000 |
|
| 52 | Búp bê bé gái (cao- thấp) |
Búp bê bé gái (cao- thấp)
|
1 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 300 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 215,000 |
|
| 53 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
Bộ đồ chơi nấu ăn
|
2 | Bộ | Gồm các dụng cụ bếp như: bếp ga, nồi,…bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 54 | Bộ bàn ghế giường tủ |
Bộ bàn ghế giường tủ
|
1 | Bộ | Bằng nhựa màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm: 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35) mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 175,000 |
|
| 55 | Giường búp bê |
Giường búp bê
|
1 | Bộ | Bằng gỗ thông đã qua tẩm sấy và phủ bóng, có đệm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 215,000 |
|
| 56 | Xắc xô nhỏ |
Xắc xô nhỏ
|
2 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 12 cm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 57 | Trống cơm |
Trống cơm
|
4 | Cái | Bằng nhựa, đường kính khoảng 120 mm, chiều dài tối thiểu 270 mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 30,000 |
|
| 58 | Xúc xắc |
Xúc xắc
|
7 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 59 | Trống con |
Trống con
|
6 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, mặt giả da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 60 | Bộ nhận biết, tập nói, |
Bộ nhận biết, tập nói,
|
2 | Bộ | Bằng vải hoặc vật liệu khác, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 2,990,000 |
|
| 61 | Giá phơi khăn |
Giá phơi khăn
|
1 | Cái | Bằng inox, giá hình chữ A sử dụng cho 45 trẻ, các khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 680,000 |
|
| 62 | Giá đựng ca cốc |
Giá đựng ca cốc
|
1 | Cái | Bằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Việt Nam | 680,000 |
|
| 63 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ
|
1 | Cái | Tủ có 1 khối gồm có 25 ngăn đều nhau, cánh sắt mở, núm tay nắm hoặc núm âm. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ căng cứng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước một ô 350x300x350 mm. | Việt Nam | 6,300,000 |
|
| 64 | Bình ủ nước |
Bình ủ nước
|
1 | Cái | Bình ủ nước lưỡng tính 2 lớp inox 304 phủ bóng ở giữa có lớp cách nhiệt, có chân để bằng inox, dung tích 20 lít. Đảm bảo an toàn vệ sinh. | Việt Nam | 2,350,000 |
|
| 65 | Giá để giày dép |
Giá để giày dép
|
1 | Cái | Bằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Việt Nam | 920,000 |
|
| 66 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | Cái | Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Việt Nam | 320,000 |
|
| 67 | Thùng đựng nước có vòi |
Thùng đựng nước có vòi
|
1 | Cái | Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 68 | Thùng đựng rác có nắp đậy |
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
2 | Cái | KT: 300x250x350 mm. Làm từ nhựa cao cấp, có nắp đậy.Khả năng chống lão hóa cao. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 69 | Tivi Crystal UHD Samsung 4K 43 inch UA43DU7000 |
UA43DU7000
|
1 | Cái | Ti vi 43 inch kèm phụ kiện lắp đặt và dây kết nối Tivi Crystal UHD Samsung 4K 43 inch UA43DU7000 Loại Tivi: Smart Tivi Crystal UHD Kích cỡ màn hình: 43 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: Đèn nền: LED nền (Full Array LED), Tấm nền: Hãng không công bố Hệ điều hành: Tizen™ Công nghệ hình ảnh: PurColor; HDR; Kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer; 4K Upscaling; Chuyển động mượt Motion Xcelerator; Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency; Mode (ALLM) Bộ xử lý: Bộ xử lý Crystal 4K Tần số quét thực: 50 Hz Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Tap View; AirPlay 2 Remote thông minh: One Remote đa nhiệm nhỏ gọn Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: SmartThings Tiện ích thông minh khác: Tap View - thao tác chạm để kết nối điện thoại với tivi; Chế độ máy tính PC trên tivi Tổng công suất loa: 20W Hãng không công bố Âm thanh vòm: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite Các công nghệ khác: Q-Symphony Next kết hợp loa tivi với loa thanh; Adaptive Sound Cổng kết nối Kết nối Internet: Wi-Fi; Cổng mạng LAN Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng eARC (ARC) Phụ kiện kèm theo: Giá treo và phụ kiện lắp đặt,... | Việt Nam | 10,900,000 |
|
| 70 | Giá để đồ chơi và học liệu |
Giá để đồ chơi và học liệu
|
1 | Cái | Bằng gỗ thông ghép thanh AA đã qua xử lý công nghiệp dầy 15 mm. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 2,600,000 |
|
| 71 | Mô hình hàm răng |
Mô hình hàm răng
|
1 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa. Giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 72 | Vòng thể dục to |
Vòng thể dục to
|
2 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 60 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 30,000 |
|
| 73 | Gậy thể dục to |
Gậy thể dục to
|
2 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 50 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 6,000 |
|
| 74 | Vòng thể dục nhỏ |
Vòng thể dục nhỏ
|
8 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 30 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 75 | Gậy thể dục nhỏ |
Gậy thể dục nhỏ
|
8 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 30 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 4,000 |
|
| 76 | Xắc xô |
Xắc xô
|
2 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 18 cm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 20,000 |
|
| 77 | Trống da |
Trống da
|
2 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, mặt giả da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 78 | Cổng chui |
Cổng chui
|
5 | Cái | Cung hình chữ U bằng thép ống chịu lực F 15.9 mm, đế bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 79 | Bóng nhỏ |
Bóng nhỏ
|
16 | Quả | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 7 cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 2,500 |
|
| 80 | Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ dinh dưỡng 1
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 81 | Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ dinh dưỡng 2
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím, quả gấc, quả mướp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 82 | Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ dinh dưỡng 3
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại tổng hợp bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 83 | Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ dinh dưỡng 4
|
3 | Bộ | Gồm 7 loại thực phẩm mô phỏng bằng nhựa màu như: bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, bánh dầy, gà quay, giò lụa, chả quế. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 84 | Hàng rào lắp ghép lớn |
Hàng rào lắp ghép lớn
|
7 | Túi | Chất liệu bằng nhựa màu không độc hại đảm bảo an toàn, gồm 2 thanh ngang, 4 thanh dọc ghép với nhau liền trên 1 tấm hàng rào có Kích thước 490x400 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 85 | Ghép nút lớn |
Ghép nút lớn
|
4 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 82,000 |
|
| 86 | Búp bê bé trai |
Búp bê bé trai
|
3 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 162,000 |
|
| 87 | Búp bê bé gái |
Búp bê bé gái
|
2 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 182,000 |
|
| 88 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
Bộ đồ chơi nấu ăn
|
4 | Bộ | Gồm các dụng cụ bếp như: bếp ga, nồi,…bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
Bộ dụng cụ bác sỹ
|
2 | Bộ | Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như: ống nghe, kim tiêm, đồng hồ đo huyết áp, kéo y tế,… bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu các chi tiết là 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 75,000 |
|
| 90 | Bộ xếp hình trên xe |
Bộ xếp hình trên xe
|
7 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 26 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35 mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 260,000 |
|
| 91 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông
|
4 | Bộ | Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35 mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 250,000 |
|
| 92 | Gạch xây dựng |
Gạch xây dựng
|
3 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên KT 140x70x35 mm, 9 viên KT 70x70x35 mm bằng nhựa màu đỏ. Dụng cụ xây gồm: dao xây, bay, thước, quả dọi bằng nhựa có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 350,000 |
|
| 93 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 75,000 |
|
| 94 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
|
3 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa. Gồm các dụng cụ sửa chữa kỹ thuật như: máy khoan, cưa, kìm, cờ lê, tua vít, búa, kìm nước, kìm mỏ lết,... Kích thước chi tiết tối thiểu 35x35 mm. Được đóng gói trong vỉ ép nhựa | Việt Nam | 72,000 |
|
| 95 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu sắc tươi sáng, không gây độc hại cho trẻ. Gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 96 | Bộ động vật biển |
Bộ động vật biển
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 97 | Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ động vật sống trong rừng
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 98 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 99 | Bộ côn trùng |
Bộ côn trùng
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 100 | Kính lúp |
Kính lúp
|
5 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 100mm, chiều dài 130mm. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 101 | Bộ làm quen với toán |
Bộ làm quen với toán
|
5 | Bộ | Một bộ đóng trong hộp gồm khoảng 70 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (900g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35)mm. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 102 | Bộ hình học phẳng |
Bộ hình học phẳng
|
25 | Túi | Gồm 08 chi tiết bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại hình: 02 hình mỗi loại với 2 kích thước to và nhỏ: Hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. KT tối thiểu của 1 hình chuẩn: 35x35x5 mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 103 | Bảng quay 2 mặt |
Bảng quay 2 mặt
|
1 | Cái | Bảng sử dụng 2 mặt một mặt bảng bằng mặt từ chống lóa, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,600,000 |
|
| 104 | Tranh các loại hoa, quả, củ |
Tranh các loại hoa, quả, củ
|
4 | Bộ | Gồm 24 tranh về các loại rau, củ, quả. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 105 | Tranh các con vật |
Tranh các con vật
|
3 | Bộ | Gồm 24 tranh về các động vật nuôi. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 106 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp
|
3 | Bộ | Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề nghiệp phổ biến. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 107 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
Đồng hồ học đếm 2 mặt
|
1 | Cái | Bằng gỗ. Bao gồm: 1 mặt in hình đồng hồ, 1 mặt là các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 310,000 |
|
| 108 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi
|
1 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 109 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi |
Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi
|
3 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 110 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
1 | Bộ | Gồm 16 tranh cảnh báo nguy hiểm. Sản phẩm được in 1 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 111 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
Tranh, ảnh về Bác Hồ
|
1 | Bộ | Bộ tranh gồm 8 ảnh tư liệu giới thiệu về Bác Hồ như ảnh Bác, Lăng Bác, quê nội, quê ngoại Bác Hồ và tình cảm của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi. Sản phẩm in trên giấy couche định lượng 200g/m2, 4 màu | Việt Nam | 24,000 |
|
| 112 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô) |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô)
|
1 | Cái | Tủ có 1 khối gồm có 15 ngăn đều nhau, cánh sắt mở, núm tay nắm hoặc núm âm. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ căng cứng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước một ô 350x300x350 mm. | Việt Nam | 3,700,000 |
|
| 113 | Giường lưới |
Giường lưới
|
11 | Cái | Mặt giường bằng lưới kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp. Khung được làm bằng ống thép phi 21 dày 1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 360,000 |
|
| 114 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa PP chịu nước, chịu lực, không cong vênh, được gắn chặt vào khung bàn. Khung bàn và chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng bằng sắt sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 115 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | Cái | Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 116 | Thùng đựng nước có vòi |
Thùng đựng nước có vòi
|
1 | Cái | Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 117 | Thùng đựng rác có nắp đậy |
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
2 | Cái | KT: 300x250x350 mm. Làm từ nhựa cao cấp, có nắp đậy. Khả năng chống lão hóa cao. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 118 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
Bàn chải đánh răng trẻ em
|
4 | Cái | Bằng nhựa, kích cỡ cho trẻ em. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 119 | Mô hình hàm răng |
Mô hình hàm răng
|
2 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa. Giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 120 | Vòng thể dục nhỏ |
Vòng thể dục nhỏ
|
11 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 30 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 121 | Gậy thể dục nhỏ |
Gậy thể dục nhỏ
|
11 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 40 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 5,000 |
|
| 122 | Cổng chui |
Cổng chui
|
3 | Cái | Cung hình chữ U bằng thép ống chịu lực F 15.9 mm, đế bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 123 | Cột ném bóng |
Cột ném bóng
|
1 | Cái | Bằng thép ống sơn tĩnh điện, chiều cao có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 400 mm, 1 vòng ném ngang và 1 vòng ném đứng, kèm theo lưới. | Việt Nam | 395,000 |
|
| 124 | Gậy thể dục cho giáo viên |
Gậy thể dục cho giáo viên
|
1 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 50 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 6,000 |
|
| 125 | Ghế băng thể dục |
Ghế băng thể dục
|
2 | Cái | Bằng gỗ thông chống ẩm, chống mốc, chân sắt. | Việt Nam | 1,050,000 |
|
| 126 | Bục bật sâu |
Bục bật sâu
|
4 | Cái | - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên, có khoét gờ để có thể lật lên dễ dàng. | Việt Nam | 460,000 |
|
| 127 | Nguyên liệu để đan tết |
Nguyên liệu để đan tết
|
2 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên hoặc nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. | Việt Nam | 380,000 |
|
| 128 | Các khối hình học |
Các khối hình học
|
14 | Bộ | Bằng nhựa màu nhận biết các hình khối; Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo vệ sinh, an toàn cho trẻ, gồm 5 loại khối hình: khối chữ nhật, khối vuông, khối trụ tròn, khối hình cầu, khối tam giác. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn 8x8x8 cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 46,000 |
|
| 129 | Bộ xâu dây tạo hình |
Bộ xâu dây tạo hình
|
14 | Hộp | Bằng nhựa, trên bảng có các lỗ thẳng theo từng hàng ngang, dọc để xâu dây và các sợi dây dù nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 25,000 |
|
| 130 | Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ dinh dưỡng 1
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 131 | Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ dinh dưỡng 2
|
2 | Bộ | Gồm 10 loại rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím, quả gấc, quả mướp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 132 | Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ dinh dưỡng 3
|
2 | Bộ | Gồm 10 loại tổng hợp bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 133 | Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ dinh dưỡng 4
|
2 | Bộ | Gồm 7 loại thực phẩm mô phỏng bằng nhựa màu như: bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, bánh dầy, gà quay, giò lụa, chả quế. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 134 | Tháp dinh dưỡng |
Tháp dinh dưỡng
|
2 | Cái | Tháp dinh dưỡng gồm 6 nhóm thực phẩm cần thiết cho sức khoẻ: Nhóm ngũ cốc; nhóm rau, quả; nhóm thịt; nhóm sữa; nhóm đường và nhóm các chất béo. Sản phẩm được in 1 mặt, 4 màu, trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 135 | Bộ luồn hạt |
Bộ luồn hạt
|
6 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4 mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt: 40x30x15 cm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 350,000 |
|
| 136 | Bộ lắp ghép |
Bộ lắp ghép
|
1 | Bộ | Các chi tiết lắp ghép đa chiều bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 160,000 |
|
| 137 | Búp bê bé trai |
Búp bê bé trai
|
2 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 162,000 |
|
| 138 | Búp bê bé gái |
Búp bê bé gái
|
1 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 182,000 |
|
| 139 | Bộ tranh cảnh báo |
Bộ tranh cảnh báo
|
2 | Bộ | Gồm 16 tranh cảnh báo nguy hiểm. Sản phẩm được in 1 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 140 | Bộ lắp ráp nút tròn |
Bộ lắp ráp nút tròn
|
5 | Bộ | Gồm khoảng 64 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 42,000 |
|
| 141 | Bộ xây dựng |
Bộ xây dựng
|
4 | Bộ | Bằng gỗ thông phủ bóng, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 395,000 |
|
| 142 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 75,000 |
|
| 143 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu sắc tươi sáng, không gây độc hại cho trẻ. Gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 144 | Bộ động vật biển |
Bộ động vật biển
|
2 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 145 | Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ động vật sống trong rừng
|
1 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 146 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
1 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 147 | Bộ côn trùng |
Bộ côn trùng
|
1 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 148 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ |
Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ
|
2 | Bộ | Gồm 24 tranh về các loại rau, củ, quả. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 149 | Bể chơi với cát và nước |
Bể chơi với cát và nước
|
2 | Bộ | KT: 1100x1100x300 mm. Mô phỏng hình quả bí ngô bằng nhựa.- Đường kính vòng ngoài: 100 cm- Cao 28 cm - Đường kính vòng trong là 80 cm | Việt Nam | 2,530,000 |
|
| 150 | Bộ làm quen với toán |
Bộ làm quen với toán
|
11 | Bộ | Một bộ đóng trong hộp gồm khoảng 109 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (900g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35)mm. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 151 | Đồng hồ lắp ráp |
Đồng hồ lắp ráp
|
4 | Bộ | Bằng gỗ thông đã qua tẩm sấy và phủ bóng, sơn màu. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12 có thẻ ghép lại với nhau thành đồng hồ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 125,000 |
|
| 152 | Bộ hình phẳng |
Bộ hình phẳng
|
42 | Túi | Gồm 08 chi tiết bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại hình: 02 hình mỗi loại với 2 kích thước to và nhỏ: Hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. KT tối thiểu của 1 hình chuẩn: 35x35x5 mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 153 | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN |
Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN
|
4 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 82,000 |
|
| 154 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình
|
2 | Bộ | Gồm các dụng cụ bếp như: bếp ga, nồi,…bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 155 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông
|
2 | Bộ | Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35 mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 250,000 |
|
| 156 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp
|
2 | Bộ | Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề nghiệp phổ biến. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 157 | Lô tô hình và số lượng |
Lô tô hình và số lượng
|
26 | Bộ | Gồm nhiều quân, Kích thước một quân 7x10 cm in trên giấy Couche, cán láng bóng một mặt. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 158 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi
|
2 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 159 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi
|
2 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 160 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề
|
2 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 161 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
Tranh, ảnh về Bác Hồ
|
2 | Bộ | Bộ tranh gồm 8 ảnh tư liệu giới thiệu về Bác Hồ như ảnh Bác, Lăng Bác, quê nội, quê ngoại Bác Hồ và tình cảm của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi. Sản phẩm in trên giấy couche định lượng 200g/m2, 4 màu | Việt Nam | 24,000 |
|
| 162 | Bộ chữ và số |
Bộ chữ và số
|
8 | Bộ | Một bộ gồm 42 thẻ: 29 chữ cái Tiếng Việt, 11 chữ số từ 0 đến 10, 5 dấu ngã, sắc, huyền, hỏi, nặng (chữ in và chữ viết thường). Sản phẩm được in 2 mặt trên giấy couche định lượng 200g/m2. | Việt Nam | 9,500 |
|
| 163 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác
|
2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 450,000 |
|
| 164 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
|
4 | Cái | Một bộ gồm các loại nhạc cụ như: Song loan, phách gỗ, xắc xô 2 mặt phi 180 mm, trống cơm 270x120 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 80,000 |
|
| 165 | Giá để giày dép |
Giá để giày dép
|
1 | Cái | Bằng inox, giá gồm 5 tầng, sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | Việt Nam | 925,000 |
|
| 166 | Thùng đựng rác có nắp đậy |
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
2 | Cái | KT: 300x250x350 mmLàm từ nhựa cao cấp, có nắp đậy.Khả năng chống lão hóa cao | Việt Nam | 250,000 |
|
| 167 | Thùng đựng nước có vòi |
Thùng đựng nước có vòi
|
1 | Cái | Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 168 | Smart Tivi Crystal UHD |
UA43DU7000
|
1 | Cái | Ti vi 43 inch kèm phụ kiện lắp đặt và dây kết nối Tivi Crystal UHD Samsung 4K 43 inch UA43DU7000 Loại Tivi: Smart Tivi Crystal UHD Kích cỡ màn hình: 43 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: Đèn nền: LED nền (Full Array LED), Tấm nền: Hãng không công bố Hệ điều hành: Tizen™ Công nghệ hình ảnh: PurColor; HDR; Kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer; 4K Upscaling; Chuyển động mượt Motion Xcelerator; Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency; Mode (ALLM) Bộ xử lý: Bộ xử lý Crystal 4K Tần số quét thực: 50 Hz Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Tap View; AirPlay 2 Remote thông minh: One Remote đa nhiệm nhỏ gọn Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: SmartThings Tiện ích thông minh khác: Tap View - thao tác chạm để kết nối điện thoại với tivi; Chế độ máy tính PC trên tivi Tổng công suất loa: 20W Hãng không công bố Âm thanh vòm: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite Các công nghệ khác: Q-Symphony Next kết hợp loa tivi với loa thanh; Adaptive Sound Cổng kết nối Kết nối Internet: Wi-Fi; Cổng mạng LAN Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng eARC (ARC) Phụ kiện kèm theo: Giá treo và phụ kiện lắp đặt,... | Việt Nam | 10,900,000 |
|
| 169 | Mô hình hàm răng |
Mô hình hàm răng
|
6 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa. Giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 60,000 |
|
| 170 | Vòng thể dục to |
Vòng thể dục to
|
2 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 60 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 30,000 |
|
| 171 | Vòng thể dục nhỏ |
Vòng thể dục nhỏ
|
16 | Cái | Bằng nhựa các màu, đường kính vòng 40 cm, mặt cắt ngang vòng 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 16,000 |
|
| 172 | Gậy thể dục nhỏ |
Gậy thể dục nhỏ
|
25 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 40 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 5,000 |
|
| 173 | Xắc xô |
Xắc xô
|
1 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 18 cm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 20,000 |
|
| 174 | Cổng chui |
Cổng chui
|
3 | Cái | Cung hình chữ U bằng thép ống chịu lực F 15.9 mm, đế bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 175 | Gậy thể dục to |
Gậy thể dục to
|
4 | Cái | Bằng nhựa các màu, dài 50 cm, mặt cắt ngang 20 mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 6,000 |
|
| 176 | Bóng các loại |
Bóng các loại
|
6 | Quả | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 3 loại có đường kính 80 mm, 100 mm, 150 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 9,500 |
|
| 177 | Nguyên liệu để đan tết |
Nguyên liệu để đan tết
|
4 | kg | Gồm các sợi tự nhiên hoặc nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. | Việt Nam | 380,000 |
|
| 178 | Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ dinh dưỡng 1
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 179 | Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ dinh dưỡng 2
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím, quả gấc, quả mướp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 180 | Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ dinh dưỡng 3
|
3 | Bộ | Gồm 10 loại tổng hợp bằng nhựa màu: ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 181 | Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ dinh dưỡng 4
|
3 | Bộ | Gồm 7 loại thực phẩm mô phỏng bằng nhựa màu như: bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, bánh dầy, gà quay, giò lụa, chả quế. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất: 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 182 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 75,000 |
|
| 183 | Bộ xếp hình xây dựng |
Bộ xếp hình xây dựng
|
2 | Bộ | Bằng gỗ thông phủ bóng, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 395,000 |
|
| 184 | Bộ lắp ghép |
Bộ lắp ghép
|
2 | Bộ | Các chi tiết lắp ghép đa chiều bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 160,000 |
|
| 185 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt, sơn màu sắc tươi sáng, không gây độc hại cho trẻ. Gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt | Việt Nam | 125,000 |
|
| 186 | Bộ sa bàn giao thông |
Bộ sa bàn giao thông
|
3 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu 600x600 mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35) mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 485,000 |
|
| 187 | Bộ động vật sống dưới nước |
Bộ động vật sống dưới nước
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 188 | Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ động vật sống trong rừng
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 189 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
2 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 190 | Bộ côn trùng |
Bộ côn trùng
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 95,000 |
|
| 191 | Kính lúp |
Kính lúp
|
3 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 100mm, chiều dài 130mm. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 192 | Ghép nút lớn |
Ghép nút lớn
|
3 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35 mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 82,000 |
|
| 193 | Bộ ghép hình hoa |
Bộ ghép hình hoa
|
6 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu 35x35x5 mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 70,000 |
|
| 194 | Đồng hồ học số, học hình |
Đồng hồ học số, học hình
|
4 | Cái | Bằng nhựa, mặt hình đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình 35x35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 90,000 |
|
| 195 | Bàn tính học đếm |
Bàn tính học đếm
|
3 | Cái | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 52,000 |
|
| 196 | Bộ hình khối |
Bộ hình khối
|
2 | Bộ | Bằng nhựa màu nhận biết các hình khối; Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo vệ sinh, an toàn cho trẻ, gồm 5 loại khối hình: khối chữ nhật, khối vuông, khối trụ tròn, khối hình cầu, khối tam giác. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn 8x8x8 cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 46,000 |
|
| 197 | Bộ nhận biết hình phẳng |
Bộ nhận biết hình phẳng
|
51 | Túi | Gồm 08 chi tiết bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại hình: 02 hình mỗi loại với 2 kích thước to và nhỏ: Hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. KT tối thiểu của 1 hình chuẩn: 35x35x5 mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 14,000 |
|
| 198 | Bộ que tính |
Bộ que tính
|
12 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính khoảng 0,4mm. | Việt Nam | 8,800 |
|
| 199 | Tranh ảnh về Bác Hồ |
Tranh ảnh về Bác Hồ
|
1 | Bộ | Bộ tranh gồm 8 ảnh tư liệu giới thiệu về Bác Hồ như ảnh Bác, Lăng Bác, quê nội, quê ngoại Bác Hồ và tình cảm của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi. Sản phẩm in trên giấy couche định lượng 200g/m2, 4 màu | Việt Nam | 24,000 |
|
| 200 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
1 | Bộ | Gồm 16 tranh cảnh báo nguy hiểm. Sản phẩm được in 1 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 201 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
Tranh ảnh một số nghề phổ biến
|
1 | Bộ | Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề nghiệp phổ biến. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. Sản phẩm có cán láng. | Việt Nam | 39,600 |
|
| 202 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
2 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 203 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
2 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 204 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề |
Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề
|
1 | Bộ | KT: 35x43 cm, tranh lật với các chủ đề, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 205 | Bộ dụng cụ lao động |
Bộ dụng cụ lao động
|
5 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 78,000 |
|
| 206 | Doanh trại bộ đội |
Doanh trại bộ đội
|
1 | Bộ | Bằng giấy Duplex định lượng tối thiểu 450g/m2 có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35 mm. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 207 | Bộ xếp hình xây dựng |
Bộ xếp hình xây dựng
|
1 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35 mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 275,000 |
|
| 208 | Hàng rào lắp ghép lớn |
Hàng rào lắp ghép lớn
|
6 | Túi | Chất liệu bằng nhựa màu không độc hại đảm bảo an toàn, gồm 2 thanh ngang, 4 thanh dọc ghép với nhau liền trên 1 tấm hàng rào có Kích thước 490x400 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 60,000 |
|