Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
E-HSDT đáp ứng yêu cầu E-HSMT
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1200730277 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH TƯỜNG PHÁT |
2.953.380.000 VND | 2.864.778.000 VND | 90 day |
1 |
Bàn trưng bày |
B918
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
2 |
Bàn học sinh |
BHS
|
6 |
cái |
Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
1,950,000 |
|
3 |
Ghế học sinh |
GHS
|
12 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
4 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
5 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
2 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
6 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU |
Việt Nam
|
7,000,000 |
|
7 |
Bàn học sinh |
BHS
|
198 |
cái |
Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
1,950,000 |
|
8 |
Ghế học sinh |
GHS
|
396 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
9 |
Tivi 65 inch |
TIVI
|
2 |
cái |
SMART TIVI 4K 65 INCH.
Độ phân giải: UHD 4K Pixels.
Công suất loa: 20W.
Kết nối: 2 x USB, 3 x HDMI, LAN, WIFI Loại Tivi: Smart Tivi |
Indonesia
|
25,000,000 |
|
10 |
Máy vi tính để bàn |
MVT
|
14 |
bộ |
Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001 : 2008
-CPU: Intel® Pentium® Gold G5400 (3.7GHz/4MB Cache/2C/4T)
- MAINBOARD: Intel/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, HDMI, USB 3.0/2.0 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports.
- RAM: 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400/2666
- HDD: 500GB Seagate/SamSung, 7.200rpm, SATA 150
- MONITOR: Samsung/LG/FPT/ROBO 19.5" LED Wide
- CASE: ATX 450W, USB and Audio Front
- Optical: DVD-Rom 18X Samsung/LG/ASUS
- Keyboard, Mouse (thương hiệu kèm theo máy tính) |
Việt Nam
|
9,950,000 |
|
11 |
Tai nghe |
TN
|
94 |
cái |
Tai nghe chụp tai |
China
|
165,000 |
|
12 |
Dàn âm thanh hội trường |
HTAT
|
1 |
cái |
Hệ thống âm thanh (gồm 6 loa công suất 150W + 1 amply công suất 650W + 2 micro cổ ngỗng + 2 micro có dây và chân đế) |
China
|
17,000,000 |
|
13 |
Giá vẽ |
GV
|
10 |
cái |
Giá vẽ khung gỗ thông chân chữ A.
Kích thước: 1400 x 650 x 320. |
Việt Nam
|
1,000,000 |
|
14 |
Ổn áp |
OA
|
1 |
cái |
Ổn áp 3 PHA 10KVA |
Việt Nam
|
10,000,000 |
|
15 |
Máy lạnh |
ML
|
2 |
cái |
Máy lạnh Inverter 1.5 HP + phụ kiện (ống đồng, dây điện, giá treo…) |
Thái Lan
|
10,935,000 |
|
16 |
Tủ thuốc y tế |
TTYT
|
2 |
cái |
Kích thước: 800x400x1600mm. Khung inox chia làm 2 khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ |
Việt Nam
|
2,900,000 |
|
17 |
Giường y tế |
GYT
|
4 |
cái |
Kích thước: 2020x900x1700mm. Khung inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh |
Việt Nam
|
3,000,000 |
|
18 |
Băng ca |
BC
|
2 |
cái |
Inox theo chuẩn y tế |
Việt Nam
|
3,800,000 |
|
19 |
Máy nước nóng lạnh |
MNNL
|
4 |
cái |
Máy nước nóng - lạnh bình inox 304 liền khối. Làm lạnh bắng máy nén. Vòi nước có khóa an toàn. |
Trung Quốc
|
3,265,000 |
|
20 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
21 |
Ghế thực hành học sinh |
GHS
|
50 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
22 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
23 |
Bồn rửa tay |
BRT
|
3 |
cái |
Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. |
Việt Nam
|
4,500,000 |
|
24 |
Ghế đay |
GGV
|
4 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
25 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
4 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
26 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
27 |
Bàn giáo viên |
BGV2M
|
1 |
cái |
Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
|
28 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
29 |
Bàn thực hành học sinh |
BTHHSHH
|
23 |
cái |
Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
4,200,000 |
|
30 |
Ghế thực hành học sinh |
GHS
|
46 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
31 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
32 |
Bồn rửa tay |
BRT
|
3 |
cái |
Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. |
Việt Nam
|
4,500,000 |
|
33 |
Bàn chuẩn bị |
B714
|
1 |
bộ |
KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. |
Việt Nam
|
3,700,000 |
|
34 |
Ghế đay |
GGV
|
4 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
35 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
5 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
36 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
3 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
37 |
Trang thiết bị thực hành hóa học |
TTBTHHH
|
20 |
bộ |
Bộ gồm: Bát sứ nung, Bình tam giác thủy tinh 100ml, , Bình tia nhựa, Chân đế thí nghiệm, Chậu thủy tinh d=200, Chổi rửa ống nghiệm, Cốc đốt thủy tinh 100ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá để ống nghiệm nhựa, Kẹp đốt hóa chất, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối |
Việt Nam
|
790,000 |
|
38 |
Xe đẩy hóa chất |
XD
|
1 |
cái |
Xe đẩy hóa chất 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển. |
Việt Nam
|
3,930,000 |
|
39 |
Bàn giáo viên |
BGV2M
|
1 |
cái |
Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
|
40 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
41 |
Bàn thực hành học sinh (môn sinh) |
BTHHSSH
|
23 |
cái |
Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
4,200,000 |
|
42 |
Ghế thực hành học sinh |
GHS
|
50 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
43 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
44 |
Bồn rửa tay |
BRT
|
3 |
cái |
Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. |
Việt Nam
|
4,500,000 |
|
45 |
Bàn chuẩn bị |
B714
|
1 |
bộ |
KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. |
Việt Nam
|
3,700,000 |
|
46 |
Ghế đay |
GGV
|
4 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
47 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
1 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
48 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
3 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
49 |
Xe đẩy mẫu vật TH |
XD
|
1 |
cái |
Xe đẩy mẫu thực hành 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để mẫu, có 4 bánh di chuyển. |
Việt Nam
|
3,930,000 |
|
50 |
Trang thiết bị thực hành sinh học |
TTBTHSH
|
20 |
bộ |
Gồm các dụng cụ sau: Chân đế, Cốc thủy tinh 100ml, Cốc thủy tinh 250ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá ống nghiệm nhựa, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối chữ thập, Móc thủy tinh, Nhiệt kế y tế, Ống hút có quả bóp cao su, Ống nghiệm, Trục inox. |
Việt Nam
|
580,000 |
|
51 |
Bàn giáo viên |
BGV2M
|
1 |
cái |
Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
6,500,000 |
|
52 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
53 |
Bàn thực hành học sinh (công nghệ) |
BTHHSCN
|
4 |
cái |
Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
4,200,000 |
|
54 |
Ghế thực hành học sinh |
GHS
|
6 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
55 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
56 |
Bồn rửa tay |
BRT
|
5 |
cái |
Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. |
Việt Nam
|
4,500,000 |
|
57 |
Bàn chuẩn bị |
B714
|
1 |
bộ |
KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. |
Việt Nam
|
3,700,000 |
|
58 |
Ghế đay |
GGV
|
4 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
59 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
5 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
60 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
4 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
61 |
Trang thiết bị thực hành công nghệ |
TTBTHCN
|
1 |
bộ |
* Công nghệ 6:
- Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha: 06 bộ.
- Bộ dụng cụ: Cắt, thêu, may: 06 bộ.
- Dao thái tỉa rau, củ: 50 cái.
* Công nghệ 7:
- Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả: 06 bộ
- Nhiệt kế đo độ nước + Đĩa Sechxi đo độ trong của nước: 06 bộ.
* Công nghệ 8:
- Bộ dụng cụ cơ khí: 06 bộ.
- Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: 06 bộ.
* Công nghệ 9:
- Công tơ điện: 06 cái.
- Đồng hồ vạn năng: 06 cái.
- Kìm tuốt dây: 18 cái.
- Bút thử điện: 20 cái.
- Tua vít: 20 cái.
- Dây dẫn điện đơn 12mm: 100m
- Dây dẫn cáp điện 1*1,0mm2: 100m |
Việt Nam
|
55,000,000 |
|
62 |
Bàn học sinh |
BHS
|
23 |
cái |
Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
1,950,000 |
|
63 |
Ghế học sinh |
GHS
|
46 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
64 |
Bàn giáo viên |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
65 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
66 |
Bàn giáo viên |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
67 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
68 |
Bàn học sinh |
BHS
|
23 |
cái |
Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
1,950,000 |
|
69 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
1 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
70 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
71 |
Ghế học sinh |
GHS
|
46 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
72 |
Bàn giáo viên |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
73 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
74 |
Bàn học sinh |
BHS
|
24 |
cái |
Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. |
Việt Nam
|
1,950,000 |
|
75 |
Ghế học sinh |
GHS
|
48 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
76 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
77 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
1 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
78 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
79 |
Bàn giáo viên |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
80 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
81 |
Bàn vi tính học sinh |
BVTHS
|
24 |
cái |
Kích thước: 600x1200x750. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm. Vách mặt trước, vách hông, ngăn giữa, bàn phím làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm, sơn phủ xoan đào. Ván đáy hộc gỗ MDF dày 4mm, phủ mica 2 mặt. |
Việt Nam
|
2,700,000 |
|
82 |
Ghế vi tính học sinh |
GHS
|
48 |
cái |
Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU |
Việt Nam
|
900,000 |
|
83 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
84 |
Bàn dài |
B918
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
85 |
Ghế đay |
GGV
|
16 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
86 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
4 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU |
Việt Nam
|
7,000,000 |
|
87 |
Kệ dụng cụ |
KDC
|
4 |
cái |
Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
1,980,000 |
|
88 |
Bàn dài |
B918
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
89 |
Ghế đay |
GGV
|
20 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
90 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
91 |
Tủ kiếng 4 ngăn |
TK4N
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
8,000,000 |
|
92 |
Bàn giáo viên |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
93 |
Ghế giáo viên |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
94 |
Tủ sách |
THS
|
5 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
95 |
Kệ sách |
KS
|
10 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU |
Việt Nam
|
6,000,000 |
|
96 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
97 |
Ghế làm việc |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
98 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
99 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU |
Việt Nam
|
7,000,000 |
|
100 |
Bàn dài đọc sách |
B918
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
101 |
Ghế đay |
GGV
|
10 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
102 |
Kệ sách |
KS
|
5 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU |
Việt Nam
|
6,000,000 |
|
103 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
104 |
Ghế làm việc |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
105 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
106 |
Tủ trưng bày |
TK3V
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
107 |
Tủ sắt 30 ngăn LK30 |
TS30
|
1 |
cái |
Kích thước: Cao: 1830mm, Rộng: 1500 mm, Sâu: 450mm; Kích thước mỗi ô: Cao: 285 x Rộng: 300 x Sâu: 450mm |
Việt Nam
|
6,300,000 |
|
108 |
Bàn dài tiếp khách |
B918
|
2 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
109 |
Ghế đay |
GGV
|
20 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
110 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
3 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
111 |
Bảng viết chống lóa |
B36
|
4 |
bộ |
Kích thước: 1,225m x 3,6m
Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. |
Việt Nam
|
1,900,000 |
|
112 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
113 |
Bục phát biểu |
BPB
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,6m x 0,9m x 1,15m. Gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU |
Việt Nam
|
7,700,000 |
|
114 |
Salon tiếp khách |
SALON
|
1 |
bộ |
Bộ salon:
Bàn: DxRxC 100x47x50 (cm)
Ghế đơn: DxRxC 66x47x90 (cm)
Ghế ba: DxRxC 170x47x90 (cm)
Ghế đôn: DxRxC 35x35x40 (cm)
Toàn bộ làm bằng gỗ. Khung gỗ căm xe, tay 10cm, mặt ván gỗ: gõ đỏ. Sơn PU 3 lớp. |
Việt Nam
|
22,000,000 |
|
115 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
116 |
Ghế làm việc |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
117 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU |
Việt Nam
|
7,000,000 |
|
118 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
119 |
Bàn làm việc |
BGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m.
Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
3,500,000 |
|
120 |
Ghế làm việc |
GGV
|
1 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
121 |
Bàn dài tiếp khách |
B918
|
1 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
122 |
Ghế đay |
GGV
|
8 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
123 |
Tủ hồ sơ |
THS
|
1 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU |
Việt Nam
|
7,000,000 |
|
124 |
Tủ kiếng |
TK3V
|
2 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |
|
125 |
Bàn dài 4 chỗ |
B918
|
30 |
bộ |
Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU |
Việt Nam
|
4,250,000 |
|
126 |
Ghế đay |
GGV
|
120 |
cái |
Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m)
Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU |
Việt Nam
|
1,150,000 |
|
127 |
Tủ trưng bày |
TK3V
|
3 |
cái |
Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly |
Việt Nam
|
7,500,000 |